Hớng dẫn HS hình thành khái niệm, cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.. - HS quan sát hình khai triển, nhận xét để đa ra cách tính diện tích xung
Trang 1III Các hoạt động dạy học
+ Bài 1: HS vận dụng công thức tính chu vu hình tròn và củng cố kĩ năng
nhận các số thập phân
HS nêu yêu cầu của bài
HS hoạt động cá nhân
HS đổi vở kiểm tra cho nhau
Gọi HS đọc kết quả từng trờng hợp
Nhận xét
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS thảo luận nhóm đôi
b GV hớng dẫn HS tính chu vi của bánh xe
+ Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài.
HS làm vào vở – GV chấm vở cho các em
Gọi 1 em cha bài
Tính chu vi hình tròn: 6 x 3,14 = 18,84 (cm)Nửa chu vu: 18,84 : 2 = 9,42 (cm)
Trang 2III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn.
GV giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn
HS xác định diện tích qua bộ đồ dùng toán, tính thôgn qua bán kính
Trang 3III Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: HS vận dùng công thức tính diện tích hình tròn HS tự làm bài tập
sau đó đổi vở kiểm tra chéo cho nhau
Gọi 1, 2 em chữa bài
HS khác nhận xét
+ Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.
HS trao đổi nhóm đôi
Gọi HS trình bày
Bán kính hình tròn là: 6,28 : 6,28 = 1 Diện tích hình tròn là: 1 x 1 x 3,14 = 3,14 cm2
0,7 + 0,3 = 1 mDiện tích của hình tròn lớn là:
0,3 m
Trang 4Tiết 99 Luyện tập chung
I Mục tiêu.
Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS làm ra nháp
Gọi HS lên giải
Tính diện tích chu vi hình tròn nhỏ có bán kính là 7 cm
Tính chu vi hình tròn to có bán kính là 10 cm
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS thảo luận nhóm đôi
Gọi HS lên bảng giải
Gọi 1 em làm bảng
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 cmChu vi của hình tròn lớn là:
75 x 3 x 3,14 = 471 cmChu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 cmChu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:
Trang 6Tiết 100 Giới thiệu biểu đồ hình quạt
I Mục đích.
Giúp HS:
- Làm quen với biểu đồ hình quạt
- Bớc đầu biết cách “đọc”, phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ hình quạt
II Đồ dùng
Có thể phóng to biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 trong SGK rồi treo lên bảng hoặc
vẽ sẵn biểu đồ đó vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu biểu đồ hình quạt.
a Ví dụ 1: GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu đồ hình quạt rồi nhận xét:
- Biểu đồ có dạng hình tròn đợc chia thành nhiều phần
- Trên mỗi phần đều ghi các tỉ số phần trăm HS đọc biểu đồ
b Ví dụ 2: GV hớng dẫn HS đọc biểu đồ
+ Biểu đồ nói về điều gì?
+ Có bao nhiêu phần trăm HS tham gia môn Bơi?
+ Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu?
+ Tính số HS tham gia môn Bới?
Biểu đồ nói về điều gì?
Căn cứ vào các dấu hiệu qui ớc hãy cho biết phần nào trên biểu đồ chỉ số HS giỏi, khá, trung bình
HS đọc các tỉ số phần trăm của HS giỏi, khá, trung bình
• Củng cố dặn dò.–
GV nhận xét giờ học
HS về nhà xem lại biểu đồ hình quạt
Trang 7Tiết 101 Luyện tập về tính diện tích
+ Bài 1: GV hớng dẫn chia 2 hình chữ nhật, tính diện tích của chúng, từ đó
tính diện tích của cả mảnh đất
HS làm vào vở
Gọi HS chữa bài
HS khác nhận xét
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS vẽ hình – chia khu đất thành ba
100,5m
50m 40,5m40,5m
50m
Trang 8GV nêu ví dụ trong SGK để hình thành qui trình tính.
+ Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang
+ Do vác khoảng cách trên mặt đất, hoặc thu thập số liệu đã cho nh trong SGK
+ HS tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của toàn bộ mảnh đất HS làm ra nháp
Gọi HS nêu kết quả
Mảnh đất đã cho đợc chia thành một hình chữ
nhật AEGD và hai hình tam giác BAE và BGC
Trang 9Tiết 103 Luyện tập chung
I Mục tiêu.
Giúp HS rèn kĩ năng tính độn dài đoạn thẳng; tính diện tích các hình đã học
nh hình thoi, hình chữ nhật ; tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải các bài…toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS thảo luận nhóm đôi để đa ra cách giải
Gọi đại diện một nhóm chữa bài
Độ dài cạnh đáy của hình tam giác là:
( )
2
5 2
1 : 2 2
Gọi 1 em chữa bài trên bảng lớp
Chu vi của hình tròn có đờng kính 0,35 m là:
Trang 10III Các hoạt động dạy học.
