1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phụ đạo 8

32 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Đơn Thức - Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra: KT sự chuản bị sách vở, dụng cụ học tập của HS HS lấy VD + Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân cá phần biến với nhau.Kết quả:... - Ôn tập lại phần hình học

Trang 1

Sách vở, dụng cụ học tập

- GV: thớc, giáo án

C Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra:

KT sự chuản bị sách vở, dụng cụ học tập của HS

HS lấy VD

+ Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân cá phần biến với nhau.Kết quả:

Trang 2

a) 9

2x2

b) 1 2

2x y c) 3xy d) 0e) 17

- Ôn tiếp bà đa thức, cộng trừ các đa thức

- Ôn tập lại phần hình học 7 ( Chú ý ôn tập các kiến thức về đờng thẳng, góc, tam giác, hai đờng thẳng sông song bị cắt bởi một đờng thẳng, các bài toán vẽ hình đã học)

- Mang đầy đủ các dụng cụ: Thớc, compa, êke

Tuần: 8

Trang 3

Ngày soạn: 25/10/2009

Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức.

nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn thành thạo kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

III Bài mới:

GV cho HS nhắc lại quy tắc

? Nêu dạng tổng quát

? Lấy VD minh hoạ

GV cho HS nhắc lại quy tắc

? Nêu dạng tổng quát

? Lấy VD minh hoạ

GV cho HS làm một số bài tập sau:

GV gọi HS nêu cách làm, sau đó gọi HS

Trang 4

GV có thể gợi ý nếu HS cha trả lời đợc

GV gọi 2em lên bảng trình bày

5x (10 4)x 8x5x 14x 8x

=

B i 2à Tìm x biết:

a) 3(2x-1) – 5( x-3) = 146x -3 – 5x + 15 = 14

x + 12 = 14

x = 2b) 3x(12x - 4) – 9x(4x - 3) = 30 3x.12x - 3x.4 – 9x.4x – (- 9x).3 = 30 36x2 - 12x – 36x2 + 27x = 30

15x = 30 ⇒x= 2

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 5

IV Củng cố:

? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?

? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơn thức, các hạng tử trong đa thức)

?Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức nhanh ta làm ntn?

( Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của các tích)

Trang 6

Tuần: 10

Tiết: 7-9

Ngày soạn: 8/11/2009

Luyện tập: Hằng đẳng thức A/ Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các hằng đẳng thức đã học

- Hs vận dụng tốt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

(trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số)

GV cho HS xét các VD minh hoạ sau:

HS tìm hiểu các VD minh hoạ và làm vào

= 4x2 - 12xy + 9y2.d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12 = 10000 - 200 + 1= 9801e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

Trang 7

GV cho HS vận dụng các HĐT làm các bài

tập sau:

GV cho HS làm vào nháp sau đó goị HS

lên bảng chữa và gọi HS lớp nhận xét

f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584

g) (x + 2y)3

= x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y)

= x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3

= (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)

= (2x - y)(4x2 +2xy + y2) i) 342 + 662 + 68.66

Trang 8

? Em hiểu như thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

?Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

?Viết công thức 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

GV nhấn mạnh kiến thức hs hay sai

III Bµi luyÖn tËp

Trang 9

Gọi hs lên bảng làm, học sinh còn

lại cùng làm nhận xét bổ xung

?Muốn xác định nhân tủ chung với

hệ số nguyên ta làm như thế nào

?Nêu cách xác định nhân tử riêng

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

*Lưu ý học sinh xác định biểu thức

A,B trong hằng đẳng thức

a.x2-x –y2+y

b.x2-2xy +y2-z2

c.5x-5y +ax –a y

d.a3-a2x-ay +xy

?Nêu pp làm

Gọi 4 hs lên bảng làm

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

*Nhấn mạnh hs hay sai dấu

a) 3x( x-2) -x +2 =0

b) x2 ( x+1) +2x( x+1)=0

Dạng 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Bài 1a)3x2 +6xy =3x.(x +2 y)b)5x2y2 +20x2y -30xy2 =5xy.(xy+4x – 6 y)c) 3x(x-2y) +6y(2y -x)

b)3x(x-2y)+6y(2y -x) = 3x(x-2y)-6y(x -2y)

=3 (x-2y)( x -2y) 40a3b3c2 x +12a3b4c2 -16a4b5 cx

= 4a3b3 cx(10c +3bc -4ab2)d)(b-2c)(a-b) - (a+b)(2c -b)

= (x-y +4 -2x -3y +1)(x-y +4+2x+3y -1)

