1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án KTĐK giũa HKII Toán1,2,3,4,5

14 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 427 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.. 67 Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc các phép tính đúng.. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.. Khoanh tròn vào chữ

Trang 1

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 1

( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm

Bài 1 : Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị

b Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị

c Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị

d Số 96 gồm 90 đơn vị và 6 đơn vị

Bài 2: Cho các số : 17 , 28 , 5 , 9 , 73

- Số bé nhất trong các số trên là : ; Số lớn nhất trong các số trên là :

Bài 3: Viết các số : 17 , 28 , 5 , 9 , 73 theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 4: a Số liền sau của 30 là

b Số liền trớc của 29 là:

Bài 5 14 + 4 18 19 - 4 16 50 + 30 90

Bài 6 15 + = 19 70 - = 40 16 - = 13

Bài 7 Viết các số: - Năm chục : Hai mơi sáu :

- Bốn mơi hai: Tám chục:

Bài 8 Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S : a) 50 cm - 20 cm = 30 b) 50 cm - 20 cm = 30 cm c) 50 cm - 20 cm = 20 cm Bài 9 Cho hình bên : a Vẽ 3 điểm nằm trong hình chữ nhật

b Vẽ 4 điểm nằm ngoài hình chữ nhật Bài 10: Điền số thích hợp vào ô trống. 18 6 5 7 8 12 3 4 B - Phần kiểm tra tự luận: Bài 1: Tính 1 2 1 5 1 7 7 0 4

3

7

5 0

Bài 2 Tính : Điểm Số phách > < = Số

+ - -

Trang 2

-13 + 2 - 4 =

19 - 9 + 6 =

30 - 20 + 40 =

6 + 4 + 8 =

80 - 30 - 50 =

18 - 7 + 4 =

Bài 3: Nhà An có 11 con gà, mẹ mua thêm 3 con gà Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu con gà?

Bài giải Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Dới ao: 6 con vịt Trên bờ: 3 con vịt Có tất cả con vịt ? Bài giải Phòng GD&ĐT lý nhân trờng TH Hoà Lý Kiểm tra định kỳ Giữa HKII năm học 2008-2009 Môn toán lớp 2 ( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút) A- Phần kiểm tra trắc nghiệm Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng a 32 : 4 =

A 36 B 8 C 28 D 18 b 3 x 9 =

A 27 B 24 C 37 D 72

c 10 dm : 5 =

A 2 B 2dm C 5 dm D 2cm

d 72 - 15 =

A 57 B 47 C 37 D 67

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc các phép tính đúng

A 2 x 0 = 2 B 0 : 2 = 0 C 1 x 3 = 1 D 2 : 1 = 1

Bài 3 Tìm x , biết: 5 x X = 35

A X = 3 B X = 7 C X = 30 X = 6

Bài 4 Nối mỗi phép tính với kết quả đúng

Bài 5 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.

Một hình tam giác có số đo các cạnh là: 4 cm ; 5 cm ; 6cm Chu vi tam giác đó là:

A 12 cm B 15 cm C 16 cm D 17cm

1 4

Trang 3

Bài 6 Hình nào đã khoanh vào số ngôi sao ?

A B C Bài 7 Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ? A 5 chiếc B 6 chiếc C 7 chiếc D 4 chiếc

Bài 8: điền số thích hợp vào ô trống. 24 : 3 4 x 2 10 : 2 5 x 0 Bài 9: Viết các số thích hợp vào ô trống. 5 10 15 30 50 B - Phần kiểm tra tự luận: Bài 1: Tính nhẩm : 2 x 3 = 3 x 3 = 5 x 4 =

4 x 9 = 5 x 5 = 4 x 5 =

16 : 2 = 28 : 4 = 8 : 1 =

45 : 5 = 27 : 3 = 0 : 8 =

Bài 2 Tính 5 x 5 + 12 = 2 x 9 - 18 =

Bài 3 Có 25 bông hoa cắm đều vào 5 bình Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa. Bài giải Bài 4 Tính chu vi hình tứ giác ABCD

Bài giải

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 3

B

D

Trang 4

( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.

