a Bố trí CuO và ngọn lửa đèn cồn không đúng vị trí ở khoảng giữa của ống thuỷ tinh chịu nhiệt... Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch NaOH: làm quỳ màu tím chuyển sang màu xanh và dung dịch
Trang 124
Trang 2– Phản ứng oxi hoá - khử là: 2, 3, 5, 6.
– Chất khử là: C ; C2H4 ; H2 ; CO
– Chất oxi hoá: O2 ; HgO ; CuO
V.4 – 2 phản ứng oxi hoá - khử có lợi (đốt cháy nhiên liệu phục vụ đời sống và sản xuất):
V.6 a) Bố trí CuO và ngọn lửa đèn cồn không đúng vị trí (ở khoảng giữa của ống
thuỷ tinh chịu nhiệt)
Trang 3Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
V.8 Phơng trình hoá học : CuO + H2 →to Cu + H2O (1)
Fe2O3 + 3H2 →to 2Fe + 3H2O (2)Gọi số mol CuO trong hỗn hợp là x, số mol Fe2O3 là y Theo phơng trình hoá học và đầu bài: x + 2y = 0,1
x + 3y = 0,125Giải đợc x = 0,05
Trang 42 2
Ưu điểm : Điều chế đợc H2 tinh khiết
Nhợc điểm: Giá thành cao, tốn nhiều điện năng.
b) Phơng pháp khử nớc bằng than nung đỏ :
Ưu điểm: Sản xuất đợc lợng lớn H2, giá thành rẻ hơn
Nhợc điểm : Thu đợc khí H2 không tinh khiết
V.15 Nguyên nhân cơ bản làm ô nhiễm nguồn nớc:
Trang 5V.18.
Oxit Oxit
bazơ
Oxit axit Axit
Cu(OH) 2
NaOH KOH Ba(OH)
– Axit: HmR : Thí dụ HNO3, axit nitric
– Bazơ : M(OH)n : Thí dụ Fe(OH)2, sắt (II) hiđroxit
– Muối : MmRn : Thí dụ Al2(SO4)3, nhôm sunfat
V.19 a) Hiện tợng chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ:
Phơng trình hoá học: CuO + H2 → Cu + H2O
Trang 6(đen) (đỏ)
b) Tính khối lợng CuO Theo phơng trình hoá học:
Số mol CuO phản ứng = số mol H2O = số mol Cu tạo ra = 0 , 005
64
32 , 0
V.21 a) Câu trả lời đúng là câu A.
b) Câu trả lời đúng là câu B
Trang 7Câu trả lời sai là câu C ; D.
2 Câu trả lời đúng là B
Câu 2 (6 điểm) :
Phơng trình điện phân :
2H2O →điện phân 2H2 + O2Theo phơng trình điện phân, tỉ lệ số mol H2và O2 là 2 : 1
3; 6123; 5
2 Câu trả lời đúng là B
Câu 2 : (6 điểm)
a) Phơng trình hoá học:
Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2Ob) Theo phơng trình hoá học :
Trang 84521
Trang 9H2 + Ag2O → 2Ag + H2OCác phản ứng trên đều là các phản ứng oxi hoá – khử, H2 là chất khử, các oxit kim loại là chất oxi hoá.
Câu 4 (3 điểm) :
Phơng trình hoá học :
2H2O → 2H2 + O2Theo phơng trình hoá học :
Số mol H2 = Số mol H2O= 4,5
18 = 0,25 (mol).
Số mol O2 = 1
2 Số mol H2O = 0,125 (mol).
Trang 10V = 0,25.22,4 = 5,6 (lít).H2
V = 0,125.22,4 =2,8 (lít).O2
Chơng VI
Dung dịch
B Câu hỏi và bài tập kiểm tra
VI 1 Câu trả lời đúng là câu D.
VI.3 Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch NaOH: làm quỳ màu tím chuyển sang màu
xanh và dung dịch H2SO4: làm quỳ màu tím chuyển màu đỏ Hai chất lỏng còn lại lấy mỗi chất một ít vào ống nghiệm đun sôi cho nớc bay hơi hết ống nghiệm nào còn muối kết tinh thì chất lỏng tơng ứng là dung dịch NaCl
Trang 11⇒ Khối lợng chất tan NaOH: 0,1 40 = 4 (g).
Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là : CM =00,,052 = 0,25(M)
VI 7 a) Khối lợng dung dịch : 100 g + 23,4 g = 123,4 g
Khối lợng chất tan : 23,4 g
Trang 12+ Khối lợng KOH : 0,5 56 = 28 (g)
C%(NaOH)= 401300.100%= 3,08%
C%(KOH)= 281300.100%= 2,15%
VI 8 Nhiệt độ tốt nhất cung cấp oxi cho cá là câu trả lời B : 20 oC Tại sao ?
