1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 5 ki 2

111 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn HS hình thành khái niệm, cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.. - HS quan sát hình khai triển, nhận xét để đa ra cách tính diện tích xung

Trang 1

III Các hoạt động dạy học

+ Bài 1: HS vận dụng công thức tính chu vu hình tròn và củng cố kĩ năng

nhận các số thập phân

HS nêu yêu cầu của bài

HS hoạt động cá nhân

HS đổi vở kiểm tra cho nhau

Gọi HS đọc kết quả từng trờng hợp

Nhận xét

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS thảo luận nhóm đôi

b GV hớng dẫn HS tính chu vi của bánh xe

+ Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài.

HS làm vào vở – GV chấm vở cho các em

Gọi 1 em cha bài

Tính chu vi hình tròn: 6 x 3,14 = 18,84 (cm)Nửa chu vu: 18,84 : 2 = 9,42 (cm)

Trang 2

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn.

GV giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn

HS xác định diện tích qua bộ đồ dùng toán, tính thôgn qua bán kính

Trang 3

III Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: HS vận dùng công thức tính diện tích hình tròn HS tự làm bài tập

sau đó đổi vở kiểm tra chéo cho nhau

Gọi 1, 2 em chữa bài

HS khác nhận xét

+ Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.

HS trao đổi nhóm đôi

Gọi HS trình bày

Bán kính hình tròn là: 6,28 : 6,28 = 1 Diện tích hình tròn là: 1 x 1 x 3,14 = 3,14 cm2

0,7 + 0,3 = 1 mDiện tích của hình tròn lớn là:

0,3 m

Trang 4

Tiết 99 Luyện tập chung

I Mục tiêu.

Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn

II Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS làm ra nháp

Gọi HS lên giải

Tính diện tích chu vi hình tròn nhỏ có bán kính là 7 cm

Tính chu vi hình tròn to có bán kính là 10 cm

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS thảo luận nhóm đôi

Gọi HS lên bảng giải

Gọi 1 em làm bảng

Bán kính của hình tròn lớn là:

60 + 15 = 75 cmChu vi của hình tròn lớn là:

75 x 3 x 3,14 = 471 cmChu vi của hình tròn bé là:

60 x 2 x 3,14 = 376,8 cmChu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:

Trang 6

Tiết 100 Giới thiệu biểu đồ hình quạt

I Mục đích.

Giúp HS:

- Làm quen với biểu đồ hình quạt

- Bớc đầu biết cách “đọc”, phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ hình quạt

II Đồ dùng

Có thể phóng to biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 trong SGK rồi treo lên bảng hoặc

vẽ sẵn biểu đồ đó vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu biểu đồ hình quạt.

a Ví dụ 1: GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu đồ hình quạt rồi nhận xét:

- Biểu đồ có dạng hình tròn đợc chia thành nhiều phần

- Trên mỗi phần đều ghi các tỉ số phần trăm HS đọc biểu đồ

b Ví dụ 2: GV hớng dẫn HS đọc biểu đồ

+ Biểu đồ nói về điều gì?

+ Có bao nhiêu phần trăm HS tham gia môn Bơi?

+ Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu?

+ Tính số HS tham gia môn Bới?

Biểu đồ nói về điều gì?

Căn cứ vào các dấu hiệu qui ớc hãy cho biết phần nào trên biểu đồ chỉ số HS giỏi, khá, trung bình

HS đọc các tỉ số phần trăm của HS giỏi, khá, trung bình

Củng cố dặn dò.

GV nhận xét giờ học

HS về nhà xem lại biểu đồ hình quạt

Trang 7

Tiết 101 Luyện tập về tính diện tích

+ Bài 1: GV hớng dẫn chia 2 hình chữ nhật, tính diện tích của chúng, từ đó

tính diện tích của cả mảnh đất

HS làm vào vở

Gọi HS chữa bài

HS khác nhận xét

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS vẽ hình – chia khu đất thành ba

100,5m

50m 40,5m40,5m

50m

Trang 8

GV nêu ví dụ trong SGK để hình thành qui trình tính.

+ Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang

+ Do vác khoảng cách trên mặt đất, hoặc thu thập số liệu đã cho nh trong SGK

+ HS tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của toàn bộ mảnh đất HS làm ra nháp

Gọi HS nêu kết quả

Mảnh đất đã cho đợc chia thành một hình chữ

nhật AEGD và hai hình tam giác BAE và BGC

Trang 9

Tiết 103 Luyện tập chung

I Mục tiêu.

Giúp HS rèn kĩ năng tính độn dài đoạn thẳng; tính diện tích các hình đã học

nh hình thoi, hình chữ nhật ; tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải các bài…toán có liên quan

II Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS thảo luận nhóm đôi để đa ra cách giải

Gọi đại diện một nhóm chữa bài

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác là:

( )

2

5 2

1 : 2 2

Gọi 1 em chữa bài trên bảng lớp

Chu vi của hình tròn có đờng kính 0,35 m là:

Trang 10

III Các hoạt động dạy học.

- Yêu cầu HS đa ra các nhận xét về

hình hộp chữ nhật GV tổng hợp lại để HS có đợc biểu tợng của hình hộp chữ nhật

- Yêu cầu HS chỉ ra các mặt của hình khai triển trên bảng phụ

- HS tự nêu các đồ vật trong thực tiễn có dạng

hình hộp chữ nhật (Có thể tổ chức cuộc thi: “Nêu

tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật” giữa các

nhóm HS

b Hình lập phơng cũng đợc giới thiệu tơng tự

nhng có thể cho HS đo độ dài các cạnh để nêu đợc

các đặc điểm của các mặt của hình lập phơng

Trang 11

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS suy nghĩ và trả lời

Gọi HS đọc kết quả

GV đánh giá bài làm của HS

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS nhận xét đúng các đặc điểm, tính đúng diện tích các mặt MNPQ, ABNM, BCPN của hình hộp chữ nhật

a GV yêu cầu HS tự làm bài, gọi một số HS nêu kết quả, các HS khác nhận xét

GV đánh giá bài làm của HS và nêu kết quả

Trang 12

Tiết 105 Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

III Các hoạt động dạy học.

1 Hớng dẫn HS hình thành khái niệm, cách tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.

- HS quan sát các mô hình trực quan về hình hộp chữ, chỉ ra các mặt xung quanh , GV mô tả về diện tích xung quanh của

hình hộp chữ nhật rồi nêu nh trong SGK

- GV nêu bài toán về tính diện tích của

các mặt xung quanh (dựa trên nhận xét về đặc

điểm của các mặt bên) HS nêu hớng giải và giải bài toán, GV nhận xét, kết luận

- HS quan sát hình khai triển, nhận xét để đa ra cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật; giải bài toán cụ thể GV nhận xét, kết luận

8cm

4cm

5cm

Trang 13

- GV nêu cách giải làm tơng tự để hình thành biểu tợng và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật HS làm một bài toán cụ thể nêu trong SGK

GV đánh giá bài toán làm của HS và nêu lời giải bài toán

2 Thực hành.

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

HS thảo luận nhóm đôi

Gọi HS lên bảng

HS khác nhận xét

GV đánh giá bài làm của HS

+ Bài 2: HS đọc yêu bài

GV nhắc nhở HS: Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần để giải bài toán

HS làm vào vở

Gọi HS chữa bài

Diện tích xung quanh của thùng tôn là:

(6 + 4) x 2 x 9 = 180 (dm2)Diện tích đáy của thùng tôn là:

6 x 4 = 24 (dm 2)Thung tôn không có nắp nên diện tích tôn dùng để làm thùng là:

180 + 24 = 204 (dm2)

Củng cố dặn dò

GV nhận xét giờ học

HS về học thuộc các công thức

Trang 14

II Các hoạt động dạy học.

HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

+ Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài.