- Yêu cầu HS đa ra các nhận xét về
hình hộp chữ nhật GV tổng hợp lại để HS có đợc biểu tợng của hình hộp chữ nhật
- Yêu cầu HS chỉ ra các mặt của hình khai triển trên bảng phụ
- HS tự nêu các đồ vật trong thực tiễn có dạng
hình hộp chữ nhật (Có thể tổ chức cuộc thi: “Nêu
tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật” giữa các
nhóm HS
b Hình lập phơng cũng đợc giới thiệu tơng tự
nhng có thể cho HS đo độ dài các cạnh để nêu đợc
các đặc điểm của các mặt của hình lập phơng
Trang 11+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS suy nghĩ và trả lời
Gọi HS đọc kết quả
GV đánh giá bài làm của HS
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS nhận xét đúng các đặc điểm, tính đúng diện tích các mặt MNPQ, ABNM, BCPN của hình hộp chữ nhật
a GV yêu cầu HS tự làm bài, gọi một số HS nêu kết quả, các HS khác nhận xét
GV đánh giá bài làm của HS và nêu kết quả
Trang 12Tiết 105 Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
III Các hoạt động dạy học.
1 Hớng dẫn HS hình thành khái niệm, cách tính diện tích xung quanh
và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- HS quan sát các mô hình trực quan về hình hộp chữ, chỉ ra các mặt xung quanh , GV mô tả về diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật rồi nêu nh trong SGK
- GV nêu bài toán về tính diện tích của
các mặt xung quanh (dựa trên nhận xét về đặc
điểm của các mặt bên) HS nêu hớng giải và giải bài toán, GV nhận xét, kết luận
- HS quan sát hình khai triển, nhận xét để đa ra cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật; giải bài toán cụ thể GV nhận xét, kết luận
8cm
4cm
5cm
Trang 13- GV nêu cách giải làm tơng tự để hình thành biểu tợng và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật HS làm một bài toán cụ thể nêu trong SGK
GV đánh giá bài toán làm của HS và nêu lời giải bài toán
2 Thực hành.
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
HS thảo luận nhóm đôi
Gọi HS lên bảng
HS khác nhận xét
GV đánh giá bài làm của HS
+ Bài 2: HS đọc yêu bài
GV nhắc nhở HS: Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần để giải bài toán
HS làm vào vở
Gọi HS chữa bài
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(6 + 4) x 2 x 9 = 180 (dm2)Diện tích đáy của thùng tôn là:
6 x 4 = 24 (dm 2)Thung tôn không có nắp nên diện tích tôn dùng để làm thùng là:
180 + 24 = 204 (dm2)
• Củng cố dặn dò –
GV nhận xét giờ học
HS về học thuộc các công thức
Trang 14II Các hoạt động dạy học.
HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
+ Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài.
HS hoạt động cá nhân nếu vớng mắc có thể trao đổi với bạn
a, HS cần đổi ra cùng một đơn vị đo 1,5 m = 15 dm
Chu vi đáy là: (25 + 15) x 2 = 80 (dm)Diện tích xung quanh là: 80 x 18 = 1440 (dm2)Diện tích toàn phần là: 1440 + 2 x 25 x 15 = 2190 (dm2)
b, HS thực hiện tơng tự phần a
Gọi 2 em lên bảng trình bày
HS khác nhận xét và đối chiếu với bài của mình
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
Cả lớp suy nghĩ và phát hiện cách giải bằng cách trao đổi nhóm đôi.Gọi đại diện 1 nhóm trình bày bài
- HS tính diện tích xung quanh của thùng
Trang 15Tiết 107 Diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần của hình lập phơng
I Mục tiêu.
Giúp HS:
- Tự nhận biết đợc hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra đợc quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng từ quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Vận dụng đợc quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng để giải một số bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy học.
GV: Hình lập phơng có kích thớc khác nhau
III Các hoạt động dạy học.
1 Hình thành công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phơng.
GV tổ chức cho HS quan sát các mô hình trực quan
HS nhận xét: Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt có 3 kích thớc bằng nhau
+ Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.
HS phát hiện, suy nghĩ và nêu hớng giải
HS thảo luận nhóm đôi
Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
Bài giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
2,5 x 2,5 x 4 = 25 (dm2)Diện tích miếng bìa cần dùng là:
Trang 16II Các hoạt động dạy học.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng
+ Bài 1: HS áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần
Đổi 2m5cm = 2,05 mGoi HS lên bảng tính
HS khác nhận xét
+ Bài 2: HS quan sát các hình trong SGK để tự phát hiện kiến thức.