= (5- x - 4y)( 3x + 2y +3)h)( a2 +b2 -5)2 - 4(ab +2)2

= (a2 +b2 -5 - 2ab -4)(a2 +b2 -5 +2ab +4)

d

Dạng 2 :Tìm x

Bài 4: Tìm xa) 3x( x-2) -x +2 =0 (x-2) (3x -1) =0Khi x-2 =0 hoặc 3x -1 =0

⇔ x = 2 hoặc x =

3 1

Vậy : x=2, x=

3 1b) x2 ( x+1) +2x( x+1)=0

9

Trang 10

*Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã làm

-Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Làm bài tập trong sách bài tập

- Giáo dục ý thức tự học tính cẩn thận trong tính toán…

B.CHUẨN BỊ

- GV:Bảng phụ,phiếu học tập ,thước thẳng ,copa,phấn màu

- Hs : thước thẳng ,copa,phấn màu ,bảng nhóm

Trang 11

ễn tập lại định nghĩa ,tớnh chất ,dấu hiệu nhận biết của cỏc tứ giỏc đặc

biệt:hỡnh bỡnh hành ,hỡnh thang ,hỡnh thang cõn …

C.TIẾN TRèNH DẠY HỌC

I/ Tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

II/ KTBC:

III Bài luyện tập

Treo bảng phụ+phỏt phiếu học tập cho hs làm

Sau đó GV gọi đại diện nhóm nêu kết quả

Và gọi HS lớp nhận xét

Câu 1:Khẳng định sau đúng hay sai?

Hình bình hành là tứ giác có:

a Hai cạnh đối song song

b Các cạnh đối song song

d Hai góc kề một đáy bắng nhau

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai?

a.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là

Cho tam giỏc nhọn ABC, cỏc đường cao

BD và CE của tam giỏc cắt nhau tại H ,

M là trung điểm của BC Gọi K là điểm

đối xứng của H qua M

a) Chứng minh tứ giỏc BHCK là

hỡnh bỡnh hành

b) Tớnh số đo ACK; ABKã ã

c) Gọi I là trung điểm của AK

A

A

11

Trang 12

?Chứng minh:

a/Chứng minh tứ giác là hình bình hành

GV gäi HS nªu c¸ch chøng minh

Gọi 1hs lên bảng làm

? NhËn xÐt

b/Tính số đo ACK; ABK· ·

Gọi hs lên bảng làm

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

Phần c cho hs thảo luận nhóm tìm pp sau

đó gọi dại diện nhóm lên bảng làm

GV treo bảng phụ

Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC c©n

(AB = AC, A 40 µ = 0) Gäi M, N lÇn lît lµ

trung ®iÓm cña c¹nh AB vµ AC

- TÝnh sè ®o c¸c gãc cña tø gi¸c MNCB

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

Chứng minh:

a/Xét tứ giác BHCK có

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường nên tứ giác BHCK là hình bình hành

-Xem lại các bài đã làm

-Làm các bài tập phiếu học tập vào vở

-Ôn tính lý thuyết của các tứ giác đặc biệt

B

A

C

Trang 13

TuÇn: 16

TiÕt: 16-18

Ngµy so¹n: 20/12/2009

LuyÖn tËp vÒ TỨ GIÁC A.MỤC TIÊU

-Hs được củng cố lại định nghĩa ,tính chất và dấu hiệu nhận biếtcủa hình chữ nhật

-Biết vận dụng lý thuyết vào chứng minh để nhận dạng hình chứng minh đoạn thẳng bằng nhau đường thẳng song song góc bằng nhau ….Rèn kỹ năng cho hs trong chứng minh ,…

-Giáo dục ý thức tự học tính cẩn thận trong tính toán…

B.CHUẨN BỊ

GV:Bảng phụ,phiếu học tập ,thước thẳng ,compa,phấn màu

13

Trang 14

Hs : thước thẳng ,compa,phấn màu ,bảng nhóm

Ôn tập lại định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc

Trang 15

3/Hình thang cân có hai

đường chéo vuông góc với

Cho hs làm trên phiếu học tập

Gọi hs đứng tại chỗ nêu đáp án-hs còn lại

nhận xét bổ sung

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

Nhấn mạnh lại định nghĩa ,tính chất ,dấu

Cho hs thảo luận nhóm tìm pp làm

Gọi đại diện nhóm nêu pp các nhóm còn

Cho hs thảo luận nhóm tìm pp làm

Gọi đại diện nhóm nêu pp các nhóm còn

lại nhận xét bổ sung

?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng

Nhấn mạnh lại các kiến thức cơ bản đã

1/Tứ giác AEMD là hình chữ nhật vì:tứ giác có 3 góc vuông

2/Chu vi của hình chứ nhật AEMD là: 2(AE+EM) = 2.AC=8 ( cm)

