TỔ TOÁN LÝ TRƯỜNG THCS ĐƯỜNG 9... Hỡnh quạt tròn OAB tâm O, bán kính R, cung n o... Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B.. Có hai cách buộc: a Mỗi dây thừng dài 20m.. b Một
Trang 1TỔ TOÁN LÝ TRƯỜNG THCS ĐƯỜNG 9
Trang 3● O
R
Tiết 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
2
S R
Trang 4Bài tập 81 (SGK – 99 )
Diện tích hình tròn sẽ thay đổi thế nào nếu: a) Bán kính tăng gấp đôi ?
b) Bán kính tăng gấp ba lần ? c) Bán kính tăng gấp k lần (k >1) ?.
Giải:
Bán kính hình
tròn Diện tích hình tròn
R 2R 3R kR
R 2
4 4R 2
9 9 R 2
k k 2 R 2
(2R) 2 = 4R 2
(3R) R) 2 = 9R 2
(kR) 2 = k 2R 2
2 2 S S
k 2 S
3 2 S
Trang 5B
n o
R O
Hỡnh quạt tròn
là một phần
hỡnh tròn giới
hạn bởi m t ột cung
tròn và hai bán
kính đi qua hai
mút của cung đó.
Hỡnh quạt tròn OAB tâm O, bán kính R, cung n o
Trang 6Hỡnh tròn bán kính R (ứng với cung 3600 ) có diện tích là: R2
90 o
180 o
R
Hỡnh quạt
tròn là một
phần hỡnh
tròn giới hạn
bởi một cung
tròn và hai
bán kính đi
qua hai mút
của cung đó.
Trang 71 0
Hình trßn b¸n kÝnh R (øng víi cung 3600 ) cã diÖn tÝch lµ: R2
Hình qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung 10 cã diÖn tÝch lµ:
Hình qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung n0 cã diÖn tÝch lµ:
2
R 360
2
R n S
360
n o
Trang 8Bài tập 79 (SGK – 98 )
Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo
cung là 36 0
Giải:
Diện tích hình quạt tròn là:
Áp dụng công thức:
2
6 36
q
R n
S cm
A B
6 c m 36 0
O
36 0
Trang 9Bán kính đ
ờng tròn (R)
Độ dài đ ờng tròn
(C)
Diện tích
hỡnh tròn (S)
Số đo của cung tròn n 0
(n 0 )
Diện tích hỡnh
quạt tròn cung n 0
(S q )
1,8 cm 2
15,7 cm 19,6 cm 2 229,3 0
99,2 0
3,5 cm 22 cm
Bài tập 82 (SGK – 99 ): Đ iền vào ô trống trong bảng sau: Lấy
(làm tròn kết quả đến ch 3 , 14 ữ số thập phân thứ nhất)
Trang 10H íng dÉn vÒ nhµ:
1 H c thuéc hai c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch học thuéc hai c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h ình trßn vµ qu¹t trßn n0
2.Làm bµi tËp 77,78,80, 82, 83, 84 ,85, 86/SGK (T98-100)
Trang 11O .
R 1
R 2
Bµi 86(SGK - 100)
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.
a Tính diện tích S của hình vành khăn theo R 1 và R 2 (giả sử R 1 >R 2 )
b Tính diện tích hình vành khăn khi R 1 = 10,5cm; R 2 = 7,8cm
Svành khăn = S1 – S2
= = R1 2 - R2 2
= (R1 2 – R2 2)
Trang 12Bài tập 85 (SGK - 100): Hình viên phân là phần hình
tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy.
Hãy tính diện tích hình viên phân AmB, biết góc ở tâm AOB = 60 0 và bán kính đường tròn là 5,1cm
m B
A
60 o
Sviên phân = Sq(OAmB) – S( OAB)
Trang 13H íng dÉn vÒ nhµ:
1 H c thuéc hai c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch học thuéc hai c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h ình trßn vµ qu¹t trßn n0
2.Làm bµi tËp 77,78,80, 82, 83, 84 ,85, 86/SGK (T98-100)
Trang 15BT 80 (SGK):
Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m.
Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B Có hai cách buộc: a) Mỗi dây thừng dài 20m.
b) Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m
Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn.
C D