Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.. 67 Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc các phép tính đúng.. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.. Khoanh tròn vào chữ
Trang 1Phòng GD&ĐT lý nhân
Môn toán lớp 1
( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm
Bài 1 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
b Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị
c Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
d Số 96 gồm 90 đơn vị và 6 đơn vị
Bài 2: Cho các số : 17 , 28 , 5 , 9 , 73
- Số bé nhất trong các số trên là : ; Số lớn nhất trong các số trên là :
Bài 3: Viết các số : 17 , 28 , 5 , 9 , 73 theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 4: a Số liền sau của 30 là
b Số liền trớc của 29 là:
Bài 5 14 + 4 18 19 - 4 16 50 + 30 90
Bài 6 15 + = 19 70 - = 40 16 - = 13
Bài 7 Viết các số: - Năm chục : Hai mơi sáu :
- Bốn mơi hai: Tám chục:
Bài 8 Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S : a) 50 cm - 20 cm = 30 b) 50 cm - 20 cm = 30 cm c) 50 cm - 20 cm = 20 cm Bài 9 Cho hình bên : a Vẽ 3 điểm nằm trong hình chữ nhật
b Vẽ 4 điểm nằm ngoài hình chữ nhật Bài 10: Điền số thích hợp vào ô trống. 18 6 5 7 8 12 3 4 B - Phần kiểm tra tự luận: Bài 1: Tính 1 2 1 5 1 7 7 0 4
3
7
5 0
Bài 2 Tính : Điểm Số phách > < = Số
+ - -
Trang 2-13 + 2 - 4 =
19 - 9 + 6 =
30 - 20 + 40 =
6 + 4 + 8 =
80 - 30 - 50 =
18 - 7 + 4 =
Bài 3: Nhà An có 11 con gà, mẹ mua thêm 3 con gà Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu con gà?
Bài giải Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Dới ao: 6 con vịt Trên bờ: 3 con vịt Có tất cả con vịt ? Bài giải Phòng GD&ĐT lý nhân trờng TH Hoà Lý Kiểm tra định kỳ Giữa HKII năm học 2008-2009 Môn toán lớp 2 ( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút) A- Phần kiểm tra trắc nghiệm Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng a 32 : 4 =
A 36 B 8 C 28 D 18 b 3 x 9 =
A 27 B 24 C 37 D 72
c 10 dm : 5 =
A 2 B 2dm C 5 dm D 2cm
d 72 - 15 =
A 57 B 47 C 37 D 67
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc các phép tính đúng
A 2 x 0 = 2 B 0 : 2 = 0 C 1 x 3 = 1 D 2 : 1 = 1
Bài 3 Tìm x , biết: 5 x X = 35
A X = 3 B X = 7 C X = 30 X = 6
Bài 4 Nối mỗi phép tính với kết quả đúng
Bài 5 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Một hình tam giác có số đo các cạnh là: 4 cm ; 5 cm ; 6cm Chu vi tam giác đó là:
A 12 cm B 15 cm C 16 cm D 17cm
1 4
Trang 3Bài 6 Hình nào đã khoanh vào số ngôi sao ?
A B C Bài 7 Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ? A 5 chiếc B 6 chiếc C 7 chiếc D 4 chiếc
Bài 8: điền số thích hợp vào ô trống. 24 : 3 4 x 2 10 : 2 5 x 0 Bài 9: Viết các số thích hợp vào ô trống. 5 10 15 30 50 B - Phần kiểm tra tự luận: Bài 1: Tính nhẩm : 2 x 3 = 3 x 3 = 5 x 4 =
4 x 9 = 5 x 5 = 4 x 5 =
16 : 2 = 28 : 4 = 8 : 1 =
45 : 5 = 27 : 3 = 0 : 8 =
Bài 2 Tính 5 x 5 + 12 = 2 x 9 - 18 =
Bài 3 Có 25 bông hoa cắm đều vào 5 bình Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa. Bài giải Bài 4 Tính chu vi hình tứ giác ABCD
Bài giải
Phòng GD&ĐT lý nhân
Môn toán lớp 3
B
D
Trang 4( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Câu 1 : Số 21 011 đọc là :
A Hai mơi mốt nghìn mời một
B Hai mơi mốt nghìn không trăm mời một
C Hai mơi mốt nghìn không mời một
Câu 2 : Số gồm 73 nghìn 5 chục và 6 đơn vị đợc viết là :
A 73506 B 73056 C 73560 D 73605
Câu 3 : Ngày 28 tháng 4 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là :
A Thứ 2 B Thứ 3 C Thứ 4 D Thứ 5
Câu 4 : 1475 x 5 =
A 7375 B 7376 C 7357 D 7358
Câu 5: 7944 : 6 =
A 1234 B 1324 C 1342 D.1432
Câu 6: 3267 + 2815 =
A 8262 B 6802 C 6082 D 6208
Câu 7: 7934 - 569 =
A 7365 B 7635 C 3765 D 7536
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm:
9880 ; 9885 ; 9890 ; ; ;
Câu 9 : Số lớn nhất trong các số : 5067 ; 5706 ; 6705 ; 6750 là:
A 5067 B 5706 C 6705 D 6750
Câu 10 : Tìm x , biết: X - 5642 = 2009
A X = 7694 B X = 7651 C X = 6751 D 7964
Câu 11 : Hình chữ nhật có chiều dài 14 dm, chiều rộng 7 dm Chu vi hình chữ nhật là:
A 21 dm B 42 dm C 36 dm D 42 cm
Câu 12: Hình vuông có cạnh dài 15 dm Thì chu vi hình vuông là:
A 30 dm B 40 dm C 60 dm D 60 cm
Câu 13: 1 m = ?
