Mục tiêu: Giúp học sinh - Hiểu đợc khái niệm về hàm số, vận dụng đợc 3 điều kiện để y là hàm số của x để làm một số bài tập cho dới dạng bảng - Biết tính giá trị của hàm số tại các biến
Trang 1Tuần 16 Ngày soạn: 5/12/2009
Hàm số
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Hiểu đợc khái niệm về hàm số, vận dụng đợc 3 điều kiện để y là hàm số của x
để làm một số bài tập cho dới dạng bảng
- Biết tính giá trị của hàm số tại các biến số cho dới dạng số
B Chuẩn bị:
GV: giáo án, bảng phụ, thớc thẳng
HS: Tài liệu tham khảo, kiến thức về hàm số
C Tiến trình bài dạy
III Bài mới:
HS đọc và nêu yêu cầu bài
Gọi một học sinh lên điền vào bảng phụ
Gọi học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra sửa sai ( nếu có)
HS hoàn thiện bài vào vở
Tơng tự bài 36 gv gọi một học sinh lên
bảng điền vào bảng phụ
Học sinh tìm hiểu bài và trả lời bảng nào y
là hàm số của x
? Nhắc lại khi nào thì y là hàm số của x
? ở bảng A không thỏa mãn điều kiện nào
Bài 36/SBT – 48Cho hàm số f(x) = 15
y = f(x) = 2x2 – 5
ta có:
f( 1) = 2.12 – 5 = -3f( -2) = 2.(-2)2 – 5 = 3f( 0) = -5
f( 2) = 2.22 – 5 = 3Bài 39/SBT – 48Cho y = 3
5x
Bài 40/ SBT – 48Học sinh: A vì với x = 1 có hai giá trị tơng ứng của y là: -1 và 1
Bài 41/SBT – 48
Trang 2? với các giá trị của x đề bài cho ta có tìm
đợc các giá trị của y tuơng ứng ko?
Làm nh thế nào?
HS: lập bảng
Gọi học sinh lên bảng làm
Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a
? Muốn tính các giá trị của x ứng với các
giá trị của y đã cho ta làm ntn?
HS: quy về bài toán tìm x biết:
Gọi học sinh trả lời và nên trình bày
Tơng tự gọi một học sinh lên làm câu b
f( -2) = 5 – 2.(-2) = 9f( -1) = 5 – 2 (-1) = 8f( 0 ) = 5 – 2.0 = 5f( 3 ) = 5 – 2 3 = -1b/
- Xem lại các bài đã làm
- Làm bài tập sau: Hàm số f đợc cho bởi công thức
y = f(x) = 5x + 1 - 2x− 3 Hãy viết hàm số f(x) dới dạng không có dấu giá trị tuyệt
đối
Trang 3Tuần 16 Ngày soạn: 5/12/2009
Mặt phẳng tọa độ
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn lại khái niệm về mặt phẳng tọa độ
- Biết vẽ mặt phẳng tọa độ và biểu diễn một điểm trên mẳt phẳng tọa độ đúng
- Biết xác định đợc vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ theo cặp số
B Chuẩn bị:
GV; Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng
HS: Kiến thức về mặt phẳng tọa độ, thớc thẳng có chia độ
C Tiến trình bài giảng:
I ổn định tổ chức: lớp 7B vắng: ……
II Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Mặt phẳng tọa độ là gì? vẽ mặt phẳng tọa độ và kí hiệu các góc phần t
HS 2: Một điểm trên mặt phẳng tọa độ thờng đợc viết nh thế nào? làm bài tập 44 SBT – 49
III bài mới:
Gọi học sinh đọc và nêu yêu cầu
bài:
? gọi học sinh đọc tọa độ điểm
A, B, C và nói rõ vị trí của điểm
y
x
A B
-1 -2 -3 -4 -5
1 2 3 4 5
-1,5
3/2
2,5
Bài 46/ SBT – 50a/ Tung độ của điểm A, B là: 0b/ Hoành độ của điểm C, D là: 0c/ Tung độ bất kỳ của một điểm trên trục hoành có tọa
độ là: 0Hoành độ của một điểm bất kì trên trục tung: 0
-2 -3 -4 -5
1 2 3 4 5
-1
Trang 4Gọi học sinh lên xác định các
điểm G, H, I, K trên mặt phẳng
tọa độ
? GHIK là hình gì? Vì sao?
