Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp ẩn phụ .... Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp ẩn phụ §1.. NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP Phần này đề cập đến việc giải các phương trình l
Trang 1PHẠM HỒNG PHONG - ĐẶNG VĂN HIẾU
ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
KHỞI THẢO THÁNG 5 – 2014
Trang 3Mục lục
Chủ đề 1 Một số kiến thức chung 1
§1 Các phương trình lượng giác cơ bản 1
§2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos 14
Chủ đề 2 Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp ẩn phụ 23
§1 Một số phép đặt ẩn phụ cơ bản 23
§2 Phương trình đối xứng và gần đối xứng đối với sin, cos 31
§3 Phép đặt ẩn phụ tan 2 x t 39
§4 Phép đặt ẩn phụ t = tanx 43
Chủ đề 3 Phương trình tích 45
Trang 5 Điều kiện có nghiệm: m 1;1
Công thức nghiệm: Với mọi m 1;1, ta có
π 2 arcsinm
O m y
Điều kiện có nghiệm: m 1;1
Công thức nghiệm: Với mọi m 1;1,
ta có
(2) x arccosm2k (k )
π y=cosx
-1
1
π 2 arccosm O
m y
x
Hình 2
Trong đó, arccos m là nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình (2) (Hình 2) Ta thấy với mỗi
1;1
m , giá trị arccos m luôn tồn tại duy nhất
3 Phương trình cơ bản đối với tan
Trang 6Xét phương trình
tan xm (3) Với mọi m , (3) có nghiệm và
phương trình (3) (Hình 3) Ta thấy với mỗi m , giá trị arctan m
luôn tồn tại duy nhất
y=tanx
arctanm
- π 2
π 2 O
m y
arccotm m
Trang 7 sinf x sing x
22
Trang 10Ta thấy cos 2x 0 không thỏa mãn phương trình Chia hai vế phương trình cuối cũng cho
cos 2x , ta được phương trình tương đương
cos sin cos
cos sin cos sin 0tan 2 arctan 2
Trang 11a) sin 3 sin5 cos
b) sin 4 sin 7x xcos 3 cos 6x x
c) 4sin sin 2 sin 3x x xcos 4xsin 4xsin 6 x cos 2 x0
4sin sin 2 sin 3 2 cos 3 cos sin 3
2sin 3 cos 3 2 sin 3 xcossin 6 sin 4 sin 2
a) sin 3x1 cos 4 xcos 3 sin 4x x
b) cos 3xsin 2xcos 2xsin 3 x sin 2 xcos 2x0
Giải
Trang 1226
Trang 13Kết hợp điều kiện: biểu diễn nghiệm của (2) trên đường
tròn lượng giác (điểm đen) và bỏ đi điểm vi phạm điều kiện
(2) (điểm được khoanh trắng), ta được các họ nghiệm của
phương trình là là:
726
1
1 O
b) Điều kiện: cosx 0
x x
Kết hợp điều kiện: biểu diễn nghiệm của (4) trên đường
tròn lượng giác (điểm đen) và bỏ đi điểm vi phạm một
trong hai điều kiện (1), (2) (điểm được khoanh trắng), ta
được các họ nghiệm của phương trình là:
8 +2kπ y
x -1
-1
1
1 O
Chú ý Khi biểu diễn họ x 2k
Một điểm trong trường hợp n 1
Hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ trong trường hợp n 2 Hai điểm này là các điểm biểu diễn giá trị 2
2
k
với k 0, 1
Trang 14 n điểm tạo thành n đỉnh của một đa giác đều n cạnh trong trường hợp n 3 n điểm
này là các điểm biểu diễn giá trị 2k
-1
1
1 O
n 2
y
x -1
-1
1
1 O
n 3
y
x -1
-1
1
1 O
cos sin cos sin cos sin sin
Trang 16
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) cos cos 7 sin 2
x x
Trang 17e) sin 2xtanx1 sin 2 tan 2 x x ĐS: 4 2
Trang 18§2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos
Chia hai vế của (1) cho 2 2
A B , ta được phương trình tương đương:
Nếu chọn 0; 2 để:
2 2
2 2
cossin
Trang 19Nếu chọn 0; 2 để:
2 2
2 2
cossin
Trong từng trường hợp, việc chọn phù hợp giúp quá trình tính toán bớt phức tạp
Trang 20Áp dụng điều kiện có nghiệm với phương trình (3), kiểm tra điều kiện (4) để loại bớt những giá trị của m Từ đó suy ra giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của S
6
.6
5
22
Trang 21)4
2
)2
a) 2 2 sin cosx xsinxcosx 0
b) [ĐHD09] 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx 0
