MỤC TIÊU: - HS hiểu định nghĩa hìng chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật,các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật.. Biết vận dụng các tính chất về hình chữ nhật vào tam g
Trang 1Ngày soạn 17/10/05 TUẦN 8
Tiết 15 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS về kiến thức đối xứng qua một tâm, so sánh với phép đối xứng qua một trục
- Rèn kỹ năng về hình đối xứng, kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào bài tập chứng minh, nhận biết khái niệm
- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Thầy: Thước thẳng, bảng phụ, compa, phấn màu
Trị: Thước thẳng, compa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (9’)
HS1 a) Thế nào là 2 điểm đối xứng qua điểm O? Thế nào là 2 hình đối xứng qua điểm O?
b) Cho ∆ABC như hình vẽ Hãy vẽ ∆A’B’C’ đối xứng với ∆ABC qua trọng tâm G của ∆ABC
3 Bài mới
8’
5’
4’
3’
HĐ1: Luyện tập
GV: choHS làm bài 54/ SGK
GV cĩ thể hướng dẫn HS phân tích bài theo
sơ đồ
B và C đối xứng nhau qua O
B, O, C thẳng hàng và OB = OC
0 4
3 2
1 ˆ ˆ ˆ 180
ˆ + O + O + O =
O
Và OB = OC = OA
0 3
2 ˆ 90
ˆ + O =
O , ∆OAB cân, ∆OAC cân
GV: Yêu cầu HS trình bày miệng, GV ghi
lại bài chứng minh trên bảng
GV: cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ:
a) Cho ∆ABC vuơng tại A vẽ hình
đối xứng của ∆ABC qua tâm A
b) Cho đường trịn tâm O, bán kính R Vẽ
hình đối xứng của đường trịn O qua tâm O
c) Cho tứ giác ABCD cĩ AC⊥BD tại O Vẽ
hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm
O
GV: Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
GV: Cho HS nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm bài 56/96 SGK (xem
đề trên bảng phụ)
GV: Cần phần tích kỹ về tam giác đều để
HS thấy rõ là tam giác đều cĩ 3 trục đối
xứng nhưng khơng cĩ tâm đối xứng
GV: Yêu cầu HS làm bài 57/96 SGK
GV: Yêu cầu HS đọc kỹ đề rồi trả lời
- Một HS đọc to đề
- Một HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
- 3 HS lên bảng vẽ hình, mỗi em một trường hợp, cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài làm của các bạn
HS quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng
a) c) cĩ tâm đối xứng b) d) khơng cĩ tâm đối xứng Một HS đọc đề các HS khác trả lời
a) Đúng b) Sai c) Đúng vì 2 tam giác đĩ bằng nhau
1 Bài 54/96 SGK.
C và A đối xứng nhau qua
Oy => Oy là trung trực của
CA
=> OC = OA
=> ∆AOC cân tại O, cĩ CA
⊥
OE
=> O ˆ3 = O ˆ4(tính chất tam giác cân)
chứng minh tương tự ta cĩ:
OA = OB = OC (1) Mặt khác:
0 4 3 2
1 ˆ ˆ ˆ 90
ˆ + O = O + O =
O
0 4 3 2
ˆ +O +O +O =
(1) và (2) => O là trung điểm của CB hay C và B đối xứng nhau qua O
2 Vẽ hình đối xứng qua tâm a)Hình đối xứng của đường trịn O bán kính R qua tâm O chính là đường trịn O bán kính R
B
B’
C
C’
A
C
A
K B
x O
y E C
1 2
3 4
A’
A
D
C’
Trang 2TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
5’ GV cho HS quan sát hình vẽ Hỏi: O là tâm
đối xứng của tứ giác nào? Vì sao?
- HS quan sát, suy nghĩ rồi trả lời
+) Tứ giác ABCD cĩ:
AB = CD = BC = AD => ABCD
là hình bình hành nhận giao điểm O của 2 đường chéo làm tâm đối xứng
+) Ta cĩ MNPQ cũng là hình bình hành vì MN//PQ (//AC)
và MN = PQ ( = )
2
1
AC
=> MNPQ cũng nhận O làm tâm đối xứng
HĐ2: Củng cố: (8’) cho HS lập bảng so sánh 2 phép đối xứng (GV kẽ sẵn mẫu)
Hai điểm
đối xứng
A và A’ đối xứng nhau qua d
<=> d là đường trung trực của đoạn thẳng AA’
A và A’ đối xứng nhau qua O
<=> O là trung điểm của đoạn thẳng AA’
Hai hình
đối xứng A A’
B B’
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Giải các bài tập 95, 96, 97 trang 70, 71 SBT
- Ơn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- So sánh 2 phép đối xứng để ghi nhớ
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
B
A
’
.