Học sinh hoàn thiện bài vào vở
Gọi học sinh lên vẽ đờng phân
I K
-1 -2
1 2
-1 -2
-0,5 H -1,5
Tứ giác GHIK là hình chữ nhật vì GH = KI = 1 đơn vị;
GK = HI = 1 đơn vịBài 50/ SBT – 48
Trang 5Tuần 20 Ngày soạn: 01/1/2010
Luyện tập về trờng hợp bằng nhau của tam giác
GV: giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu
HS: Dụng cụ học tập: thớc thẳng, thớc đo góc
C Tiến trình bài dạy
I ổn định tổ chức 7B: Vắng:………
II Kiểm tra bài cũ:
HS: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác? ghi bằng kí hiệu
III Bài mới:
Giáo viên cho học sinh đọc đề bài
Giáo viên hớng dẫn hs vẽ hình ghi giả
thiết kết luận
Muốn c/m DB = CF ta làm nh thế nào?
Gv gọi học sinh lên bảng làm cả lớp ở dới
trình bày bài vào vở
1 / / / ;
Trang 6Muốn chứng minh BDC FCDẳ =ẳ ta làm nh
thế nào?
Từ câu a ta suy ra đợc điều gì?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Muốn chứng minh DE // BC dựa vào câu
b suy ra hai góc nào bằng nhau
GV: ? có mấy phơng pháp chứng minh 2
đờng thẳng song song
Gọi học sinh đọc đề bài ghi GT & KL
? dựa vào giả thiết nói cách chứng minh
Cả lớp suy nghĩ cách làm
Muốn chứng minh ID = IE ta làm nh thế
nào?
Ghép vào 2 tam giác nào?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Đây là một bài toán khó
? bạn đã sử dụng kiến thức nào để làm bài
l
60
4 3 2 1
1 2
K I
D E
KL
Trang 7G/v rút kinh nghiệm giờ làm bài tập của học sinh,
G/v: 2 bài toán trên là một dạng toán khó
Muốn chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau; 2 góc bằng nhau ta ghép chúng vào hai tam giác bằng nhau chứa chúng
IV Hớng dẫn về nhà.
- Về xem lại và làm lại các bài đã làm
- BTVN số 64 – SBT – 106
Trang 8Tuần 17 Ngày soạn: 11/12/2009
Ôn tập chơng II
A Mục tiêu:
- Học sinh ôn lại các kiến thức về tam giác
- Ôn lại định lý tổng 3 góc trong một tam giác
- Nhớ và nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác, biết vận dụng vào các bài toán cụ thể
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT &KL,
- Đối với những bài toán cho dới dạng hình Học sinh phải biết đọc hình
II Kiểm tra bài cũ: xẽn kẽ vào bài học
III Bài mới:
Học sinh ghi bài
? Hai tam giác bằng nhau
thỏa mãn mấy yếu tố, nêu
các yếu tố, viết bằng kí
hiệu
? Chúng ta đã biết hai tam
giác bằng nhau khi nào?