4
4
k x
Trang 223 1cos 5 sin 5 sin
3 cos 5 sin 5 2 sin
Nhận xét Phương trình ở ví dụ trên không phải phương trình bậc nhất Việc giải phương trình
này liên quan đến việc rút gọn biểu thức dạng AsinBcos
Ví dụ 4 Giải các phương trình
a) 3 sin cos 2 1
2 cos
x x
2sin 1
x x
22
Trang 23c) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức 2 sin cos 1
a23a 2 0 1 2
2 a
Trang 24S
Ví dụ 6 Cho phương trình 2sin2 xsin cosx xcos2xm
a) Giải phương trình khi m 1
b) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm
Giải Phương trình đã cho tương đương với
1 cos 2 1sin 2 1 cos 2 sin 2 3cos 2 1 2
Bài 1 Giải các phương trình sau
a) 2 2 sin xcosxcosx 3 cos 2x ĐS: Vơ nghiệm
b) sinxsin 2x 3 cos xcos 2x ĐS: k2 , 2 2
Trang 25, 56
3 k
b)
Bài 3 Chứng minh rằng 2 sin 2 cos 1 1
a) Với m 1 tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
b) Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 27Chủ đề 2 Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp ẩn phụ
§1 Một số phép đặt ẩn phụ cơ bản
A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Phần này đề cập đến việc giải các phương trình lượng giác bằng cách thực hiện một phép đặt ẩn phụ đơn giản: tsinx, sin
t , ttan 2x, … Các công thức sau đây rất cho ích cho việc phát hiện ẩn phụ:
Một số công thức “quy về sin”
cos sin sin
Một số công thức “quy về cos”
x
B CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Giải các phương trình
Trang 28526
1
6sin
2
7
)
26
32
(1
1
arcsin 2cos
9
77
cos 5 1 cos 5 cos 4 0 14 cos 5 cosx 1 0
a) [ĐHD06] cos 3xcos 2xcosx 1 0
b) [ĐHD02] cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0, x 0;14
Trang 29, 52
, 72
32
Trang 30)
26
Trang 31a) Điều kiện: 2 cos 3 2
6sin
2
726
7sin
22
cos
x x
Trang 322
726
4 cos 4 cos 3cos 3 0 4
Trang 33Vậy các họ nghiệm của phương trình là
Bài 1 Giải các phương trình sau
a) [ĐHD13] sin 3xcos 2xsinx0 ĐS:
Bài 2 Tính tổng các nghiệm thuộc đoạn 1;70 của phương trình
Trang 343 2 2
2 sin xcos x cos 4x2 sin 2x m có ít nhất một 0
nghiệm thuộc đoạn 0;
Trang 35§2 Phương trình đối xứng và gần đối xứng đối với sin, cos
A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Đối với các phương trình lượng giác chỉ chứa các biểu thức:
tổng và tích của sin và cos (phương trình đối xứng đối với sin và cos );
hiệu và tích của sin và cos (phương trình gần đối xứng đối với sin và cos ),
ta có các quy tắc đại số hóa cụ thể như sau:
Trang 36a) 3 sin xcosx2 sin cosx x 3 0
b) sin 2x4 cos xsinx4
c) sinxcosx 4 sin 2x1
Trang 374 sin 2 1
t
t x
Trang 38
22
Trang 39
22
Trang 40Ví dụ 4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
sin 2x4 cos xsinxm (1)
Giải Đặt
2
2; 2sin cos 2 sin
Trang 41Bài 1 Giải các phương trình sau
a) sin 2x12 sin xcosx120 ĐS: 2
Trang 43Xét các phương trình lượng giác có thể đưa được về dạng
sin ; cos ; tan ; cot 0
Để giải (1) ta có thể làm như sau:
Tìm nghiệm thỏa mãn cos 0
2sin11
12
1cot
t x t t
x t
x t
2 Trường hợp đặc biệt (áp dụng cho phương trình bậc nhất đối với sin, cos )
Phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x là phương trình có dạng:
sin cos
trong đó, A và B là các hằng số không đồng thời bằng 0 (A2B2 ) 0
Với cách đặt ẩn phụ như đã trình bày trong phần nguyên tắc chung, từ (3) ta thu được phương trình
Trang 44
2 2
2 2
2sin11
12
1cot
t x t t
x t
x t
2sin
11
12
1cot
t x t t
x t
x t
Trang 452
01
Trang 46Bài 4 Tìm m để phương trình msinxm1 cos x 3 2m có nghiệm thuộc đoạn 0;2
Trang 47§4 Phép đặt ẩn phụ t = tanx
