MỤC TIÊU HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưathừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thứclấy căn và tr
Trang 1Tiết 11 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưathừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thứclấy căn và trục căn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN HÀNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1
KIỂM TRA (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HS1: Chữa bài tập 68(b,d) tr 13
SBT (đề bài đưa lên màn hình) HS1: Chữa bài 68(b,d)
Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy
căn và rút gọn (nếu được)
1 5
5
2
2
x x
1 5 5
1 5
5
2
2
x x
x
(vì x 0)d)
42 7
6
2
2 2
x x
x
(vì x < 0)
42 7
1 7
42 7
6
2
2 2
x x
x
(vì x < 0)HS2: Chữa bài tập 69(a,c) tr 13
Trục căn thức ở mẫu và rút gọn
c) 24 10105
GV cho HS nhận xét bài làm
của hai bạn và cho điểm
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (35 phút)
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức
(giả thiết biểu thức chữ đều có
Trang 2Bài 53(a,d) tr 30 SGK
a) 18 ( 2 3 ) 2
GV: Với bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút gọn
GV gọi HS1 lên bảng trình bày
Cả lớp làm bài vào vở HS1:
2
) 3 2 (
18
2 ) 2 3 ( 3 2 3 2
2
) 3 2 (
18
2 ) 2 3 ( 3 2 3 2
GV: Hãy cho biết biểu thức liên
hợp của mẫu?
GV yêu cầu cả lớp làm bài và
gọi HS2 lên bảng trình bày
HS: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
ab a
a b b a b a a a
a
b a a
) (
b a ab a b a
ab a
a b b a b a a a
a
b a a
) (
Có cách nào làm nhanh hơn
a b
a
b a a b a ab a
thì GV hướng dẫn
GV nhấn mạnh: khi trục căn
thức ở mẫu cần chú ý dùng
phương pháp rút gọn (nếu có
thể) thì cách giải sẽ gọn hơn
GV hỏi: để biểu thức có nghĩa
thì a và b cần có điều kiện gì?
HS: Biểu thức trên có nghĩa khi a 0; b 0 và a, b không đồng thời bằng 0 (dùng cách 1 thì cần a b)
1 2 2 2 1
2 2
2 2
2 2
1
2 2 2 2 2
Trang 3Hoặc nhân tử và mẫu với 1 + a
rồi rút gọn
GV: Điều kiện của a để biểu
Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu
đại diện một nhóm lên trình bày
Đại diện một nhóm lên trình bày
HS lớp nhận xét, chữa bài
GV hỏi: làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ tự
tăng dần?
GV gọi hai HS đồng thời lên
bảng làm bài
HS: Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
Kết quả:
a 2 6 29 4 2 3 5
b 38 2 14 3 7 6 2
Bài 73 tr 14 SBT
Không dùng bảng số hay máy
tính bỏ túi So sánh
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức
với biểu thức liên hợp của nó rồi
biểu thị biểu thức đã cho dưới
1 2004
1 2003
Trang 42003 2004
2004
2003 2004
1 2004
Có thể chọn nhầm (A) do biến
đổi nhầm vế trái có (25 – 16)
9
Có thể chọn nhầm (B) do biến
đổi nhầm vế trái để có
9
16
25 x
Có thể chọn nhầm (C) do biến
đổi vế trái để có 25 16 x 9
Bài 7(a) tr 15 SBT
Tìm x biết 2x 3 1 2
GV gợi ý HS vận dụng định
nghĩa căn bậc hai số học
2
x
2 2 3 3
2
x
2 2
2
3x
GV: Có nhận xét gì vế phải của
phương trình:
GV: Vận dụng cách làm của câu
a tìm kết quả bài toán
HS: 2 3 0
HS ta có: 2
3 2 2
3x
3 4 3 4 2
3
3 4 9
3
3
3 4
3
x
Trang 5HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chứa trong tiết học này
- Làm bài 53(b, c), 54(các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(b, c, d) tr 14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2
Trang 6Tiết 12: §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU
HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bàitoán liên quan
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong để ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, bài tập, vài bài giải mẫu
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN HÀNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1
KIỂM TRA (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng
HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn thành
các công thức sau:
Với A.B… và B…
HS1: Điền vào chỗ (…) để được các côngthức sau:
Với A.B và B 0
- Chữa bài tập 70(c) tr 14 SBT
Rút gọn
5 5
5 5
5 5 10 25 5 5 10 25
Trang 7a 2x 3 1 2 a 2x 3 1 2 ĐK: x 23
2 2 1 3
2
2 2 3
3
2 2
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (30 phút)
GV đặt vấn đề: Trên cơ sở các phép
biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để
rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc
hai
Ví dụ 1 Rút gọn
5
4 4
6
a a
a
- Với a > 0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa
Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi
5 2
5 2
3 5 4 5 4 9 5
a a a
Nửa lớp làm bài 58(a) và 59(a)
Nửa lớp làm bài 58(b) và 59(b)
(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn
hình)
HS hoạt động theo nhóm Bài 58(a) Rút gọn
5 20 2
1 5
1
5 5 4 2
1 5
5
5 5 2
2 5 5
GV kiểm tra các nhóm hoạt động Bài 58(b)
Trang 8GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải
GV hỏi: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
các hằng đặng thức nào?