? VABC= VA B C' ' 'theo trờng
3 Trờng hợp bằng nhau của tam giác:
a/ Trờng hợp bằng nhau thứ nhất (cạnh – cạnh – cạnh)
Trang 9Giáo viên nhấn mạnh thế
nào là góc xen giữa hai
Gọi học sinh lên viết bằng
kí hiệu tất cả các trờng hợp
Gọi học sinh đọc và nêu
yêu cầu bài
? Bài toán cho biết điều gì
) º ) º
' ' ' '
Trang 10là tia phân giác của góc
BAD và BCD Gọi học sinh
lên trình bài
O B
- Nhắc lại định lý tổng 3 góc trong 1 tam giác
- Nhắc lại nhận xét: “ Nếu trong 1 tam giác biết 2 trong 3 góc ta sẽ tính đợc các góc còn lại”
- Nêu lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác
V Hớng dẫn về nhà:
- Bài 3 là một bài khó, yêu cầu học sinh về nhà làm lại vào vở
- Ôn tập tốt để kiểm tra học kì
Trang 11Đồ thị hàm số
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Ôn lại về khái niệm đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = ax ( a≠0)
II Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài học
III Bài mới:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài:
G: nhấn mạnh yêu cầu: vẽ trên cùng
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:
Trên đồ thị điểm B có tọa độ là bao
nhiêu?
Muốn tìm b ta phải biết những gì?
Gọi học sinh lên làm câu a
Bài 54 – SBT – 52: a
-4 -3 -1
2
2 -1
-2
1 B
Trang 12Với x = 2 và b = 1
2
− ta có tìm đợc
tung độ không? ( y =?)
Gọi học sinh lên làm câu b, c
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
? Nhắc lại công thức tính diện tích
hình chữ nhật
? dữ kiện của đề bài đã đủ để tìm
diện tích hình chữ nhật cha
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Muốn biết một điểm thuộc đồ thị
-1
1 2 3
-1 -2 -3
a/ x = 2 ⇒ y = 10 (m2)
x = 3 ⇒ y = 15 (m2)b/ y = 2,5 ⇒ x = 0,5 (m)
y = 5 ⇒ x = 1 (m)
Bài 60/ SBT – 55a/ Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = 1
Điểm E thuộc đồ thị hàm số y = 5.x vì điểm E ≡O
Trang 13Tam giác cân
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân
- Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân
- Biết chứng minh một tam giác cân
B Chuẩn bị:
GV: Giáo án, bảng phụ, Thớc thẳng, thớc đo độ, phấn mầu
HS: Thớc thẳng, thớc đo độ, kiến thức về tam giác cân
C Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:…………
II Kiểm tra bài cũ:
H/S 1: Nêu định nghĩa tam giác cân Phát biểu định lý về tam giác cân
H/S 2: Làm bài tập 67 a SBT/ 106
III Bài mới:
Học sinh nghe và chép bài
ko? AM = AN suy ra điều gì?
Gọi học sinh lên bảng trình bày bài
Dạng 1: Dựa vào tam giác cân chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, song song
BT 68,69,73 – SBT – Trang 106, 107Bài tập 68
Trang 14Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
Học sinh đọc bài và nêu yêu cầu bài:
KL
M N
E
Chứng minh:
Vì BE = BC(gt) ⇒ VCBE cân ⇒ BEC ECBẳ = ẳ (1)
Ta có: ẳABC ECB BEC= ẳ + ẳ ( tính chất góc ngoài)
Trang 15Gọi học sinh lên bảng trình bày bài
G: Muốn chứng minh VADE cân ta
phải chứng minh điều gì?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
⇒ ẳABC=2ẳECB=2BECẳ ( do 1) (2)Lại có: ẳABC B= +º1 ºB2 = 2Bº1= 2Bº2 ( Tia phân giác góc B) (3)
1 1
⇒ ẳADB AEC= ẳ ( 2 cạnh tơng ứng)
⇒ VADE cân
IV Củng cố:
Nhắc lại các định lý về tính chất tam giác cân
- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Nhắc lại kĩ năng vẽ tam giác cân
V Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã làm
- Làm bài 70 SBT- 107
Trang 16Tuần 20 Ngày soạn: 1/1/2010
LT bảng tần số, các giá trị và dấu hiệu
A Mục tiêu: - Giúp học sinh:
- Củng cố khắc sâu về dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
- Kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu cũng nh tần số
- Hiểu đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị:
GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng…
HS: Kiến thức về bảng tần số, giá trị tần số, dấu hiệu
C Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: lớp 7B Vắng:………
II Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Thế nào là dấu hiệu, Thế nào là giá trị của dấu hiệu?