A 10 cm B 100 cm C 1000 cm D 100 dm
Câu 14 : Điền chữ Đ và ô trống của phép tính thực hiện đúng
3 5 3 5 7
0 3 5 0 5
3 5
0
5 6 2 4 8
0 2 73
2 4 0
Trang 5B Phần kiểm tra tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
4672 + 3808 9079 - 5845 5720 : 8 1326 x 6
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) 5000 - 3 x 1028
b) 1750 : ( 1451 - 1446 )
Câu 3 : 9 học sinh đợc thởng 279 quyển vở Hỏi 18 học sinh đợc thởng bao nhiêu
quyển vở ? ( Số vở mỗi học sinh đợc thởng nh nhau )
Bài giải
Câu 4: Tìm hiệu, tích, thơng của hai số biết tổng của hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé
Trang 6Phòng GD&ĐT lý nhân
Môn toán lớp 4
( Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu hỏi trả lời đúng.
Câu 1: Làm thế nào để đa phân số
12
8
về dạng tối giản :
A Trừ cả tử số lẫn mẫu số cho 8
B Chia cả tử số và mẫu số cho 2
C Chia cả tử số và mẫu số cho 4
D Nhân cả tử số và mẫu số với 4
Câu 2:
8
5
của 40 bằng :
Câu 3: Phân số nào sau đây phân số nào lớn hơn 1 ?
A
5
6
B
6
2
C
15
1
D
10 3
Câu 4: Phân số nào sau đây lớn hơn
3
2
?
A
5
2
B
12
9
C
15
10
D
9 5
Câu 5: Tìm x , biết:
A X= B X = C = D =
Câu 6: 475 x 125 =
A 59375 B 59357 C 59753 D 59735
Câu 7: 4674 : 82 =
1
2
Trang 7Câu 8: 333 267 + 281 455 =
A 614 722 B 614 721 C 641 722 C 641721
Câu 9: 893 445 - 543 769 =
A 349 676 B 349 667 C 394 676 D 394667
Câu 10: 10 000 kg =
A 10 tạ B 100 tạ C 1000 tạ D 100 tấn
Câu 11 : 43 m2 =
A 4300 cm2 B 43 000 cm2 C 430 000 cm2 D 430 dm2
Câu 12 : Hình bình hành có đáy 234 cm, chiều cao 17cm Diện tích hình bình hành là:
A 3 978 cm2 B 3 987 cm2 C 3 798 cm2 D 3789 cm2
Câu 13: Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng nhất
A Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song.
B Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Câu 14: Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống sao cho:
a) 94 chia hết cho 9
b) 76 chia hết cho 2
B - Phần kiểm tra tự luận
Câu1 Tính.
