Mục lục Chủ đề 1. Một số kiến thức chung ....................................................................... 5 Loại 1. Các phương trình lượng giác cơ bản ................................................................................. 5 Loại 2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos ......................................................................... 15 Chủ đề 2. Đại số hóa phương trình lượng giác ..................................................23 Loại 1. Một số phép đại số hóa đơn giản ...................................................................................... 23 Loại 2. Phương trình đối xứng và gần đối xứng đối với sin, cos ................................................. 31 Loại 3. Phép đại số hóa 2 tan x t ................................................................................................. 41 Loại 4. Phép đại số hóa t = tanx ................................................................................................... 45 Chủ đề 3. Phương trình tích .............................
Trang 1 Phân loại chi tiết
Hệ thống ví dụ phong phú
Bài tập có đáp số đầy đủ
Trích dẫn tất cả các bài thi trong các năm 2002 - 2012
Trang 2Bản quyền thuộc về ThS Phạm Hồng Phong – Trường Đại học Xây dựng
Tài liệu có thể được download miễn phí tại violet.vn/phphong84
Trang 3Mục lục
Chủ đề 1 Một số kiến thức chung 5
Loại 1 Các phương trình lượng giác cơ bản 5
Loại 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos 15
Chủ đề 2 Đại số hóa phương trình lượng giác 23
Loại 1 Một số phép đại số hóa đơn giản 23
Loại 2 Phương trình đối xứng và gần đối xứng đối với sin, cos 31
Loại 3 Phép đại số hóa t tan2x 41
Loại 4 Phép đại số hóa t = tanx 45
Chủ đề 3 Phương trình tích 48
Trang 5 Điều kiện có nghiệm: (0.1) có nghiệm m 1;1
Công thức nghiệm: Với mọi m 1;1, ta có
Ta thấy với mỗi m 1;1, giá trị arcsin m
luôn tồn tại duy nhất
y=sinx
-1
1
- π 2
π 2 arcsinm
O m y
Điều kiện có nghiệm: (0.2) có nghiệm m 1;1
Công thức nghiệm: Với mọi m 1;1, ta có
(0.2) x arccosm2k (k )
Trang 6Trong đó, arccos m là nghiệm thuộc đoạn
0; của phương trình sin xm (Hình 2)
Ta thấy với mỗi m 1;1, giá trị arccos m
luôn tồn tại duy nhất
π y=cosx
-1
1
π 2 arccosm O
m y
Ta thấy với mỗi m , giá trị arctan m luôn tồn tại duy nhất
y=tanx
arctanm
- π 2
π 2 O
m y
Trang 7Với mọi m , (0.4) có nghiệm và
arccotm m
Trang 8x x
k x
Chú ý Trong ví dụ trên, ta thấy khi giải bằng hai cách khác
nhau ta được các công thức nghiệm khác nhau Tuy nhiên các
công thức nghiệm nói trên cùng thể hiện một tập nghiệm của
phương trình
y
x -1
-1
1
1 O
Ví dụ 3 Giải phương trình: sin2xcos 22 x 1 1
Giải
Trang 9 1 cos 22 x 1 sin2x cos 22 xcos2x cos 2 cos
k x
k x
Trang 10x x
2
x x
22726
Kết hợp điều kiện: Những giá trị vi phạm điều kiện được
biểu diễn bằng những điểm trắng, những giá trị thỏa mãn
-1
1
1 O
Trang 11Chú ý Khi biểu diễn họ x 2k
Một điểm trong trường hợp n 1
Hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ trong trường hợp n 2 Hai điểm này là các điểm
biểu diễn giá trị 2
-1
1
1 O
n 2
y
x -1
-1
1
1 O
n 3
y
x -1
-1
1
1 O
n 4
Ví dụ 9 Giải phương trình 2
Giải Điều kiện để 1 có nghĩa: cosx 0
Ta thấy
1 5sin x2 1 sin x 0 2
2sin x5sinx 3 0
Trang 12
1 2
sin
voâ nghieäm
x x
Kết hợp điều kiện: biểu diễn nghiệm của 2 và 3 trên
đường tròn lượng giác (điểm đen) và bỏ đi điểm vi phạm
điều kiện (điểm được khoanh trắng), ta được các họ nghiệm
-1
1
1 O
Ví dụ 10 Giải phương trình: 12 sin
8 cos
x
x x
Trang 13Kết hợp điều kiện: biểu diễn nghiệm của 4 trên đường
tròn lượng giác (điểm đen) và bỏ đi điểm vi phạm một
trong hai điều kiện 2 , 3 (điểm được khoanh trắng), ta
được các họ nghiệm của 1 là:
8 +2kπ y
x -1
-1
1
1 O
Trang 14
65
2sinx 4sin x3sinx sin 2x 0
6) sinxsin 2xcosxcos 2x0
7) sinxsin 2xcosxcos 2x0
Bài 2 Giải các phương trình sau
sinxcosx sin 2x
4) sin 2x1 tan 2 tan x x1
5) sin 2xtanx1 sin 2 tan 2 x x
Trang 15Loại 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos
A Tóm tắt lý thuyết
* Phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x là phương trình có dạng:
trong đó, A và B là các hằng số không đồng thời bằng 0 (A2B2 ) 0
* Cách giải: chia hai vế của 1 cho A2B2 , ta được phương trình tương đương:
Trang 16Trong từng trường hợp, việc chọn phù hợp giúp quá trình tính toán bớt phức tạp
Trang 17k x
Nhận xét Phương trình ở ví dụ trên không phải phương trình bậc nhất Việc giải phương trình
này liên quan đến việc rút gọn biểu thức 1 sin cos
Trang 18Ta có 2sin 3 cos 2x xsin 5xsinx Do đó
1 3 cos 5xsin 5x2sinx 3cos 5 1sin 5 sin
k x
Trang 19Ví dụ 6 [ĐHA09] Giải phương trình:
22
1 2 sin x 1 sin x sinx 1 2 sin x sinxcos 2x Do đó
1 cosxsin 2x 3 sin xcos 2x sin 2x 3 cos 2xcosx 3 sinx
1sin 2 3cos 2 1cos 3sin
k x
Trang 20Ví dụ 8 Cho phương trình 2sin2 xsin cosx xcos2xm 1
1) Giải phương trình khi m 1
2sin cosx x3 1 2 sin x 3 2
2sin cosx x6sin x 0
sin cosx x3sin2x 0 sinxcosx3sinx0
Trang 21Giải các phương trình sau
1) 2 2 sin xcosxcosx 3 cos 2x
2) sinxsin 2x 3 cos xcos 2x
4 sin xcos x 3 sin 4x 2
8 sin xcos x 3 sin 2xcos 2x 5
5) 4sin3x 1 3sinx 3 cos 3x
6) sin 3 x4sin 2 sinx x4
7) 3 cos 2xsin 2x2sin 2 x62 2
sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2 cos 4xsin x
9) [ĐHB12] 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx 1
, 5 6
Trang 23Chủ đề 2 Đại số hóa phương trình lượng giác
Loại 1 Một số phép đại số hóa đơn giản
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cập đến việc giải các phương trình lượng giác bằng cách thực hiện một phép đặt ẩn phụ đơn giản: tsinx, t sin2x, tsin 2x, tcosx, t cos2x, tcos 2x, ttanx, t tan2x,
tan 2
t x, … Các công thức sau đây rất cho ích cho việc phát hiện ẩn phụ:
* Một số công thức “quy về sin”
* Một số công thức “quy về cos”
Trang 24x x
4 cos x3cosx 2 cos x1 cosx 1 0 4 cos3x2 cos2x4 cosx 2 0
2 cos3xcos2x2 cosx 1 0
1cos
2
x x
Ví dụ 3 [ĐHD02] Tìm nghiệm thuộc đoạn 0;14 của phương trình
Trang 25x x
Trang 26Ví dụ 7 [ĐHA10] Giải phương trình:
1 sin cos 2 sin
14
cos
x x
Trang 27 2sin2xsinx 1 0
1sin
2
x x
26726
loạiTMĐKTMĐK
Trang 28Bài 1 Giải các phương trình sau
1) tan cos cos2 sin 1 tan tan
3cos 4x8 cos x2 cos x 3 0
10) [ĐHB03] cot tan x 4 sin 2 2
cos 2xcosx 2 tan x1 2
12) [ĐHA05] cos 3 cos 22 x xcos2x 0
sin cos 2x xcos x tan x1 2 sin x 0
14) [ĐHA02] 5 sin cos 3 sin 3 cos 2 3
Trang 31Loại 2 Phương trình đối xứng và gần đối xứng đối với sin, cos
A Nội dung phương pháp
Đối với các phương trình lượng giác chỉ chứa các biểu thức:
+) tổng và tích của sin và cos (phương trình đối xứng đối với sin và cos ),
+) hiệu và tích của sin và cos (phương trình gần đối xứng đối với sin và cos ),
ta có các quy tắc đại số hóa cụ thể như sau:
Dạng 1: Xét phương trình dạng f sinxcos ;sin cosx x x0 1
1 2
Dạng 3: Xét phương trình dạng f sinxcosx;sin cosx x 0 3
Đặt t sinxcosx 2 sinx4
2 1 2
Trang 32Đặt t sinxcosx 2 sinx4
2
1 2
Trang 33t t
Ví dụ 2 [ĐHA07] Giải phương trình: 2 2
1 sin x cosx 1 cos x sinx 1 sin 2x 1
Giải
Ta có 1 sinxcosxsin cosx xsinxcosx sinxcosx2
t t
Trang 34sinxcosx sin xcos xsin cosx x sinxcosx1 sin cos x x,
sin 2x2sin cosx x
Đặt tsinxcosx 2 sinx4
2
1sin cos
t t t
Trang 35Vậy các họ nghiệm của 1 là x2k , 2
Ta có 1 cosxsinx2 2 sin cosx x 2
Trang 36thỏa mãn thỏa mãn
t t
Trang 37 Ta thấy f nghịch biến trên 2; f nghịch
biến trên 2; 2, lại có f 24 2 1 , f 2 4 2 1 TGT của f là
Trang 38sinxcosx2 2 sin 2x
2) 1 sin3 cos3 3sin 2
6) 2 sin xcosxtanxcotx
7) sinxsin2xsin3xsin4xcosxcos2xcos3xcos4 x
Bài 2 Tìm m để phương trình sinxcosxsin 2xm có nghiệm
Bài 3 Tìm m để phương trình 2 sin xcosxsin cosx xm có nghiệm x0;2
Bài 4 Tìm m để phương trình sin3xcos3xmcó nghiệm
Trang 41Loại 3 Phép đại số hóa tan2x
t
A Tóm tắt lý thuyết
* Nguyên tắc chung: Hầu hết các phương trình lượng giác đều đưa được về dạng
sin ; cos ; tan ;cot2x 2x 0
Để giải 1 ta có thể làm như sau:
+) Tìm nghiệm thỏa mãn cos2x0 của phương trình
+) Tìm nghiệm thỏa mãn cos2x0 của phương trình:
Đặt t tan2x 2
2 1
t x
1 1
* Trường hợp đặc biệt (áp dụng cho phương trình bậc nhất đối với sin, cos ):
Phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x là phương trình có dạng:
Trang 42t x t
11cos
1
t x t t x t
Trang 432) 4sinxcosx 3 tan2x
3) 2sinxcosx 1 cot2x
Bài 2 Tìm m để phương trình 2sinxmcosx 1 m có nghiệm thuộc đoạn 2;2
Bài 3 Tìm m để phương trình m2 sin x2 cosm x2m1 có nghiệm thuộc đoạn
Trang 45Loại 4 Phép đại số hóa t = tanx
A Nội dung phương pháp
Ý tưởng chung của phương pháp này là: chọn một số n thích hợp ( n ) sao cho sau khi chia *
hai vế của phương trình cho cosn x ta thu được phương trình mới có dạng f tanx 0 Quá trình này được thực hiện nhờ việc sử dụng các đẳng thức sin
cosx tan
x x và 2
2 1
Thay cosx 0 vào 1 ta có 2
sin x 0 sinx 0 x (vì sin x, cos x không thể đồng
thời bằng 0) Do đó những giá trị của x mà cosx 0 không phải nghiệm của 1 Chia hai vế của 1 cho cos x ta được phương trình tương đương 2
2
tan x2 tanx 3 0 tan 1
x x
tan x tanx1 3 tanx3 tan x3 tan x1 tan3ttan2x3 tanx 3 0
