1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon 7 ki II

55 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 16 Tiết 16
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh - Hiểu đợc khái niệm về hàm số, vận dụng đợc 3 điều kiện để y là hàm số của x để làm một số bài tập cho dới dạng bảng - Biết tính giá trị của hàm số tại các biến

Trang 1

Tuần 16 Ngày soạn: 5/12/2009

Hàm số

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Hiểu đợc khái niệm về hàm số, vận dụng đợc 3 điều kiện để y là hàm số của x

để làm một số bài tập cho dới dạng bảng

- Biết tính giá trị của hàm số tại các biến số cho dới dạng số

B Chuẩn bị:

GV: giáo án, bảng phụ, thớc thẳng

HS: Tài liệu tham khảo, kiến thức về hàm số

C Tiến trình bài dạy

III Bài mới:

HS đọc và nêu yêu cầu bài

Gọi một học sinh lên điền vào bảng phụ

Gọi học sinh lên bảng làm

GV kiểm tra sửa sai ( nếu có)

HS hoàn thiện bài vào vở

Tơng tự bài 36 gv gọi một học sinh lên

bảng điền vào bảng phụ

Học sinh tìm hiểu bài và trả lời bảng nào y

là hàm số của x

? Nhắc lại khi nào thì y là hàm số của x

? ở bảng A không thỏa mãn điều kiện nào

Bài 36/SBT – 48Cho hàm số f(x) = 15

y = f(x) = 2x2 – 5

ta có:

f( 1) = 2.12 – 5 = -3f( -2) = 2.(-2)2 – 5 = 3f( 0) = -5

f( 2) = 2.22 – 5 = 3Bài 39/SBT – 48Cho y = 3

5x

Bài 40/ SBT – 48Học sinh: A vì với x = 1 có hai giá trị tơng ứng của y là: -1 và 1

Bài 41/SBT – 48

Trang 2

? với các giá trị của x đề bài cho ta có tìm

đợc các giá trị của y tuơng ứng ko?

Làm nh thế nào?

HS: lập bảng

Gọi học sinh lên bảng làm

Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a

? Muốn tính các giá trị của x ứng với các

giá trị của y đã cho ta làm ntn?

HS: quy về bài toán tìm x biết:

Gọi học sinh trả lời và nên trình bày

Tơng tự gọi một học sinh lên làm câu b

f( -2) = 5 – 2.(-2) = 9f( -1) = 5 – 2 (-1) = 8f( 0 ) = 5 – 2.0 = 5f( 3 ) = 5 – 2 3 = -1b/

- Xem lại các bài đã làm

- Làm bài tập sau: Hàm số f đợc cho bởi công thức

y = f(x) = 5x + 1 - 2x− 3 Hãy viết hàm số f(x) dới dạng không có dấu giá trị tuyệt

đối

Trang 3

Tuần 16 Ngày soạn: 5/12/2009

Mặt phẳng tọa độ

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Ôn lại khái niệm về mặt phẳng tọa độ

- Biết vẽ mặt phẳng tọa độ và biểu diễn một điểm trên mẳt phẳng tọa độ đúng

- Biết xác định đợc vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ theo cặp số

B Chuẩn bị:

GV; Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng

HS: Kiến thức về mặt phẳng tọa độ, thớc thẳng có chia độ

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định tổ chức: lớp 7B vắng: ……

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Mặt phẳng tọa độ là gì? vẽ mặt phẳng tọa độ và kí hiệu các góc phần t

HS 2: Một điểm trên mặt phẳng tọa độ thờng đợc viết nh thế nào? làm bài tập 44 SBT – 49

III bài mới:

Gọi học sinh đọc và nêu yêu cầu

bài:

? gọi học sinh đọc tọa độ điểm

A, B, C và nói rõ vị trí của điểm

y

x

A B

-1 -2 -3 -4 -5

1 2 3 4 5

-1,5

3/2

2,5

Bài 46/ SBT – 50a/ Tung độ của điểm A, B là: 0b/ Hoành độ của điểm C, D là: 0c/ Tung độ bất kỳ của một điểm trên trục hoành có tọa

độ là: 0Hoành độ của một điểm bất kì trên trục tung: 0

-2 -3 -4 -5

1 2 3 4 5

-1

Trang 4

Gọi học sinh lên xác định các

điểm G, H, I, K trên mặt phẳng

tọa độ

? GHIK là hình gì? Vì sao?