2 3 3 1 5 4 4 2
3 5 6 6 4 7 5 5
Câu 2 Tìm a
a)
10
7 5
4
3
4 : 3
2 : 3
1
a
Câu 3: Tính
2
6
)
4
1
3
2
(
Trang 8Câu 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài 45 mét, chiều rộng bằng
5
2
chiều dài
Tính chu vi và diện tích mảnh vờn đó
Bài giải
Câu 5: Tính nhanh biểu thức sau
( 0 x 1 x 2 x 3 x x 99 x 100) : ( 2 + 4 + 6 + + 98)
Bài giải
Phòng GD&ĐT lý nhân
Môn toán lớp 5
( Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: a) A 400 cm3 > 4 dm3 B 0,8 dm3 = 800 cm3
C 0,785 m3 < 785 dm3 D 0,01 m3 >
99
1
m3
Câu 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m3 72 dm3 = m3 là:
A 6,72 B 672 C 6072 D 6,072
Câu 3: Trong khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào ngắn nhất
A 96 phút B 1 giờ 35 phút C 2 giờ 15 phút D 1 giờ 36 phút
Câu 4: Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 360 giây = giờ là:
Câu 5: Kết quả của phép chia: 6 giờ 15 phút : 5 là
A 1 giờ 3 phút B 1 giờ 15 phút C 1 giờ 5 phút D 1 giờ 10 phút
Câu 6: Phép chia 63,37 18 Có thơng là 3,52 số d là
9 3 3, 52 A 1 B 0,1
0 37 C 0,01 D 0,001
Trang 91
Câu 7 42,23 + 45,76 =
A 87,89 B 87,99 C 89,79 D 89,97
Câu 8 46,74 : 82 =
A 0, 57 B 0, 75 C 0, 56 D 0,65
Câu 9 0 , 126 x 3,4 =
A 0.4284 B 0,4248 C 0,2484 D 0,2448
Câu 10 0, 85 - 0, 168 =
A 0, 178 B 0,187 C 0, 619 D 0,682
Câu 11 0,89 =
A B C D
Câu 12 Tìm x , biết: X x 1,8 = 72
A X = 4 B X = 40 C X = 400 D X = 0, 40
Câu13 Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m , chiều rộng 1,1 mét, chiều cao 0,5 mét
Thể tích hình hộp chữ nhật đó là :
A 0,528 m2 B 0,852 m2 C 0,825 m2 D 0,582 m2
Câu 14: Kết quả học tập của 180 học sinh khối 5 ở trờng tiểu học A thể hiện trên biểu
đồ sau:
Trong 180 học sinh đó , số học sinh giỏi là :
A 45 Học sinh C 108 Học sinh
B 27 Học sinh D 50 Học sinh
Câu 15: Thể tích của một hình lập phơng là 1 m3 Độ dài cạnh hình lập phơng là :
A 0,25 m B 0,5 m C 1 m D 1,2 m
B- Phần kiểm tra tự luận:
Câu 1: Tính.
a 266,22: 34 b 324,2 x 0,56 c 3,65 + 9,77 d 54,98 - 34,76
Câu 2 Tìm x biết : a X x 0,34 = 0,782 b X – 1,27 = 13,5 : 4,5
8,9
TB
Giỏi
(15 %) ( 25 % )
Khá ( 60 %)
Trang 10Câu 3: Mảnh vờn hình thang có đáy bé là 150 m , đáy lớn bằng
3
5
đáy bé , chiều cao bằng
3
2
đáy lớn
a) Tính diện tích mảnh vờn ?
b) Ngời ta trồng rau trên mảnh vờn đó Cứ 10 m 2 thu hoạch đợc 15 kg rau Tính số tấn rau thu hoạch đợc trên mảnh vờn đó ?
Bài giải
Câu 4: Diện tích hình tam giác DBH trong hình vẽ dới đây là bao nhiêu cm 2 ? Biết ABCD là hình chữ nhật
A 18cm B
8cm
D H 7cm C
Phòng gD&đt lý nhân
Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 1
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm.
Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Trang 11Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Viết đúng thứ tự theo yêu cầu, sai 1 vị trí không cho điểm Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 5: ( cho 0,75 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 6: ( cho 0,75 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Viết đúng mỗi số cho 0,125 điểm
Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,165 điểm.
Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 10: ( cho 1 điểm ) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm.
B - Phần kiểm tra tự luận ( 4 điểm)
Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 3: ( cho 0,75 điểm )
Câu 4: ( cho 0,75 điểm )
Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1
Phòng gD&đt lý nhân
Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )
Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B
Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 4: ( cho 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A; C
Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,165 điểm.
Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,1 điểm.
B - Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)
Câu 1: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm
Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.
Câu 3: ( cho 1điểm )
Trang 12- Trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu 4: ( cho 1 điểm )
Chú ý :
- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.
- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm
- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1
Phòng gD&đt lý nhân
Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B
Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B
Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25
Câu 9: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý D
Câu 10: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 11: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 13: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 14: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25
B - Phần kiểm tra tự luận ( 4 điểm)
Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.
Câu 3: ( cho 1điểm )
Câu 4: ( cho 0,5 điểm )
-Chú ý :
Trang 13- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.
- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm
- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1
Phòng gD&đt lý nhân
Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 4
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5,5 điểm )
Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý C
Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý C
Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 10: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 11: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 13: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 14: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25
B - Phần kiểm tra tự luận ( 4,5 điểm)
Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.( Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm)
Câu 3: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm
Câu 4: ( cho 1,5điểm )
Câu 4: ( cho 0,5 điểm )
-Chú ý :
- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.
- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm
- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1
Trang 14Phòng gD&đt lý nhân
Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 5
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5,5 điểm )
Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B
Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý D
Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 4: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý D
Câu 5: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 6: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 10: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý D
Câu 11: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 13: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C
Câu 14: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A
Câu 15: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C
B - Phần kiểm tra tự luận ( 4,5 điểm)
Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.( Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm)
Câu 3: ( cho 2điểm )
Câu 4: ( cho 0,5 điểm )
- Tìm đợc đáy và lý lận chỉ ra đờng cao cho 0,25 điểm.
- Tính đúng diện tích tam giác cho 0,25 điểm.
Chú ý :
- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.
- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm
- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1