1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 10( Chuẩn)

51 462 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 10( Chuẩn)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Tiến trình bài giảng Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Véctơ và tên gọi HĐTP 1: Tiếp cận kiến thức: - Cho học sinh quan sát hớng chuyển động của ô tô và máy bay

Trang 1

- Biết cách dựng điểm M sao cho uuuurAM =u với điểm A và ur cho trớc

3) Về t duy và thái độ

- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian ; Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận

II) Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Véctơ và tên gọi

HĐTP 1: Tiếp cận kiến thức:

- Cho học sinh quan sát hớng chuyển

động của ô tô và máy bay trong SGK

HĐTP2: Hình thành định nghĩa

+ Cho đoạn thẳng AB ,nếu ta chọn

điểm A làm điểm đầu, B làm điểm

Kí hiệu : uuur uuuurAB MN, hoặc a br, , r

-Các tên gọi liên quan đến điểm

đầu và điểm cuối của vectơ đó.

Trang 2

HĐTP3 : Củng cố định nghĩa

- GV yêu cầu học sinh nhấn mạnh các

tên gọi mới: Véc tơ, điểm đàu, điểm

cuối

- Học sinh nhấn mạnh các tên gọi

mới

- Với 2 điểm A, B phân biệt ta có đợc

bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm

đối về giá của các cặp vectơ đó

- Yêu cầu học sinh phát hiện các cặp

vectơ có giá song song hoặc trùng

nhau

+ HS phát hiện

VD1: Với 2 điểm A, B phân biệt ta

có đợc bao nhiêu vectơ có điểm đầu

và điểm cuối là A, hoặc B( Hãy đọc tên các véc tơ)

VD2 : Mở rộng : Cho tam giác ABC

ta có đợc bao nhiêu vectơ cos điểm

đầu và điểm cuối là A, B, C

Chú ý: Véc tơ uuurAB có điểm đầu A,

điểm cuối B Véctơ ar không chỉ rõ

điểm đầu và điểm cuối

* Trong vật lý ta thờng gặp các đại lợng nh : Lực, vận tốc, các đại l-ợng đó có hớng

2) Véctơ cùng phơng , véctơ cùng hớng

* Đờng thẳng đi qua điểm đầu và

điểm cuối của 1 vectơ gọi là giá của vectơ đó

C D

Trang 3

- Yêu cầu học sinh phát hiện các cặp

vectơ có giá song song hoặc trùng

nhau

- Yêu cầu học sinh phát hiện các cặp

vectơ có giá song song hoặc trùng

nhau

- Yêu cầu học sinh phát hiện các cặp

vectơ có giá không song song hoặc

không trùng nhau

HĐTP2 : Khái niệm vectơ cùng

ph-ơng

_Giới thiệu về véctơ cùng phơng

- HS phát biểu lại định nghĩa

HĐTP 3: Củng cố thông qua câu hỏi

b) Hai véc tơ cùng hớng

Chú ý : Chỉ xét 2 vectơ cùng hớng hay ngợc hớng khi biết 2 vectơ cùng phơng

vectơ uuurAB , 2 vetơ ngợc hớng với vectơ uuurAB

Nhận xét : 3 điểm phân biệt A ,

B ,C thẳng hàng khi và chỉ khi 2 vectơuuur uuurAB AC, cùng phơng

Trang 4

điểm thẳng hàng

- Củng cố kiến thức thông qua HĐ3

III) Củng cố:

CH1 : Em hãy cho biết nội dung cơ bản của tiết học này:

HĐ1: CH2: Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:

a) Vectơ là 1 đoạn thẳng

b) Hai vectơ cùng phơng thì cùng hớng

c) Hai vectơ cùng hớng thì cha chắc đã cùng phơng

HĐ2 : Đọc trớc phần tiếp theo: Hai vectơ bằng nhau, Vectơ - khôngLàm bài tập số 2

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

3) Hoạt động 3: Hai vectơ bằng

nhau

- CH: Với 2 điểm A, B phân biệt xác

định mấy đoạn thẳng ? máy vectơ?

