Cảm ơn bạn đã sử dụng tailieu.vn vui lòng click vào đường link dưới đây để download tài liệu Link download các file trong bộ sưu tập: docBài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 13w_187_1394184081.doc docBài 12: Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 12w_645_1394184038.doc docBài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 11w_645_1394184038.doc docBài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 10w_645_1394184038.doc docBài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 9w_645_1394184038.doc docBài 8: Truy vấn dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 8w_645_1394184038.doc docBài 7: Liên kết giữa các bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 7w_645_1394184038.doc docBài 6: Biểu mẫu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 6w_645_1394184038.doc docBài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 5w_645_1394184038.doc docBài 4: Cấu trúc bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 4w_645_1394184038.doc docBài 3: Giới thiệu Microsoft Access Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 3w_645_1394184038.doc docBài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 2w_157_1394184061.doc docBài 1: Một số khái niệm cơ bản Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 1w_157_1394184061.doc
Trang 1Tiết 9
§3 Giới thiệu Microsoft Access
I Mục đích, yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- Hiểu các chức năng chính của Ms Access:tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ
giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin
- Biết 4 đối tượng chính của Access:Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
- Biết 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm
việc với dữ liệu
2 Về kỹ năng: Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các
chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn
III Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
IV Các bước lên lớp
1) Ổn định tổ chức: Điểm danh
2) Nội dung:
Hoạt động giáo viên Hoạt động
học sinh
Ghi bảng
Em biết gì về phần
mềm Ms Windows ?
Em biết gì về phần
mềm Ms Word? Ms
Excel?
Microsoft Access ?
Từ các công cụ của
HS trả lời
Access có nghĩa là truy
§3 Giới thiệu Microsoft Access
1 Phần mềm Microsoft Access(3’)
Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access)
là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office
2 Khả năng của Access (5’)
a Access có những khả năng nào?
Trang 2Hoạt động giáo viên Hoạt động
học sinh
Ghi bảng
Access, em hãy cho
biết các
Chức năng chính của
Access là gì?
GV: Dùng phần mềm
ứng dụng Quản lý
học sinh (hoặc bộ ảnh
có sao chụp các kết
quả về tác dụng của
các thành phần trong
Access) để minh họa
dựa trên ý tưởng các
ví dụ sau:
Ví dụ 1: Ở bảng minh
họa CSDL đầu tiên,
trong bảng không thể
tạo cột tuổi (là cột
được tính từ cột ngày
sinh) bằng công thức
Ví dụ 2: Từ bảng đã
có, query sẽ thực hiện
việc tính tóan để tạo
cập, truy xuất
Tạo bảng, lưu trữ dữ liệu, tính tóan và khai thác
dữ liệu
HS chú ý nghe và ghi bài
Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật
và khai thác dữ liệu
b Ví dụ Quản lý học sinh, tạo bảng gồm các cột thông tin: Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, giới tính, điểm toán, lý, hóa, văn, sinh,…
3 Các đối tượng trong Microsoft Access: (10’)
a Các loại đối tượng Access giúp người lập trình tạo CSDL, nhập dữ liệu và khai thác thông tin từ CSDL bằng các công cụ chính như sau:
*)Bảng (Table) :thành phần cơ sở nhằm để lưu
dữ liệu Trên Table không thực hiện các thao tác tính tóan được
*)Mẫu hỏi (Query) : là công cụ mà hoạt động
của nó là khai thác thông tin từ các table đã có, thực hiện các tính tóan mà table không làm được
*)Biểu mẫu (form) : giúp nhập hoặc hiển thị
thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng
*)Báo cáo (Report) là công cụ để hiển thị thông
tin, trên report có thể sử dụng các công thức tính tóan, tổng hợp dữ liệu, tổ chức in ấn
Trang 3học sinh
thêm cột mới là Tuổi
Ví dụ 3: Dùng biểu
mẫu nhập dữ liệu và
điều khiển thực hiện
ứng dụng: máy tính
bỏ túi
Ví dụ 4: Dùng report
để tổng hợp dữ liệu
theo yêu cầu:
- Thao tác khởi động
Word?
