1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 45 phút hình hoc

3 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3, viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng BCD.. 1.4, Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.. 2.3, Viết phương trình mặt cầu tâm D và tiếp xúc với mặt phẳ

Trang 1

Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

Tổ: Toán - Tin

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN : GIẢI TÍCH 12

ĐỀ 1:

Cho bốn điểm A( 0;1;0 ) ; B( 2;3;1 ); C ( -2;2;2); D ( 1;-1;2 )

1.1, Chứng minh rằng A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện

1.2, Viết phương trình mặt phẳng (BCD).

1.3, viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) 1.4, Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

1.5, Tìm tập hợp các điểm cách đều mặt phẳng (BCD) và mặt phẳng ( )α : 3x+3y+15z+ =2 0

Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

Tổ: Toán - Tin

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN : GIẢI TÍCH 12

ĐỀ 2:

Cho bốn điểm A( 4;-1;2 ) ; B( 1;2;2 ); C ( 1;-1;5); D ( 4;2;5 )

2.1, Chứng minh rằng A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện

2.2, Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

2.3, Viết phương trình mặt cầu tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) 2.4, Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

2.5, Tìm tập hợp các điểm cách đều mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng ( )β : 3x+3y+ + =3z 1 0

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1:

Câu 1.1 Ta cóBCuuur= − −( 4; 1;1) , BDuuur= − −( 1; 4;1) 1 đ

, (3;3;15)

BC BD

uuur uuur

Phương trình mặt phẳng ( BCD ) qua B(2;3;1 )và nhận

, (3;3;15)

BC BD

uuur uuur

làm vecto pháp tuyến có dạng:

3( 2) 3( 3) 15( 1) 0

5 10 0

x y z

⇔ + + − =

Thay tọa độ điểm A( 0;1;0) vào ( BCD) ta được:

VT = -9 ≠ 0 Vậy 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng suy ra là 4 đỉnh của

tứ diện

Câu 1.2 Ta cóBCuuur= − −( 4; 1;1) , BDuuur= − −( 1; 4;1)

, (3;3;15)

BC BD

uuur uuur

Phương trình mặt phẳng ( BCD ) qua B(2;3;1 )và nhận

, (3;3;15)

BC BD

uuur uuur

làm vecto pháp tuyến có dạng:

3( 2) 3( 3) 15( 1) 0

5 10 0

x y z

⇔ + + − =

Câu 1.3

Mặt cầu (S) tâm A nên ta có: ( ,( )) 1 10 3

1 1 25 3

R d A BCD

+ + Mặt cầu (S) tâm A bán kính 3

3

R= có dạng:

2 ( 1)2 2 3

x + −y +z =

Câu 1.4 Gọi phương trình mặt cầu (S) có dạng:x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0

A(0;1;0) ∈(S)ta có: 2− + = −b d 1 (1)

B(2;3;1)∈(S) ta có: − −4a 6b−2c d+ = −14 (2)

C(-2;2;2)∈(S) ta có: 4a−4b− + = −4c d 12 (3)

D(1;-1;2)∈(S) ta có: − +2a 2b− + = −4c d 6 (4)

Giải hệ phương trình (1) ; (2) ; (3) ; (4) ta được 1 ; 3; 5; 2

a= b= c= d= Vậy phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có dạng:

x +y + − −z x y− + =z

Câu 1.5 Gọi M( x;y;z) là tập hợp điểm cách đều hai mặt phẳng (BCD) và ( )α ta có:

( , ( )) ( ,( ))

d M BCD =d M α

5 10 3 3 15 2

x y+ + −z x+ y+ z+

3( 5 10) 3 3 15 2 3( 5 10) 3 3 15 2

ô nghiêm

14

3

v

x y z

⇔  + + − = − − − −

 + + − =

Trang 3

ĐỀ 2:

Câu 1.1 Ta cóuuurAB= −( 3;3;0) , uuurAC= −( 3;0;3) 1 đ

, (9;9;9)

AB AC

uuur uuur

Phương trình mặt phẳng ( ABC) qua A(4; - 1; 2 )và nhận uuur uuurAB AC,  = (9;9;9) làm vecto pháp tuyến có dạng: ( 4) ( 1) ( 2) 0

5 0

x y z

− + + + − =

⇔ + + − = Thay tọa độ điểm D( 4;2;5) vào ( ABC) ta được:

VT = 6 ≠ 0 Vậy 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng suy ra là 4 đỉnh của tứ diện

Câu 1.2 Ta cóuuurAB= −( 3;3;0) , uuurAC= −( 3;0;3)

, (9;9;9)

AB AC

uuur uuur

Phương trình mặt phẳng ( ABC) qua A(4; - 1; 2 )và nhận uuur uuurAB AC,  = (9;9;9) làm vecto pháp tuyến có dạng:

( 4) ( 1) ( 2) 0

5 0

x y z

− + + + − =

⇔ + + − =

Câu 1.3

Mặt cầu (S) tâm D nên ta có: ( ,( )) 4 2 5 5 6

1 1 1 3

R d D ABC + + −

+ + Mặt cầu (S) tâm D bán kính 6

3

R= có dạng:

(x−4) + −(y 2) + −(z 5) =12

Câu 1.4 Gọi phương trình mặt cầu (S) có dạng: 2 2 2

x +y + −z axbycz d+ = A(4 ;-1 ;2) ∈(S)ta có: 8− +a 2b− + = −4c d 21 (1)

B(1 ;2 ;2)∈(S) ta có: − −2a 4b− + = −4c d 9 (2)

C(1 ;-1 ;5)∈(S) ta có: 2− +a 2b−10c d+ = −27 (3)

D(4 ;2 ;5)∈(S) ta có: − −8a 4b−10c d+ = −43 (4)

Giải hệ phương trình (1) ; (2) ; (3) ; (4) ta được 7 ; 1; 10; 49

a= b= c= d = − Vậy phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có dạng:

0

x +y + −z xyz− =

Câu 1.5 Gọi M( x;y;z) là tập hợp điểm cách đều hai mặt phẳng (BCD) và ( )α ta có:

( , ( )) ( ,( ))

d M ABC =d M α

x y z+ + − x+ y+ +z

3 3 3 15 3 3 3 1

ô nghiêm

8 0 3

v

x y z

+ + − = + + +

⇔  + + − = − − − +

 + + − =

 Vậy tập hợp điểm M là mặt phẳng: x y z+ + − =8 0

Ngày đăng: 02/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w