- HS: 1 đoạn thẳng - 2 vectơ

- GV: Giới thiệu về vectơ đơn vị

- HS: uuurABDCuuur cùng phơng , cùng

hớng, cùng độ dài

- GV: ta nói uuurAB bằng vectơ uuurDC

Kí hiệu : uuurAB=DCuuur

+ CH: Cho OA auuur r= và OB auuur r= Hỏi

vị trí tơng đối giữa các điểm A và B?

+ HS: A trùng với B

3) Hai vectơ bằng nhau

a) Độ dài của vectơ

+ Độ dài của vectơ ar, kí hiệu là ar

+ uuurAB = AB

+ ar = ⇔1 arlà vectơ đơn vị

- VD2: Cho hình bình hành ABCD Nhận xét : phơng ,hớng , độ dài của vectơ uuurABDCuuur

b) Hai vectơ bằng nhau +Hai vectơ ar và br bằng nhau, kí hiệu ar = br

+ Chú ý: Cho vectơ ar và điểm O , tồn tại duy nhất điểm A sao cho

a

OAuuur= rVD: Cho tam giác đều ABC Đẳng thức sau đúng hay sai:

uuur uuur uuur

VD: Cho 2 điểm A, B phân biệt :

AB BA=

uuur uuur

không? Vì sao?

Thực hành H4: Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ ra vectơ

cùng hớng

Trang 6

4) H§: Vect¬ - kh«ng

- CH: Cho vect¬ a AAr uuur= vµ

b BBr uuur= Hái ar vµ br cã lµ 2 vect¬

- Quy íc : Vect¬ cã ®iÓm ®Çu vµ

®iÓm cuèi trïng nhau lµ vect¬ - kh«ng

uuur uuur uuur uuur(§S: D)

- Cho tø gi¸c ABCD cã uuur uuurAB DC= Tø gi¸c ABCD lµ:

Trang 7

- Học sinh hiểu đợc khái niệm vectơ, vectơ 0r , độ dài vectơ, hai vectơ cùng phơng, hai vectơ cùng hớng, hai vectơ bằng nhau

+ Học sinh biết đợc vectơ 0r cùng phơng, cùng hớng với mọi vectơ

2) Về kĩ năng

- Chứng minh đợc 2 vectơ bằng nhau

- Cho trớc điểm A và ar Dựng đợc điểm B sao cho uuur rAB a=

3) Về t duy

4) Thái độ

II) Chuẩn bị của thầy và trò

1) Chuẩn bị của thầy:

2) Chuẩn bị của trò:

III) Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

- Một vectơ hoàn toàn xác định khi

1 trong các diều kiện sau thỏa mãn: + Biết điểm đầu và điểm cuối:

+ Biết điểm đầu(hoặc điểm cuối )và

đòng thời biết hớng và độ dài của nó.Bài 1: Cho 3 vectơ a b cr r r, , ≠0r.Các khẳng định sau Đ hay S :

a) Nếu a br r, cùng phơng với cr thì ,

a br r cùng phơng b) Nếu a br r, ngợc hớng với cr thì ,

a br rcùng hớng

Trang 8

(ĐS : a)Đ b) Đ))

Bài tập : Cho tam giác ABC Có thể

xác định đợc bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) Có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A , B , C Hãy chỉ

Bài tập : Cho tứ giác ABCD Có thể

xác định đợc bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) Có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A , B , C, D Hãy chỉ ra các vectơ đó

C , D và E Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) Có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A , B , C, D và F Hãy chỉ ra các vectơ đó

Trang 9

uuur víi F lµ trung ®iÓm cña CD)

2) D¹ng 2 : Chøng minh vect¬ b»ng nhau:

MN QP=uuuur uuur

Bµi tËp t ¬ng tù: Cho tam gi¸c ABC

.VÏ trung tuyÕn AD Gäi M ,N, E, F lÇn lît lµ trung ®iÓm c¸c ®o¹n th¼ng

AB, AC, CD, DB Chøn minh :

MF = NE

uuur uuur

Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC néi tiÕp

cïng híng

Trang 10

trong đờng tròn (O) H: trực tâm của tam giác ABC

a) Gọi D là điểm đối xứng của A qua

O Chứng minh : BD HCuuur uuur=b) Gọi K là trung điểm của AH và I

là trung điểm của BC Chứng minh:

;

OKuuur uuur= IH OIuur uuur= KH

IV) Củng cố và hớng dẫn bài tập về nhà:

-Học sinh hiểu đợc khái niệm vectơ, vectơ 0r , độ dài vectơ, hai vectơ cùng

ph-ơng, hai vectơ cùng hớng, hai vectơ bằng nhau

+ Học sinh biết đợc vectơ 0r cùng phơng, cùng hớng với mọi vectơ

- Nêu các dạng bài tập :

Tiết 4 Tổng và hiệu của 2 vectơ

I) Mục tiêu

Trang 11

1) Về kiến thức

- HS biết dựng tổng của 2 vectơ ar và br theo định nghĩa hoặc theo quy tắc

hình bình hành

- HS nắm đợc các tính chất của tổng 2 vectơ, liên hệ với tổng của 2 số thực

- HS nắm đợc hiệu của 2 vectơ

II) Chuẩn bị của thầy và trò

1) Chuẩn bị của thầy: Chuẩn bị hình vẽ: 15, 1.6, 1.7, 1.8, 1.10

- Một số kiến thức về vật lí nh tổng hợp của 2 lực , hai 2 lực đối nhau

2) Chuẩn bị của trò:

- Kiến thức bài học trớc : Độ dài vectơ, hai vectơ bàng nhau, dựng 1 vectơ bàng vectơ cho trớc

II) Tiến trình bài giảng

1) Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa 2 vectơ bằng nhau

- Cho tam giác ABC , dựng điểm M sao cho : uuuur uuurAM =BC ;uuuur uuurAM =CB

2)Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

1) HĐ1: HS biết dựng tổng của 2 vectơ:

- CH1: Lực nào làm thuyền chuyển động ?

+ HS : Lực làm thuyền chuyển động là hợp

lực Fur của 2 lực uur uurF F1, 2

1) Tổng của 2 vectơ

a) Định nghĩa: Cho 2 vectơ ar

br Lấy 1 điểm A tùy ý , vẽ

AB a=uuur r

b BCr uuur=

Trang 12

- CH2: nêu cách dựng vectơ tổng của 2

vectơ arvà br bằng quy tắc 3 điểm ?

Chứng minh rằng : uuur uuur uuurAB AD AC+ =

-CH5: hãy nêu cách dựng vectơ tổng a br r+

+ Quy tắc 3 điểm :

AB BC+ = AC

uuur uuur uuur

+ Quy tắc hình bình hành: Nếu ABCD là hình bình hành :

AB AD AC+ =uuur uuur uuur

- VD: Tính tổng :

))

b) (a br r+ + = + +) c ar r (b cr r)(tính chất kết hợp)

c) ar r r r+ = + =0 0 a ar ( tính chất của vectơ 0r)

Tiết 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

3) HĐ3: Hiệu của 2 vectơ: 3) Hiệu của 2 vectơ

Trang 13

a) Định nghĩa vectơ đối ; + Vectơ đối của ar, kí hiệu là - ar

+ -ar là vectơ có độ dài bằng ar và ngợc hớng với ar

( 0) 0

AB BA

+ =+ − =

uuur uuur

b) Hiệu của 2 vectơ:

+ Hiệu của 2 vectơ ar và br, kí hiệu

Trang 14

- CH: IA IBuur uur+ =0r: CMR: I là trung

điểm của đoạn thẳng AB

4) Luyện tập : Chứng minh rằng : a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB ⇔ uur uur rIA IB+ =0

b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0

IV) Củng cố và hớng dẫn bài tập về nhà:

- HS biết dựng tổng của 2 vectơ ar và br theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành

- HS nắm đợc các tính chất của tổng 2 vectơ, liên hệ với tổng của 2 số thực

- HS nắm đợc hiệu của 2 vectơ

-Hs biết vận dụng : quy tắc 3 điểm , quy tắc hình bình hành khi lấy tổng 2

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Câu 2 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, ta có:

Trang 15

- HS biết dựng tổng của 2 vectơ ar và br theo định nghĩa hoặc theo quy tắc

hình bình hành

- HS nắm đợc các tính chất của tổng 2 vectơ, liên hệ với tổng của 2 số thực

- HS nắm đợc hiệu của 2 vectơ

II) Chuẩn bị của thầy và trò

1) Chuẩn bị của thầy: - Giáo án, Sách giáo khoa

- Phơng pháp luyện tập, phơng pháp nhóm

2) Chuẩn bị của trò: : - Kiến thức : bài tổng hiệu của 2 vectơ

III) Tiến trình bài giảng

1) Kiểm tra bài cũ

2) Bài mới

Hoạt động của thầy

1) Hoạt động 1: Tìm

tổng của 2 hay nhiều

vectơ

1) Dạng 1: Tìm tổng của hai hay nhiều vectơ

* Phơng pháp: Dùng định nghĩa tổng của 2 vectơ ,

quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất tổng các vectơ

Bài tập: Tính tổng các vectơ:

Trang 16

2) HĐ2: Tìm hiệu của

2 vectơ:

a) MN + PQ + NP + QEb) AB + CD + BC + DA

uuuur uuur uuur uuuruuur uuur uuur uuur

))

Bài tập: Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và

N lần lợt là trung điểm của BC và ADa) Tìm tổng của hai vectơ uuuurNC và MCuuur ; uuuurAM

CD

uuur

; ADuuurvà NC uuur(uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurNC MC NC AN+ = + = AN NC+ = AC)

AD NC+ = AD AM+ = AE

uuur uuur uuur uuuur uuur

( E là đỉnh của hình bình hành AMED)

2) Dạng 2: Tìm hiệu của 2 vectơ:

Bài tập : Cho tam giác ABC Các điểm M, N và

P lần lợt là trung điểm của AB, AC, và BC a) Tìm hiệu

AM - AN ; MN - NC ; MN - PN ; BP - CP uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur

b) Phân tích AMuuuurtheo 2 vectơ MNuuuurMP uuur

3) Dạng 3: Tính độ dài : bài 5, bài 7, bài 8, bài 10<sgk/t12>

Phơng pháp: + Tìm tổng của 2 hay nhiều

vectơ(hay hiệu )

+ Tính độ dài của đoạn thẳng chứa vectơ tổng(hay hiệu)

Bài 5<sgk/t12>

Trang 17

Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài của các vectơ uuur uuurAB BC+ và uuur uuurAB BC

Bài tập : Cho hình thoi ABCD có BAD=600 và cạnh a Gọi O là giao điểm 2 đờng chéo Tính:

* BA BC CAuuur uuur uuur− = nên BA BCuuur uuur− =CA a= 3

OB DC DO DC COuuur uuur uuur uuur uuur− = − = (vì OB DOuuur uuur= )

Bài 7 <SGK/T 12 Cho a br r, ≠0r Khi nào có

đẳng thức :

a) a br r+ = +ar br b a b) r r+ = −a br r

Bài giải ar + =br uuurAB + BCuuur

Dựng uuur r uuur rAB a BC b= ; = ta có :

a br r+ = uuur uuurAB BC+ = uuurAC Vậy AB + BC = AC

B nằm giữa A và C ⇒ uuur uuurAB BC, cùng hớng

D

CO

Trang 18

4) Dạng 4 : Chứng minh đẳng thức vectơ

bài 2, bài 3 , bài 4, bài 6, bài 9<sgk/t12>

- Có thể sử dụng 1 trong các cách sau:

+ Biến đổi vế này đến vế kia.

+ Biến đổi tơng đơng

- Kiến thức sử dụng : + Quy tắc 3 điểm đối với phép cộng và phép trừ + Quy tắc trung điểm:

+ Quy tắc trọng tâm : Bài 2<sgk/t 12> Cho hình bình hành ABCD và 1

điểm M tùy ý Chứng minh :

MA MC MB MD+ = +uuur uuur uuur uuuur

Bài 4: Cho tam giác ABC Bên ngoài tam giác

vẽ hình bình hành ABIJ , BCPQ , CARS Chứng minh : uur uur uuur rRI IQ PS+ + =0

- Hiểu đợc định nghĩa tích của vectơ với một số(Tích một số với một vectơ)

- Biết các tính chất của phép nhân với một số

Trang 19

- Biết đợc điều kiện để 2 vectơ cùng phơng.

