Viết pthh thực hiện sự chuyển đổi hóa học sau: a.. Nhận biết các chất sau bị mất nhãn bằng phương pháp hóa học a.. Đem nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn... Tí
Trang 1TÊN : NGUYỄN HỒ THỊ TRANG LINH
HÓA HỌC
1 Viết pthh thực hiện sự chuyển đổi hóa học sau:
a Fe (1) FeCl2 (2) Fe(OH) 2 (3) FeSO4
(4) FeCl3 (5) Fe(OH) 3 (6) Fe2O3 (7) Fe2(SO4)3
b S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) ZnSO4
c Al (1) Al2O3 (2) AlCl3 (3) Al (OH)3 (4) Al2O3 (5) Al
d K (1) K2O (2) KOH (3) KHSO4
a.(1) Fe + 2HCl FeCl2 +H2 c (1) Al + O2 Al2O3
(2) FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl (2) Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
(3)Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O (3) AlCl3 + KOH Al(OH)3 + KCl
(5) FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl (5) Al2O3 + H2 Al + H2O
(2) SO2 + O2 SO3 (4) K + H2O KOH + H2
(3) SO3 + H2O H2SO4 (5) KOH + H2SO4 K2SO4 +H2O
7 Nhận biết các chất sau bị mất nhãn bằng phương pháp hóa học
a Fe Al Cu
Cho dd HCl vào hh chỉ có Fe, Al pứ
Pthh : Fe + HCl FeCl2 + H2
Al + HCl AlCl3 + H2
Cu không pứ , lọc dd thu được Cu
-Lấy dd thu được gồm FeCl2 và AlCl3 tác dụng với lim loại Al
Pthh : Al + FeCl2 AlCl3 + Fe
Lọc dd thu được Fe
Lấy dd thu được tác dụng với dd NaOH
Pthh : AlCl3 + NaOH NaCl + Al(OH)3
Lọc dd thu được kết tủa Đem nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Trang 2Pthh: Al(OH) 3 t Al2O3 + H2O
Nung nóng chất rắn, cho luồng khí H2 đi qua ta thu được Al
Pthh: Al2O3 t Al + O2
b ZnSO 4 , BaCl 2 , HCl
Trích mẫu thử
-Cho quỳ tím vào ba lọ, lọ nào làm quỳ tím hóa đỏ thì lọ đó chứa HCl
- Cho H2SO4 vào 2 lọ còn lại, lọ nào kết tủa trắng thì lọ đó chứa BaCl2
Pthth: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl
- Lọ còn lại chứa ZnSO4
8 HCl + AgNO3 AgCl + HNO 3
FeCl 3 + KOH Fe(OH)3 + KCl
Zn + H2SO 4 (đặc) (t) ZnSO4 + H2O + SO 2
Ca(NO3)2 + K 2 CO 3 CaCO3 + KNO3
BÀI TOÁN
Bài 1 Hòa tan 4,4 g hh gồm Mg và MgO bằng HCl 7,3% Sau PƯ thu được 2,24 l khí (đktc)
a Viết pthh
b Tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
c Tính khối lượng dd HCl 7, 3 % cần dùng
(1)
MgO +2HCl MgCl2 + H2O (2)
Số mol của H2 tronh pứ (1) c Số mol MgO
b.Khối lượng của Mg trong hh Số mol HCl trong
Mg = 0,1 24 = 2,4g HCl = 0,1 + 0,2 = 0,3
MgO = 4,4 -2,4 = 2g HCl = 0,3 36,5 = 10,95 g
Khối lượng dd HCl Bài 2: Hòa tan 8,3 g hh gồm sắt và nhôm bằng dd HCl dư Sau pứ thu được 5,6l khí (đktc) a.viết pthh
Trang 3b tính %về khối lượng mỗi chất tronh hh ban đầu
Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 (1)
2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)
Gọi x, y là số mol của Fe và Al