HS phải giải thích đợc kết quả
(Chỉ có hình 3, hình 4 là gấp đợc hình lập phơng)
+ Bài 3: Phối hợp kỹ năng vận dụng công thức tính và ớc lợng
- HS liên hệ với công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phơng và dựa trên kết quả tính hoặc nhận xét về độ dài cạnh của hình lập phơng để so sánh diện tích HS tự rút ra kết luận
- 4 HS đọc kết quả và giải thích cách làm GV đánh giá bài làm của HS
Sau phần luyện tập của tiết này, còn thời gian GV có thể nêu vấn đề HS nhận ra:
1) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp
2) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật phụ thuộc vào vị trí đặt hộp
3) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật không phụ thuộc vào vị trí
1cm1cm
1cm
Trang 17Tiết 109 Luyện tập chung
II Các hoạt động dạy học.
HS nhắc lại các quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS thảo luận nhóm đôi
Gọi đại diện các nhóm đọc kết quả
HS nhận xét
a, Sxq = (2,5 +1,1) x 2 x 0,5 = 3,6 (m2)
Stp = 2,6 + 2 x 1,1 = 9,1 (m2)
b, Tơng tự phần a
+ Bài 2: HS làm ra bảng phụ theo nhóm 4.
Các em trao đổi và đa ra kết quả đúng
HS khác nhận xét bài của nhóm bạn
GV nhận xét chung
+ Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài.
HS có thể đa ra hớng giải và trao đổi với bạn ngồi cạnh
Trang 18- GV nêu yêu cầu cuộc thi để HS tự làm.
- GV đánh giá bài làm của HS
Trang 20III Các hoạt động dạy học.
1 Hình thành biểu tợng xăng ti mét khối và đề xi mét khối – – – –
1dm
1dm
Trang 21HS xem l¹i bµi tËp.
Trang 22Tiết 112: Mét khối
I Mục tiêu.
Giúp HS:
- Có biểu tợng về mét khối , biết đọc và viết đúng mét khối
- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa mét khối, xăng – ti – mét khối và đề –
III Các hoạt động dạy học.
1 Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3
- GV: giới thiệu về mét khối (giống nh cách
1m
1m3
3
1dm
Trang 23+ Bài 2 : HS đọc yêu cầu của bài.
Trang 24II Các hoạt động dạy học.
GV yêu cầu HS đọc lại các khái niệm về đơn vị đo m3, dm3, cm3 và mối quan
hệ giữa chúng
+ Bài 1: Rèn luyện kỹ năng đọc, viết các số đo cho HS.
Gọi HS lên bảng viết các số đo
GV nhận xét đánh giá bài làm của HS
+ Bài 2: HS xác định đúng yêu cầu của bài.
HS làm việc cá nhân sau đó đổi bài cho bạn để tự nhận xét
Gọi 1 HS nêu kết quả đúng
Nhận xét - đánh giá
+ Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài.
GV tổ chức thi giải bài tập
HS trao đổi nhòm 4 các nhóm thảo luận và nêu kết quả
Trang 26Gọi HS nêu cách giải và kết quả (trả lời miệng).
+ Bài 2: GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ khối gỗ.
GV: Muốn tính đợc thể tích khối gỗ ta có thể làm nh thế nào?
HS nêu cách giải quyết: (Chia khối gỗ thành hai hình hộp chữ nhật để tính).GV: Tính tổng thể tích của 2 hình hộp chữ nhật
10 x 10 x 2 = 200 (cm3)Chú ý: Có thể giải bài này bằng cách tính:
Trang 27HS nêu công thức.
V = a x a x a
(V là thể tích, a là số đo của cạnh)
2 Luyện tập.
+ Bài 1: HS thảo luận nhóm đôi.
Gọi HS nêu kết quả
Nhận xét - đánh giá bài làm của bạn
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS trao đổi nhóm 4
Gọi đại diện 1nhóm lên giải
HS khác nhận xét và đối chiếu với nhóm
Trang 28Tiết 116 Luyên tập chung
+ Bài 2: HS trao đổi nhóm 4 và làm ra bảng phụ
Các nhóm treo bài của nhóm mình lên bảng
HS khác nhận xét đối chiếu với bài nhóm mình
GV đánh giá bài làm của HS
+ Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài.
