1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de va dap an thi giua hk2

4 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng các mặt bên của hình chóp nghiêng với đáy một góc 600.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2009 – 2010

MÔN THI: TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài:90 phút

Câu I ( 3 điểm): Cho hàm số: y x 1 1

x

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 2 x

Câu II ( 3 điểm):

1,Tính tích phân:

4 0

2 1

I = ∫ x x + dx

2, Giải phương trình: 16 x + 12 x + 1 − 13.9 x = 0

Câu III ( 1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Biết rằng các mặt bên của hình chóp nghiêng với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Câu IV ( 2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương

trình: x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0

a, Xác định toạ độ tâm và bán kính của (S)

b, Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x – 2y – z – 4 =0

và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu V: (1 điểm): Giải bất phương trình: ( 1 ) 2 ( log 2 ) 0

2

……….Hết……….

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI GIỮA HKII

MÔN: TOÁN 12

TXĐ: D R= \{ }−1

→±∞ = ⇒ Tiệm cận ngang: y = 1

1

1

lim

lim

x

x

y y

+

→−

→−

= −∞⇒

= +∞ tiệm cận đứng: x = -1

2 0, 1

x

+ Hs luôn đb trên từng khoảng xác định và không có

cực trị

BBT:

x −∞ -1 +∞

y’ + +

y +∞ 1

1 −∞

Đồ thị: Giao Ox: (1; 0) Giao Oy: (0; -1)

f(x)=(x-1)/(x+1) f(x)=1 x(t)=-1 , y(t)=t

-5

5

x y

0,25

0,5

0,25

0,5

0,5

Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm

Do tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng y = 2x nên: y’(x0) = 2 0,25

Trang 3

( )

2

0

2

2

1

x

Với M(0; -1)⇒pt tiếp tuyến: y = 2x – 1(t/m)

Với M(-2 ; 3) ⇒pt tiếp tuyến: y = 2x + 7 (t/m)

0,25 0,25 0,25

Đặt:

2

t

x+ = ⇒ =t x − ⇒dx tdt=

Đổi cận: x 0 4

t 1 3

t

t tdt t t dt

=

3

1

t t

0,25

0,25

1

Pt cho tương đương: 16x+12.12x−13.9x =0

16 12 4 13 0

3

x

t t

  = >

 ÷

 

Pt trở thành: t2 + 12t – 13 = 0 1( / )

13( )

t t m

=

⇔  = −

3

x

x

  = ⇔ =

 ÷

 

0,5

0,5

0,5

S

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, M là trung điểm của CD

Ta có:

ˆ

SM CD

SMO

0

SMO

⇒ = B C

Trong tam giác SOM vuông tại O ta có: O M

3 ˆ

.tan

2

a

SO OM= SMO= A D

2

ABCD

S =a

3

S ABCD ABCD

a

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 4

IV 1, Xác định tâm và bán kính mặt cầu 0,5

Do (P) song song với (Q) nên ptmp(P) có dạng: 2x – 2y – z + d = 0, (d≠ −4)

(P) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi: ( ,( )) 5 5

3

I P

d

20( / )

10( / )

=

⇔  = −

Với d = 20 ta có ptmp(P): 2x – 2y – z + 20 = 0

Với d = -10 ta có ptmp(P): 2x – 2y – z – 10 = 0

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

Đk: x > 0

TH1: x = 1, thay vào bpt ta có: 0 0≥ (luôn đúng)⇒x = 1 là 1 nghiệm của bpt

TH2: 0< ≠x 1, bpt cho tương đương: log2x− ≥ ⇔ ≥2 0 x 4(t/m)

Vậy bpt có nghiệm: x = 1 hoặc x≥4

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w