III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A- KIỂM TRA BÀI CŨ B- BÀI MỚI 1- GIỚI THIỆU BÀI - Giới thiệu trực tiếp... III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A- KIỂM TRA BÀI CŨ B- BÀI MỚI 1- GIỚI
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỖ VĂN NẠI
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
Trang 2TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY NGÀY DẠY Trang
Trang 3TIẾT 151
PHÉP TRỪ
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưabiết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ như tóm tắt SGK/159
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/159
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập phép trừ và tính chất
- Gv viết bảng : a –b = c
- Nêu các thành phần của phép tính?
- Yêu cầu HS điền vào chỗ chấm?
2- 2- Luyện tập – Thực hành
Bài 3 : Bài giải :
Diện tích đất trồng hoa :
540,8 – 385,5 = 155,3(ha)
Diện tích đất trồng lúa và hoa :
540,8 + 155,3 = 696,1(ha)
Đáp số : 696,1ha
- a là số bị trừ ; b là số trừ ; c là hiệu
(a – b) cũng là hiệu
- a – a = 0
a – 0 = a
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/160
Trang 4TIẾT 152
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/160
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
a)Số phần tiền để dành hàng tháng :
( số tiền lương )
Vậy mỗi tháng để dành được 15% tiền lương
b)Số tiền để dành hàng tháng :
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, thảo luận, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
+
4
14
311
411
74
111
411
11
=+
=+
=
33
1099
3099
1499
2899
7299
15
Trang 54 000 000 x 15 : 100 = 600 000(đ)
Đáp số : a)15%; b)600 000 đ
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/161
TIẾT 153
PHÉP NHÂN
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm,giải bài toán
- Làm được các bài tập: Bài 1 (cột 1), bài 2, bài 3, bài 4
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ vẽ mô hình phép nhân như SGK/161
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/161
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập về phép nhân và tính chất của
phép nhân
- GV ghi phép tính a x b = c ( treo bảng phụ )
- Nêu các thành phần của phép nhân?
- Nêu các tính chất của phép nhân đã học?
2- 2- Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
- Bài giải : Kết quả lần lượt là :
a)1 555 848 ; 1 256 600
b)
- a,b là thừa số ; c và ( a x b) là tích
+ Tính chất giao hoán : a x b = b x a + Tính chất kết hợp : (a+ b) xc = ax(b x c)+ Nhân một tổng với một số :
(a+ b)xc = ax c + b x c+ Phép nhân có thừa số bằng 1 :
1 x a = a x 1 = a+ Phép nhân có thừa số bằng 0 :
Trang 6- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/162
TIẾT 154
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và qui tắc nhân một tổng với một số trong thựchành, tính giá trị của biểu thức và giải toán
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 7- Giới thiệu trực tiếp
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Đổi 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Quãng sông AB dài là :
24,8 + 1,25 = 30(km)
Đáp số : 30km
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4dưới/162
TIẾT 155
PHÉP CHIA
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tínhnhẩm
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi tóm tắt về phép chia như SGK/163
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 8A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4 dưới/162
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập về phép chia và tính chất của
phép chia
a)Phép chia hết
- Gv ghi bảng a : b = c
- Nêu thành phần phép chia?
- GV treo bảng phụ
- Hãy nêu tính chất của số 1 trong phép chia?
- Hãy nêu tính chất của số 0 trong phép chia?
b)Phép chia có dư
- GV viết phép chia a : b = c (dư r )
- Nêu các thành phần của phép chia?
- GV đưa bảng phụ
- Nêu mối quan hệ giữa số dư và số chia?