HS 2: Tần số của mỗi giá trị là gì? Lập bảng thống kê theo chủ đề mà em đã lựa chọn
III Bài mới:
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:
? Ngời điều tra đã làm thế nào để
có đợc số nữ trong trờng học
H/s: Phát phiếu ghi số nữ của từng
lớp cho giáo viên chủ nhiệm hoặc
? Có bao nhiêu giá trị khác nhau
của dấu hiệu? Tìm tần số của từng
dấu hiệu đó
Gọi học sinh lên bảng làm câu b
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
? Em dựa vào đâu để biết đợc có
bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
Bài 1- SBT – Trang 3
a Phát phiếu ghi số nữ của từng lớp cho giáo viên chủ nhiệm của từng lớp hoặc lớp trởng các lớp
b Dấu hiệu là: số nữ của từng lớp
Có 10 giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14, 15,
16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 28
GT 14 15 16 17 18 19 20 24 25 28
Bài 2 – SBT- 3a/ Hơng phải lập danh sách những ngời cần hỏi rồi sau đó ghi ý kiến của họ và danh sách
b/ có 30 bạn tham gia trả lời
Trang 17H/s: tất cả các giá trị ( không nhất
thiết phải khác nhau) bằng số ngời
tham gia trả lời
Gọi học sinh trả lời
? Dấu hiệu mà Hơng quan tâm là
gì?
? Để biết có bao nhiêu màu các bạn
đa ra ta dựa vào đâu
? Số bạn thích đối với mỗi mầu là
gì?
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:
? Nếu lập bảng nh ngời đó thì có
thu đợc tiền của từng nhà không?
? Có thể làm hóa đơn thanh toán
dựa vào bảng ko?
Gọi học sinh lên trả lời
c/ Dấu hiệu là: “Màu a thích của mỗi ngời”
d/ Có 9 màu đợc các bạn đa ra là: Đỏ, Xanh ra trời, Vàng, trắng, tím nhạt, tím sẫm, xanh nớc biển, hồng, xanh lá cây
e/ Đỏ: 6 ; xanh ra trời: 3; Vàng: 5; Trắng: 4; Tím nhạt: 2; Tím sẫm: 3; Xanh nớc biển: 1; Xanh lá cây: 1
Bài 3 – SBT – 4Ngời đó phải lập danh sách gồm tên các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lợng điện đã tiêu thụ tơng ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền đợc cho từng hộ
IV Củng cố:
- Nhắc lại dấu hiệu là gì? Tần số là gì?
- Giá trị của dấu hiệu là gì?
V Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã làm
- Đọc trớc bài kế tiếp
Trang 18Tuần 20 Ngày soạn: 01/1/2010
Luyện tập về trờng hợp bằng nhau của tam giác
GV: giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu
HS: Dụng cụ học tập: thớc thẳng, thớc đo góc
C Tiến trình bài dạy
I ổn định tổ chức 7B: Vắng:………
II Kiểm tra bài cũ:
HS: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác? ghi bằng kí hiệu
III Bài mới:
Giáo viên cho học sinh đọc đề bài
Giáo viên hớng dẫn hs vẽ hình ghi giả
thiết kết luận
Muốn c/m DB = CF ta làm nh thế nào?
Gv gọi học sinh lên bảng làm cả lớp ở dới
trình bày bài vào vở
1 / / / ;
Trang 19Muốn chứng minh BDC FCDẳ =ẳ ta làm nh
thế nào?