HS hoạt động cá nhân nếu vớng mắc có thể trao đổi với bạn

a, HS cần đổi ra cùng một đơn vị đo 1,5 m = 15 dm

Chu vi đáy là: (25 + 15) x 2 = 80 (dm)Diện tích xung quanh là: 80 x 18 = 1440 (dm2)Diện tích toàn phần là: 1440 + 2 x 25 x 15 = 2190 (dm2)

b, HS thực hiện tơng tự phần a

Gọi 2 em lên bảng trình bày

HS khác nhận xét và đối chiếu với bài của mình

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

Cả lớp suy nghĩ và phát hiện cách giải bằng cách trao đổi nhóm đôi.Gọi đại diện 1 nhóm trình bày bài

- HS tính diện tích xung quanh của thùng

Trang 15

Tiết 107 Diện tích xung quanh và diện tích

toàn phần của hình lập phơng

I Mục tiêu.

Giúp HS:

- Tự nhận biết đợc hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra đợc quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng từ quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng đợc quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng để giải một số bài tập có liên quan

II Đồ dùng dạy học.

GV: Hình lập phơng có kích thớc khác nhau

III Các hoạt động dạy học.

1 Hình thành công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phơng.

GV tổ chức cho HS quan sát các mô hình trực quan

HS nhận xét: Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt có 3 kích thớc bằng nhau

+ Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.

HS phát hiện, suy nghĩ và nêu hớng giải

HS thảo luận nhóm đôi

Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

Bài giải

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

2,5 x 2,5 x 4 = 25 (dm2)Diện tích miếng bìa cần dùng là:

Trang 16

II Các hoạt động dạy học.

GV: Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

+ Bài 1: HS áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn

phần

Đổi 2m5cm = 2,05 mGoi HS lên bảng tính

HS khác nhận xét

+ Bài 2: HS quan sát các hình trong SGK để tự phát hiện kiến thức.

HS phải giải thích đợc kết quả

(Chỉ có hình 3, hình 4 là gấp đợc hình lập phơng)

+ Bài 3: Phối hợp kỹ năng vận dụng công thức tính và ớc lợng

- HS liên hệ với công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phơng và dựa trên kết quả tính hoặc nhận xét về độ dài cạnh của hình lập phơng để so sánh diện tích HS tự rút ra kết luận

- 4 HS đọc kết quả và giải thích cách làm GV đánh giá bài làm của HS

Sau phần luyện tập của tiết này, còn thời gian GV có thể nêu vấn đề HS nhận ra:

1) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

2) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

3) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật không phụ thuộc vào vị trí

1cm1cm

1cm

Trang 17

Tiết 109 Luyện tập chung

II Các hoạt động dạy học.

HS nhắc lại các quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS thảo luận nhóm đôi

Gọi đại diện các nhóm đọc kết quả

HS nhận xét

a, Sxq = (2,5 +1,1) x 2 x 0,5 = 3,6 (m2)

Stp = 2,6 + 2 x 1,1 = 9,1 (m2)

b, Tơng tự phần a

+ Bài 2: HS làm ra bảng phụ theo nhóm 4.

Các em trao đổi và đa ra kết quả đúng

HS khác nhận xét bài của nhóm bạn

GV nhận xét chung

+ Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài.

HS có thể đa ra hớng giải và trao đổi với bạn ngồi cạnh

Trang 18

- GV nêu yêu cầu cuộc thi để HS tự làm.

- GV đánh giá bài làm của HS

Trang 20

III Các hoạt động dạy học.

1 Hình thành biểu tợng xăng ti mét khối và đề xi mét khối – – – –

1dm

1dm

Trang 21

HS xem l¹i bµi tËp.

Trang 22

Tiết 112: Mét khối

I Mục tiêu.

Giúp HS:

- Có biểu tợng về mét khối , biết đọc và viết đúng mét khối

- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa mét khối, xăng – ti – mét khối và đề –

III Các hoạt động dạy học.

1 Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3

- GV: giới thiệu về mét khối (giống nh cách

1m

1m3

3

1dm

Trang 23

+ Bài 2 : HS đọc yêu cầu của bài.

Trang 24

II Các hoạt động dạy học.

GV yêu cầu HS đọc lại các khái niệm về đơn vị đo m3, dm3, cm3 và mối quan

hệ giữa chúng

+ Bài 1: Rèn luyện kỹ năng đọc, viết các số đo cho HS.

