1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hình học chương III. 2010

2 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phaựt bieồu ủũnh lyự trửụứng hụùp ủoàng daùng thửự nhaỏt cuỷa hai tam giaực Caõu 2 : 2ủieồm.. Neỏu hai tam giaực caõn coự caực goực ụỷ ủổnh baống nhau thỡ ủoàng daùng vụựi nhau 2.. Cho ∆

Trang 1

Trờng THCS Trần Phú kiểm tra chơng Iii

Lớp: 8A … Môn: Toán

Caõu 1 : (1ủieồm) Phaựt bieồu ủũnh lyự trửụứng hụùp ủoàng daùng thửự nhaỏt cuỷa hai tam giaực

Caõu 2 : (2ủieồm) Caõu naứo ủuựng, caõu naứo sai ? ẹaựnh daỏu (ì) vaứo oõ thớch hụùp :

1 Neỏu hai tam giaực caõn coự caực goực ụỷ ủổnh baống nhau thỡ ủoàng daùng vụựi

nhau

2 ∆ ABC coự AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm ∆ MNP coự MN = 3cm,

NP = 2,5cm, PM = 2 thỡ =41

ABC

MNP

S S

3 Neỏu ∆ABC ∆DEF vụựi tổ soỏ ủoàng daùng laứ 12vaứ ∆DEF ∆MNP vụựi tổ

soỏ ủoàng daùng 34thỡ ∆MNP ∆ABC vụựi tổ soỏ ủoàng daùng 23

4 Treõn caùnh AB, AC cuỷa ∆ABC laỏy hai ủieồm I vaứ K sao cho AB AI = AK AC

thỡ IK // BC

Caõu 3 : (2ủieồm) Cho ∆ABC, keỷ caực ủửụứng cao AH vaứ CI Chửựng minh BI.BA = BH.BC

Caõu 4 : (5ủieồm) Cho ∆MNP ( = 900) coự MN = 6cm, MP = 8cm Tia phaõn giaực cuỷa goực

M caột caùnh NP taùi I Tửứ I keỷ IK vuoõng goực vụựi MP (K ∈ MP)

a) Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng NI ; PI vaứ IK

b) Tớnh dieọn tớch cuỷa caực tam giaực MNI vaứ MPI

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Lớp: 8A … Môn: Toán

đề 1

đề A

đề 2

đề A

Trang 2

Câu 1 : (1điểm) Phát biểu định lý trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác

Câu 2 : (2điểm) Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu (×) vào ô thích hợp :

1 ∆ABC có AB > AC Vẽ phân giác AD và trung tuyến AM thì D nằm

giữa M và C

2 Trên cạnh AB, AC của ∆ABC lấy hai điểm I và K sao cho AB AI =BC IK

thì IK // BC

3 Nếu ∆ABC ∆DEF với tỉ số đồng dạng là 31và ∆DEF ∆MNP với

tỉ số đồng dạng 43 thì ∆ABC ∆MNP với tỉ số đồng dạng 41

4 Nếu hai tam giác cân có các góc ở đáy bằng nhau thì đồng dạng với

nhau

Câu 3 :(2điểm) Cho ∆ABC kẻ các đường cao BK và CE Chứng minh AE.AB = AK.AC

Câu 4 : (5điểm) Cho ∆RSQ (= 900) có RS = 3cm ; RQ = 4cm Tia phân giác của góc R

cắt cạnh SQ tại E Từ E kẻ EF vuông góc với RQ (F ∈ RQ)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng SE ; QE và EF

b) Tính diện tích của các ∆RSE và RQE

Bµi lµm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:00

w