Từ câu a ta suy ra đợc điều gì?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Muốn chứng minh DE // BC dựa vào câu
b suy ra hai góc nào bằng nhau
GV: ? có mấy phơng pháp chứng minh 2
đờng thẳng song song
Gọi học sinh đọc đề bài ghi GT & KL
? dựa vào giả thiết nói cách chứng minh
Cả lớp suy nghĩ cách làm
Muốn chứng minh ID = IE ta làm nh thế
nào?
Ghép vào 2 tam giác nào?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Đây là một bài toán khó
? bạn đã sử dụng kiến thức nào để làm bài
l
60
4 3 2 1
1 2
K I
D E
KL
Trang 20G/v rút kinh nghiệm giờ làm bài tập của học sinh,
G/v: 2 bài toán trên là một dạng toán khó
Muốn chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau; 2 góc bằng nhau ta ghép chúng vào hai tam giác bằng nhau chứa chúng
IV Hớng dẫn về nhà.
- Về xem lại và làm lại các bài đã làm
- BTVN số 64 – SBT – 106
Trang 21Tuần 21 Ngày soạn: 7/1/2010
LT bảng tần số, các giá trị và dấu hiệu
A Mục tiêu: - Giúp học sinh:
- Củng cố khắc sâu về dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
- Kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu cũng nh tần số
- Hiểu đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị:
GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng…
HS: Kiến thức về bảng tần số, giá trị tần số, dấu hiệu
C Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:…………
II Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài học
III Bài mới:
Học sinh đọc và nêu yêu cầu
bài:
? muốn biết có bao nhiêu buổi
học trong tháng ta dựa vào đâu
? có bao nhiêu lỗi đợc đa ra? Số
lần lập lại của mỗi lỗi
? Từ bảng trên các em có nhận
xét gì?
G: gợi ý cho học sinh thảo luận
nhóm
? có bạn nào không mắc lỗi ko?
? số lỗi ít nhất là mấy?
? số lỗi nhiều nhất là mấy
? Số lỗi tập trung nhiều nhất
Bài 1 (Bài 5 – SBT – 4)a/ Có 26 buổi học trong tháng
b/ Dấu hiệu ở đây là: “Số bạn nghỉ học ở từng buổi học trong tháng”
- Số lỗi nhiều nhất là: 10
- Số lỗi tập trung chủ yếu: từ 3 đến 6 lỗi
Bài 3 Số điện năng tiêu thụ ở một tổ dân phố đợc ghi
Trang 22nằm trong vùng nào
Gv treo bảng phụ, học sinh đọc
và nêu yêu cầu bài
? Dấu hiệu ở đây là gì?
gọi học sinh lên bảng làm câu a
? Để biết có bao nhiêu gia đình
sử dụng điện ta dựa vào đâu?
gọi học sinh lên bảng làm câu b
? Có bao nhiêu giá trị khác
851009015075
6545504050
651007070133
70701408545
5070655065a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
b/ Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?
c/ Lập bảng “ tần số” và rút ra một số nhận xét.Giải:
a/ Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình ( tính bằng kw/h)
b/ có 30 gia đình sử dụng điệnc/ Bảng tần số:
- Số hộ dùng điện nhiều nhất: 2
- Số hộ sử dụng điện từ 50 -> 75 Kw/h chiếm tỉ lệ cao
Trang 23Tuần 22 Ngày soạn: 14/01/2010
Luyện tập Biểu đồ
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn lại cách sử dụng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số” và ngợc lại từ biểu
đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “ tần số”
- Học sinh có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
- Học sinh biết tính tần suất và biết vẽ thêm một số biểu đồ hình quạt
B Chuẩn bị của giáo viên:
GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS: thớc thẳng, bút chì
C Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:……
II Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
HS 2: Làm bài tập 11- SGK – 14
III Bài mới:
Hoạt động của thầy, trò
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
Để vẽ đợc biểu đồ ta cần xác định đợc
gì?
Hs: Chọn mp tọa độ
? Trục tung biểu thị gì?
? trục hoành biểu thị gì?
