1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan hoc sinh gioi v1

5 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thứ ba mua 7 met vải thì vừa hết.. Nối ED song song với AB.. Tính đoạn thẳng ED... -Với mỗi cách chọn chữ số hành trăm có 4 cách chọn chữ số hàng chục.. -Với mỗi cách chọn chữ số h

Trang 1

PGD NÚI THÀNH

T H PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG 1

LỚP NĂM NĂM HỌC :2009-2010 Thời gian :90 phút

Bài 1:a/ Viết 5 phân số lớn hơn phân số 2

5và nhỏ hơn phân số4

7 b/Không qui đồng mẫu số hoặc tử số so sánh các cặp phân số sau :

25

3075

91

c/ Viết phân số 13

12 thành tổng các phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau

Bài 2 : Tìm X biết :

a/ 12 : (X x 3 ) = 4

b/( X + 1 ) + ( X + 4 ) + ( X + 7 ) + ….+ ( X + 28 ) = 155

Bài 3 : Ba người mua chung một tấm vải Người thứ nhất mua 1

3 tấm vải và thêm 5 met Người thứ hai mua 2

5 tấm vải còn lại và thêm 2 mét Người thứ ba mua 7 met vải thì vừa hết Hỏi tấm vải dài bao nhiêu met ?

Bài 4 : Cho tam giác vuông ABC vuông tại A , cạnh AB dài 52m cạch AC dài 48m Trên AC chọn điểm E (AE= 12m ) Nối ED song song với AB Tính đoạn thẳng ED Bài 5/: Từ 5 chữ số 1,2,3,4,5 ta có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác

nhau(các chũe số không lặp lại trong một số)

ĐÁP ÁN

Trang 2

BÀI 1:(3 Đ)

a/ (1 đ) ta có:

x x x x

b/(1đ) Chọn phân số trung gian : 25 75

30  90 So sánh

90  91

b/(1đ) Ta có:

12 12 12

1 1 1

4 3 2

  

Bài 2(2đ)

a/(1đ) 12:(X x 3 )= 4

X x 3 = 12: 4

X x 3 = 3

X = 3: 3

X = 1 b/(1đ) vì 4- 1= 7- 4 =3 nên bất kỳ số hạng nào cũng bằng số hạng liền trước nó cộng với 3 và dãy số gồm: (28-1): 3 +1 =10 số hạng

Dãy số đầy đủ là:

(x+1)+(x+4)+(x+7)+(x+10)+(x+13)+(x+16)+(x+19)+(x+22)+(x+25)+(x+28)=155 hay (X

x 10)+(1+4+7+10+13+16+19+22+25+28)= 155

X x 10 +145 = 155

X x10 =155- 145

X x 10 = 10

X = 10 : 10

X = 1

Trang 3

Bài 3: (2đ)

-Giải theo nhiều cách - chia tỷ lệ

- vẽ lưu đồ.

x2

3 -5 x3

5 -2 -7

Suy luận ngược từ cuối ta có:

Gọi số vải ba người mua là x.

-Người thứ 3 mua 7 m

-Trước khi người thứ 2 mua thì còn :7 +2 x 5

3= 15 m.

- Trước khi người thứ 1 mua thì còn :15 +5 x 3

2 =30 m Đáp số :30 m

CÁCH 2:

Vẽ sơ đồ chia tỷ lệ.

-1/3 tấm vải cồn lại sau khi ngườ thứ 1 mua:7+2=9(m)

-Tấm vải còn lại khi người thứ nhất mua:9:3x5=15(m)

-2/3 tấm vải : 15+5=20

-tấm vải dài: 20:3

2=30(m) Bài 4: (2đ)

-vẽ hình(0,25đ)

-Tính diện tích tam giác ABC: 52 x48 :2 =1248(m2) (0,25đ)

Tính diện tích ADB:52 x 12 :2 =312( 2

m ) (0,25đ) -Tính diện tích ADC: 1248 -312 =936 (m2) (0,5đ)

Tính độ dài đoạn thẳng ED : 936 x 2: 48 = 39 ( m) (0,5đ)

Đ S : 39 m (0,25đ)

Bài 5(1đ)

-Có 5 cách chọn chữ số hàng trăm (là 1 trong năm chữ số đã cho)

x

Trang 4

-Với mỗi cách chọn chữ số hành trăm có 4 cách chọn chữ số hàng chục -Với mỗi cách chọn chữ số hàng chục có 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị

-Vậy có tất cả là: 5 x 4 x 3 = 60(số)

Đ S: 60 số

Trang 5

PGD NÚI THÀNH

TRƯỜNG T H PHẠM VĂN ĐỒNG

BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI H S GIỎI VÒNG 1

Năm học :2009—2010 Khối:Năm

V 1 V 2 V 1 V 2

10 Dương Thi Thu Thảo 5/4 1,0 1,5

14 Nguyễn ThịThanhThương 5/5 1,75 2,5

Người lập bảng

Nguyễn Viết Lưu

Ngày đăng: 02/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w