1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DS6 CIII

4 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Khi chuyển một hạng tử từ vế năy sang vế kia của một đẳng thức ta phải.... c.Kết quả của phĩp cộng hai số nguyín khâc dấu có thể lă .... d.Để tìm bội của một số nguyín ta lấy...

Trang 1

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1:

Phần I : Trắc nghiệm khách quan:

Cđu 1: Khoanh tròn cđu trả lời đúng nhất văo trước câc cđu sau:

a Biết x = 3 thì số nguyín x lă:

b.(-) + (-) =

c.Cho a lă một số dương vă a.b lă một số đm thì b lă số :

d.Số đối của -7 lă :

Cđu 2: Điền cụm từ thích hợp văo dấu để được cđu đúng:

a.Trong 2 số nguyín đm số năo có giâ trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó

b.Khi chuyển một hạng tử từ vế năy sang vế kia của một đẳng thức ta phải

c.Kết quả của phĩp cộng hai số nguyín khâc dấu có thể lă

d.Để tìm bội của một số nguyín ta lấy

Phần II: Tự luận Cđu 1: Thực hiện phĩp tính: a (-5) 8 (-2) 3 b 125 – (-75) + 32 – (48 + 32) c 3.(-4)2 + 2 (-5) – 20 Cđu 2: Tìm số nguyín x biết: a x + 10 = - 14 b 5x – 12 = 48 Cđu 3: a Tìm tất cả câc ước của (-8) b Tìm 5 bội của (-11) Cđu 4: Tính tổng tất cả câc số nguyín x thoả mản điều kiện : -10 < x < 11 ĐỀ 2: Tự luận BĂI 1: Tính bằng câch hợp lí 1/ 55 18 – 5 11 28 2/ 45 – 5 (12 + 9) 3/ 24 (16 – 5) – 16 (24 - 5) Băi 4 : tính tổng 1 + (-2) + 3 + (-4) + + 19 + (-20) ĐỀ 3: C©u 1 (2®) : Khoanh trßn vµo ph¬ng ¸n tr¶ líi ®óng nhÍt 1 TÝch cña 2 sỉ nguyªn d¬ng lµ A Sỉ nguyªn d¬ng ; B Sỉ nguyªn ©m ;

C Sỉ 0; D Sỉ tù nhiªn 2 TÝch cña 2 sỉ nguyªn ©m th× A Nhâ h¬n 0 ; B B»ng 0 ; C Lín h¬n 0 3 KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 4.(-5) lµ A 20 ; B -20 ; C -9 ; D 9 4 NÕu x.y < 0 th× A x vµ y cïng dÍu ; B x > y ;

C x < y ; D x vµ y kh¸c dÍu

C©u 2 (1,5 ®iÓm)Điền nội dung thích hợp văo chỗ trống: 1: Số đối của -(-4) lă…………

2: Số đối của một số nguyín dương lă ……….

3: Hai số nguyín đối nhau có giâ trị tuyệt đối ………….…

Băi 1 (1,5đ) Thực hiện phĩp tính (bằng câch hợp lí nếu có thể)

a.– 72 (15 – 49) + 15 (– 56 + 72) b.1532 + (– 168) + (– 1432) + (– 14) + 123 c.31−17 15−52

Băi 2 (3đ) Tìm số nguyín x biết:

Băi 2 : tính 1/10 – [12 – (- 9 - 1)]

2/ 271 – [(-43) + 271 – (-17)]

Bai 3: Tim x 1/ 2x – 35 = 15 2/ (-x + 5).(3 – x ) = 0 3/-13 │x│ = -26

Trang 2

a) 82 – (15 + x) = 72 b.17 – (43 – x ) = 45 c.32.x = – 27

Bài 3 (1đ) Viết tập hợp các số nguyên x là ước của 21 và là bội của –7

Bài 4 (1đ) Tìm các số nguyên a, b sao cho: a.b = –3

ĐỀ 4:

C©u 3 (2 ®iÓm) TÝnh

a) Tính giá trị bieur thức

P = 3a3 – 4a2 – 6a + 12 khi a = - 2

b) - 17 + 5 + 8 + 17 c) ( -17 ) (+125) - (-25).17;

C©u 4 (2 ®iÓm) T×m sè nguyªn x, biÕt

a, - 6x = 18 b, 2.x - 17 = 15

c, 2x− + =1 3 16

C©u 5 (1 ®iÓm) TÝnh tæng c¸c sè nguyªn x tháa m·n - 15 < x < 14

C©u 5 (1,5 ®iÓm)

a) Tìm tất cả các ước của – 15 b)Tìm sáu bội của 7

Câu 6 ( 1 điểm )

a) tính tổng các số nguyên x biết : -6 < x + 2 < 8 ?

b) Tìm số nguyên n để 2n + 1 chia hết cho n – 3 ?

ĐỀ 5:

I/Trắc nghiệm khách quan: (3điểm)

Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:

Câu 1: Số đối của -(-4) là……

Câu 2: Số đối của một số nguyên dương là ………….