2- 2- Luyện tập – Thực hành
Bài 1 : Nhắc HS : Đặt tính dọc, phải thử lại bằng
- a là số bị chia ; b là số chia ; c là thương
- Bất kì số nào chia cho 1 cũng bằng chínhnó
- Không có phép chia cho số 0
- a là số bị chia ; b là số chia ; c là thương ; rlà số dư
- Số dư bé hơn số chia
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/164
4
3
2144
3
53
511
115
3:11
411
75
3:
3
53
511
43
511
75
3:
×
=+
Trang 9TIẾT 156
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết:
- Thực hành phép chia
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Làm được các bài tập: Bài 1 (a, b dòng 1), bài 2 (cột 1, 2), bài 3
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/164
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
- Bài giải : Khoanh vào câu D
- HS đọc đề, làm bài
- Lớp chia thành 3 nhóm thi đua nhẩm vàghi kết quả vào giấy Mỗi nhóm 4 bạn làm
2 ý của phần a và 2 ý của phần b Đội nàonhanh nhất và đúng nhất là thắng cuộc
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
415
45
3:9
;2211
8:16
4
3
Trang 103- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/157
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm
- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Làm được các bài tập: Bài 1 (c, d), bài 2, bài 3
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/156
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
a)Tỉ số phần trăm giữa diện tích đ8ất trồng cây
cao su và cây cà phê :
480 : 320 = 150%
b)Tỉ số phần trăm giữa diện tích trồng cây cà
phê và cây cao su :
320 : 480 = 66,66%
- Tìm tỉ số phầm trăm :+ Tìm thương của hai số đó dưới dạng sốthập phân
+ Nhân nhẩm thương đó với 100 và thêm kíhiệu % vào tích tìm được
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
Trang 11Đáp số : a)150%
Đáp số : 99 cây
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/165
TIẾT 158
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/165
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
a)12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút = 15 giờ 42
phút
14 giờ 26 phút – 5 giờ 42 phút = 8 giờ 44 phút
b)5,4 giờ + 11,2 giờ = 16,6 giờ
20,4 giờ – 12,8 giờ = 78,6 giờ
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, làm bài
Trang 12Thời gian ô tô đi trên đường :
8 giờ 56 phút – (6 giờ 15 phút + 25 phút ) = 2
giờ 16 phút = giờ
Độ dài quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng :
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/166
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi tóm tắt như SGK /166
Tấm bìa mô hình các hình
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/166
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập công thức tính chu vi, diện tích
1534
15
34
Trang 13một số hình
- GV treo bảng phụ
- Gắn bảng hình chữ nhật có chiều dài a, chiều
rộng b
- Hãy nêu công thức tính chu vi, diện tích hình
chữ nhật?
- Gắn bảng hình vuông, yêu cầu HS nêu quy tắc
và công thức tính chu vi, diện tích hình vuông
- Tương tự với các hình còn lại
2- 2- Luyện tập – Thực hành
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/167
3
2
Trang 14TIẾT 160
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học
Biết giải các bài toán liên quan đến tỉ lệ
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 4
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/166
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
Trang 15- HS đọc đề, về nhà làm bài.
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/167
TIẾT 161
ÔN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thuộc công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học
- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế
- Làm được các bài tập: Bài 2, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi tổng kết như SGK/168
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/156
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập tính công thức tính diện tích, thể
tích
- GV treo mô hình hình hộp chữ nhật
- Hãy nêu tên hình?
- Hãy nêu quy tắc và viết công thức tính diện
tích xung quanh của hình này?
- Nêu quy tắc tính diện tích toàn phần hình hộp
* a, b phải cùng đơn vị đo
- Diện tích toàn phần bằng diện tích xungquanh cộng với diện tích hai đáy
Stp = (a+ b) x 2 x c + 2 x a x b
Trang 16*Làm tương tự với hình lập phương.