VI 9 Câu trả lời đúng là câu B.
VI 10 a) Câu đúng là câu: B.
b) Câu đúng là câu: C
c) Câu đúng là câu: B
VI 11 Câu trả lời đúng là câu: D.
VI 12 Câu trả lời đúng là câu: C.
VI 13 Câu trả lời đúng là câu: B.
VI 14.
A) Tên nguyên tố kim loại có trong thành
B) Chất mà dung dịch làm giấy quỳ màu tím
D) Chất mà dung dịch làm giấy quỳ màu tím
E) Khí duy trì sự cháy và sự hô hấp O X I
F) ở dạng đơn chất là khí không độc, không
cháy, có nhiều trong thành phần phân đạm N I T Ơ
b) Tên nguyên tố hoá học ở trong cột dọc là cacbon
VI 15 Câu trả lời đúng là câu B
VI 16 a) Câu trả lời đúng là câu : C.
b) Câu trả lời đúng là câu : D
c) Câu trả lời đúng là câu : D
Trang 13e) Dầu hoả không tan trong nớc, nổi lên trên.
VI 18 Điều kiện để hoà tan nhanh một chất :
Giống : Đều cần khuấy dung dịch
Khác nhau : Chất rắn cần tăng nhiệt độ
Chất khí : Giảm nhiệt độ
VI.19 a) Dung dịch bão hoà trong những khoảng nhiệt độ sau:
Gọi khối lợng X tách khỏi dung dịch là a
Khối lợng chất tan trong dung dịch 26 – a ; khối lợng dung dịch là 130 – a
Trang 14Tại 30 oC độ tan của X là 15 g Có biểu thức :
VI 22 Mỗi chất rắn có một độ tan trong nớc ở một nhiệt độ nhất định Để tinh chế
một chất rắn ngời ta hoà tan chất rắn tới bão hoà rồi làm lạnh dung dịch, chất rắn tinh khiết sẽ tách khỏi dung dịch
VI 23 Câu đúng là câu B.
VI 24 Vẽ đồ thị
2 a) Chất có độ tan lớn nhất là chất C
Trang 15b) Chất có độ tan phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ là chất B.
c) Chất có độ tan giảm theo nhiệt độ là chất D
VI 25 a) Đờng tan.
b) Đá vôi không tan
c) NaCl tan
d) NaCl tách khỏi dung dịch
V.26 a) <1> Miếng Na tan dần có khí bay ra, dd thu đợc trong suốt
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 <2> Muối tan và thu đợc dd trong suốt
<3> Chất rắn tan thu đợc dd trong suốt
K2O + H2O → 2KOH
<4> Bột tan, dd thu đợc trong suốt
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4b) Hiện tợng hoá học : 1, 3, 4
Trang 162
ABC
+ Ph¶n øng thÓ hiÖn tÝnh chÊt cña khÝ oxi : c, d
+ Ph¶n øng thÓ hiÖn tÝnh chÊt cña khÝ hi®ro : d
Trang 17C©u 4 (3 ®iÓm) :
a) Ph¬ng tr×nh ho¸ häc :
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2b) TÝnh a
254
Trang 193 Một oxit của photpho có phân tử khối bằng 142 CTHH là D
II- Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 2 (3 điểm): Chọn đúng chất và viết đúng mỗi phơng trình hoá học đợc
Thể tích hiđro bay ra (đktc) = 0,2 ì 22,4 = 4,48 (lít) (1 điểm)c) H2 + CuO → Cu + H2O
12 gam CuO = 0,15 mol < 0,2 → H2 còn d = 0,2 – 0,15 = 0,05 (mol)
Số gam hiđro còn d là 0,05 ì 2 = 0,1 (gam) (2 điểm)
Trang 20Đề số 4
I- Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm):
Khoanh tròn đúng vào mỗi trong các chữ A, B, C, D: 1 điểm
1) Phản ứng khi cho khí CO đi qua chì (II) oxit thuộc loại:
CO2 + Ca(OH) 2 → CaCO3↓ + H2O (1 điểm)
− Lấy que sắt đầu que có than hồng rồi cho vào mỗi khí còn lại, khí nào làm bùng cháy than hồng thì khí đó là oxi : C + O2 → CO2 (1 điểm)
− Cho hai khí còn lại đi qua CuO nóng, khí nào làm xuất hiện màu đỏ của
Trang 211) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (1 ®iÓm)2) 1 mol 3 mol 1 mol
1 mol 3 mol 1 mol
0,025 mol 0,075 mol 0,025 mol
Theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc, cø 0,075 mol H2SO4 t¸c dông hÕt víi 0,025 mol hay 4 gam Fe2O3