- HS trả lời
và thao tác trên máy
b Ví dụ:
Cơ sở dữ liệu “Quản lí học sinh” có thể gồm:
- Bảng:
+ Hoc_sinh: Lưu thông tin về học sinh
- Một số biểu mẫu:
+ NhapHS: Dùng để cập nhật thông tin về học sinh
+ NhapDiem: Dùng để cập nhật điểm trung bình môn của học sinh
- Một số mẫu hỏi
- Một số báo cáo
4 Một số thao tác cơ bản (10’)
a Khởi động Access:
Cách1: Nháy vào Start/Programs/Microsoft
Office/Microsoft Access
Cách 2:Nháy vào biểu tượng của Access trên
thanh Shortcut Bar , hoặc nháy đúp vào biểu
tượng Access trên Desktop
→ Cửa sổ làm việc của Access:
Xem H5.
Trang 4Hoạt động giáo viên Hoạt động
học sinh
Ghi bảng
H5 Cửa sổ làm việc của Access
Hoạt động giáo
viên
Hoạt động học sinh
Ghi bảng
Tạo một văn bản
mới?
- Hs thao tác mẫu và nêu từng bước
b Tạo CSDL mới:
Bước 1:Trong cửa sổ H5, nháy vào: File/New xuất hiện cửa sổ H6.
H6
Hoạt động giáo viên Hoạt động học
sinh
Ghi bảng
- Tệp văn bản soạn thảo
trên Word có phần mở
rộng?
Bước 2: Nháy vào Blank
database (CSDL trắng), xuất
hiện H7,
Trang 5255 ký tự), phần đuôi do
Access tự gán MDB (
Manegement DataBase)
lưu tệp, nhập tên tệp, nháy vào nút lệnh Create để xác nhận tạo
tệp Xuất hiện H8
H7
H8
Hoạt động giáo
viên
Hoạt động học sinh
Ghi bảng
- Mở một tệp
Word đã có trên
máy?
- HS thao tác
c Mở CSDL đã có:
Cách 1: Đến thư mục chứa tệp cần mở, nháy đúp vào
tên tệp muốn mở hoặc nháy vào tên của CSDL (nếu có)
Chọn thư mục muốn lưu tệp Nhập tên tệp, chỉ nhập phần tên, phần
đuôi do Access tự gán MDB ( Manegement DataBase)
Các đối tượng chính của CSDL, muốn làm việc với đối tượng nào chỉ cần nháy vào tên của đối tượng đó
Cửa sổ CSDL
Trang 6Hoạt động giáo
viên
Hoạt động học sinh
Ghi bảng
trong khung New File
Cách 2: Trong cửa sổ CSDL, nháy vào File/Open/kích
vào tên CSDL muốn mở
Ví dụ: Mở bảng HOC_SINH nh hình H9
Chú ý:
- Tại mỗi thời điểm Access chỉ làm việc được với một CSDL
- Access tạo ra tệp duy nhất thường có phần mở rộng là mdb chứa tất cả các đối tượng liên quan đến một CSDL
H9
Hoạt
động giáo
viên
Hoạt động học sinh
Ghi bảng
d Kết thúc phiên làm việc với Access:
Trong cửa sổ CSDL
Cách 1: Kích vào File/Exit.
Cách 2: Kích vào nút Close (X) nằm ở góc phải phía trên
cửa sổ (trên thanh Title Bar)
Kích chọn Tables
để làm việc với bảng
Trang 7động giáo
viên
học sinh
- Còn gọi
là chế độ
làm việc
với cấu
trúc
Còn gọi là
chế độ làm
việc với
dữ liệu
Hs theo dõi
5 Làm việc với các đối tượng (7’)
a Chế độ làm việc với các đối tượng
- Chế độ thiết kế: (Design View) dùng tạo mới các thành
phần như:Table, query, form,report theo ý của người lập trình
- Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet view) cho phép hiển thị
dữ liệu dưới dạng bảng, người dùng có thể thực hiện các thao tác như xem, xóa, hiệu chỉnh, thêm dữ liệu mới
- Chế độ biểu mẫu: (Form View) Chế độ này xem dữ liệu
dưới dạng biểu mẫu
b Tạo đối tượng mới:
Có sử dụng một trong các cách sau để tạo một đối tượng mới trong Access:
- Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard)
- Dùng phương pháp tự thiết kế (Design View)
- Kết hợp cách trên (Wizard rồi Design lại).
c Mở đối tượng Trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng, nháy đúp lên tên đối tượng để mở nó
4 Củng cố - Dặn dò (5’): Access là gì? Các chức năng chính của Access? Nắm
các đối tượng của Access, Cách khởi động và thoát khỏi Access?
Đ án:
Access là hệ QTCSDL do hảng Microsoft sản xuất
Các chức năng chính của Access:
Trang 8- Tạo bảng, lưu trữ dữ liệu và khai thác dữ liệu