*Luyện tập – Thực hành
b)Diện tích giấy màiu cần dán chính là diện tích
toàn phần của hình lập phương Vậy diện tích
giấy màu cần dùng là :
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/168
TIẾT 162
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi BT1 ( để trống như SGK )
a)
Hình lập phương (1) (2)
S xung quanh 576cm 2 49 m 2
Trang 17III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/168
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
- GV treo bảng phụ
- Cho HS thi đua theo từng tổ để làm bài
Diện tích toàn phần khối nhựa gấp diện tích toàn
phần khối gỗ số lần :
600 : 150 = 4(lần)
Đáp số : 4 lần
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/69
Trang 18TIẾT 163
LUYỆN TẬP CHUNG
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết thực hành tính diện tích và thể tích các hình đã học
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ vẽ hình BT3/170
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/170
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Độ dài thật cạnh DE :
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS về nhàlàm bài
Trang 194 x 1000 = 4000(cm) = 40(m)
Chu vi khu đất :
50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170(m)
b)Nối E với C
Mảnh đất chia thành hình chữ nhật ABCE
và hình tam giác vuông ECD
Diện tích khu đất hình chữ nhật ABCE :
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/170
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết một số dạng toán đã học
- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ thống kê các dạng toán đạc biệt đã học ở lớp 5 và cách giải
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/170
- Cả lớp và GV nhận xét
Trang 202- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập nhận dạng và phân biệt cách giải
các dạng toán
- Kể tên các dạng toán đặc biệt đã học?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải các dạng toán
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/170
Trang 21
TIẾT 165
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết giải một số bài toán có dạng đã học
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ vẽ hình BT1, BT4
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/170
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Bài 2 : Bài giải :
Số học sinh nam :
Đáp số : 5 học sinh
Bài 3 : Bài giải :
Ô tô đi 75 km thì tiêu thụ hết :
12 : 100 x 75 = 9(lít)
Đáp số : 9 lít
Bài 4 : Bài giải :
Tỉ số học sinh khá của trường :
100% - (25% + 15%) = 60%
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, về nhà làm bài
I I I
I I I I
13,6cm 2
Trang 22Số học sinh toàn trường :
Đáp số : 50HS giỏi, 30HS trung bình
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT4/171
TIẾT 166
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết giải bài toán về chuyển động đều
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT4/171
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
- Bài giải :
a)2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Vận tốc của ô tô :
Vận tốc của xe máy :
- HS đọc đề, làm bài
- HS đọc đề, làm bài
Trang 23- HS đọc đề, về nhà làm bài.
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/172
TIẾT 167
LUYỆN TẬP
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết giải bài toán có nội dung hình học
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 3 (a, b)
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ vẽ hình BT3
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/172
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
*Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
- Bài giải :
Diện tích một viên gạch hình vuông :
4 x 4 = 16(dm2)
Chiều rộng nền nhà :
- HS đọc đề, làm bài
3
Trang 24- HS đọc đề, làm bài.
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/172
Trang 25TIẾT 168
ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết đọc số liệu trên b iểu đồ, bổ sung tư liệu trong một bảng thống kê số liệu
- Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2 (a), bài 3
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ vẽ các biểu đồ như SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- KIỂM TRA BÀI CŨ
B- BÀI MỚI
1- GIỚI THIỆU BÀI
- Giới thiệu trực tiếp
- HS sửa BT3/172
- Cả lớp và GV nhận xét
2- DẠY BÀI MỚI
2- 1- Ôn tập về biểu đồ
- Nêu tên các dạng biểu đồ đã học?
- Nêu tác dụng của biểu đồ?
- Nêu cấu tạo của biểu đồ?
2- 2- Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
- GV treo bảng phụ vẻ biểu đồ BT1
- Bài giải :
a)Có 5 HS trồng cây ; Lan trồng 3 cây ; Hoà
trồng 2 cây ; Liên trồng 5 cây ; Mai trồng 8 cây ;
Dũng trồng 4 cây
b)Hoà trồng ít cây nhất
c)Mai trồng nhiều cây nhất
d)Liên, Mai trồng nhiều cây hơn bạn Dũng
e)Lan, Hoà trồng ít cây hơn bạn Liên
Bài 2 :
- GV treo bảng phụ như SGK/174
Bài 3 : Bài giải : Khoanh vào ý C là đúng
+ Biểu đồ dạng tranh + Biểu đồ dạng hình cột + Biểu đồ dạng hình quạt
- Biểu diễn tương quan về số lượng giữacác đối tượng hiện thực nào đó
- Biểu đồ gồm : tên biểu đồ, nêu ý nghĩabiểu đồ, đối tượng được biểu diễn, các giátrị được biểu diễn và thông qua hình ảnhbiểu diễn
- HS đọc đề
- 1 HS hỏi, 1 HS khác đáp
- HS đọc đề
a)HS lên bảng điền vào ô còn trống
b)HS lên bảng vẽ tiếp các cột còn thiếu vàobiểu đồ/174
- HS đọc đề, về nhà làm bài
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT3/175