- Biết đợc điều kiện để 2 vectơ cùng phơng

2) Về kĩ năng

- Xác định đợc vectơ b kar= r khi cho trớc 1 số k và vectơ ar

- Diễn đạt đợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của 1 đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng điều đó để giải 1 số bài toán hình học

3) Về t duy

-

4) Thái độ

II) Chuẩn bị của thầy và trò

1) Chuẩn bị của thầy:

- Hình vẽ biểu thị tổng a ar r+ ; hình 1.13 ở SGK Có thể chuẩn bị thêm hình vẽ biểu thị vectơ tổng ( ) ( )− + −ar ar , ở đây ar r+0

2) Chuẩn bị của trò:

- Các kiến thức về tổng hiệu của 2 vectơ

II) Tiến trình bài giảng

1) Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất của tổng các vectơ

- Cho tứ giác ABCD M và N tơng ứng là trung điểm của AB và CD I là trung điểm của MN Chứng minh: IA IB IC IDuur uur uur uur+ + +

Hoạt động 1: Giáo viên nêu vấn đề cho học sinh chủ động tiếp thu kiến thức thông qua hệ thống câu hỏi:

H1: Cho vectơ ar r≠ 0 Xác định độ dài và hớng của vectơ tổng a ar r+

1) Định nghĩa:

Cho 1 số k ≠ 0 và vectơ ar≠ 0 r

Trang 20

+ Tích của số k với vectơ ar là một vectơ kí hiệu là kar

+ Vectơ kar cùng hớng với ar nếu k > 0 , ngợc hớng với ar nếu k<0

kar = k ar

+ Quy ớc : 0.ar r=0 , 0 0kr r=

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH1: Cho uuurAB =ar Hãy dựng vectơ

tổng a ar r+

- CH2: Em hãy nhận xét về độ dài và

hớng của vectơ tổng (a ar r+ )

+ GV: a ar r+ = uuurAC Ta kí hiệu là 2ar

là tích của 1 số với 1 vectơ

Tích của 1 số với 1 vectơ cho ta 1

+HS: Vectơ kar cùng hớng với ar

nếu k > 0 , ngợc hớng với ar nếu k<0

kar = k ar

Trang 21

cùng hớng với mọi vectơ.

- CH6: Nhận xét về phơng của 2

vectơ ar và kar ?

- CH7: Cho tam giác ABC trọng tâm

G ; D và E lần lợt là trung điểm của

BC và AC Hãy điền vào ô trống :

)

)

)

)

)

)

a GA GD b AD GD c DE AB d AE AC e BD CB f AB AC AD = = = = = + = uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur + kar luôn cùng phơng với vectơ ar + ) 2

) 3

1 )

2 1 )

2 1 )

2 ) 2

a GA GD b AD GD c DE AB d AE AC e BD CB f AB AC AD = − = = − = = − + = uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur HĐ2 : Tính chất phép nhân một số với một vectơ 2) Tính chất : ∀a br r, ;∀h k R, ∈ , ta có:

2 )( )

3 ) ( ) ( )

4 ) 1 ;( 1)

i k a b ka kb

i h k a ha ka

i h ka hk a

+ = +

=

= − = −

GV có thể thông qua ví dụ cụ thể để HS nhận dạng công thức , sau đó cho học sinh phát biếu trong trờng hợp tổng quát:

GV thực hiện thao tác trong 5 '

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH1: Cho tam giác ABC ; M và N

t-ơng ứng là trung điểm của AB và AC

So sánh các tổng sau:

( MA ANuuur uuur+ ) (uuur uuurBA AC+ ) GV có thể

+( MA ANuuur uuur+ ) =MNuuuur

+(uuur uuurBA AC+ ) =BCuuur

5

AI a= ⇒ AC = a

Trang 22

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

-CH2: Phát biểu công thức tổng quát

cho bài toán trên.