A
B
C
D
P
Q
O
d
O
Trang 3Ngày soạn 19/10/05
Tiết 16 §9 HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu định nghĩa hìng chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật,các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- HS biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một hình tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các tính chất về hình chữ nhật vào tam giác
- Bước đầu phải biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính tốn chứng minh và áp dụng vào thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Thầy: - Bảng phụ.Thước kẻ , compa, êke, phấn màu
- Trị: Ơn tập định nghĩa, dấu hiệu nhận biết, tính chất của hình bình hành, hình thang cân Ơn phép đối xứng trục, đối xứng tâm Bảng nhĩm, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (4 ‘) ( Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng)
Cho hình bình hành ABCD, Â=90o Tính các gĩc cịn lại của hình bình hành đĩ?
3 Bài mới: GV giới thiệu hình chữ nhật.
6’ HĐ1: Định nghĩa:
- Vậy hình chữ nhật là hình như thế
nào?
- GV nhận xét giới thiệu định nghĩa
- GV hướng dẫn HS vẽ hình chữ nhật
vào vở
- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi
nào?
- Hình chữ nhật ABCD cĩ phải là hình
bình hành; một hình thang cân? cho HS
làm ?1
GV nhấn mạnh: Hình chữ nhật là một
hình bình hành đặc biệt ,một hình
thang cân đặc biệt
-HS trả lời…
-HS nhắc lại định nghĩa và ghi
vẽ hình vào vở
HS: Thực hiện ?1
1/Định nghĩa : (SGK/97)
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật <=>
Dˆ Cˆ Bˆ
Aˆ = = = =900 Hình chữ nhật là một hình bình hành đặc biệt, một hình thang cân đặc biệt
6’ HĐ2: Tính chất:
H: Hình chữ nhật cĩ những tính chất gì? -HS: Nêu tính chất của hình
chữ nhật
2 Tính chất
Hình chữ nhật cĩ tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân
Ngồi ra:
Trong hình chữ nhật GV: Từ đĩ cĩ kết luận gì về đoạn
thẳng:OA,OB,OC,OD?
- HS:
OA = OB = OC = OD
+ Hai đường chéo bằng nhau
và cắt tại trung điểm của mỗi đường
12’ - GV: để nhận biết một tứ giác là hình
chữ nhật, ta chỉ cần chứng minh tứ giác
cĩ mấy gĩc vuơng? Vì sao?
- HS…Tứ giác đã cĩ 3 gĩc vuơng,
Nếu tứ giác đã cho là hình thang cân
thì cần thêm điều kiện gì sẽ là hình chữ
nhật? Vì sao?
- HS…
Hình thang cân nếu thêm một gĩc vuơng sẽ trở thành hình chữ nhật
- Nếu tứ giác là hình bình hành thì cần
thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ
nhật? Vì sao?
- HS….Cĩ thêm một gĩc vuơng hoặc cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
HĐ3: Dấu hiệu nhận biết:
GV Yêu cầu HS đọc lại “Dấu hiệu
nhận biết” (SGK/97)
1 HS đọc “dấu hiệu nhận biết”
SGK
3 Dấu hiệu nhận biết: SGK)
GV đưa hình vẽ và giả thiết, kết luận
bằng bảng phụ yêu cầu HS chứng minh
O
Trang 4TL Hoạt động của thầy hoạt động của trị Kiến thức
dấu hiệu nhận biết 4
- GV đưa ra một tứ giác ABCD trên
bảng vẽ sẵn (được vẽ đúng là hình chữ
nhật) yêu cầu HS làm ?2 HS lên bảng kiểm tra: HS
dùng compa để kiểm tra
10’ HĐ4: Áp dụng vào tam giác:
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhĩm
Nửa lớp làm ?3
Nửa lớp làm ?4
HS trình bày bài làm trên bảng nhóm
HS: Đại diện nhóm trình bày
4 Áp dụng vào tam giác vuơng:
a) Trong tam giác vuơng đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
b) Nếu một tam giác cĩ đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đĩ là tam giác vuơng
GV: Yêu cầu 2 đại diện lên bảng trình
bày
- Hai đại diện HS lên bảng
- HS các nhĩm khác nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc lại định lý
SGK/99
- 1 HS đọc định lý
3’ HĐ4: Củng cố:
GV: Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa,
dấu hiệu nhận biết và tính chất hình
chữ nhật
HS lần lượt trả lời các câu hỏi
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lý
áp dụng vào tam giác vuơng
- Làm các bài tập: 58, 59, 60, 61, 62 SGK/99
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
O
B
C
A
D M
A
D M
B
C