1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 46- DaiSo 9

3 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ KIỂM TRA Giáo viên : Nguyễn Trung Thành.. TRẮC NGHIỆM : 3 đ Hãy Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.. Trong các phương trình sau phương trình

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ KIỂM TRA

Giáo viên : Nguyễn Trung Thành Môn : Đại Số- Tiết 46 Lớp : 9 Thời gian : 45 Phút Điểm Lời phê của Thầy giáo Chữ ký phụ huynh ………

………

………

………

MA TRẬN Nội Dung Kiến Thức Thông Hiểu Nhận Biết Vận Dụng Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình bậc nhất hai ẩn 0,5 đ 0,5 đ 1 đ Hệ phương trình bậc nhât 0,5 đ 0,5 đ Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 1,5 đ 0,5 đ 0,5đ 1,5 đ Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng 1,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5đ 2,5 đ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 3 đ 0,5 đ 3 đ 0,5 đ 2 đ 1 đ 3 đ 7 đ I TRẮC NGHIỆM : ( 3 đ ) Hãy Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất 1 Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ? A 2x2 +y = 3

B 2x + y2 = -7

C 2xy = 9

D 2x + y = 4 2 Xác định a,b để hệ phương trình sau :       3 2 11 5 by x y ax có nghiệm x = y = 1 A a = b = 6 B a = 6 ; b = 18

C a = 6 ; b = 1

D a = 1 ; b = 6 3 Hệ phương trình       6 2 4 2 2 y x y x A Một nghiệm B Hai nghiệm

C Vô nghiệm

D Vô số nghiệm 4 Hệ phương trình       8 3 2 3 y x y x có nghiệm là : A ( 2 ; 1 ) B ( -1 ; 4)

Trang 2

C ( 4 ; -1)

D ( 1 ; 2 )

5 Tìm m, n để hệ sau

m ny

x

n y mx

5 7 4

11 6

5

có nghiệm ( x ; y ) = ( -3 ; 2 )

A m = 3;n = 2

B m = 4;n = 1

C m = 2;n = 3

D m = 1;n = 4

6 Có bao nhiêu cặp ( m ; n ) số nguyên thoả mãn phương trình :

m + n = mn

A 1

B 2

C 3

D 4

II TỰ LUẬN :

Bài 1 : ( 3 đ )

Giải các hệ phương trình sau :

a (I) 

1 3

2

2 4

y x y x

b ( II ) 

7 2

3

1 3

7

y x

y x

Bài 2 : ( 3 đ )

Hai tỉnh A và B cách nhau 950 Km Một ôtô đi từ A đến B cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến

A sau 10 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng mỗi giờ ôtô đi nhanh hơn

xe máy là 5 ( Km/h )

Bài 3 : ( 1 đ )

Tìm giá trị của m để đường thẳng (d ) : y = ( 2m – 5 )x - 5m đi qua giao điểm của hai đường thẳng ( d1) : 2x + 3y = 7 và ( d2 ) : 3x + 2y = 13

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM : ( 3 đ )

Mỗi câu chọn đúng là 0,5 đ

1 d 2 c 3 c

4 d 5 a 6 b

II TỰ LUẬN : ( 7đ )

Bài 1 : ( 3 đ )

Giải các hệ phương trình sau :

a (I) 

1 3 2

2 4

y x y x

1 3 2

4 8

2

y x y x

( 0,5 đ ) 

1 3 2

5 5

y x y

( 0,5 đ ) 

2 1

x y

b (II) 

7 2

3

1 3

7

y x

y x

21 6

9

2 6 14

y x

y x

6 9 21 23 23

x y

x

( 0,5 đ ) 

2 1

y x

( 0,5 đ )

Bài 2 : ( 3 đ )

Gọi x ( km/h ) là vận tốc của ô tô

Gọi y ( km/h ) là vận tốc của xe máy

( x > y > 0 ) ( 0,5 đ )

Theo điều kiện ban đầu ta có : x + y = 95 ( 1) ( 0,5 đ )

Theo điều kiện sau ta có : x – y = 5 ( 2 ) ( 0,5 đ )

Trang 3

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

5 95

y x

y x

( 0,5 đ ) 

x y

x

95 100 2

45 50

y x

( 0,5 đ ) Vậy : vận tốc của xe ôtô là 50 ( Km/h ) ( 0,25 đ )

vận tốc của xe máy là 45 ( Km/h) ( 0,25 đ )

Bài 3 : ( 1 đ )

Giao điểm của ( d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình

1 5 39 6 9

14 6 4

13

2

3

7

3

2

y x y x

y x

y

x

y

x

( 0,5 đ ) Thay x = 5 và y = -1 vào ( d ) ta có 10m - 25 – 5m = -1 ( 0,25 đ )

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w