tanx1 tan x 3tanx 3 0
x x x
Trang 46* Thay cosx 0 vào 1 ta có 2
sin xm Do đó
+) m 1 những giá trị của x làm cho cosx 0 không là nghiệm của 1
+) m 1 những giá trị của x làm cho cosx 0 là nghiệm của 1 1 có nghiệm
* Khi cosx 0, chia hai về của 1 cho 2
cos x ta được phương trình tương đương
Bài 1 Giải các phương trình sau
1) 6sin2xsin cosx xcos2 x 2
2) sin 2x2sin2x2 cos 2x
3) 2sin 22 x3sin 2 cos 2x xcos 22 x 2
Trang 478) 3
sinxcosx4sin x 0
10) cos 2x 5 2 2 cos xsinxcosx
Bài 2 Tìm m để phương trình mcos2x4 sin cosx xm có nghiệm thuộc khoảng 2 0
Trang 48Chủ đề 3 Phương trình tích
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cập đến việc giải phương trình lượng giác bằng cách đưa phương trình cần xét về dạng phương trình tích Cũng như đại số hóa, đây là một tư tưởng quan trọng khi giải phương trình nói chung, phương trình lượng giác nói riêng
Sau đây là một số đẳng thức hay sử dụng trong phần này
cos x 1 sin x 1 sin x
o sin 2x2sin cosx x
o cos 2xcosxsinxcosxsinx
1 sin 2 x sinxcosx
o 1 sin 2 xsinxcosx2
sin xcos x sinxcosx 1 sin cos x x
sin xcos x sinxcosx 1 sin cos x x
Trang 49x x
k x
Trang 50Ví dụ 3 [ĐHD04] Giải phương trình: 2 cosx1 2 sin xcosxsin 2xsinx 1
Giải
Ta có sin 2xsinxsinx2 cosx1 Do đó
1 2 cosx1 2 sin xcosxsinx2 cosx1
2 cosx1 sin xcosx0 2 cos 1 0
cos
x x
Ta có: 1 sin 2 xsinxcosx2, cos 2xcosxsinxcosxsinx
Do đó 1 sinxcosx sinxcosx2cosxsinxcosxsinx 0
sinxcosx1sinxcosx cosxsinx0
sinxcosx2 cosx10 sin cos 0
2
x x
Trang 51 1 sin 2 cosx xsin cosx xsinxcos 2xcosx0
sinx 2 cos xcosx1 2 cos xcosx1 0
sinx1 2 cos xcosx1 0
sinx1 cos x1 2 cos x10
1cos
2
x x x
Trang 52k x
sin xsin cosx x2 sinx sinxcosx2 0
sinxsinxcosxsinx sinxcosx20
sinx1 sin xcosxsinx0
Trang 53Coi 1 là phương trình bậc hai đối với sin x, ta có
cosx 12 4 cos x 2 cosx 32
Đến đây, việc tìm ra nghiệm của phương trình được thực hiện như ở cách 1
Nhận xét: Đối với phương trình có dạng
với a , b là các số không đồng thời bằng 0, việc đưa về phương trình tích nói chung là phức tạp
Để giải phương trình dạng này (phương trình bậc hai đối với sin, cos ) ta có một cách làm khác như sau: Coi 1 là phương trình bậc hai đối với cos x , giải cos x theo sin x; hoặc coi 1 là phương trình bậc hai đối với sin x, giải sin x theo cos x
C Bài tập
Giải các phương trình sau
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
2) [ĐHA03] cot 1 cos 2 sin2 1sin 2
4) [ĐHB07] 2sin 22 xsin 7x 1 sin x
5) [ĐHB08] sin3x 3 cos3xsin cosx 2 x 3 sin2 xcosx
6) [ĐHD08] 2sinx1 cos 2 xsin 2x 1 2 cosx
7) [ĐHB10] sin 2xcos 2xcosx2 cos 2xsinx0
8) [ĐHA11] 1 sin 2 xcos 2x 2 sin sin 2x x
Trang 549) [ĐHD11] sin 2 2 cos sin 1 0
4sin x4 sin x3sin 2x6 cosx 0
12) 2sin cos 2x xsin 2 cosx xsin 4 cosx x
13) 1 tan x 1 sin 2 x 1 tan x
3 cos xsin cosx x2sinx2 1 3 cosx 4 0
17) sin 2xcos 2x3sinxcosx 2 0
18) [ĐHD10] sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0
19) [ĐHA12] 3 sin 2xcos 2x2 cosx 1
20) [ĐHD12] sin 3xcos 3xsinxcosx 2 cos 2x