Học sinh hoàn thiện bài vào vở

Gọi học sinh lên vẽ đờng phân

I K

-1 -2

1 2

-1 -2

-0,5 H -1,5

Tứ giác GHIK là hình chữ nhật vì GH = KI = 1 đơn vị;

GK = HI = 1 đơn vịBài 50/ SBT – 48

Trang 5

Tuần 20 Ngày soạn: 01/1/2010

Luyện tập về trờng hợp bằng nhau của tam giác

GV: giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu

HS: Dụng cụ học tập: thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức 7B: Vắng:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác? ghi bằng kí hiệu

III Bài mới:

Giáo viên cho học sinh đọc đề bài

Giáo viên hớng dẫn hs vẽ hình ghi giả

thiết kết luận

Muốn c/m DB = CF ta làm nh thế nào?

Gv gọi học sinh lên bảng làm cả lớp ở dới

trình bày bài vào vở

1 / / / ;

Trang 6

Muốn chứng minh BDC FCDẳ =ẳ ta làm nh

thế nào?

Từ câu a ta suy ra đợc điều gì?

Gọi một học sinh lên bảng trình bày

Muốn chứng minh DE // BC dựa vào câu

b suy ra hai góc nào bằng nhau

GV: ? có mấy phơng pháp chứng minh 2

đờng thẳng song song

Gọi học sinh đọc đề bài ghi GT & KL

? dựa vào giả thiết nói cách chứng minh

Cả lớp suy nghĩ cách làm

Muốn chứng minh ID = IE ta làm nh thế

nào?

Ghép vào 2 tam giác nào?

Gọi một học sinh lên bảng trình bày

Đây là một bài toán khó

? bạn đã sử dụng kiến thức nào để làm bài

l

60

4 3 2 1

1 2

K I

D E

KL

Trang 7

G/v rút kinh nghiệm giờ làm bài tập của học sinh,

G/v: 2 bài toán trên là một dạng toán khó

Muốn chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau; 2 góc bằng nhau ta ghép chúng vào hai tam giác bằng nhau chứa chúng

IV Hớng dẫn về nhà.

- Về xem lại và làm lại các bài đã làm

- BTVN số 64 – SBT – 106

Trang 8

Tuần 17 Ngày soạn: 11/12/2009

Ôn tập chơng II

A Mục tiêu:

- Học sinh ôn lại các kiến thức về tam giác

- Ôn lại định lý tổng 3 góc trong một tam giác

- Nhớ và nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác, biết vận dụng vào các bài toán cụ thể

- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT &KL,

- Đối với những bài toán cho dới dạng hình Học sinh phải biết đọc hình

II Kiểm tra bài cũ: xẽn kẽ vào bài học

III Bài mới:

Học sinh ghi bài

? Hai tam giác bằng nhau

thỏa mãn mấy yếu tố, nêu

các yếu tố, viết bằng kí

hiệu

? Chúng ta đã biết hai tam

giác bằng nhau khi nào?

