7/ pr_del_THUEPHONG: xóa hợp đồng thuê phòngCREATE procedure pr_del_THUEPHONG 8/ pr_ins_CHITIETTHUEPHONG: thêm mới hoặc cập nhật chi tiết thuê phòng CREATE procedure pr_ins_CHITIETTHUEPH
Trang 1Nhóm 06
Tên đề tài : quản lý khách sạn
01 : Tướng Hải Hoàng Sa Nhóm Trưởng
02: Trần Phi Hổ
03 : Phan Thanh Bình
04: Nguyễn Minh Đức
Mục lục
Đặc tả yêu cầu đề tài
1/ Giới thiệu
2/ Yêu cầu
Phân tích yêu cầu
1/ Yêu cầu hệ thống
2/ Yêu cầu chương trình
Mô hình FHD:
Mô hình dữ liệu:
a/ Mô hình quan niệm:
b/ Mô hình vật lý:
c/ Mô tả các bảng dữ liệu:
Mô tả các Srored Procedure:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
Trang 3Đặt tả yêu cầu đề tài
1/ Giới thiệu:
Khách sạn của bạn đang chuẩn bị khai trương Bạn cần 1 phần mềm để quản lý công việc thu chi, quản lý phòng để tránh việc thất thoát và hạn chế số lượng nhân viên Với phần mềm quản lý khách sạn, nhân viên của bạn sẽ không còn phải mất nhiều thời gian cho công việc ghi chép sổ sách và bạn có thể biết ngay lập tức tình hình kinh doanh mà không phải chờ đến các báo cáo từ nhân viên
2/ Yêu cầu:
a Quản trị hệ thống:
Phân quyền tới từng nhân viên
Khôi phục và lưu trử dử liệu
Thiết lập các thông số phục vụ cho hoạt động của khách sạn
b Quản lý phòng :
Theo dỏi tình trạng từng phòng trong khách sạn
Thêm mới, cập nhật, tra cứu thông tin
c Quản lý khách:
Thông tin về khách hàng
Số phòng đang ở
d Tính tiền:
Tổng hợp hóa đơn thanh toán tiền phòng và các dịch vụ khác
In báo cáo doanh thu theo yêu cầu
Trang 4Phân tích yêu cầu
Tìm kiếm thông tin phục vụ cho khách sạn
Giao dịch với khách hàng
Trang 5Mô hình dữ liệu:
a/ Mô hình quan niệm:
Trang 6b/ Mô hình vật lý:
Trang 7c/ Mô tả các bảng dữ liệu:
Trang 9Mô tả các Stored Procedure:
1/ pr_check_login: kiểm tra đăng nhập vào hệ thống
CREATE proc pr_check_login
@msnv varchar(30),@password varchar(30)
as
select * from NHANVIEN where (MSNV=@msnv and Matkhau = @password) GO
Input: mã số và mật khẩu nhân viên
Output: nhân viên có mã số và mật khẩu đúng với tham số truyền vào
3/ pr_del_LoaiPhong: xóa loại phòng
CREATE procedure pr_del_LoaiPhong
as
begin
if NOT EXISTS (select * from TRANGBITRANGTB where
MSLOAIPHONG=@MSLOAIPHONG) and NOT EXISTS (select * from
DMPHONG where MSLOAIPHONG=@MSLOAIPHONG)
delete from LOAIPHONG where MSLOAIPHONG =
@MSLOAIPHONG
else
print 'Loai phong dang ton tai trong CSDL '
if (@@error<>0)
Trang 10print 'Loi Ko xoa duoc' end
GO
Input: Mã số loại phòng
Output: không
4/ pr_del_NhanVien: xóa nhân viên
CREATE procedure pr_del_NhanVien
delete from NHANVIEN where MSNV = @MSNV else
print 'Nhan vien dang ton tai trong CSDL '
6/ pr_del_THIETBI_DV: xóa trang thiết bị
CREATE procedure pr_del_THIETBI_DV
as
begin
declare @a numeric
Trang 117/ pr_del_THUEPHONG: xóa hợp đồng thuê phòng
CREATE procedure pr_del_THUEPHONG
8/ pr_ins_CHITIETTHUEPHONG: thêm mới hoặc cập nhật chi tiết thuê phòng
CREATE procedure pr_ins_CHITIETTHUEPHONG
Trang 12begin
if (@option=1)
insert into CHITIETTHUEPHONG(SOHDONGTHUEPHONG,MSKH,VAITRO) values (@SOHDONGTHUEPHONG,@MSKH,@VAITRO)
9/ pr_ins_HDThanhToan: thêm hợp đồng thanh toán
CREATE procedure pr_ins_HDThanhToan
(@SOHDONGTHUEPHONG,@MSNV,@NGAYTHANHTOAN,@TIENPHONG)
if (@@error<>0)
print 'Loi' end
Trang 13CREATE procedure pr_ins_KH
else if (@option=2)
GIOITINHKH=@GIOITINHKH, DIACHIKH=@DIACHIKH, CMND=@CMND, DIENTHOAIKH=@DIENTHOAIKH WHERE MSKH=@MSKH
else
print 'Loi'
if (@@error<>0)
print 'Loi' end
11/ pr_ins_LoaiPhong: thêm mới hoặc cập nhật loại phòng
CREATE procedure pr_ins_LoaiPhong
Trang 14else
print 'Loi'
if (@@error<>0)
print 'Loi' end
GO
Input: mã số loại phòng, loại phòng, giá tiền, lựa chọn thêm mới hay cập nhật
Nếu option=1: thêm mới
Nếu option=2: cập nhật
Output: không
12/ pr_ins_NV: thêm mới hoặc cập nhật nhân viên
CREATE procedure pr_ins_NV
(@MSNV,@HOTENNV,@MatKhau,@NGAYSINHNV,@GIOITINHNV,@DIACHI NV,@DIENTHOAINV,@NGAYVAOLAM,@HINH)
GO
Trang 15Input: mã số, họ tên, mật khẩu, ngày sinh,giới tính, địa chỉ, điện thoại, ngày vào làm, hình của nhân viên, lựa chọn thêm mới hay cập nhật.