- CH3: cho vectơ AB = ar Hãy so sánh

các vectơ : 5ar và (2ar+ 3ar)

- CH4: Phát biểu công thức tổng quát

cho bài toán trên:

- CH5 : Cho vectơ AB auuur r= Hãy dựng

và so sánh các vectơ 2(3ar) và 6ar

- CH6 : Phát biểu công thức tổng quát

cho bài toán trên:

- CH7: Cho vectơ AB auuur r= Hãy dựng

HĐ3: Học sinh biết đợc Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

a) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

+ IA IBuur uur r+ =0

+ Với mọi điểm M ta có: MA MBuuur uuur+ =2MIuuur

b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC ta có:

+ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0

+ Với mọi điểm M ta có : MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MGuuuur

Trang 23

4) Điều kiện để 2 vectơ cùng phơng

* Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ ar br( br r≠0)cùng phơng là có một số k

để ar=k br

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH: Cho 3 điểm A, B , C phân biệt

thỏa mãn uuurAB k AC= uuur,Chứng minh

3 điểm A, B , C thẳng hàng

* GV: Quy tắc chứng minh 3 điểm

thẳng hàng : 3 điểm A, B , C phân

biệt thẳng hàng ⇔ uuurAB k AC= uuur

GV: Quy tắc chứng minh 2 đờng

A , B , C thẳng hàng

5) HĐ 5: Phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phơng

Cho 2 vectơ ar và br không cùng phơng Khi đó mọi vectơ xr đều đợc phân tích 1 cách duy nhất theo 2 vectơ ar và br, nghĩa là có duy nhất 1 cặp số h , k sao cho x ha kbr= r+ r

IV) Củng cố và hớng dẫn bài tập về nhà

Tiết 8 Bài tập tích của một vectơ với một số

I) Mục tiêu

1) Về kiến thức

- HS hiểu định nghĩa tích của một số với một vectơ.

- Biết các tính chất tích của một số với một vectơ

- Biết điều kiện để 2 vectơ cùng phơng ; tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác

cùng thuộc 1 đt

là 2 đt phân biệt

Trang 24

2) Về kĩ năng

- Xác định đợc vectơ b kar= r khi cho trớc k∈R và vectơ ar

- Diễn đạt đợc bằng vectơ: Ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác , hai điểm trùng nhau

- Sử dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học

3) Về t duy

4) Thái độ

II) Chuẩn bị của thầy và trò

1) Chuẩn bị của thầy: Phơng pháp luyện tập, phơng pháp nhóm

2) Chuẩn bị của trò: Các kiến thức về tích của vectơ với một số

III) Tiến trình bài giảng

1) Kiểm tra bài cũ

+ Nêu định nghĩa và tính chất của tích của 1 vectơ với một số

+Làm bài 1: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng :

AB + AC + AD = 2 AC uuur uuur uuur uuur

a) 2 DA + DB + DC = 0 b) 2 OA + OB + OC = 4OD uuur uuur uuur ruuur uuur uuur uuur

Trang 25

điểm thẳng hàng, trung

điểm của một đoạn thẳng ,

trọng tâm của tam giác

AB , CD của tứ giác ABCD Chứng minh rằng :

2MNuuuur uuur uuur uuur uuur= AC BD BC AD+ = +

Bài 6 : Cho lục giác đều ABCDEF Gọi M , N ,

P , Q , R , S lần lợt là trung điểm các cạnh AB ,

BC , CD , DE , EF , FA Chứng minh rằng 2 tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm

Bài giải Gọi G là trọng tâm của tam giác MPR và G' là trọng tâm tam giác NQS Ta có

1

02

uuuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur r

uuuuur uuuur uuuur

uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur r

6GG' 0 G G'

⇒ uuuur r= ⇒ ≡Cách 2: Theo tính chất của đờng trung bình ta có

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur r

Vậy MN PQ RSuuuur uuur uuur r+ + =0 Do đó theo kết quả

Bài tập : Cho tam giác ABC và A'B'C' có trong

Ngày đăng: 03/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐTP2: Hình thành định nghĩa - Giáo án Toán 10( Chuẩn)
2 Hình thành định nghĩa (Trang 1)
Hình bình hành ta có - Giáo án Toán 10( Chuẩn)
Hình b ình hành ta có (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w