? VABC= VA B C' ' 'theo trờng

3 Trờng hợp bằng nhau của tam giác:

a/ Trờng hợp bằng nhau thứ nhất (cạnh – cạnh – cạnh)

Trang 9

Giáo viên nhấn mạnh thế

nào là góc xen giữa hai

Gọi học sinh lên viết bằng

kí hiệu tất cả các trờng hợp

Gọi học sinh đọc và nêu

yêu cầu bài

? Bài toán cho biết điều gì

) º ) º

' ' ' '

Trang 10

là tia phân giác của góc

BAD và BCD Gọi học sinh

lên trình bài

O B

- Nhắc lại định lý tổng 3 góc trong 1 tam giác

- Nhắc lại nhận xét: “ Nếu trong 1 tam giác biết 2 trong 3 góc ta sẽ tính đợc các góc còn lại”

- Nêu lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

V Hớng dẫn về nhà:

- Bài 3 là một bài khó, yêu cầu học sinh về nhà làm lại vào vở

- Ôn tập tốt để kiểm tra học kì

Trang 11

Đồ thị hàm số

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Ôn lại về khái niệm đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = ax ( a≠0)

II Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài học

III Bài mới:

Gọi học sinh nêu yêu cầu bài:

G: nhấn mạnh yêu cầu: vẽ trên cùng

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:

Trên đồ thị điểm B có tọa độ là bao

nhiêu?

Muốn tìm b ta phải biết những gì?

Gọi học sinh lên làm câu a

Bài 54 – SBT – 52: a

-4 -3 -1

2

2 -1

-2

1 B

Trang 12

Với x = 2 và b = 1

2

− ta có tìm đợc

tung độ không? ( y =?)

Gọi học sinh lên làm câu b, c

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

? Nhắc lại công thức tính diện tích

hình chữ nhật

? dữ kiện của đề bài đã đủ để tìm

diện tích hình chữ nhật cha

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Muốn biết một điểm thuộc đồ thị

-1

1 2 3

-1 -2 -3

a/ x = 2 ⇒ y = 10 (m2)

x = 3 ⇒ y = 15 (m2)b/ y = 2,5 ⇒ x = 0,5 (m)

y = 5 ⇒ x = 1 (m)

Bài 60/ SBT – 55a/ Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = 1

Điểm E thuộc đồ thị hàm số y = 5.x vì điểm E ≡O

Trang 13

Tam giác cân

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân

- Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân

- Biết chứng minh một tam giác cân

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ, Thớc thẳng, thớc đo độ, phấn mầu

HS: Thớc thẳng, thớc đo độ, kiến thức về tam giác cân

C Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:…………

II Kiểm tra bài cũ:

H/S 1: Nêu định nghĩa tam giác cân Phát biểu định lý về tam giác cân

H/S 2: Làm bài tập 67 a SBT/ 106

III Bài mới:

Học sinh nghe và chép bài

ko? AM = AN suy ra điều gì?

Gọi học sinh lên bảng trình bày bài

Dạng 1: Dựa vào tam giác cân chứng minh các

đoạn thẳng bằng nhau, song song

BT 68,69,73 – SBT – Trang 106, 107Bài tập 68

Trang 14

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

Học sinh đọc bài và nêu yêu cầu bài:

KL

M N

E

Chứng minh:

Vì BE = BC(gt) ⇒ VCBE cân ⇒ BEC ECBẳ = ẳ (1)

Ta có: ẳABC ECB BEC= ẳ + ẳ ( tính chất góc ngoài)

Trang 15

Gọi học sinh lên bảng trình bày bài

G: Muốn chứng minh VADE cân ta

phải chứng minh điều gì?

Gọi học sinh lên bảng trình bày

⇒ ẳABC=2ẳECB=2BECẳ ( do 1) (2)Lại có: ẳABC B= +º1 ºB2 = 2Bº1= 2Bº2 ( Tia phân giác góc B) (3)

1 1

⇒ ẳADB AEC= ẳ ( 2 cạnh tơng ứng)

⇒ VADE cân

IV Củng cố:

Nhắc lại các định lý về tính chất tam giác cân

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Nhắc lại kĩ năng vẽ tam giác cân

V Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Làm bài 70 SBT- 107

Trang 16

Tuần 20 Ngày soạn: 1/1/2010

LT bảng tần số, các giá trị và dấu hiệu

A Mục tiêu: - Giúp học sinh:

- Củng cố khắc sâu về dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

- Kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu cũng nh tần số

- Hiểu đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng…

HS: Kiến thức về bảng tần số, giá trị tần số, dấu hiệu

C Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: lớp 7B Vắng:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Thế nào là dấu hiệu, Thế nào là giá trị của dấu hiệu?