Gọi HS lên bảng viết các số đo

GV nhận xét đánh giá bài làm của HS

+ Bài 2: HS xác định đúng yêu cầu của bài.

HS làm việc cá nhân sau đó đổi bài cho bạn để tự nhận xét

Gọi 1 HS nêu kết quả đúng

Nhận xét - đánh giá

+ Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài.

GV tổ chức thi giải bài tập

HS trao đổi nhòm 4 các nhóm thảo luận và nêu kết quả

Trang 26

Gọi HS nêu cách giải và kết quả (trả lời miệng).

+ Bài 2: GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ khối gỗ.

GV: Muốn tính đợc thể tích khối gỗ ta có thể làm nh thế nào?

HS nêu cách giải quyết: (Chia khối gỗ thành hai hình hộp chữ nhật để tính).GV: Tính tổng thể tích của 2 hình hộp chữ nhật

10 x 10 x 2 = 200 (cm3)Chú ý: Có thể giải bài này bằng cách tính:

Trang 27

HS nêu công thức.

V = a x a x a

(V là thể tích, a là số đo của cạnh)

2 Luyện tập.

+ Bài 1: HS thảo luận nhóm đôi.

Gọi HS nêu kết quả

Nhận xét - đánh giá bài làm của bạn

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS trao đổi nhóm 4

Gọi đại diện 1nhóm lên giải

HS khác nhận xét và đối chiếu với nhóm

Trang 28

Tiết 116 Luyên tập chung

+ Bài 2: HS trao đổi nhóm 4 và làm ra bảng phụ

Các nhóm treo bài của nhóm mình lên bảng

HS khác nhận xét đối chiếu với bài nhóm mình

GV đánh giá bài làm của HS

+ Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài.

4 x 4 x 4 = 64 (cm3)Thể tích phần gỗ còn lại là:

Trang 29

Tiết 117 Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán

- Tính thể tích hình hộp chữ nhật, khối tạo thành từ các hình lập phơng

II Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

HS làm thử 1 phép tính

15 % của 120: 10% của 120 là 12

5% của 120 là 6vậy 15% của 120 là 18

HS giải tơng tự các phép tính khác ra nháp

Gọi 2 em trả lời kết quả của 2 phần

GV hỏi HS khác đa ra cách giải khác của bài

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

HS cả lớp giải vào vở sau đó tráo vở cho nhau để kiểm tra bài của bạn

Gọi 1 em trình bày bảng

Bài giải

a, Tỉ số thể tích của hình lập phơng lớn và hình lập phơng bé là Nh vậy, tỉ số phần trăm thể tích của hình lập phơng lớn và thể tích của hình lập phơng

bé là:

3:2 = 1,51,5 = 150%

b, Thể tích của hình lập phơng lớn là: 64 x = 96 (cm3)

Đáp số: a, 150%; b, 96 cm 3

Trang 30

+ Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài.

GV dẫn dắt giúp đỡ các em giải bài này

B

Trang 31

Tiết 118 Giới thiệu hình trụ - Giới thiệu hình cầu

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu hình trụ.

GV cho HS quan sát một số hộp có dạng hình trụ: hộp sữa, hộp chè,…

GV giới thiệu một số đặc điểm của hình trụ: có hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh

Hai mặt dáy và mặt xung

quanh của hình trụ Hình trụ

Trang 32

2 Giới thiệu hình cầu

- GV đa ra một vài đồ vật có dạng hình cầu: quả bóng chuyền, quả bóng bàn…

- GV nêu: quả bóng chuyền có dạng hình cầu…

- GV đa ra một vài đồ vật không có dạng hình cầu đẻ giúp HS nhận biết đúng

về hình cầu Chẳng hạn: quả trứng, bánh xe ô tô nhựa (đồ chơi),

3 Thực hành.

G

HS quan sát hình nào là hình trụ (phân biệt đặc điểm của hình trụ)

Gọi HS trả lời (Hình A và hình C là hình trụ).

+ Bài 1: HS làm vào phiếu học tập.

