1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA: Yêu cầu tiến hóa thay đổi Miền giá trị cần thay đổi 1 Thay đổi qui định tiếp nhận đại lý Lọai đại lý, số quận, số đại lý tối đa.. sơ/giờ 2 Lập phịếu
Trang 1
Báo cáo quản lý
các dự án
Trang 2Chương 1:
HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU PHẦN
MỀM
1.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ
Danh sách các yêu cầu
1 Tiếp nhận đại lý BM1 QĐ1 Xóa, Cập nhật
2 Lập phiếu xuất hàng BM2 QĐ2 Xóa, Cập nhật
3 Tra cứu đại lý BM3
4 Lập phiếu thu tiền BM4 QĐ4 Xóa, Cập nhật
5 Lập báo cáo tháng BM5
6 Thay đổi qui định QĐ6 Cập nhật qui định
Trang 3Danh sách các biểu mẫu và qui định
1.1.1.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1
BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ
Tên: Loại đại lý:
Điện thoại: Địa chỉ: Quận:
Ngày tiếp nhận: Email:
QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi
lý
Ví dụ:
BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ
Tên: Vật liệu xây dựng Minh Hải Loại đại lý: 2
Điện thoại: 08.8060379 Địa chỉ: 49
Trần Hưng Đạo Quận: 5
Ngày tiếp nhận: 22/4/2003 Email: vlxd@yahoo.com
1.1.1.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2
Đại lý : Ngày lập phiếu :
Stt Mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá
Trang 4QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa
20.000, loại 2 tối đa 5.000.000
Ví dụ: Phiếu xuất hàng của đại lý vật liệu xây dựng Minh Hải
Trang 51.1.1.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4:
Đại lý : Địa chỉ :
Điện thoại : E-mail :
Ngày thu tiền: Số tiền thu:
QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý đang nợ
Ví dụ:
Đại lý : Vật liệu xây dựng Minh Hải Địa chỉ : 49 Trần Hưng
Đạo, Q5
Điện thoại : 08.8060379 E-mail : vlxd@yahoo.com
Ngày thu tiền: 4/3/2005 Số tiền thu: 2540000 VND
Trang 6BM5.2 Báo cáo công nợ đại lý
Trang 7BM5.2 Báo cáo công nợ đại lý
Tháng: 4/2005
QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau:
Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối
1 VLXD Minh Hải Không có Không có Không
Trang 8+ QĐ1: Thay đổi số lượng các loại đại lý , số các đại lý tối đa trong
một quận
+QĐ2: Thay đổi số lượng mặt hàng cùng với đơn vị tính và đơn giá
bán, tiền nợ tối đa của từng lọai đại lý
1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA:
Yêu cầu tiến hóa
thay đổi
Miền giá trị cần thay đổi
1 Thay đổi qui định tiếp
nhận đại lý
Lọai đại lý, số quận, số đại lý tối đa
2 Thay đổi qui định xuất
hàng
Số mặt hàng, lọai đơn vị tính, tiền nợ tối đa cho mỗi lọai đại lý
3 Thay đổi qui định thu Tiền thu so với
Trang 9tiền tiền đại lý nợ
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Thay đổi qui
Ghi nhận giá trị mới
và thay đổi cách thức kiểm tra
Cho phép hủy hay cập nhật lại thông tin về số lọai đại lý,
số quận, số đại lý tối
Ghi nhận giá trị mới
và thay đổi cách thức
kiểm tra
Cho phép thay đổi hay cập nhật lại thông tin
về số mặt
Trang 10mỗi lọai đại
lý
hàng, số đơn vị tính, số tiền nợ tối
đa của mỗi lọai đại lý
3 Thay đổi qui
định thu tiền
Cho biết qui định mới của tiền thu so với tiền đại
lý đang nợ
Ghi nhận giá trị mới
và thay đổi cách thức kiểm tra
1.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ
Yêu cầu hiệu quả
Máy tình với CPU Pentium III 533, RAM 128MB, đĩa cứng:10GB
lưu trữ
Ghi chú
1 Tiếp nhận đại lý 100 hồ
Trang 11sơ/giờ
2 Lập phịếu xuất
hàng
Ngay tức thì
3 Tra cứu đại lý Ngay tức thì
4 Lập phiếu thu tiền Ngay tức thì
5 Lập báo cáo tháng Ngay tức thì
Bảng trách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả
1 Tiếp nhận
đại lý
Thực hiện
theo đúng yêu cầu
2 Lập phiếu
xuất hàng
Thực hiện
theo đúng yêu cầu
lý
Thực hiện
theo đúng
Trang 125 Lập báo cáo
tháng
Thực hiện
theo đúng yêu cầu
1.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG
Yêu cầu tiện dụng
Người dùng chỉ cần biết một số thao tác cơ bản về máy tính
2 Lập phiếu xuất
hàng
Không cần hướng dẫn
Tỷ lệ phạm lỗi trung
Trang 13bình là 1%
3 Tra cứu đại lý Không cần
hướng dẫn
Không biết nhiều về đại
lý muốn tìm
Có đầy đủ thông tin
4 Lập phiếu thu
tiền
Không cần hướng dẫn
Kết xuất phiếu thu như yêu cầu