HS 2: Tần số của mỗi giá trị là gì? Lập bảng thống kê theo chủ đề mà em đã lựa chọn

III Bài mới:

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:

? Ngời điều tra đã làm thế nào để

có đợc số nữ trong trờng học

H/s: Phát phiếu ghi số nữ của từng

lớp cho giáo viên chủ nhiệm hoặc

? Có bao nhiêu giá trị khác nhau

của dấu hiệu? Tìm tần số của từng

dấu hiệu đó

Gọi học sinh lên bảng làm câu b

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

? Em dựa vào đâu để biết đợc có

bao nhiêu bạn tham gia trả lời?

Bài 1- SBT – Trang 3

a Phát phiếu ghi số nữ của từng lớp cho giáo viên chủ nhiệm của từng lớp hoặc lớp trởng các lớp

b Dấu hiệu là: số nữ của từng lớp

Có 10 giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14, 15,

16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 28

GT 14 15 16 17 18 19 20 24 25 28

Bài 2 – SBT- 3a/ Hơng phải lập danh sách những ngời cần hỏi rồi sau đó ghi ý kiến của họ và danh sách

b/ có 30 bạn tham gia trả lời

Trang 17

H/s: tất cả các giá trị ( không nhất

thiết phải khác nhau) bằng số ngời

tham gia trả lời

Gọi học sinh trả lời

? Dấu hiệu mà Hơng quan tâm là

gì?

? Để biết có bao nhiêu màu các bạn

đa ra ta dựa vào đâu

? Số bạn thích đối với mỗi mầu là

gì?

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:

? Nếu lập bảng nh ngời đó thì có

thu đợc tiền của từng nhà không?

? Có thể làm hóa đơn thanh toán

dựa vào bảng ko?

Gọi học sinh lên trả lời

c/ Dấu hiệu là: “Màu a thích của mỗi ngời”

d/ Có 9 màu đợc các bạn đa ra là: Đỏ, Xanh ra trời, Vàng, trắng, tím nhạt, tím sẫm, xanh nớc biển, hồng, xanh lá cây

e/ Đỏ: 6 ; xanh ra trời: 3; Vàng: 5; Trắng: 4; Tím nhạt: 2; Tím sẫm: 3; Xanh nớc biển: 1; Xanh lá cây: 1

Bài 3 – SBT – 4Ngời đó phải lập danh sách gồm tên các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lợng điện đã tiêu thụ tơng ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền đợc cho từng hộ

IV Củng cố:

- Nhắc lại dấu hiệu là gì? Tần số là gì?

- Giá trị của dấu hiệu là gì?

V Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Đọc trớc bài kế tiếp

Trang 18

Tuần 20 Ngày soạn: 01/1/2010

Luyện tập về trờng hợp bằng nhau của tam giác

GV: giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu

HS: Dụng cụ học tập: thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức 7B: Vắng:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác? ghi bằng kí hiệu

III Bài mới:

Giáo viên cho học sinh đọc đề bài

Giáo viên hớng dẫn hs vẽ hình ghi giả

thiết kết luận

Muốn c/m DB = CF ta làm nh thế nào?

Gv gọi học sinh lên bảng làm cả lớp ở dới

trình bày bài vào vở

1 / / / ;

Trang 19

Muốn chứng minh BDC FCDẳ =ẳ ta làm nh

thế nào?

Từ câu a ta suy ra đợc điều gì?

Gọi một học sinh lên bảng trình bày

Muốn chứng minh DE // BC dựa vào câu

b suy ra hai góc nào bằng nhau

GV: ? có mấy phơng pháp chứng minh 2

đờng thẳng song song

Gọi học sinh đọc đề bài ghi GT & KL

? dựa vào giả thiết nói cách chứng minh

Cả lớp suy nghĩ cách làm

Muốn chứng minh ID = IE ta làm nh thế

nào?