Đồ vật nào có dạng hình cầu

HS trả lời trong phiếu

Gọi HS trả lời miệng

HS khác nhận xét

(quả bóng bàn, viên bi có dạng hình cầu)

+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.

GV tổ chức trò chơi: Thi tìm đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu

Trang 33

Tiết 119 Luyên tập chung

I Mục tiêu.

Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn

II Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

M

Trang 34

Diện tích hình tam giác KQP là:

12 x 6 : 2 = 36 (cm2)Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:

72 – 36 = 36 (cm2)Vậy tổng diện tích hình tam giác KQP bằng tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP

+ Bài 3: HS đọc bài + phân tích bài.

HS trao đổi nhóm 4 và trình bày ra bảng phụ

2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 (cm2)Diện tích hình tam giác vuông ABC là:

3 x 4 : 2 = 6 (cm2)Diện tích hình tròn đợc tô màu là:

Trang 35

Tiết 120 Luyện tập chung

I Mục tiêu.

Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

II Các hoạt động dạy học.

+ Bài 1: Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích đáy, thể

10 x 5 = 50 (dm2)Diện tích kính dùng làm bể cá là:

Bài 2: HS nêu cách tính diện tích và thể tích hình lập phơng.

HS làm vào vở – GV chấm điểm

1,5m

1,5m1,5m

Trang 37

Tiết 121 Kiểm tra

I Mục tiêu.

Kiểm tra HS về:

- Tỉ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thu thập và xử lý thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hình đã học

II Các hoạt động dạy học.

1 GV chép đề lên bảng HS làm vào giấy.

Phần 1:

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

+ Bài 1: Một lớp có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số HS nữ và số

5cm

Đá bóng (60%)

Chạy (12%)

Đá cầu (13% ) Bơi (15%)

Trang 38

+ Bài 5: Diện tích của phần đã tô đậm trong hình dới đây là:

+ Bài 2: Giải bài toán.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần có 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu HS trong phòng đó, biết rằng lớp học chỉ có 1

1 m

Trang 39

Tiết 122 Bảng đơn vị đo thời gian

I Mục tiêu.

Giúp HS: Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số

đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm

và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây

II Đồ dùng dạy học.

GV: Bảng đơn vị đo thời gian viết ra bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Ôn tập các đơn vị đo thời gian.

- HS nêu các đơn vị đo thời gian đã học

- Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

GV cho HS đổi các số đo thời gian

36

603180

360

603,6180

0

Trang 40

Gọi HS trả lời.

HS khác nhận xét

+ Bài 2: HS xác định yêu cầu của bài.

Gọi HS nêu cách giải

Cả lớp giải vào vở sau đó đổi bài cho bạn để kiểm tra nhau

Ví dụ : 3 năm rỡi = 3, 5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng

giờ – 60 phút x = 45 phútGọi 2 em lên bảng giải

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 104. Hình hộp chữ nhật, hình lập phơng - Toan 5 ki 2
i ết 104. Hình hộp chữ nhật, hình lập phơng (Trang 10)
1. Hình thành công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần  của hình lập phơng. - Toan 5 ki 2
1. Hình thành công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phơng (Trang 15)
1. Hình thành biểu tợng xăng   ti   mét khối và đề   xi   mét khối . – – – – GV sử dụng hình lập phơng 1dm và 1cm để HS quan sát, nhận xét. - Toan 5 ki 2
1. Hình thành biểu tợng xăng ti mét khối và đề xi mét khối . – – – – GV sử dụng hình lập phơng 1dm và 1cm để HS quan sát, nhận xét (Trang 20)
1. Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3 . - Toan 5 ki 2
1. Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3 (Trang 22)
1. Hình thành biểu tợng và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật. - Toan 5 ki 2
1. Hình thành biểu tợng và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật (Trang 25)
Tiết 122. Bảng đơn vị đo thời gian - Toan 5 ki 2
i ết 122. Bảng đơn vị đo thời gian (Trang 39)
1. Hình thành cách tính thời gian. - Toan 5 ki 2
1. Hình thành cách tính thời gian (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w