3.Vì tứ giác AEMD là hình chữ nhật nên DE=AM

Gọi H là trung điểm của BC

Vì tam giác ABC cân nên đường trung tuyến AH đồng thời là đường cao

Do đó AH≥AM ,dấu bằng sảy ra khi M

là trung điểm của BC Vậy với M la trung điểm của BC thì đọan thẳng DE có

độ dài nhỏ nhất

Bài 118/t72 sbt

H G

Trang 16

*Hướng dẫn về nhà

-Xem lại cỏc bài đó làm

-Làm bài tập cũn lại trong sỏch bài tập/72-73

5 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

6 Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông

7 Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

8 Tứ giác có ba góc vuông là hình vuông

Câu III (3đ) Cho tam giác ABC, điểm I nằm giữa B và C Qua điểm I vẽ đờng thẳng

song song với AB cắt AC tại H và đờng thẳng song song với AC cắt AB tại K

a) Tứ giác AHIK là hình gì? Vì sao?

b) Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AHIK là hình thoi?

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AHIK là hình chữ nhật

a Chứng minh đợc Tứ giác AHIK là hình bình hành (1đ)

b AI là tia phân của góc A của tam giác ABC (0,75đ)

c Đk: Tam giác ABC vuông tại A (0,75đ)

……….Tuần: 18

Trang 17

Ngµy so¹n: 2/1/2010

LuyÖn tËp vÒ TỨ GIÁC (tiÕp)

A/Mục tiêu

-Hs được củng cố lại định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết hình vuông

-Hs được củng cố lại các tứ giác đặc biệt :định nghÜa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết

-Vận dụng vào làm bài tập : chứng minh tứ giác là hình vuông , nhận dạng tứ giác ,chứng minh đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn hs kỹ năng chứng minh ,trình bày …

-Giáo dục hs tính cẩn thận trong cm,tính tự giác trong học tập…

Trang 18

Phỏt phiếu học tập cho HS và cho

GV cho HS làm bài 2 theo cá

nhân, sau đó gọi HS lên bảng điền

?Tứ giỏc AHIK là hỡnh gỡ?Vỡ sao?

?Điểm I ở vị trớ nào trờn cạnh BC

2/ Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

3/ Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông4/ Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

5/ Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình thoi

5/ Hình bình hành có hai cành kề bằng nhau là hình chữ nhật

6/ Hình thang có mộ góc vuông là hình chữ nhật

II Bài tập Bài 146/75 sbt

K H

Trang 19

IV – Cñng cè

V- Hướng dẫn vÒ nhà:

- ôn tập lý thuyết vµ bµi tËp vÒ các tứ giác đặc biệt

-Xem lại các bài đã làm

Làm các bài tập trang 75+76 sbt

………

Vậy bài toán yêu cầu ta làm gì

Nhấn mạnh dấu hiệu nhận biết của

các hình chữ nhật ,hình thoi ,hình

vuông

?Hình bình hành là hình chữ

nhật ,hình thoi,hình vuông khi nào

Nhấn mạnh lại dấu hiệu nhận biết

D

C B

Tứ giác EFGH là hình bình hành vì có các cạnh đối song song…

a/Ta có Tứ giác EFGH là hình bình hành (chứng minh trên)

Để hình bình hành là hình chữ nhật khi có một góc vuông hay thêm gócHEF bằng 900 nên HE vuông góc với EF

Mà EF //ACHE//BD (chứng minh trên)Vậy AC vuông góc với BDVậy tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD thì hình bình hành EFGH là hình chữ nhật

b/

c/

19

Trang 20

- HS củng cố kiến thức của chơng II (đại số) về PTĐS, tính chất của phân thức đại

số, rút gọn phân thức, QĐ mẫu nhiều phân thức; phép toán cộng, trừ phân thức,

- Rèn luyện các dạng toán, phép toán đối với phân thức

- Vận dụng linh hoạt trong giải toán

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: câu hỏi và bài tập ôn tập

+ Học sinh: Phép chia, nhân phân thức Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức, cách tính giá trị của phân thức

Trang 21

? cho biÕt MTC cña 2 ph©n thøc

? cho biÕt nh©n tö phô cña mçi mÉu

Trang 22

- Xêm lại các bài tập đã làm và ôn tập kĩ phần lý thuyết

- ôn tập lý thuyết và bài tập về phép nhân, chia phân thcs, biến đổi BTHT, giá trị của phân thức

………

Trang 23

- Rèn luyện các dạng toán, phép toán đối với phân thức.