1 Tiếp nhận đại lý Xem file
hướng dẫn đính kèm
Thực hiện đúng yêu cầu
2 Lập phiếu xuất
hàng
Thực hiện
đúng yêu
Trang 14cầu
đúng yêu cầu
4 Lập phiếu thu
tiền
Thực hiện
đúng yêu cầu
5 Lập báo cáo
tháng
Xem file hướng dẫn đính kèm
Thực hiện đúng yêu cầu
1.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH
Yêu cầu tương thích
Trang 15Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích
1 Nhận hồ sơ đại
lý
Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu mẫu và cho biết tên tập tin muốn dùng
Thực hiện theo đúng yêu cầu
2 Lập phiếu
xuất hàng
Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết đại lý cần xuất
Thực hiên theo đúng yêu cầu
3 Lập phiếu thu Cài đặt phần mềm Thực hiên
Trang 16tiền WinFax và cho biết
các thông tin cần thiết
theo đúng yêu cầu
4 Lập báo cáo
tháng
Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết tháng cần xuất
Thực hiện đún yêu cầu
1.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT
Yêu cầu bảo mật
Stt Nghiêp vụ Quản trị hệ
thống
Giám đốc
Nhân vỉên
Trang 18Bảng trách nhiệm yêu cầu bào mật
Ghi nhận
và thực hiện đúng
Có thể hủy, thay đổi quyền
2 Giám đốc Cung cấp tên và mật
khẩu
Ghi nhận
và thực hiện đúng
Có thể thay đổi mật khẩu
3 Nhân viên Cung cấp tên và mật
khẩu
Ghi nhận
và thực hiện
Có thể thay đổi mật khẩu
1.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN
Yêu cầu an toàn
Trang 191 Phục hồi Hồ sơ đại lý
đã xóa
đã xóa
3 Không cho phép xóa
Bảng trách nhiệm yêu cầu an tòan
Hủy thật
sự
Trang 20phép xóa
1.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ
Các yêu cầu công nghệ
Stt Yêu cầu Mô tà chi tiết Ghi chú
chữa
Xác đĩnh lỗi trung bình trong 15 phút
Khi sửa lỗi một chức năng không ảnh hưởng đến các chức năng khác
2 Dể bảo trì Thệm chức năng
mới nhanh
Không ành hườn chức năng dã có
3 Tái sử dụng Xây dựng phần
mềm quản lý công
ty trong vòng 5 ngày
Với cùng các yêu cầu
4 Dể mang Đổi sang hệ quản trị Với cùng các yêu cầu
Trang 21chuyển cơ sở dữ liệu mới
tối da trong 2 ngày
Trang 22Chương 2:
Mô Hình Hóa
Trang 232.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TIẾP
NHẬN ĐẠI LÝ:
Biểu mẫu
BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ
Tên: Loại đại lý:
Điện thoại: Địa chỉ: Quận:
Ngày tiếp nhận: Email:
QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi lý
Bước 4 Kiểm tra “lọai đại lý” (D1) có thuộc “danh sách các lọai đại lý”
(D3), quận nhập vào có nằm trong danh sách các quận ở D3, loại đại lý có
nhỏ hơn hay bẳng số số đại lý tối đa
Bước 5 Nếu không thỏa qui định trên thì tới Bước 8
Trang 242.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP
PHIẾU XUẤT HÀNG:
Biểu mẫu:
Đại lý : Ngày lập phiếu :
QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa 20.000,
loại 2 tối đa 5.000.000
Hình vẽ:
Các ký hiệu
y D1: Tên đại lý,các mặt hàng và dơn vị tính ,số lượng, dơn giá
tương ứng cho loại mặt hàng đó
Trang 25Bước 14 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới bước 9
Bước 15 Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý cần trả
Bước 16 Trả D6 cho người dùng
Bước 17 Xuất D5 ra máy in
Bước 18 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 4: Kiểm tra tên đại lý hay tên quận nhập vào có nằm trong danh sách ở D3
Bước 5: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới bước 8
Bước 6: Trả D6 cho người dùng
Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )
Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 9: Kết thúc
2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP
Trang 26 Các ký hiệu
y D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu được
y D2: Không có
y D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền
y D4: Số tiền đã thu được
y D5: D1+Ngày thu tiền
Bước 4: Kiểm tra tên đại lý có nằm trong danh sách ở D3, kiềm tra qui định về
số tiền thu so với tiền đại lý đang nợ có phù hợp qui định hiện hành, số tiền nợ
tối đa của mỗi loại đại lý
Bước 5: Nếu không thỏa tất cả qui định trên thì tới bước 8
Bước 6: Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý đã trả
Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )
Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 9: Kết thúc