Ghép vào 2 tam giác nào?

Gọi một học sinh lên bảng trình bày

Đây là một bài toán khó

? bạn đã sử dụng kiến thức nào để làm bài

l

60

4 3 2 1

1 2

K I

D E

KL

Trang 20

G/v rút kinh nghiệm giờ làm bài tập của học sinh,

G/v: 2 bài toán trên là một dạng toán khó

Muốn chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau; 2 góc bằng nhau ta ghép chúng vào hai tam giác bằng nhau chứa chúng

IV Hớng dẫn về nhà.

- Về xem lại và làm lại các bài đã làm

- BTVN số 64 – SBT – 106

Trang 21

Tuần 21 Ngày soạn: 7/1/2010

LT bảng tần số, các giá trị và dấu hiệu

A Mục tiêu: - Giúp học sinh:

- Củng cố khắc sâu về dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

- Kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu cũng nh tần số

- Hiểu đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng…

HS: Kiến thức về bảng tần số, giá trị tần số, dấu hiệu

C Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:…………

II Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài học

III Bài mới:

Học sinh đọc và nêu yêu cầu

bài:

? muốn biết có bao nhiêu buổi

học trong tháng ta dựa vào đâu

? có bao nhiêu lỗi đợc đa ra? Số

lần lập lại của mỗi lỗi

? Từ bảng trên các em có nhận

xét gì?

G: gợi ý cho học sinh thảo luận

nhóm

? có bạn nào không mắc lỗi ko?

? số lỗi ít nhất là mấy?

? số lỗi nhiều nhất là mấy

? Số lỗi tập trung nhiều nhất

Bài 1 (Bài 5 – SBT – 4)a/ Có 26 buổi học trong tháng

b/ Dấu hiệu ở đây là: “Số bạn nghỉ học ở từng buổi học trong tháng”

- Số lỗi nhiều nhất là: 10

- Số lỗi tập trung chủ yếu: từ 3 đến 6 lỗi

Bài 3 Số điện năng tiêu thụ ở một tổ dân phố đợc ghi

Trang 22

nằm trong vùng nào

Gv treo bảng phụ, học sinh đọc

và nêu yêu cầu bài

? Dấu hiệu ở đây là gì?

gọi học sinh lên bảng làm câu a

? Để biết có bao nhiêu gia đình

sử dụng điện ta dựa vào đâu?

gọi học sinh lên bảng làm câu b

? Có bao nhiêu giá trị khác

851009015075

6545504050

651007070133

70701408545

5070655065a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?

c/ Lập bảng “ tần số” và rút ra một số nhận xét.Giải:

a/ Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình ( tính bằng kw/h)

b/ có 30 gia đình sử dụng điệnc/ Bảng tần số:

- Số hộ dùng điện nhiều nhất: 2

- Số hộ sử dụng điện từ 50 -> 75 Kw/h chiếm tỉ lệ cao

Trang 23

Tuần 22 Ngày soạn: 14/01/2010

Luyện tập Biểu đồ

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Ôn lại cách sử dụng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số” và ngợc lại từ biểu

đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “ tần số”

- Học sinh có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

- Học sinh biết tính tần suất và biết vẽ thêm một số biểu đồ hình quạt

B Chuẩn bị của giáo viên:

GV: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

HS: thớc thẳng, bút chì

C Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:……

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng

HS 2: Làm bài tập 11- SGK – 14

III Bài mới:

Hoạt động của thầy, trò

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

Để vẽ đợc biểu đồ ta cần xác định đợc

gì?

Hs: Chọn mp tọa độ

? Trục tung biểu thị gì?

? trục hoành biểu thị gì?