=> Fe = 56x
Al = 27y
=> Khối lượng của hh: 56x + 27y = 8,3 (3)
Số mol H2
Theo (1) và (2) số mol của H2 là: x + 1,5y = 0,25 (4)
Từ (3) và (4) ta có hệ pt
56x + 27y = 8.3
x + 1,5y = 0,25
=> x = 0.25 – 1,5y
Thay x vào (3)
56(0,25 – 1,5y) +27y = 8,3
14 – 84y + 27y = 8,3
57y = 5,7
y = 0,1
Bài 3: hòa tan 6g hh gồm Mg và Cu bằng dd HCl Sau pứ thu được 2,24 l (đktc)
a.Viết pthh
b tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
Chỉ có Mg tác dụng với HCl
Số mol H2
Mg = 0,1 24 = 2,4g Cu = 6 – 2,4 = 3,6g
Bài 4: cho 400ml dd HCl tác dụng với CaCO3 dư, sau pứ thu người ta thu được 4,48l khí (đktc)
a Viết pthh
Trang 4b tính C của dd HCl tham gia pứ
c cho toàn bộ khí thu được ở trên tác dụng với 200ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
a 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
2 1 1 1 1
CO2 + 2NaOH Na2CO3
+ H2O
Số mol của NaOH
Tỉ lệ :
=> NaOH < CO2
=> CO2 dư , 0.2 – 0,1 = 0,1 (mol)
Khối lượng muối Na2CO3
Na2CO3 = 0,1 106 = 10,6g
Bài 5 : Ngâm 1 lá đồng tronh 30ml dd AgNO3 Pứ kết thúc khối lượng kim loại đồng tăng lên 2,28g
a Viết pthh
b Tính khối lượng muối tạo thành
c Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Gọi số mol của Cu là x : Cu = 64x b theo pthh : Cu(NO3)2 = 0,015 mol
=> Ag = 216x Khối lượng muối tạo thành
Do Ag > Cu nên khối lượng tăng Cu(NO3)2 = 0,015 188 = 2.82g
216x – 64x = 2,28 c Theo pthh AgNO3 = 0,03
Bài 6 : Cho một lượng mạt sắt dư vào 50ml dd HCl Pứ xong , thu được 3,36l khí (đktc)
a Viết pthh
b.Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
Trang 5c Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
a Fe + 2HCl FeCl2 + H2
b.Số mol khí H2 c Nồng độ mol của dd HCl
Khối lượng mạt sắt tham gia pứ
Fe = 0.15 56 = 8,4g
Bài 7 : cho 2,54 g sắt clorua (chưa biết hóa trị của sắt) tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 5,74g kết tủa Xác định công thức của muối sắt clorua trên
Gọi x là hóa trị của Fe
=> CT muối sắt clorua : FeClx
Pthh : FeClx + xAgNO3 xAgCl + Fe(NO3)x
Theo pthh : 56+35,5x(g) FeClx 143,5x(g) AgCl
=>( 56+35,5x) 5,74 = 143,5x 2,54
321,44 + 203,77x =364,49x
Vậy Fe có hóa trị II
CT muối sắt clorua là : FeCl2
Bài 8 : Cho 5,4g kim loại R hóa trị (iii) tác dụng với khí clo dư thì sau pứ thu được 26,7g muối Hãy xác định tên kim loại
gọi khối lượng mol của R là a
PT : 2 R + 3Cl2 2RCl3
2 3 2
Theo pthh:cứ a (g) a + 106,5 (g) RCl3
5,4(g) 26,7(g) RCl3
=> 26,7a = 5,4(a +106,5)
26,7a =5,4a + 575,1
21,3a=575,1
Vậy nguyên tố hóa trị iii có khối lượng mol 27 là kim loại nhôm (Al)
6 Sắp xếp các dãy chất sau: Zn , ZnSO 4 , ZnO, Zn(OH) 2 thành 2 dãy chuyển đổi hóa học
Trang 6(5)
Zn (OH)2 (1) ZnO (2) Zn (3) Zn SO4
(4)