GV yêu cầu HS làm
Chứng minh đẳng thức
b a ab b
GV: Để chứng minh đẳng thứa trên ta sẽ
tiến hành thế nào?
- Nêu nhận xét về vế
- Hãy chứng minh đẳng thức
2 2 9
2 2
5 2 2
3 2 2 1
2
2 25 2
2 9 2
2
5 , 12 5 , 4 2 1
2 2
ab a
ab a
a a
b a a a b a
a ab
a a b a a
20 5
3 2 4
5 5
4 5
9 2 16
5 25 4 5
b)
b a b ab ab
b a ab
a
3
3 3 3
81 5 9 2
12 3 64
ab ab ab
b a
9 5 3
2
3 2 3 8
5
ab ab
ab ab ab
ab ab ab ab ab
5
45 6
6 40
HS: Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
a ba ab b
b a
b b a a
ab b
ab a
b a
b ab a
b a
ab b
a
b b a a
? 2
Trang 9GV cho HS làm tiếp ví dụ3 (Đề bài đưa
lean bảng phụ hoặc màn hình)
- GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện
phép toán trong P
HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của giáo
viên
GV yêu cầu HS làm
Rút gọn các biểu thức sau:
ta Vậy đẳng thức được chứng minh
- HS: Tiến hành quy đồng mẫu thức rồi rút gọn trong các ngoặc đơn trước, sau sẽ thực hiện phép tính bình phương và phép nhân
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
Với a > 0 và a ≠ 1
HS Biến đổi như SGK b) Tìm a để P < 0
Do a > 0 và a ≠ 1 nên a 0
=> P = 1 0 1 a 0
a a
a >1 (TMĐK)
HS làm bài tập
Hai HS lên bàng trình bàya) ĐK: x ≠ 1- 3
3 3
x x
HS có thể làm cách hai
3 3
3 3
3 3
2 2
2 2
x x
x x
x x
x x
b) 11a a a với a ≥ 0 và a ≠ 1
a a a
a a a
1 1
HS nhận xét chữa bài
4
9 9 16
x x
B
Với x ≥ -1
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
HS làm bài tập
4
1 9 1 16
x x
B
1 1
2 1 3 1
Trang 1016 1 4 1
16 1 4
x = 15(TMĐK)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
Bài tập về nhà số 58(c, d), 61, 62, 66 trang 32, 33, 34 SGK
Bài số 80,81 tr 15 SBT
Tiết sau luyện tập
Trang 11LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
• - Tiếp tục rèn khả năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ
của căn thức, của biểu thức
• - Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với
moat hằng số, tìm x … và các bài toán liên quan
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HS
• GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập.
• HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bặc hai.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN HÀNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1
KIỂM TRA (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: - Chữa bài tập 58(c, d) tr32 SGK
HS2: Chữa bài 62(c,d) SGK
GV nhận xét cho điểm
Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Rút gọn biểu thức
c) 20 45 3 18 72
2 6 2 9 5 3 5 2
2 36 2
9 3 5 9 5 4
15
d) 0,1 200 2 0 , 08 0 , 4 50
2 25 4 , 0 2 04 , 0 2 2 100 1 ,
2 4 , 3
2 2 2 4 , 0 2
21 2 7 3 2 7 3
21 4 7 7 3 2 7 2
Trang 12Hoạt động 2
KIỂM TRA (35 phút)
GV tiếp tục cho HS rút gọn các biểu thức
số
Bài 62:(a,b)
GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy
căn các thừc số là số chính phương để
đưa ra ngoài dấu căn, thực hiệ các phép
biến đổi biểu thức chứa căn
Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong căn
2 5 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
33 3
25 2 3 16 2
3
10 1 10 2 3
6 11
6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
3 2 4 2
9 96 6
5
6 3
8 2
9 96 6
25
1 a a a
= 1 a 1 aaVà 1-a =12 - 2
1 1
1
1 1
a
a a
a a a
VT
Trang 13Bài 65 tr 34 SGK
( Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn
hình)
1 2
1 :
1
1 1
a a
a
a
M
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi
rút gọn một HS lên bảng rút gọn
- Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét
hiệu M - 1
GV giới thiệu cách khác
a a
GV yêu cầu HS họat động nhóm làm
bài tập sau
1 :
1 1
1
a
a a
a a a
a) Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 1 và a ≠ 4
a a
a a
1
1 1
2 2
2
Kết luận: Với a ≥ 0 và a ≠ 1 sau khi biếnđổi VT thành VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
HS làm bài tập
a
a a
a
a M
a
a a
a a M
1
1
1
1 1
1
1 :
1
1 1
Trang 14c) Tìm a Để Q >0
Nửa lớp làm câu a và b
Nửa lớp làm câu a và c
Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì
gọi lần lượt đại diện 3 nhóm lên trình
bày, mỗi nhóm trình bày 1 câu
3 1
a a
a a Q
a a
a a a
a
a a Q
a a
a a
a a
a a Q
3 2
3
1 2
1 1
1 2
4 1
: 1 1
1 2
4 1
: 1 1
a a
a a a
a a
4 1 2 1
2 4
3 2
Đaị diện nhóm trình bày bài giải
HS lớp nhận xét, góp ý
GV hướng dẫn HS biến đổi sao cho biến
x nằm hêt trong bình phương của một
tổng
4
1 2
3
4
1 2
3 2
HS nghe GV hướng dẩn và ghi bài
HS làm dưới sự hướng dẩn của GV
1 2
Trang 15 GTNN của x2 x 3 1 bằng
2
3 0
2
3 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Bài tập về nhà số 63 (b), 64 tr 33 SGK
Trang 16Bài 9 CĂN BẬC BA
A MỤC TIÊU
* HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
* Biết được một số tính chất của căn bậc ba
* HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
* GV: - Bảng phụ hoặc bàn chiếu giấy trong ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
- Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL – 500M.
- Bảng số với bốn chữ số thập phân và giấy trong (hoặc bảng phụ) trích một phần của bảng lập phương
* HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, Bảng số với bốn chữ số thập phân
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1
KIỂM TRA (5 Phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số
a không âm
- Với a > 0, a = 0 mổi số có mấy căn bậc
hai?
Một HS lên kiểm tra
- Định nghĩa: căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0, có đúng căn bậc hai là a
3
4 5
1
4 5
2 5
6 5 3
6 5 4
5 3
5 2
6 5 9 3
4 5 3
) 5 ( 4
TMDK x
x x x
x x
x
x x
Trang 17Hoạt động 2
1 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA (18 phút)
GV yêu cầu một HS đạc bài toán SGK
và tóm tắt đề bài
Thùng hình lập phương
V = 64 (dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng?
GV hỏi: thể tích hình lập phương tính
theo công thứa nào?
GV hướng dẫn HS lập phương trình và
giải phương trình
HS: Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK: x > 0, thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức:
V = x3.Theo đề bài ta có:
X3 = 64
x = 4 (vì 43 = 64)
GV giới thiệu : từ 43 = 64 người ta gọi 4
là căn bậc ba của 64
- Vậy căn bậc ba của một số a là một số
x như thế nào ?
