1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu dao 6

86 1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Người hướng dẫn GV. Lê Thị Tuyết
Trường học Trường THCS Thọ Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thọ Lộc
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất a, Viết

Trang 1

9  A; 14  ABài 2 SBT

S; Ô; N; G; H Bài 6 SBT:

C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4 Bài 7 SBT

a,  A và  B Cam  A và cam  B

b,  A mà  B Táo  A mà  BBài 8 SBT:

Viết tập hợp các con đờng đi từ A đến

C qua B

a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập

Trang 2

A =  0; 1; 2; 3; 4; 5

B =  0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

A  B

Bµi 33 SBT Cho A =  8; 10

8  A 10  A  8; 10 = A

. A

. B

Trang 3

Tiết 3: Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 168 + 79 + 132

c, 32.47 + 32.53

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 4

Trong các tích sau, tìm các tích bằng

nhau mà không tính KQ của mỗi tích

11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;

9.5.15

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102Bài 21

a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn

vị là 5)

16; 27; 38; 49

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82 

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 5

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

Trang 6

Hình Ngày 22/9/2008

Tiết 5 -6 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng

thẳng đi qua hai điểm

i Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm

ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập

iii Nội dung :

A Tóm tắt lý thuyết :

1 Điểm Đờng thẳng.

a) Điểm:

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in

hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các

điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đờng thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng

c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.

- Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A  d B-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A  d A

3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:

- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song

- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.

- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào

Trang 7

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

các đờng thẳng đi qua các cặp điểm

c, Đờng thẳng nào không đi qua N

Bài 3 SBT(96)

Bài 6 SBT

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và CBài 7:

- Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàngBài 10

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q

- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P

(trong bốn điểm trên)Bài 13:

Câu a: Sai

Câu b, c: ĐúngBài 14:

- Kẻ đợc 3 đờng thẳng

- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC

Trang 8

Vẽ đờng thẳng a A a; B  a; Ca;

D a Kẻ các đờng thẳng đi qua các

- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt

- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD

- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD

Ngày:30/9/2008

Tiết 7: ÔN tập- Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

II Tổ chức hoạt động dạy học :

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bài 44

Trang 9

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52 Bµi 52

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

Trang 10

- Tìm x

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyết.

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a = b.q (với a,b,q N; b0)

x = 618 : 6

x = 103Bài 63:

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN  4 : 4k  4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

a = b.q + r(b  0 ; 0 < r < b)

Trang 11

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

x = 192 : 12

x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67

x : 23 =

x =

Bài 72 SBT => Số TN lớn nhất : 5310

Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu

5310 – 1035Bài 74:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98Bài 78:

a, aaa : a = 111

b, abab : ab = 101

c, abcabc : abc = 1001

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 12

Ngày 14/10/2008

Tiết 10,11,12:

Tiết 10: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốI.Mục tiêu:

- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa

1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn

2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Trang 13

Hớng dẫn câu c

HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14)

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 14

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

Trang 15

b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

c, 2448 : [119 – (23 - 6)]

= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24

Bµi 3:

a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74

(3.x - 16) = 2.74 : 73 3x – 16 = 2.7 3x – 16 = 14

x = (14 + 16): 3

x = 10

b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28

(6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642

GV : Lª ThÞ TuyÕt : Trêng THCS Thä Léc

Trang 16

x = 107

Tiết 13,14,15 (Hình học) Ngày: 23/10/2008

: Tiết 13: ÔNtập- TIA

I.Mục tiêu:

Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyêt :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳngbị chia ra bởi

điểm O đợc gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đờng

thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối

nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A  Ox, B  Oy => Các tia trùng với

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

.

.

.

Trang 17

tự đó.

Các tia trùng nhau

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí ba

điểm A, O, B

Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT

Hớng dẫn bài 28

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A  tia BA

A  tia BC

Bài 27 SBT:

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì

- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng

- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác

.

.

Trang 18

2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số nh thế nào? (Mỗi

đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn thẳng là một số dơng)

B A

M

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng

cắt hai đoạn thẳng còn lại

c, N  tia AB, Nđoạn thẳng AB

d, P  tia đối của tia BN, P đoạn thẳngAB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Trang 19

C A

D B

A

B

C

D E

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

Bài 38 SBT (101)

a, ED > AB > AE > BC; CD

b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 20

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

b a a

 m

m b m

b a a

 (Với a> b; m  0)

Trang 21

Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp có 1

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số  2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a  3 => bài toán đã đợc chứng minh

(1)

Nếu a  3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k

N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3  3hay a + 2  3 (2)

Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3  3hay a + 1  3 (3)

b, Tổng 4 số TN liên tiếp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a  4

=> 4a + 6  4

6  4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp  4

Bài 120:

Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873  7 Vậy aaaaaa  7

Bài 121:

abcabc = abc 1001 = abc 11 91  11

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 22

Dặn dò: Làm nốt bài tập còn lại SBT Bài 122:

Chứng tỏ ab + ba  11

Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b

= 11(a+b)  11

Tiết 17,18: Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5

dấu hiệu Chia hết cho 3; 5I.Mục tiêu:

- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9

II.Nội dung :

A.Tóm tăt lý thuyết;

Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số

chia hết cho

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Dấu hiệu:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 3.

b Bài tập.