Câu 3: Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối ……

Câu 4: Các sốnguyên x thoả mãn -2< x <3 là: …………

Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:

Câu 6: Kết quả của a- (b + c + d) là”

A a- b +c -d B a- b- c+ d C a+ b- c- d D a - b - c - d

II/ Tự luận: (7 diểm)

Câu 7: Tìm x biết: (3 điểm)

1/ x = 5 2/ -11x = 33 3/ 7x - (-14) = 21

Câu 8: Tính (1,5 điểm)

1/ 225- 466- 170 + 640 2/ 127- 18.(5+6)

Câu 9: (1,5 điểm)

1/ Tìm tất cả các ước của – 15 2/ Tìm sáu bội của 7

Câu 10: Tính tổng: (1 điểm)

S = 1+ 2+ 22 + 23 + …+210

Câu 10: Tính tổng: (1 điểm)

2S = 2.(1+ 2+ 22 + 23 + …+210)= 2+ 22 + 23 +24 …+211 (0,5 điểm)

2S-S= 2+ 22 + 23 +24 …+211 - 1- 2- 22 - 23 - …-210 (0,25 điểm)

S= 211 -1 (0,25

ĐỀ 6:

Bài 1 (1,5đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) – 72 (15 – 49) + 15 (– 56 + 72)

b) 1532 + (– 168) + (– 1432) + (– 14) + 123

c) 31−17 15−52

Bài 2 (3đ) Tìm số nguyên x biết:

Trang 3

b) 82 – (15 + x) = 72

c) 17 – (43 – x ) = 45

d) 32.x = – 27

Bài 3 (1đ) Viết tập hợp các số nguyên x là ước của 21 và là bội của –7

Bài 4 (1đ) Tìm các số nguyên a, b sao cho: a.b = –3

Bài 1 (1đ) Thực hiện phép tính :

a) (15 – 20) + 145 b.75 – 5 (15 – 40) – (– 60)

Bài 2 (1đ) Tính:

a) 375 – 455 – 100 + 550 – 370 c.136 – (– 7) + 6 – 23 – 36

Bài 3 (3đ) Tìm số nguyên x biết:

a) 3x – (– 5) = 20 b)4 – 7x = (– 3) 8 c) x−3 + x – 3 = 0

Bài 4 (1,5đ) Tìm tất cả các số nguyên x, y sao cho x.y = – 6 và x > y

Bài 1 (1,5đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) 125 + [ – 17 + 20 + (– 125)] b.43 (53 – 81) + 53 (81 – 43) c.– 69 47− – 31 47

Bài 2 (2đ) Tìm số nguyên x biết:

a) 12 – (30 – x) = – 23 b.(13 – x ) + 15 = 20

Bài 3 (2đ) Tính tổng các số nguyên x, biết:

a) 13 < x < 15 b x ≤ 7

Bài 4 (1đ) Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho x- 6 chia hết cho x + 1

Câu 1 (2đ) : Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất

1 Tích của 2 số nguyên dương là

A Số nguyên dương ; B Số nguyên âm ; C Số 0; D Số tự nhiên

2 Tích của 2 số nguyên âm thì

A Nhỏ hơn 0 ; B Bằng 0 ; C Lớn hơn 0

3 Kết quả của phép tính 4.(-5) là

A 20 ; B -20 ; C -9 ; D 9

4 Nếu x.y < 0 thì

A x và y cùng dấu ; B x > y ; C x < y ; D x và y khác dấu Câu 2 (2 điểm) Tính

a) - 17 + 5 + 8 + 17 b) ( -17 ) (+125) - (-25).17;

c) 777 - (- 111) - (- 222) + 20 d) ( - 8 ) (+7) (-125)

Câu 3 (2điểm)Tìm x, biết

a, - 6x = 18 b, 4 - (27 - 3) = x - (13 -4)

c, 2.x - 17 = 15 d, 2x− + =1 3 16

Câu 4 (2 điểm)Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn

a, - 20 < x < 20; b, - 15 < x < 14

Câu 5 (2 điểm) : Tìm số nguyên n để 2n+1 chia hết cho n-3

I/Trắc nghiệm khách quan: (3điểm)

Trang 4

Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:

Câu 1: Số đối của -(-43)là……

Câu 2: Số đối của một số nguyên âm ………….

Câu 3: Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối ……

Câu 4: Các sốnguyên x thoả mãn -2< x <2 là: …………

Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:

Câu 6: Kết quả của a- (b + c + d) là:

A a- b +c -d B a- b- c+ d C a+ b- c- d D a - b - c - d

II/ Tự luận: (7 diểm)

Câu 7: Tìm x biết: (3 điểm)

1/ x = 5

2/ -11x = 33

3/ 7x - (-14) = 21

Câu 8: Tính (1,5 điểm)

1/ 225- 466- 170 + 640

2/ 127- 18.(5+6)

Câu 9: (1,5 điểm)

1/ Tìm tất cả các ước của - 15

2/ Tìm sáu bội của 7

Câu 10: (1đ) Tìm số nguyên n để 2n+3 chia hết cho n-3

Ngày đăng: 03/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w