- GV hỏi : theo định nghĩa đó, hãy tìm
căn bậc ba của 8, của 0 ; của 1 ; của
-125
- Với a > 0, a = 0, a < 0, mổi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số như thế
nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa
căn bậc ba và căn bậc hai
Chỉ co ùùsố không âm mới có căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số
đối nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số
a : 3 a
Số 3 gọi là chỉ số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là
phép khai căn bậc ba
Vậy 3 a 33 a3 a
GV : Yêu cầu HS làm , trình bày
theo bài giải mẫu SGK
HS: Căn bậc ba của một số a là một số xsao cho x3 = a
HS: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1 Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125
HS nhận xét: mổi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của số dương là số ương.Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
HS làm , Một HS lên bảng trình bày
4 ) 4 (
3
Trang 18GV cho HS làm bài tập 67 tr36 SGK
Hãy tìm :
3 3
3 512 ; 729 , 0 , 064
GV gợi ý : Xét xem 512 là lập phuơng
của số nào ?
Từ đó tính 3 512
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng
máy tính bỏ túi CASIO fx-220
5
1 5
1 125 1
0 0
3 3 3
Cách làm: - Đặt số lên màn hình
- Bấm tiếp hai nút
HS thực hành theo hướng dẫn của GV
Hoạt động 3
2 TÍNH CHẤT (12 phút )
GV nêu bài tập:
Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành
các công thức sau
GV: Đây là một số công thức nên lên
tính chất của căn bậc hai
Tương tự , căn bậc ba có các tính chất
sau:
a/ a<b 3 a 3 b
Ví dụ: So sánh 2 và 3 7
GV: lưu ý: Tính chất này đúng với mọi
a,b R
b/ 3 a .b 3 a 3 b
(với mọi a,b R)
GV: Công thức này cho ta hai quy tắc:
- Khai căn bậc ba một tích
HS làm bài tập vào giấy nháp Một HS lên bảng điền
Với a,b 0
b a b a
b a b a
Trang 19- Nhân các căn thức bậc ba
GV yêu cầu HS làm
Tính 3 1728 : 3 64 theo hai cách
- Em hiểu cách làm của bài này là gì?
- GV xác nhận đúng, yêu cầu thực hiện
3 3 3 3
3 16 8 2 8 2 2 2
HS: 3 8a3 5a
a
a a
a a
3
5 2
5
8 3 3 3
1728 64
: 1278
3 4 : 12 64 : 1278
3 3
3 3
3 3
HS làm bài tập, Hai HS lên bảng, mỗi
HS làm một phần
Kết quả a/0b/-3
HS trình baỳ miệng
3 3
3 3
3 3 3
3 3 3
3 3
3
3 3
5 6 6 5 5 6 6 5
5 6 5 6
6 5 6 5
123 5
123 125
125 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5phút)
- GV đưa một phần của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương
Để hiệu rõ hơn, HS về nhà đọc bài đọc thêm tr 36,37,38 SGK
- Tiết sau Ôn tập chương I
HS làm câu 5 câu hỏi ôn tập chương, xem lại các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà số 70,71,72 tr 40 SGK
Số 96,98 tr 18 SBT
? 2
Trang 20
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (Tiết 1)
A MỤC TIÊU
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bận hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV:- Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1
ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12phút )
GV yêu cầu kiểm tra
HS1:
Nếu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
Bài trắc nghiệp
a) Nêu căn bậc hai số học của moat số
là 8thì số đó là:
A 2 2 ;B ; 8 Ckhông có số nà
2) Chứng minh a2 a với mọi số a
- Chữa bài tập 7(b) tr40 SGK
Rút gọn
5 3 2 3
Ba HS lên bảng kiểm tra
HS1: làm câu hỏi 1 và bài tập
0 3
3Làm bài trace nghiệma) Chọn B
B) Chọn C không có số nào
HS2: Làm câu 2 và chữa bài tập 2) Chứng minh như trang 9 SGK
- Chữa bài tập 71 (b)
Trang 213) Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện
gì để a xác định
- Bài tập trắc nghiệm
a) Biểu thức 2 3xxác định với giá trị
2 2
1
0 2
1 2
C Chọn
HS lớp nhận xét góp ý
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (31 phút)
GV đưa “Các công thức biến đổi căn
thức”lên bảng phụ, yêu cầu HS giải
thích mỗi công thức thể hiện định lý nào
của căn bậc hai
HS lần lượt trả lời miệng
GV gợi ý nên đưa các số vào một căn
thức, rút gọn rồi khai phương
d) 21 , 6 810 11 2 5 2
3) Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5) Đưa thừa số vào trong dấu căn.6) Khử mẫu của biểu thức lấy căn.7-8-9) Trục căn thức ở mẫu
Hai HS lên bảng làm