Nếu option=1: thêm mới
Nếu option=2: cập nhật
Output: không
13/ pr_ins_Phong: thêm mới hoặc cập nhật phòng
CREATE procedure pr_ins_Phong
Trang 16insert into SUDUNGDV(SOHDONGTHUEPHONG,MSTB,NGAYSD,SOLUONG) values (@SOHDONGTHUEPHONG,@MSTB,@NGAYSD,@SOLUONG)
else if (@option=2)
MSTB=@MSTB,NGAYSD=@NGAYSD, SOLUONG=@SOLUONG WHERE SOHDONGTHUEPHONG = @SOHDONGTHUEPHONG
else
print 'Loi'
if (@@error<>0)
print 'Loi' end
GO
Trang 17Input: mã số loại phòng, mã số thiết bị, số lượng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật.
Nếu option=1: thêm mới
Nếu option=2: cập nhật
Output: không
16/ pr_ins_THIETBI_DV: thêm mới hoặc cập nhật các thiết bị, dịch vụ
CREATE procedure pr_ins_THIETBI_DV
(@MSTB,@TENTHIETBI,@DVT,@GIATB,@THIETBICODINH)
else if (@option=2)
DVT=@DVT,GIATB=@GIATB, THIETBICODINH=@THIETBICODINH WHERE MSTB=@MSTB
else
print 'Loi'
if (@@error<>0)
print 'Loi' end
17/ pr_ins_THUEPHONG: thêm mới hoặc cập nhật danh sách thuê phòng
CREATE procedure pr_ins_THUEPHONG
Trang 18Input: số hợp đồng thuê phòng, mã số nhân viên, mã số phòng, ngày thuê, ngày
dự kiến trả, lựa chọn thêm mới hay cập nhật
Nếu option=1: thêm mới
Nếu option=2: cập nhật
Output: không
18/ pr_list_KH: liệt kê danh sách khách hàng
CREATE proc pr_list_KH
as
select * from KHACHHANG
GO
Input: không
Output: danh sách tất cả khách hàng có trong csdl
19/ pr_list_KHSearch: liệt kê danh sách tên, giới tính, địa chỉ, CMND, điện thoại của khách hàng
CREATE proc pr_list_KHSearch
Trang 19Output: danh sách tất cả tên, giới tính, địa chỉ, CMND, điện thoại của khách hàng
có trong csdl
20/ pr_list_LoaiPhong: liệt kê danh sách loại phòng
CREATE proc pr_list_LoaiPhong
as
select * from LOAIPHONG
GO
Input: không
Output: danh sách tất cả loại phòng có trong csdl
21/ pr_list_NV: liệt kê danh sách nhân viên
CREATE proc pr_list_NV
as
select * from NHANVIEN
GO
Input: không
Output: danh sách tất cả nhân viên trong csdl
22/ pr_list_Phong: liệt kê danh sách mã số phòng, thuộc loại phòng nào, tình trạng phòng
CREATE proc pr_list_Phong
Output: danh sách mã số phòng, loại phòng, tình trạng của các phòng
23/ pr_list_Phong_trong: liệt kê danh sách tất cả phòng trống
CREATE proc pr_list_Phong_trong
Trang 2024/ pr_list_PhongSearch: liệt kê danh sách mã số phòng, thuộc loại phòng nào, tình trạng phòng và giá tiền của các phòng
CREATE proc pr_list_PhongSearch
Input: số hợp đồng thuê phòng
Output: danh sách các thông tin của số hợp đồng thuê phòng
26/ pr_list_TBTrangThietBi: liệt kê danh sách các trang thiết bị có trong từng loại phòng
CREATE proc pr_list_TBTrangThietBi
as
select tr.MSLOAIPHONG,tr.MSTB,l.LOAIPHONG,t.TENTHIETBI,tr.SOLUONG from LOAIPHONG l, THIETBI_DV t, TRANGBITRANGTB tr
where l.MSLOAIPHONG=tr.MSLOAIPHONG and t.MSTB=tr.MSTB
GO
Input: không
Output: danh sách các trang thiết bị có trong từng loại phòng
27/ pr_list_ThietBi: liệt kê danh sách thiết bị hoặc dịch vụ
Trang 21CREATE proc pr_list_ThietBi
Input: lựa chọn liệt kê thiết bị hoặc dịch vụ
Nếu option=1: liệt kê thiết bị
Nếu option=2: liệt kê dịch vụ
Output: danh sách thiết bị hoặc dịch vụ
28/ pr_Phong_KH: liệt kê danh sách khách hàng hiện đang thuê phòng
CREATE procedure pr_Phong_KH