Chương 9: Tính kiểm nghiệm độ bền then - Với các tiết diện dùng mối ghép then cần kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập và độ cắt... - Do trên trục III không có lực dọc trục nên ta chọn ổ
Trang 1Chương 9:
Tính kiểm nghiệm độ bền
then
- Với các tiết diện dùng mối ghép then cần kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập và độ cắt
- Kiểm nghiệm độ bền dập theo công thức (9.1[3]): d = 2T/[dlt(h – t1)] [d]
- Kiểm nghiệm độ bền cắt theo công thức (9.2[3]): c = 2T/(dltb) [c
+ lti =1,35di
+Theo bảng 9.5[3] với tải trọng tĩnh [d] =150 Mpa ;[c]
=60 MPa
d
(mm)
lt (mm) bh t1(mm) T(Nmm) d(MPa) c(MPa)
Trang 212 16,2 4x4 2,5 1676,59 11,5 2,15
Vậy tấc cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
2) Chọn Khớp nối :
- Để truyền động từ động cơ vào hộp giảm tốc ta dùng nối trục vòng đàn hồi với moment xoắn trên trục I là T1=401,96 (Nmm)
- Kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi :
T,Nm d D dm L l d1 D0 z nmax B B1 l1 D3 l2
6,3 6 67 20 51 24 22 45 3 8800 3 20 16 17 12
- Kích thước cơ bản của vòng đàn hồi :
- Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi :
d =
3
2
l d ZD
kT
c o
=
10 8 45 3
6300 1
2 =1,16 (Mpa)
Trang 3+k = 1: hệ số chế độ tải trọng.
- Điều kiện sức bền của chốt :
F=
3
1 ,
c
d ZD
kTl =
3 8 45 3 1 , 0
16 6300
1 = 14,58 (Mpa)
+[d] = 2÷4 MPa, ta có : d [d]
+[F] = 60÷80 MPa, ta có : F [F]
Vậy tất cả đều thỏa điều kiện bền
3) Tính toán chọn ổ lăn :
a) Trục I :
- Do trên trục I không có lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ một dãy cho các ổ 0 và 1 trên trục I
- Ta chọn ổ đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000099 có các thông số : d=9 mm; D=20 mm; C=2,1 kN; C0=1,07 kN
- Tính toán kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ :
+Do trục I chịu lực hướng tâm của khớp nối vòng đàn hồi nên lực hướng tâm tác dụng lên ổ được tính lại như sau :
+Các lực tác dụng lên ổ lăn :
Rx01 =26,13 N
Trang 4Ry01 =11,43 N
Rx11 =17,57 N
Ry11 =5,77 N
+Lực hướng tâm tác dụng lên ổ 0 và 1 là :
2 01
2 01
F = 26 , 13 2 11 , 43 2 =28,5 (N)
2 11
2 11
F = 17 , 57 2 5 , 77 2 =18,5 (N)
+Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ : ta tiến hành cho ổ
0 vì ổ này chịu tải lớn hơn
+Theo công thước 11.3[3] với Fa=0, tải trọng qui ước :
Q=XVFrKtKđ=1.1.28,5.1.1=28,5 (N)
+Khả năng tải động của ổ Cd :
Cd = Qm L
Trong đó :
m=3 - đối với ổ bi
n1=1378 vòng/phút
L - tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
L = 60.n1 Lh/106 =60.1378.24000/106=1984,32 (triệu vòng quay)
Trang 5Cd = Qm L =28,53 1984 , 32 =358,1 (N)=0,358 (kN)< C=2,1 (kN)
Vậy ổ bi đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000099 thỏa mãn điều kiện khả năng tải động
b) Trục II :
- Do trên trục II không có lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ một dãy cho các ổ 0 và 1 trên trục II
- Ta chọn ổ đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000099 có các thông số : d=9 mm; D=20 mm; C=2,1 kN; C0=1,07 kN
- Tính toán kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ :
+Các lực tác dụng lên ổ lăn :
Rx02 =81,62 N
Ry02 =6,84 N
Rx12 =89,88 N
Ry12 =21,16 N
+Lực hướng tâm tác dụng lên ổ 0 và 1 là :
2 02
2 02
F = 81 , 62 2 6 , 84 2 =81,9 (N)
2 12
2 12
F = 89 , 88 2 21 , 16 2 =92,34 (N)
Trang 6+Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ : ta tiến hành cho ổ
1 vì ổ này chịu tải lớn hơn
+Theo công thước 11.3[3] với Fa=0, tải trọng qui ước :
Q=XVFrKtKđ=1.1.92,34.1.1=92,34 (N)
+Khả năng tải động của ổ Cd :
Cd = Qm L
Trong đó :
+m=3 - đối với ổ bi
+n2=318,98 vòng/phút
+L - tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
L = 60.n2 Lh/106 =60.318,98.24000/106=459,33 (triệu vòng quay)
Cd = Qm L =92 , 34 3 459 , 33=712,2 (N)=0,71 (kN)< C=2,1 (kN)
Vậy ổ bi đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000099 thỏa mãn điều kiện khả năng tải động
c) Trục III :
Trang 7- Do trên trục III không có lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ một dãy cho các ổ 0 và 1 trên trục III
- Ta chọn ổ đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000901 có các thông số : d=12 mm; D=24 mm; C=2,66 kN; C0=1,36 kN
- Tính toán kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ :
+Các lực tác dụng lên ổ lăn :
Rx03 =50,2 N
Ry03 =127,3 N
Rx13 =74 N
Ry13 =456 N
+Lực hướng tâm tác dụng lên ổ 0 và 1 là :
2 03
2 03
F = 50 , 2 2 127 , 3 2 =136,8 (N)
2 13
2 13
F = 74 2 456 2 =461,9 (N)
+Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ : ta tiến hành cho ổ
1 vì ổ này chịu tải lớn hơn
+Theo công thước 11.3[3] với Fa=0, tải trọng qui ước :
Q=XVFrKtKđ=1.1.461,9.1.1=461,9 (N)
+Khả năng tải động của ổ Cd :
Trang 8Cd = Qm L
Trong đó :
+m=3 - đối với ổ bi
+n3=114,74 vòng/phút
+L - tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
L = 60.n3 Lh/106 =60.114,74.24000/106=165,23 (triệu vòng quay)
Cd = Qm L =461 , 9 3 165 , 23=2534,6 (N)=2,5 (kN)< C=2,66 (kN)
Vậy ổ bi đỡ cỡ siêu nhẹ, vừa 1000901 thỏa mãn điều kiện khả năng tải động