R2 -Biết cách tính diện tích quạt tròn, -Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán.. - Rèn luyện ở HS tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.. Chuẩn bị : GV : Bảng phu -ï
Trang 1Tuần 30 –Ngày soạn 21/3/2010
Tiết 53 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN , HÌNH QUẠT TRÒN
I Mục tiêu :
-HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = π R2
-Biết cách tính diện tích quạt tròn,
-Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán
- Rèn luyện ở HS tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phu -ï Phấn màu - Thước thẳng - Compa
HS : Oân tập công thức tính diện tích hình tròn máy tính bỏ túi
III Hoạt động trên lớp :
1 Oån định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính độ dài đường tròn, và
độ dài cung tròn
Chữa bài 76 trang 96 sgk
C = 2πR hay C = πd (với R là bán kính đường tròn; d là đường kính đường tròn)
HS : Độ dài cung AmB là :
¼ AMB
Rn R.120 2 R
l Độ dài đường gấp khúc AOB là :
AO + OB = R + R = 2R
So sánh : Có π > 3
2 2.3
( 2)
2 R
2R 3
π
π
Vậy độ dài cung AmB lớn hơn độ dài đường gấp khúc AOB
3 Bài mới
GV :Em hãy nêu công thức tính diện tích
hình tròn đã biết ?
-Qua bài trước, ta cũng biết 3,14 là giá trị
gần đúng của số vô tỉ π
Vậy công thức tính diện tích của hình tròn
bán kính R là : S = π R2
1) Công thức tính diện tích hình tròn:
R O
S = π R 2
Trang 2Aùp dụng : Tính S hình tròn biết R = 3 cm
HS: ta có S = π R2
= 3,14 x 3 2 =28,26 cm2
-Yêu cầu làm bài 77 trang 98 SGK
Để tính diện tích của một hình tròn thì ta
cần tìm yếu tố nào? (HS khá)
-Phải xác định được: bán kính hay đường
kính của đường tròn
-Theo em để giải bài tập này thì ta phải xác
định được gì?
-Phải tính được bán kính R: S = πd42
= π.442 = 4π(cm2)
GV giới thiệu: Hình quạt tròn là một phần
đường tròn giới hạn bởi một cung tròn và
hai bán kính đi qua hai đầu mút của cung
đó.
Hình quạt tròn OAB , tâm O , bán kính R ,
cung n0
-Để xây dựng công thức tính diện tích hình
quạt tròn n0 , ta thực hiện bài tập ?
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Hãy điền các biểu thức thích hợp vào chỗ
trống (… ) trong dãy lập luận sau :
Hình tròn bán kính R ( Ứng với cung 3600 )
có diện tích là … (π R 2 )
Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có
diện tích là ……….( R2
360
Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện
tích là S =…….( R n2
360
GV ta có Sq = R n2
360
π , ta đã biết độ dài cung
Diện tích S của một hình tròn bán kính R được tính bởi công thức: S = π R2
Bài 77 SGK trang 98 Có d = AB = 4 cm
⇒ R = 2 cm Diện tích hình tròn là :
S = π R2 ≈ 3,14 22 = 12,56 cm2
2)Diện tích hình quạt tròn:
Hình quạt tròn là một phần đường tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai đầu mút của cung đó.
Có hai công thức tính diện tích hình q tròn là:
Sq = R n2
360
π hay Sq = l2R Với R là bán kính đường tròn
n là số đo độ của cung tròn
l là độ dài cung tròn
Trang 3S = ? kR
S = π R 2
R
tròn n0 được tính là : l = π180Rn
Vậy có thể biến đổi
Sq = R n2
360
π = π180Rn R2
Hay Sq = l2R
Vậy để tính diện tích hình quạt tròn n0 , ta
có những công thức nào ?
GV cho HS trả lời và chốt lại công thức như
SGK và cho HS áp dụng làm bài tập
Bài 81 trang 89sgk
Diện tích hình tròn thay đổi thế nào nếu :
a ) Bán kính tăng gấp đôi :
b ) Bán kính tăng gấp ba :
c ) Bán kính tăng k lần :
Bài 82 trang 99: GV treo bảng phụ ghi bài
tập 82 SGK sau đó nêu câu hỏi gợi mở để
HS có hướng làm bai, cho HS trao đổi theo
nhóm bàn làm bài, gọi HS nêu KQ điền vào
bảng
GV hỏi : Biết C = 13,2 cm làm thế nào để
tính được R ? C = 2 π R
R C 13, 2 2,1(cm)
2 2.3,14
π
S = πR2 ≈ 3,14 2,1 = 13,8 ( cm2 )
-Nêu cách tính S
Bài 81 trang 89sgk
a ) R’ = 2R
⇒ S’ = π R’2 = π ( 2R)2 = 4πR2
⇒ S’ = 4 S b) R’ = 3R
⇒ S’ = π.R’2 = π ( 3R )2 = 9 π R2
⇒ S’ = 9 S
c ) R’ = kR
⇒ S’ = π.R’2 = π ( kR)2 = k2 πR2
⇒ S’ = k2 S
Trang 4B A
40m
30m
20m
40m 30m
30m
-Tính diện tích quạt Sq
Sq = R n2 S n 13,8.47,5 2
1,83(cm )
360 360 360
b ) GV hướng dẫn cách tính số đo độ của
cung tròn Biết R ⇒ C = 2πR , S = π.R2
Tính số đo độ của cung tròn thế nào ?
Điền vào ô trống trong bảng sau :
Bán kính
đường
tròn
( R )
Độ dài đường tròn ( C )
D.tích hình tròn ( S )
Số đo của cung tròn ( n 0 )
D.tích
h quạt tròn ( q)
cm 13,8 cm 47,5
cm 2
cm
19,6
cm
229,6 0 12,50
cm 2
cm 2
Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt và các công thức được suy ra từ các công thức này Làm các bài tập: Bài 78 , 80 , 83 trang 98 , 99 sgk Tiết sau luyện tập
Hướng dẫn bài 80 Mỗi dây thừng dài 20m:
S = 200π( )m2
b) Một dây dài 30m,
một dây dài 10m: S = 250π( )m2