4 x 4 x 4 = 64 (cm3)Thể tích phần gỗ còn lại là:
Trang 29Tiết 117 Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán
- Tính thể tích hình hộp chữ nhật, khối tạo thành từ các hình lập phơng
II Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
HS làm thử 1 phép tính
15 % của 120: 10% của 120 là 12
5% của 120 là 6vậy 15% của 120 là 18
HS giải tơng tự các phép tính khác ra nháp
Gọi 2 em trả lời kết quả của 2 phần
GV hỏi HS khác đa ra cách giải khác của bài
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
HS cả lớp giải vào vở sau đó tráo vở cho nhau để kiểm tra bài của bạn
Gọi 1 em trình bày bảng
Bài giải
a, Tỉ số thể tích của hình lập phơng lớn và hình lập phơng bé là Nh vậy, tỉ số phần trăm thể tích của hình lập phơng lớn và thể tích của hình lập phơng
bé là:
3:2 = 1,51,5 = 150%
b, Thể tích của hình lập phơng lớn là: 64 x = 96 (cm3)
Đáp số: a, 150%; b, 96 cm 3
Trang 30+ Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài.
GV dẫn dắt giúp đỡ các em giải bài này
B
Trang 31Tiết 118 Giới thiệu hình trụ - Giới thiệu hình cầu
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu hình trụ.
GV cho HS quan sát một số hộp có dạng hình trụ: hộp sữa, hộp chè,…
GV giới thiệu một số đặc điểm của hình trụ: có hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh
Hai mặt dáy và mặt xung
quanh của hình trụ Hình trụ
Trang 322 Giới thiệu hình cầu
- GV đa ra một vài đồ vật có dạng hình cầu: quả bóng chuyền, quả bóng bàn…
- GV nêu: quả bóng chuyền có dạng hình cầu…
- GV đa ra một vài đồ vật không có dạng hình cầu đẻ giúp HS nhận biết đúng
về hình cầu Chẳng hạn: quả trứng, bánh xe ô tô nhựa (đồ chơi),
3 Thực hành.
G
HS quan sát hình nào là hình trụ (phân biệt đặc điểm của hình trụ)
Gọi HS trả lời (Hình A và hình C là hình trụ).
+ Bài 1: HS làm vào phiếu học tập.
Đồ vật nào có dạng hình cầu
HS trả lời trong phiếu
Gọi HS trả lời miệng
HS khác nhận xét
(quả bóng bàn, viên bi có dạng hình cầu)
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài.
GV tổ chức trò chơi: Thi tìm đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu
Trang 33Tiết 119 Luyên tập chung
I Mục tiêu.
Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn
II Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
M
Trang 34Diện tích hình tam giác KQP là:
12 x 6 : 2 = 36 (cm2)Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:
72 – 36 = 36 (cm2)Vậy tổng diện tích hình tam giác KQP bằng tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP
+ Bài 3: HS đọc bài + phân tích bài.
HS trao đổi nhóm 4 và trình bày ra bảng phụ
2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 (cm2)Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
3 x 4 : 2 = 6 (cm2)Diện tích hình tròn đợc tô màu là:
Trang 35Tiết 120 Luyện tập chung
I Mục tiêu.
Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
II Các hoạt động dạy học.
+ Bài 1: Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích đáy, thể
10 x 5 = 50 (dm2)Diện tích kính dùng làm bể cá là:
Bài 2: HS nêu cách tính diện tích và thể tích hình lập phơng.
HS làm vào vở – GV chấm điểm
1,5m
1,5m1,5m
Trang 37Tiết 121 Kiểm tra
I Mục tiêu.
Kiểm tra HS về:
- Tỉ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Thu thập và xử lý thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt
- Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hình đã học
II Các hoạt động dạy học.
1 GV chép đề lên bảng HS làm vào giấy.–
Phần 1:
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
+ Bài 1: Một lớp có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số HS nữ và số
5cm
Đá bóng (60%)
Chạy (12%)
Đá cầu (13% ) Bơi (15%)
Trang 38+ Bài 5: Diện tích của phần đã tô đậm trong hình dới đây là:
+ Bài 2: Giải bài toán.
Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần có 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu HS trong phòng đó, biết rằng lớp học chỉ có 1
1 m
Trang 39Tiết 122 Bảng đơn vị đo thời gian
I Mục tiêu.
Giúp HS: Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm
và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
II Đồ dùng dạy học.
GV: Bảng đơn vị đo thời gian viết ra bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Ôn tập các đơn vị đo thời gian.
- HS nêu các đơn vị đo thời gian đã học
- Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
GV cho HS đổi các số đo thời gian
36
603180
360
603,6180
0
Trang 40Gọi HS trả lời.
HS khác nhận xét
+ Bài 2: HS xác định yêu cầu của bài.
Gọi HS nêu cách giải
Cả lớp giải vào vở sau đó đổi bài cho bạn để kiểm tra nhau
Ví dụ : 3 năm rỡi = 3, 5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng
giờ – 60 phút x = 45 phútGọi 2 em lên bảng giải