Gọi Hs lên bảng tìm tọa độ các điểm
G: tập hợp tất cả các điểm vừa xác
định trên mặt phẳng tọa độ chính là
biểu đồ đoạn thẳng bài 9
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:
? Điểm cao nhất là bao nhiêu
? Điểm thấp nhất là bao nhiêu
? Số điểm tập trung nhiều nhất là
những điểm nào
Cho học sinh nhận xét:
Ghi bảngDạng I: Củng cố vẽ biểu đồ đoạn thẳngBài 1 ( Bài 9 – SBT – 5)
150
100
140 120 80 40
10 8 6 4 2
n
x
Dạng 2: Dựa vào đồ thị hàm số lập bảng tần số:Bài 2 ( Bài 8 – SBT – 5)
Trang 24b/ Gọi học sinh lên đọc bảng tần số:
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:
? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận lợt đi
HS: 9 trận
? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận lợt về
HS: 9 trận
? Vậy mỗi đội phải đá bao nhiêu trận
trong suốt giải?
HS: 18 trận
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Gọi 1 học sinh lên vẽ biểu đồ
a/ Nhận xét: Số điểm tập trung trong khoảng 5 -> 8
Số điểm cao nhất là 10; thấp nhất là 2b/ Bảng tần số:
Dạng 3: Toán thực tế:
Bài 3 ( Bài 10 – SBT – 5)a/ Vì mỗi đội phải đá cả lợt đi và lợt về nên suốt mùa giải mỗi đội phải đá: 18 trận
b/
x
n
6 5 4 3 2 1
5 4 3 2 1 0
Vì N = 16 mà có 18 trận nên đội bóng đó có hai trận không ghi đợc bàn thắng
Trang 25Tuần 22 Ngày soạn: 16/1/2010
Luyện tập định lý pitago
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
Ôn lại định lý Pi ta go trong tam giác vuông
Vận dụng định lý Pi ta go để tính cạnh huyền khi biết hai cạnh góc vuông và tính cạnh góc vuông khi biết cạnh huyền và cạnh góc vuông còn lại
Biết vận dụng định lý để tính đờng chéo của hình chữ nhật
Tính cạnh đáy BC của tam giác cân
B Chuẩn bị:
GV: Giáo án, thớc thẳng, phấn màu,
HS: Tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập
C Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phát biểu định lý Pitago trong tam giác vuông, viết công thức tổng quát
HS 2: Làm bài tập 82 SBT – Trang 108
III Bài mới:
Trang 26Học sinh đọc đề nêu yêu cầu bài
Gọi một học sinh lên vẽ hình
? Bài cho biết những gì?
HS: AC = 20cm; AH = 12cm; BH = 5cm
? Bài yêu cầu gì
HS: Tính chu vi tam giác ABC
? Muốn tính chu vi tam giác ta phải biết
những gì?
HS: 3 cạnh của tam giác
? cần phải tính cạnh nào nữa
HS: AB và BC
Gọi học sinh lên bảng Tính HC?
Gọi học sinh lên tính AB
Gọi học sinh lên tính BC
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
? để tính đoạn thẳng AD ta dựa vào đâu
HS: đờng chéo của hình chữ nhật có chiều
dài: 5; chiều rộng: 4
Gọi học sinh lên bảng tính AD
? Muốn tính DC ta dựa vào đâu
? Tính cạnh AB ta dựa vào đâu
? CB có độ dài bằng bao nhiêu
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài
HC = 16 cm+ Xét tam giác vuông ABH có:
AB2 = BH2 + AH2 = 25 + 144 = 169
AB = 13 cm
BC = BH + HC = 5 + 16 = 21Vậy chu vi tam giác ABC = 21 + 13 + 20
= 54 cmBài 84 – SBTGiải
+ AD là đờng chéo của hình chữ nhật cạnh
AB2 = 36 – 1 = 35 ⇒AB= 35 cm
BC = 1 cmBài 87 – SBT
I A