2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO
CÁO DOANH SỐ:
Hình vẽ:
Trang 27Bước 4: Kiểm tra tháng nhập vào có hợp lý không
Bước 5: Nếu không thỏa qui định trên thì tới bước 8
Bước 6: Xuất D6 ra cho người dùng
Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần)
Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 9: Kết thúc
2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO
CÁO CÔNG NỢ ĐẠI LÝ:
Trang 28Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
y D1: Số lượng các lọai đại lý, số các đại lý tối đa trong một quận, số
lượng mặt hàng, đơn vị tính, đơn giá bán, tiền nợ tối đa của từng
Bước 2: Kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 3: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 4: Đóng kết nối CSDL
Bước 5: Kết thúc
Trang 29Chương 2 : Thiết Kế Dữ Liệu
Trang 30Xét yêu cầu tiếp nhận đại lý :
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn :
+ Biểu mẫu liên quan:
BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ
Tên: Loại đại lý:
Điện thoại: Địa chỉ: Quận:
Ngày tiếp nhận: Email:
QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận
có tối đa 4 đãi lý
+ Sơ đồ luồn dữ liệu:
Các ký hiệu
Trang 31y D4: D1
y D5: D4
y D6: Không có
+ Các thuộc tính mới: Tên đại lý, lọai đại lý, địa chỉ, điện
thọai, ngày tiếp nhận, e-mail
+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
+ Thuộc tính trừu tượng: MaHoSo
+ Sơ đồ logic:
- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:
+ Qui định liên quan: QĐ1
+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với
tính đúng đắn nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi
Trang 32+ Sơ đồ logic:
- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Đã được hiệu quả
rồi
Xét yêu cầu lập phiếu xuất hàng:
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
+ Biểu mẫu liên quan:
Đại lý : Ngày lập phiếu :
QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền
nợ tối đa 20.000, loại 2 tối đa 5.000.000
Stt Mặt hàng Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá
Trang 33 Các ký hiệu
y D1: Tên đại lý,các mặt hàng và dơn vị tính ,số
lượng, dơn giá tương ứng cho loại mặt hàng đó
Trang 34+ Sơ đồ logic:
- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:
+ Qui định liên quan: QĐ2
+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với
tính đúng đắn nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi
PhieuXuatHang
Trang 35- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: đã hiệu quả
rồi
Xét yêu cầu tra cứu đại lý
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
+ Biểu mẫu liên quan:
+ Các thuộc tính mới: Không có
+ Sơ đồ luồng dữ liệu:
HoSo
LoaiDaiLi Quan
PhieuXuatHang
ChiTietMatHang MatHang
Trang 36+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn: Như trên
+ Thuộc tính trừu tượng : Như trên
+ Sơ đồ logic:
- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: Như trên
- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Như trên
Xét yêu cầu lập phiếu thu tiền :
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
HoSo
LoaiDaiLi Quan
PhieuXuatHang
ChiTietMatHang
MatHang
Trang 37BM4 : Phiếu thu tiền
Đại lý : Địa chỉ :
Điện thoại : E-mail :
Ngày thu tiền: Số tiền thu:
QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý
đang nợ
+ Các thuộc tính mới: NgayThuTien,SoTienThu
+ Sơ đồ luồng dữ liệu:
Các ký hiệu
y D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu
được
y D2: Không có
y D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền
y D4: Số tiền đã thu được
y D5: D1+Ngày thu tiền
y D6: D5
+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Trang 38+ Thuộc tính trừu tượng: MaPhieuThu
+ Sơ đồ logic:
- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: đã tiến hóa
- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả
Xét yêu cầu lập báo cáo tháng:
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
HoSo
LoaiDaiLi Quan
PhieuXuatHang
ChiTietMatHang PhieuThuTien
MatHang
Trang 39BM5.1: Báo cáo danh số
+ Sơ đồ luồng dữ liệu:
Stt Đại lý Số phiếu xuất Tổng trị giá Tỷ lệ
Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối
Trang 40y D3: Danh sách các đại lý hiện hành, số phiếu xuất,
Trang 41PK MaHoSo
TenDaiLi MaLoaiDaiLi DienThoai DiaChi MaQuan NgayTiepNhan E-mail TienNo
LoaiDaiLi
PK MaLoaiDaiLi
TenLoaiDaiLi TienNoToiDa
Quan
PK MaQuan
TenQuan SoDaiLiToiDa
PhieuXuatHang
PK MaPhieuXuat
MaHoSo NgayLapPhieu
ChiTietXuatHang
PK MaMatHang
PK MaPhieuXuat
SoLuong DonGia DonViTinh ThanhTien
QuiCheToChuc
PK ID
SoLoaiDaiLy SoDaiLyToiDa SoMatHang SoQuan
QuiDinhMatHang
PK ID
MaMatHang DonViTinh DonGia
PhieuXuatHang
ChiTietMatHang PhieuThuTien
MatHang CongNo
DoanhSo
Trang 42- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả
Xét yêu cầu thay đổi qui định:
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn : đã đúng đắn
- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:
TS5 3 Số đơn vị tính
TS6 20.000 Số tiền nợ tối đa lọai 1
TS7 5.000.000 Số tiền nợ tối đa lọai 2
TS8 >0 Số tiền đang nợ - số tiền thu
>0
Trang 43MaMatHang ĐonGia Ghi_Chu
MaMatHang1 5000 Đơn vị là VNĐ tính trên
khối cát
- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả : đã hiệu quả
Trang 44CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Trang 45• Lưu trữ :
Phiếu xuất hàng
Phiếu thu tiền
• Kết xuất :
Báo cáo doanh số
Báo cáo công nợ
Trang 46Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ đại lý:
Màn hình thiết kế ( bao gồm tính hiệu quả và tiện dụng) :
Nghiệp vụ thay đổi qui chế tổ chức :
Màn hình thiết kế :
Trang 47Nghiệp vụ thay đổi qui chế mặt hàng :
Màn hình thiết kế:
Nghiệp vụ thay đổi qui chế tiền nợ:
Màn hình thiết kế :
Trang 48Nghiệp vụ lập phiếu xuất hàng :
Màn hình thiết kế :
Trang 49Nghiệp vụ báo cáo doanh số :
Màn hình thiết kế :
Nghiệp vụ báo cáo công nợ :
Trang 51CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ XỬ LÝ
Trang 52Xét màn hình tiếp nhận hồ sơ đại lí :
1 Phát sinh Mã hồ sơ +Khi người dùng gọi
Trang 53+Khi người dùng click nut Thêm
3 Lấy danh sách mã
quận
+Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)
4 Lấy danh sách mã
loại đại lí
+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)
5 Load danh sách hồ
sơ đại lí hiện có
trong cơ sở dữ liệu
+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load) + Khi người dùng nhấn nút thêm
Trang 54vào
9 Thực hiện cập nhật
lại hồ sơ đã lưu
+Khi người dùng click nút Cập nhật
1
0
Thoát khỏi form +Khi người dùng click
nút Thoát
Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :
-Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm
Trang 55Xét màn hình thay đổi qui chế tổ chức :
Xừ lí chính
Trang 563 Thoát khỏi form +Khi người dùng
click nút Thoát
Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :
- Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm
Mô tả :
Khi nhấn nút cập nhật sẽ thực hiện lệnh gọi kết nối cơ sở dữ liệu Nếu
thành công, chương trình sẽ kiểm tra giá trị nhập và lưu các giá trị
mới vừa cập nhật xuống cơ sở dữ liệu tương ứng Ngược lại, sẽ thoát
Trang 57trong cơ sơ dữ
liệu
chế-Mặt hàng ( form load)
Xừ lí chính
3 Thoát khỏi form +Khi người dùng
click nút Thoát
Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :
Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ
thực hiện lệnh kết nối cơ sỡ dữ liệu Nếu thành công, sẽ thực
hiện việc kiểm tra dữ liệu nhập và lưu dữ liệu vừa cập nhật
xuống bảng tương ứng Ngược lại, sẽ thóat khỏi lệnh cập
nhật
Xét màn hình thay đổi qui định tiền nợ:
Trang 58Xừ lí chính
3 Thoát khỏi form +Khi người dùng
click nút Thoát
Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :
Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ thực
hiện lệnh kết nối đến cơ sở dữ liệu Nếu kết nối thành công,
chương trình sẽ kiểm tra các giá trị nhập và cập nhật lại thông
số vừa qui định xuống bảng tương ứng trong cơ sở dữ liệu.Nếu
kết nối đến cơ sở dữ liệu bị thất bại, chương trình sẽ thóat khỏi
việc cập nhật dữ liệu
Xét màn hình lập phiếu xuất hàng:
Trang 591 Load cấu trúc
bảng
Phiếuxuấthàng
+Khi người dùng gọi thực hiện Lưu Trữ- Phiếu Xuất Hàng (form load)
2 Thực hiện ghi
nhận lại thông tin
vừa xuất
+Khi người dùng click nút xuất
Xừ lí chính
3 Thực hiện xóa +Khi người dùng