1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 11 số 23

3 289 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC.. Tính cosin của góc giữa SBC và ABCD.. b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm có hoành độ x0 =1.. b Viết phương trình tiếp tuy

Trang 1

Đề số 23

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

n

3 2 3

lim

2 3

x x

1

lim

1

+

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0:

x a khi x

f x

x2 x khi x

( )

Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=(4x2+2 )(3x x−7 )x5 b) y= +(2 sin 2 )2 x 3

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC.

a) Chứng minh AC ⊥ SD

b) Chứng minh MN ⊥ (SBD)

c) Cho AB = SA = a Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD).

II Phần riêng

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

m x( −1) (3 x+ +2) 2x+ =3 0

Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 4−3x2−4 có đồ thị (C)

a) Giải phương trình: y′ =2

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 =1

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

m2 m x4 x

( + +1) +2 − =2 0

Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y f x= ( ) (= x2−1)(x+1) có đồ thị (C)

a) Giải bất phương trình: f x′( ) 0≥

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 23 WWW.VNMATH.COM

3

3

1 4 2

2

n

n

+ +

= 2

3

b)

Nhận xét được:

x x

x x

1 1

lim( 1) 0 lim(2 3) 1 0

+

+

→ +

 − = − <

→ ⇒ − >



0,75

Kết luận:

1

lim

1

x

x x

+

2 f x x a khi x

x2 x khi x

( )

xlim ( )→0+ f x = f(0) 1=

0,50

xlim ( ) lim(→0− f x =x→0− x+2 ) 2a = a 0,25

f(x) liên tục tại x = 0 2a = 1 1

2

a

3 a) y=(4x2+2 )(3x x−7 )x5 ⇒ = −y 28x7−14x6+12x3+6x2 0,50

b) y= +(2 sin 2 )2 x 3⇒ =y' 3(2 sin 2 ) 4sin 2 cos2+ 2 x 2 x x 0,50

y' 6(2 sin 2 ).sin 42 x x

4

0,25

S.ABCD là chóp đều nên SO⊥(ABCD) ⇒ SO AC⊥ (2) 0,50

b) Từ giả thiết M, N là trung điểm các cạnh SA, SC nên MN // AC (3) 0,50

Trang 3

AC ⊥ (SBD) (4) Từ (3) và (4) ⇒ MN ⊥ (SBD) 0,50 c) Vì S.ABCD là hình chóp tứ giác đều và AB = SA = a nên SBC đều cạnh a.

Gọi K là trung điểm BC ⇒ OK ⊥ BC và SK ⊥ BC 0,25

⇒ ϕ =((SBC ABCD),( )) =· SKO 0,25 Tam giác vuông SOK có OK = a

a OK SKO

SK a

1 2 cos cos

2

5a Gọi f x( )=m x( −1) (3 x+ +2) 2x+ ⇒3 f x( ) liên tục trên R 0,25

f(1) = 5, f(–2) = –1 f(–2).f(1) < 0 0,50

PT f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm c∈ −( 2;1),∀ ∈m R 0,25

y′ = ⇔2 4x3−6x= ⇔ +2 (x 1)(2x2−2x− =1) 0 0,25

b) Tại

x = ⇒ y0 = −6,k y= ′(1)= −2 0,50

5b Gọi f x( ) (= m2+ +m 1)x4+2x−2 ⇒ f x( ) liên tục trên R 0,25

f(0) = –2, f(1) =

2

m + + =m m+ ÷ + >

Kết luận phương trình f x( ) 0= đã cho có ít nhất một nghiệm c∈(0;1), ∀m 0,25

6b a) y f x= ( ) (= x2−1)(x+1)⇒ f x( )=x3+x2− −x 1⇒ f x′( ) 3= x2+2x−1 0,50

BPT f x( ) 0 3x2 2x 1 0 x ( ; 1) 1;

3

b) Tìm được giao điêm của ( C ) với Ox là A (–1; 0) và B(1; 0) 0,50 Tại A (–1; 0): k1= f ′( 1) 0− = ⇒ PTTT: y 0= (trục Ox) 0,25 Tại B(1; 0): k2 = f ′(1) 4= ⇒ PTTT: y=4x−4 0,25

Ngày đăng: 03/07/2014, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w