- Vận dụng linh hoạt trong giải toán

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: câu hỏi và bài tập ôn tập

+ Học sinh: Phép chia, nhân phân thức Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức, cách tính giá trị của phân thức

Nhân và chia các phân thức đại số Biến

đổi các biểu thức hữu tỉ.

- Phép nhân các phân thức đại số

+ Quy tắc nhân hai phân thức:

A B

C

D = A.CB.D

- Các tính chất của phép nhân các phân thức

đại số:

A B

C

D= C.D

Trang 24

? nêu dạng tổng quát

? nêu QT chia hai PTĐS

GV cho HS làm bài tập vận dụng

GV gọi HS nêu cách làm bài:

? Tìm ĐK của x để giá trị của phân

Trang 25

c.? Tính giá trị của phân thức tại x = 2

- Xêm lại các bài tập đã làm và ôn tập kĩ phần lý thuyết

- ôn tập lý thuyết và bài tập về phân thức đại số

- ôn tập chơng : Đa giác - đa gíac đều

………

25

Trang 26

+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

+ Học sinh: ôn tập các kiến thức trong phần PT bậc nhất một ẩn, PT đa đợc về dạng bậc nhất một ẩn, pt tích

Ví dụ:

a) 2x + 5 = 3 (x - 1)+ 2 b) (t + 1)2 = 3t + 4 c) 3 4 1 0

Trang 27

- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng

số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

* Nếu không có mẫu:

- Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng

số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc3) Phơng trình tích:

Trang 28

= −

 + =

Trang 30

+ Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán cho HS

+ Rèn luyện t duy lôgic, tổng hợp và tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: bảng phụ ghi các đề bài

III Tiến trình dạy học

Gọi HS giải tiếp PT (1)

Yêu cầu HS so ssánh giá trị tìm đợc với

ĐKXĐ của PT và kết luận nghiệm

GV nhận xét, sửa chữa

+ GV: Qua ví dụ trên, em hãy rút ra

cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+ GV củng cố cách giải

* ví dụ 1: Giải PT: x+x2 = 22(x x−+23)+ Trả lời: cần phải tìm ĐKXĐ của phơng trình

x x x

x

x x

Trang 31

Yêu cầu HS nghiên cứu và giải bài tập

Bài 1: Giải các PT sau:

làm Gọi hai HS lên bảng thực hiện

Gọi học sinh nhận xét bài của bạn sau

x x

⇔ x2 +x = x2 –x + 4x - 4

⇔ x – 3x = - 4 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2Giá trị x = 2 thoả mãn ĐK của PT Vậy tập nghiệm của PT là: S = {2}

2 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

GV nêu bài toán: Tổng của hai số bằng

80, hiệu của chúng bằng 14, tìm hai số

x - (80 - x) = 14Gpt: x - (80 - x) = 14

<=> x - 80 +x =14

<=> 2x = 94

<=> x = 47 (TMĐK)Vậy số lớn là 47 và số nhỏ là 80 – 47 = 33

Gọi học sinh đọc đề bài 2 (Bài 49 –

Trang 32

Sau đó học sinh lên bảng thực hiện

Hớng dẫn học sinh giải bt này:

+ Chọn ẩn: Thời gian đi từ HN vào TH

Gọi học sinh nhận xét, sau đó giáo viên

sửa chữa, uốn nắn các sai sót của HS

TH – HN nên ta có PT:

40x = 30 ( 35/4 – x)

⇔ 40x = 1050/4 – 30x

⇔70x = 525/2 ⇔ x = 3,75Giá trị x = 3,75 thoả mãn bài toán

Vậy quảng đờng HN – TH là:

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành là tứ giác có: - giáo án phụ đạo 8
Hình b ình hành là tứ giác có: (Trang 11)
5. Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân. - giáo án phụ đạo 8
5. Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 16)
2/ Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng  nhau là hình vuông - giáo án phụ đạo 8
2 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông (Trang 18)
3/ Hình bình hành có hai đờng chéo  vuông góc với nhau là hình vuông 4/ Hình thoi có một góc vuông là hình  vuông - giáo án phụ đạo 8
3 Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông 4/ Hình thoi có một góc vuông là hình vuông (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w