Gọi Hs lên bảng tìm tọa độ các điểm

G: tập hợp tất cả các điểm vừa xác

định trên mặt phẳng tọa độ chính là

biểu đồ đoạn thẳng bài 9

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:

? Điểm cao nhất là bao nhiêu

? Điểm thấp nhất là bao nhiêu

? Số điểm tập trung nhiều nhất là

những điểm nào

Cho học sinh nhận xét:

Ghi bảngDạng I: Củng cố vẽ biểu đồ đoạn thẳngBài 1 ( Bài 9 – SBT – 5)

150

100

140 120 80 40

10 8 6 4 2

n

x

Dạng 2: Dựa vào đồ thị hàm số lập bảng tần số:Bài 2 ( Bài 8 – SBT – 5)

Trang 24

b/ Gọi học sinh lên đọc bảng tần số:

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài:

? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận lợt đi

HS: 9 trận

? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận lợt về

HS: 9 trận

? Vậy mỗi đội phải đá bao nhiêu trận

trong suốt giải?

HS: 18 trận

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Gọi 1 học sinh lên vẽ biểu đồ

a/ Nhận xét: Số điểm tập trung trong khoảng 5 -> 8

Số điểm cao nhất là 10; thấp nhất là 2b/ Bảng tần số:

Dạng 3: Toán thực tế:

Bài 3 ( Bài 10 – SBT – 5)a/ Vì mỗi đội phải đá cả lợt đi và lợt về nên suốt mùa giải mỗi đội phải đá: 18 trận

b/

x

n

6 5 4 3 2 1

5 4 3 2 1 0

Vì N = 16 mà có 18 trận nên đội bóng đó có hai trận không ghi đợc bàn thắng

Trang 25

Tuần 22 Ngày soạn: 16/1/2010

Luyện tập định lý pitago

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

Ôn lại định lý Pi ta go trong tam giác vuông

Vận dụng định lý Pi ta go để tính cạnh huyền khi biết hai cạnh góc vuông và tính cạnh góc vuông khi biết cạnh huyền và cạnh góc vuông còn lại

Biết vận dụng định lý để tính đờng chéo của hình chữ nhật

Tính cạnh đáy BC của tam giác cân

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, thớc thẳng, phấn màu,

HS: Tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập

C Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: lớp 7B: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Phát biểu định lý Pitago trong tam giác vuông, viết công thức tổng quát

HS 2: Làm bài tập 82 SBT – Trang 108

III Bài mới:

Trang 26

Học sinh đọc đề nêu yêu cầu bài

Gọi một học sinh lên vẽ hình

? Bài cho biết những gì?

HS: AC = 20cm; AH = 12cm; BH = 5cm

? Bài yêu cầu gì

HS: Tính chu vi tam giác ABC

? Muốn tính chu vi tam giác ta phải biết

những gì?

HS: 3 cạnh của tam giác

? cần phải tính cạnh nào nữa

HS: AB và BC

Gọi học sinh lên bảng Tính HC?

Gọi học sinh lên tính AB

Gọi học sinh lên tính BC

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

? để tính đoạn thẳng AD ta dựa vào đâu

HS: đờng chéo của hình chữ nhật có chiều

dài: 5; chiều rộng: 4

Gọi học sinh lên bảng tính AD

? Muốn tính DC ta dựa vào đâu

? Tính cạnh AB ta dựa vào đâu

? CB có độ dài bằng bao nhiêu

Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài

HC = 16 cm+ Xét tam giác vuông ABH có:

AB2 = BH2 + AH2 = 25 + 144 = 169

AB = 13 cm

BC = BH + HC = 5 + 16 = 21Vậy chu vi tam giác ABC = 21 + 13 + 20

= 54 cmBài 84 – SBTGiải

+ AD là đờng chéo của hình chữ nhật cạnh

AB2 = 36 – 1 = 35 ⇒AB= 35 cm

BC = 1 cmBài 87 – SBT

I A

Ngày đăng: 02/07/2014, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - tu chon 7 ki II
th ị hàm số (Trang 11)
Hình chiếu AN < Hình chiếu AC  ⇒  đờng  xiên BN < đờng xiên BC (1) - tu chon 7 ki II
Hình chi ếu AN < Hình chiếu AC ⇒ đờng xiên BN < đờng xiên BC (1) (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w