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

Trang 23

b GhÐp thµnh sè  5 650; 560; 605

=> Sè c¸c sè h¹ng (100-2):2+1 = 50

VËy tõ 1 -> 100 cã 50 sè  2TËp hîp c¸c sè tù nhiªn tõ 1-> 100 vµ 

5 5; 10; 15; 100

Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20

GV : Lª ThÞ TuyÕt : Trêng THCS Thä Léc

Trang 24

Trong các số : 5319; 3240; 831.

a) Số nào chia hết cho 3 mà không

chia hết cho 9

b) Số nào chia hết cho cả 2,5, 3, 9

Điền chữ số vào dấu *

Số 831 chia hết cho 3 mà không chia hếtcho 9

Số 3204 chia hêt cho cả 2,3,5,9Bài 134

Điền chữ số vào dấu *a) 3*5  3  3+ * + 5  3  8 + *3

 * 41, 4,7

b)  * 0;9

c)  b = 0

a = 9Bài 135

a) ba chữ số có tổng chia hết cho 9

là 7;2;0các số lập đợc : 720; 702; 270; 207b) ba chữ số có tổng chí hết cho 3

mà không chia hết cho 9 là: 7;6;2Các số lập đợc : 762; 726; 627; 672; 276; 267

2 chia hết cho 3

9 chữ số 0 không chia hết cho 9

Tiết 19,20, 21 Ngày: 4/11/2008

Tiêt 19: Bội và ớc

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 25

I.Mục tiêu:

- Tìm bội và ớc của một số tự nhiên

- Nắm vững cách tìm bội và ớc một số

- Vận dụng vào dạng toán tìm x

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyết:

* Muốn tìm bội của một số khác 0 ta có thể nhân số đó lần lợt với 0,1,2,3,

* Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a

a, Các số có 2 chữ số là B(32) là: 32; 64; 96

a là bội của b b là ớc của a

Trang 26

a, 6  (x-1)

b, 14  (2.x + 3)

a, 6  (x-1) => (x-1) là Ư(6)Nên (x-1)  1; 2; 3; 6 nếu x - 1 = 1 => x = 1 + 1

x = 2 nếu x – 1 = 2 => x = 1 + 2=> x = 3nếu x – 1 = 3 => x = 1 + 3 => x = 4nếu x – 1 = 6 => x = 1 + 6 => x = 7Vậy x   2; 3; 4; 7

b, 14  (2.x + 3) => (2.x + 3) là Ư(14)Nên (2x + 3)  1; 2; 7; 14

Vì (2x + 3)  3 và 2x + 3 là một số lẻNên (2x + 3)  1; 2; 14 bị loại

và 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3

x = 4 : 2

x = 2Vậy với x = 2 thì 14  (2x + 3)

Ngày: 4/11/2008

Tiết 19.20: ÔN tập- số nguyên tố, hợp số -Phân tích một số ra

thừa số nguyên tốI.Mục tiêu:

- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

- Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi

- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số

- Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố

- Biết cách tìm số ớc của một số bất kì

- Tìm hai số biết tích của chúng

II.Tổ chức hoạt động dạy học

Trang 27

GV + HS GHI bảngNhận biết số nguyên tố, hợp số

Tổng(hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp

Thay chữ số vào dấu * để 5* là hợp số

Thay chữ số vào dấu * để 7* là số

nguyên tố

Tìm số tự nhiên k để 5k là 1 số nguyên

tố

- Nêu khái niệm về 2 số nguyên tố sinh đôi

- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ hơn 50

Tổng  3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp số

b, Tổng 5.7.9.11 – 2.3.7  7 và lớn hơn 7 nên hiệu là hợp số

+ Nếu k = 1 => 5k = 5 là số nguyên tố.+ Nếu k  2 => 5k > 5 và  5 nên 5k là hợp số (loại)

Vậy với k = 1 thì 5k là số nguyên tố

Trang 28

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên

tố rồi cho biết mỗi số đó  thừa số

b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên

tố là 2003; 2011; 2012001; 2007; 2013; 2019  3 và lớn hơn

3 nên là hợp số2005; 2015  5 và > 5 => Hợp số

Trang 29

Bài 165:

*, ** là Ư(115)

mà 115 = 5.23Các ớc của 115 là 1; 5; 23; 115

Số 12 không phải là số hoàn chỉnh

Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 = 28

Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh

Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện

Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

BT 153, 156

Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

: Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Nhắc lại các II.Nội dung chính

Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn

Tiết 22 : Luyện tập- Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

I.Mục tiêu:

 Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

 Biết so sánh hai đoạn thẳng

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Nêu các bớc vẽ hai đoạn thẳng trên một tia

Trang 30

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 (cm)

b, So s¸nh OM vµ MN V× OM = 3 cm

=> OM = MN

MN = 3 cm Bµi 54:

 BC = AB ( = 3 cm) Bµi 55:

- Trêng hîp 1:

A n»m gi÷a O, B

=> OA + AB = OB nªn OB = 8 + 2

Trang 31

 Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trờng hợp hai tia đối nhau

 Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng

 Luyện vẽ hình

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 32

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: khi nào am + mb = ab

 Luyện tập

Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

= 2 + 3 = 5(cm)

Bài 46:

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 33

M nằm giữa A và B

MB – MA = 5 cm

MA = ? MB = ?

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

a, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:

AM = 3,7 cm => AM + MB = 6 cm

MB = 2,3 cm

AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm

 Tìm giao của hai tập hợp

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 34

C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36

T×m giao cña hai tËp hîp

b, C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12:

0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96

C¸c béi nhá h¬n 150 cña 360; 36; 72; 108; 144

C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36lµ: 0; 36; 72

x – 7 = 2 => x = 9

x – 7 = 5 => x = 12

x – 7 = 10 => x = 17

GV : Lª ThÞ TuyÕt : Trêng THCS Thä Léc

Trang 35

 Học sinh nắm vững các bớc tìm CLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số

 Tìm hai số nguyên tố cùng nhau

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 36

Tiết 25 : Luyện tập- ớc chung lớn nhất(tiếp)I.Mục tiêu:

 Giải các bài toán thực tế liên quan đến tìm CLN và C

Bài 182: Gọi số tổ là a

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 37

Chia đội y tế nhiều nhất thành mấy tổ để

số bác sỹ, y tá đợc chia đều

96 kẹo

36 bánh

Chia đều ra các đĩa Có thể chia đợc

nhiều nhất bao nhiêu đĩa

Mỗi đĩa có ? kẹo

Bài 186:

Gọi số đĩa là a

Ta có 96  a, 36  a, a lớn nhấtNên a là ƯCLN(96, 36)

96 = 25 3

36 = 22 32

ƯCLN(96, 36) = 22 3 = 12Vậy chia đợc nhiều nhất 12 đĩa

 Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1

 Vận dụng vào dạng toán tìm x

b, 42, 70, 180

42 = 2 3 7

70 = 2 5 7

180 = 22 32 5BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Trang 38

Bµi 189:

V× a  126, a  198 => a  BC(126, 198)

mµ a nhá nhÊt ≠ 0 nªn

a lµ BCNN(126, 198)

126 = 2 32 7

198 = 2 32 11BCNN (126, 198) = 2 32 7 11 = 1386

Bµi 190:

15 = 3 5

25 = 52

BCNN(15, 25) = 52 3 = 75BC(15, 25) vµ nhá h¬n 400 lµ:

Bµi 194:

m  n => BCNN (m, n) = m (m lµ béi nhá nhÊt ≠ 0 cña m, m lµ béi n) VD BCNN (10; 5) = 10

TiÕt 29 : «n tËp ch¬ng i luyÖn tËp: thùc hiÖn phÐp tÝnh chia hÕt

Trang 39

b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]

= 720 - 40 10]

= 720 – 400 = 320

c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]

= 570 + 96 3]

= 570 + 288 = 858

d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)

= 100 100 = 10 000

e, 20020 17 + 99 17 –(33 32+24.2)

= 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665

Bµi 2: T×m x N

a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2

Trang 40

Tìm x bằng cách đa về tính BC, ƯC

(9 – x)3 = 63

9- x = 6

x = 3Bài 3: Tìm x N

a, 70  x; 84  x và x > 8Vì 70  x; 84  x nên x ƯC(70, 84)

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7

ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14vì x > 8 nên x = 14

b, x  12; x  25; x  30 và 0 < x < 500

=> x BC(12, 25, 30)

12 = 22 3

25 = 52

30 = 2 3 5BCNN(12, 25, 30) = 22 3 52 = 300BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600; 

Số đó : 3 d 1 => số đó là 49Dặn dò: Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209

GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng phụ hình 4. - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 9)
Bảng phụ bài 60: - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ bài 60: (Trang 50)
Bảng phụ bài 115 - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 66)
Bảng phụ - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ (Trang 67)
Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô  trống  (Điền từ trên xuống) - giao an phu dao 6
Bảng ph ụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô trống (Điền từ trên xuống) (Trang 70)
Bài 37: Bảng phụ - giao an phu dao 6
i 37: Bảng phụ (Trang 85)
Bài 78: Bảng phụ - giao an phu dao 6
i 78: Bảng phụ (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w