A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Ý tưởng chung của phương pháp này là: chọn một số n thích hợp ( n ) sao cho sau khi chia *
hai vế của phương trình cho cosn x ta thu được phương trình mới có dạng f tanx 0 Quá
trình này được thực hiện nhờ việc sử dụng các đẳng thức sin tan
1tan 1cos x x
sin x0 (vì x sin x, cos x không thể đồng thời bằng 0)
Do đó những giá trị của x mà cosx 0 không phải nghiệm của phương trình Chia hai vế của phương trình cho 2
cos x ta được phương trình tương đương
sin x tanx1 3sinx cosxsinx 3
Giải Chia hai vế của phương trình cho cos x ta được phương trình tương đương 2
Giải Thay cosx 0 vào (1) ta có 2
sin xm Do đó ta xét hai trường hợp sau
m 1: những giá trị của x làm cho cosx 0 là nghiệm của 1 (1) có nghiệm
m 1: những giá trị của x làm cho cosx 0 không là nghiệm của (1) chia hai vế của (1) cho cos x ta được phương trình tương đương 2
Trang 48
2
2 tan 1
Bài 1 Giải các phương trình sau
Trang 49Chủ đề 3 Phương trình tích
A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Phần này đề cập đến việc giải phương trình lượng giác bằng cách đưa phương trình cần xét về dạng phương trình tích Cũng như đại số hóa, đây là một tư tưởng quan trọng khi giải phương trình nói chung, phương trình lượng giác nói riêng
Để đưa một phương trình về dạng tích, ta áp dụng một trong các phương pháp sau
Công thức biến tổng thành tích;
Nhóm các số hạng có mặt trong phương trình một cách hợp lý;
Sử dụng các hằng đẳng thức đại số, hằng đẳng thức lượng giác;
Nhẩm nghiệm
Sau đây là một số đẳng thức lượng giác hay sử dụng trong phần này
o sin sin 2 sin cos
cos x 1 sin x 1 sin x
o sin 2x2sin cosx x
o cos 2xcosxsinxcosxsinx
1 sin 2 x sinxcosx
o 1 sin 2 xsinxcosx2
Trang 50o 1 tan cos sin
a) sin 3xsinxcosx0
b) cosxcos 2xcos 3xcos 4x0
c) sinxsin 5x2 sin 3x0
d) sinxsin 2xsin 3x 1 cosxcos 2x
Giải
a) Ta có
12sin 2 cos cos 0 2 cos sin 2 0
2 cos cos cos 0 4 cos cos cos 0 cos 0
cos 02
x
x
Trang 51x k
d) Ta có
PT sinxsin 3xsin 2x1 cos 2 xcosx
2sin 2 cosx x2sin 2x2 cos2 xcosx
Trang 52cos3 0cos 2 0 2
cos 0
k x
a) sinxsin2 xsin3xcosxcos2 xcos3x
b) sinxsin2 xsin3xsin4xcosxcos2xcos3 xcos4x
Trang 5322
Trang 542 cosx1 2 sin xcosxsin 2xsinx (1)
Giải Ta có sin 2xsinxsinx2 cosx1 Do đó
(1) 2 cosx1 2 sin xcosxsinx2 cosx1
2 cosx1 sin xcosx0 2 cos 1 0
2tan 1
234
Ví dụ 5 [ĐHB05] Giải phương trình: 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0 (1)
Giải Ta có: 1 sin 2 xsinxcosx2, cos 2xcosxsinxcosxsinx
Do đó (1) sinxcosx sinxcosx2cosxsinxcosxsinx 0
sinxcosx1sinxcosx cosxsinx0
sinxcosx2 cosx10 sin cos 0
2
x x
Trang 55 sinx1 cos x1 2 cos x10
1cos
2
x x
k x
Trang 56sin xcos x 2 sin 2 x sin 3x
Lại có sin4 cos4 1 1sin 22
k x
sin xsin cosx x2 sinx sinxcosx2 0
sinxsinxcosxsinx sinxcosx20
sinx1 sin xcosxsinx0
Trang 57Vậy nghiệm của (1) là 2
2cos 1 cos 3sin
Đến đây, việc tìm ra nghiệm của phương trình được thực hiện như ở cách 1
Nhận xét Đối với phương trình có dạng
2 2
sin cos sin cos sin cos 0 1
với a , b là các số không đồng thời bằng 0, việc đưa về phương trình tích nói chung là phức tạp
Để giải phương trình dạng này (phương trình bậc hai đối với sin, cos ) ta có một cách làm khác như sau: Coi 1 là phương trình bậc hai đối với cos x , giải cos x theo sin x; hoặc coi 1 là phương trình bậc hai đối với sin x, giải sin x theo cos x
C BÀI TẬP
Giải các phương trình sau
a) sin 3xsinxsin 2x0 ĐS: k , 2
k
c) ͙cosxcos 3x2 cos 5x0
Trang 58f) sin 32 xsin 22 xsin2 x 0 ĐS:
Trang 59w) [ĐHD11] sin 2 2 cos sin 1 0