Câu 1 : Số 21 011 đọc là :

A Hai mơi mốt nghìn mời một

B Hai mơi mốt nghìn không trăm mời một

C Hai mơi mốt nghìn không mời một

Câu 2 : Số gồm 73 nghìn 5 chục và 6 đơn vị đợc viết là :

A 73506 B 73056 C 73560 D 73605

Câu 3 : Ngày 28 tháng 4 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là :

A Thứ 2 B Thứ 3 C Thứ 4 D Thứ 5

Câu 4 : 1475 x 5 =

A 7375 B 7376 C 7357 D 7358

Câu 5: 7944 : 6 =

A 1234 B 1324 C 1342 D.1432

Câu 6: 3267 + 2815 =

A 8262 B 6802 C 6082 D 6208

Câu 7: 7934 - 569 =

A 7365 B 7635 C 3765 D 7536

Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm:

9880 ; 9885 ; 9890 ; ; ;

Câu 9 : Số lớn nhất trong các số : 5067 ; 5706 ; 6705 ; 6750 là:

A 5067 B 5706 C 6705 D 6750

Câu 10 : Tìm x , biết: X - 5642 = 2009

A X = 7694 B X = 7651 C X = 6751 D 7964

Câu 11 : Hình chữ nhật có chiều dài 14 dm, chiều rộng 7 dm Chu vi hình chữ nhật là:

A 21 dm B 42 dm C 36 dm D 42 cm

Câu 12: Hình vuông có cạnh dài 15 dm Thì chu vi hình vuông là:

A 30 dm B 40 dm C 60 dm D 60 cm

Câu 13: 1 m = ?

A 10 cm B 100 cm C 1000 cm D 100 dm

Câu 14 : Điền chữ Đ và ô trống của phép tính thực hiện đúng

3 5 3 5 7

0 3 5 0 5

3 5

0

5 6 2 4 8

0 2 73

2 4 0

Trang 5

B Phần kiểm tra tự luận:

Câu 1: Đặt tính rồi tính.

4672 + 3808 9079 - 5845 5720 : 8 1326 x 6

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) 5000 - 3 x 1028

b) 1750 : ( 1451 - 1446 )

Câu 3 : 9 học sinh đợc thởng 279 quyển vở Hỏi 18 học sinh đợc thởng bao nhiêu

quyển vở ? ( Số vở mỗi học sinh đợc thởng nh nhau )

Bài giải

Câu 4: Tìm hiệu, tích, thơng của hai số biết tổng của hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé

Trang 6

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 4

( Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu hỏi trả lời đúng.

Câu 1: Làm thế nào để đa phân số

12

8

về dạng tối giản :

A Trừ cả tử số lẫn mẫu số cho 8

B Chia cả tử số và mẫu số cho 2

C Chia cả tử số và mẫu số cho 4

D Nhân cả tử số và mẫu số với 4

Câu 2:

8

5

của 40 bằng :

Câu 3: Phân số nào sau đây phân số nào lớn hơn 1 ?

A

5

6

B

6

2

C

15

1

D

10 3

Câu 4: Phân số nào sau đây lớn hơn

3

2

?

A

5

2

B

12

9

C

15

10

D

9 5

Câu 5: Tìm x , biết:

A X= B X = C = D =

Câu 6: 475 x 125 =

A 59375 B 59357 C 59753 D 59735

Câu 7: 4674 : 82 =

1

2

Trang 7

Câu 8: 333 267 + 281 455 =

A 614 722 B 614 721 C 641 722 C 641721

Câu 9: 893 445 - 543 769 =

A 349 676 B 349 667 C 394 676 D 394667

Câu 10: 10 000 kg =

A 10 tạ B 100 tạ C 1000 tạ D 100 tấn

Câu 11 : 43 m2 =

A 4300 cm2 B 43 000 cm2 C 430 000 cm2 D 430 dm2

Câu 12 : Hình bình hành có đáy 234 cm, chiều cao 17cm Diện tích hình bình hành là:

A 3 978 cm2 B 3 987 cm2 C 3 798 cm2 D 3789 cm2

Câu 13: Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng nhất

A Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song.

B Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau.

C Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Câu 14: Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống sao cho:

a) 94 chia hết cho 9

b) 76 chia hết cho 2

B - Phần kiểm tra tự luận

Câu1 Tính.

2 3 3 1 5 4 4 2

3 5 6 6 4 7 5 5

Câu 2 Tìm a

a)

10

7 5

4

3

4 : 3

2 : 3

1

a

Câu 3: Tính

2

6

)

4

1

3

2

(  

Trang 8

Câu 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài 45 mét, chiều rộng bằng

5

2

chiều dài

Tính chu vi và diện tích mảnh vờn đó

Bài giải

Câu 5: Tính nhanh biểu thức sau

( 0 x 1 x 2 x 3 x x 99 x 100) : ( 2 + 4 + 6 + + 98)

Bài giải

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 5

( Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: a) A 400 cm3 > 4 dm3 B 0,8 dm3 = 800 cm3

C 0,785 m3 < 785 dm3 D 0,01 m3 >

99

1

m3

Câu 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m3 72 dm3 = m3 là:

A 6,72 B 672 C 6072 D 6,072

Câu 3: Trong khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào ngắn nhất

A 96 phút B 1 giờ 35 phút C 2 giờ 15 phút D 1 giờ 36 phút

Câu 4: Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 360 giây = giờ là:

Câu 5: Kết quả của phép chia: 6 giờ 15 phút : 5 là

A 1 giờ 3 phút B 1 giờ 15 phút C 1 giờ 5 phút D 1 giờ 10 phút

Câu 6: Phép chia 63,37 18 Có thơng là 3,52 số d là

9 3 3, 52 A 1 B 0,1

0 37 C 0,01 D 0,001

Trang 9

1

Câu 7 42,23 + 45,76 =

A 87,89 B 87,99 C 89,79 D 89,97

Câu 8 46,74 : 82 =

A 0, 57 B 0, 75 C 0, 56 D 0,65

Câu 9 0 , 126 x 3,4 =

A 0.4284 B 0,4248 C 0,2484 D 0,2448

Câu 10 0, 85 - 0, 168 =

A 0, 178 B 0,187 C 0, 619 D 0,682

Câu 11 0,89 =

A B C D

Câu 12 Tìm x , biết: X x 1,8 = 72

A X = 4 B X = 40 C X = 400 D X = 0, 40

Câu13 Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m , chiều rộng 1,1 mét, chiều cao 0,5 mét

Thể tích hình hộp chữ nhật đó là :

A 0,528 m2 B 0,852 m2 C 0,825 m2 D 0,582 m2

Câu 14: Kết quả học tập của 180 học sinh khối 5 ở trờng tiểu học A thể hiện trên biểu

đồ sau:

Trong 180 học sinh đó , số học sinh giỏi là :

A 45 Học sinh C 108 Học sinh

B 27 Học sinh D 50 Học sinh

Câu 15: Thể tích của một hình lập phơng là 1 m3 Độ dài cạnh hình lập phơng là :

A 0,25 m B 0,5 m C 1 m D 1,2 m

B- Phần kiểm tra tự luận:

Câu 1: Tính.

a 266,22: 34 b 324,2 x 0,56 c 3,65 + 9,77 d 54,98 - 34,76

Câu 2 Tìm x biết : a X x 0,34 = 0,782 b X – 1,27 = 13,5 : 4,5

8,9

TB

Giỏi

(15 %) ( 25 % )

Khá ( 60 %)

Trang 10

Câu 3: Mảnh vờn hình thang có đáy bé là 150 m , đáy lớn bằng

3

5

đáy bé , chiều cao bằng

3

2

đáy lớn

a) Tính diện tích mảnh vờn ?

b) Ngời ta trồng rau trên mảnh vờn đó Cứ 10 m 2 thu hoạch đợc 15 kg rau Tính số tấn rau thu hoạch đợc trên mảnh vờn đó ?

Bài giải

Câu 4: Diện tích hình tam giác DBH trong hình vẽ dới đây là bao nhiêu cm 2 ? Biết ABCD là hình chữ nhật

A 18cm B

8cm

D H 7cm C

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 1

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 6 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Trang 11

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Viết đúng thứ tự theo yêu cầu, sai 1 vị trí không cho điểm Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,75 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 6: ( cho 0,75 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Viết đúng mỗi số cho 0,125 điểm

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,165 điểm.

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 10: ( cho 1 điểm ) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm.

B - Phần kiểm tra tự luận ( 4 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 0,75 điểm )

Câu 4: ( cho 0,75 điểm )

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 4: ( cho 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A; C

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,165 điểm.

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,1 điểm.

B - Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

Câu 3: ( cho 1điểm )

Trang 12

- Trả lời đúng cho 0,25 điểm.

Câu 4: ( cho 1 điểm )

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 6 điểm )

Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25

Câu 9: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý D

Câu 10: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 11: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 13: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 14: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25

B - Phần kiểm tra tự luận ( 4 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

Câu 3: ( cho 1điểm )

Câu 4: ( cho 0,5 điểm )

-Chú ý :

Trang 13

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 4

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5,5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý C

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý C

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 10: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 11: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 13: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 14: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25

B - Phần kiểm tra tự luận ( 4,5 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.( Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm)

Câu 3: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm

Câu 4: ( cho 1,5điểm )

Câu 4: ( cho 0,5 điểm )

-Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Trang 14

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 5

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5,5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý D

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 4: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý D

Câu 5: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 6: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 10: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý D

Câu 11: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 13: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 14: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 15: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

B - Phần kiểm tra tự luận ( 4,5 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.( Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm)

Câu 3: ( cho 2điểm )

Câu 4: ( cho 0,5 điểm )

- Tìm đợc đáy và lý lận chỉ ra đờng cao cho 0,25 điểm.

- Tính đúng diện tích tam giác cho 0,25 điểm.

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu13. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m , chiều rộng 1,1 mét, chiều cao 0,5 mét. - Đề và đáp án KTĐK giũa HKII Toán1,2,3,4,5
u13. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m , chiều rộng 1,1 mét, chiều cao 0,5 mét (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w