Nhân tố chính tạo nên năng suất lúa của đồng bằng sơng Hồng cao nhất nước ta là: a.. Hai khu vực cơng nghiệp lớn nhất nước ta là đồng bằng sơng Hồng và đồng bằng sơng Cửu Long.. Ngành c
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2008 – 2009.
Lớp:……… Môn: Địa lý 9 - Thời gian:45 phút
Đề 1
I Trắc nghiệm: (4đ)
A Chọn câu trả lời đúng nhất: (1đ)
1 Sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch nước ta trong những năm qua đã gĩp phần tích cực vào việc:
a Giải quyết việc làm b Phân bố lại lao động theo ngành
c Chuyển dịch cơ cấu kinh tế d Tất cả các ý trên đều đúng
2 Nhân tố chính tạo nên năng suất lúa của đồng bằng sơng Hồng cao nhất nước ta là:
a Điều kiện thời tiết, khí hậu thuận lợi b Đất phù sa sơng Hồng rất màu mỡ
c Trình độ thâm canh cao d Đảm bảo tốt về thủy lợi
3 Sơng dài nhất chảy qua duyên hải Nam Trung Bộ là:
a Thu Bồn b Trà Khúc c Ba d Vệ
4 Thủy điện Yaly nằm trên sơng:
B Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp: (1đ)
A Trung tâm cơng nghiệp B Ngành cơng nghiệp chính.
1 Hạ Long
2 Thái Nguyên
3 Việt Trì
4 Lạng Sơn
a Luyện gang – thép
b Hĩa chất
c Chế biến thực phẩm
d Sản xuất hàng tiêu dùng
C Điền Đ/S vào ơ trống cho thích hợp: (1đ)
1 Vùng biển Nam Trung Bộ cĩ nguồn lợi thủy sản lớn hơn vùng biển Bắc Trung Bộ
2 Hai khu vực cơng nghiệp lớn nhất nước ta là đồng bằng sơng Hồng và đồng bằng sơng Cửu Long
3 Ngành chăn nuơi bị ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nhất trong cả nước
4 Vườn quốc gia Bạch Mã được UNESSCO cơng nhận là di sản thiên nhiên thế giới
D Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)
- Hai trung tâm cơng nghiệp lớn nhất nước ta là……….và………
- Ngành thủy sản nước ta phát triển gồm 2 ngành……….và………
II Tự luận: (6đ)
1 Dân cư đơng đúc và cĩ mật độ dân số cao ở đồng bằng sơng Hồng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của cùng? (3đ)
2 Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu khối lượng hàng hĩa phân theo các loại hình vận tải năm 2002 (%)
Loại hình vận tải Tổng số Đường sắt Đường bộ Đường sơng Đường biển Đường hàng khơng
a Vẽ biểu đồ (1đ)
b.Trong các loại hình vận tải, loại hình nào cĩ vai trị quan trọng nhất? Vì sao? (1đ)
3 Kể tên các tỉnh ( thành phố) thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? (1đ)
HẾT
Trang 2-Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2008 – 2009.
Lớp:……… Môn: Địa lý 9 - Thời gian:45 phút
ĐỀ 2:
I Trắc nghiệm: (4đ)
A Chọn câu trả lời đúng nhất: (1đ)
1 Sơng dài nhất chảy qua duyên hải Nam Trung Bộ là:
a Ba b Trà Khúc c Thu Bồn d Vệ
2 Sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch nước ta trong những năm qua đã gĩp phần tích cực vào việc:
a Giải quyết việc làm b Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c Phân bố lại lao động theo ngành d Tất cả các ý trên đều đúng
3 Thủy điện Yaly nằm trên sơng:
4 Nhân tố chính tạo nên năng suất lúa của đồng bằng sơng Hồng cao nhất nước ta là:
a Đảm bảo tốt về thủy lợi b Trình độ thâm canh cao
c Đất phù sa sơng Hồng rất màu mỡ d Điều kiện thời tiết, khí hậu thuận lợi
B Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp: (1đ)
1 Hạ Long
2 Thái Nguyên
3 Việt Trì
4 Lạng Sơn
a Sản xuất hàng tiêu dùng
b Luyện gang – thép
c Chế biến thực phẩm
d Hĩa chất
C Điền Đ/S vào ơ trống cho thích hợp: (1đ)
1 Vườn quốc gia Bạch Mã được UNESSCO cơng nhận là di sản thiên nhiên thế giới
2 Ngành chăn nuơi bị ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nhất trong cả nước
3 Hai khu vực cơng nghiệp lớn nhất nước ta là đồng bằng sơng Hồng và đồng bằng sơng Cửu Long
4 Vùng biển Nam Trung Bộ cĩ nguồn lợi thủy sản lớn hơn vùng biển Bắc Trung Bộ
D Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)
- Hai trung tâm cơng nghiệp lớn nhất nước ta là……….và………
- Ngành thủy sản nước ta phát triển gồm 2 ngành……….và………
II Tự luận: (6đ)
1 Dân cư đơng đúc và cĩ mật độ dân số cao ở đồng bằng sơng Hồng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội
của cùng? (3đ)
2 Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu khối lượng hàng hĩa phân theo các loại hình vận tải năm 2002 (%)
Loại hình vận tải Tổng số Đường sắt Đường bộ Đường sơng Đường biển Đường hàng khơng
a Vẽ biểu đồ (1đ)
b.Trong các loại hình vận tải, loại hình nào cĩ vai trị quan trọng nhất? Vì sao? (1đ)
3 Kể tên các tỉnh ( thành phố) thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? (1đ)
Trang 3ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 đ
Đề 1: A 1d, 2c, 3c, 4b Đề 2: A 1a, 2d, 3c, 4b
D -…….Thành phố Hồ Chí Minh…….Hà Nội.
-…….khai thác………….nuôi trồng
II Tự luận:
1.(Mỗi ý nhỏ 0,5đ)
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào.
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Lao động có trình độ tay nghề cao, trình độ thâm canh cao và đội ngũ trí thức đông thúc đẩy kinh
tế phát triển.
- Khó khăn:
+ Đất nông nghiệp bình quân đầu người thấp.
+ Gây sức ép về vấn đề việc làm cả nông thôn và thành thị.
+Gây áp lực về y tế, giáo dục, môi trường, tài nguyên, an toàn trật tự xã hội.
2 a Vẽ viểu đồ tròn hoặc trụ, vẽ đúng,đủ tên biểu đồ, chú thích (1đ)
b.Loại hình vận tải quan trọng nhất là: đường bộ (0,5đ)
Vì:
+ Vận chuyển hàng hóa và hành khách chiếm tỉ trọng cao nhất (0,25đ) + Được đầu tư nhiều nhất (0,25đ)
3 Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam,Quảng Ngãi, Bình Định
Bảng Ma trận
Trang 4Bài Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Bài 9
Bài 12
Bài 14
Bài18
Bài 20
Bài 21
Bài 24
Bài 25
Bài 26
Bài 27
Bài 28
Bài 15
1 0,5
1 0,5
1 0,25
1 1
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 3
1 1
1 2
1 0,5
1 0,5
2 2,25
1 1
1 3
1 0,25
1 0,25
1 0,25
2 1,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
Giáo viên thưc hiện
Trần Thị Minh Nguyệt