1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL1-Tuan 28-Ha-Th.Huong

26 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 282,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.. 2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc bµi * Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào hỏi” bài tập 4: Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho

Trang 1

Tuần 28:

Thứ 2 ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tập đọc :

NGOÂI NHAỉI.MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: haứng xoan, xao xuyeỏn, laỷnh loựt, thụm phửực, moọc

maùc, ngoừ Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm cuỷa baùn nhoỷ ủoỏi vụựi ngoõi nhaứ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1 (SGK).

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK

-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

5’

30’

1.KTBC : Nhaọn xeựt baứi KTẹK giửừa hoùc kyứ 2,

ruựt kinh nghieọm cho hoùc sinh

2.Baứi mụựi:

 GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt

mục baứi ghi baỷng

 Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:

+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọm raừi, tha

thieỏt tỡnh caỷm) Toựm taột noọi dung baứi:

+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn

laàn 1

* Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự ủoùc

trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ ngửừ caực

nhoựm ủaừ neõu

+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi

nghúa tửứ

Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ thụm phửực ?

Laỷnh loựt laứ tieỏng chim hoựt nhử theỏ naứo ?

* Luyeọn ủoùc caõu:

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói em tửù

ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt, tieỏp tuùc vụựi

caực caõu sau Sau ủoự giaựo vieõn goùi 1 hoùc sinh

ủaàu baứn ủoùc caõu 1, caực em khaực tửù ủửựng leõn

ủoùc noỏi tieỏp caực caõu coứn laùi

*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn, theo 3 khoồ thụ)

Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp nhau, moói

khoồ thụ laứ moọt ủoaùn

ẹoùc caỷ baứi

5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng

Thụm phửực: Muứi thụm raỏt maùnh,raỏt haỏp daón

Tieỏng chim hoựt lieõn tuùc nghe raỏthay

Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caực caõu theoyeõu caàu cuỷa giaựo vieõn

Caực hoùc sinh khaực theo doừi vaứnhaọn xeựt baùn ủoùc

Trang 2

25’

4’

1’

Ôn các vần yêu, iêu.

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?

Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?

Bài tập 3:

Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả

lời các câu hỏi:

1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ

+ Nhìn thấy gì?

+ Nghe thấy gì?

+ Ngửi thấy gì?

2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà

của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện HTL một khổ thơ

Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một khổ

thơ mà các em thích

* Luyện nói:

Nói về ngôi nhà em mơ ước.

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề luyện nói

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới Dọn nhà cửa sạch sẽ ngăn

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạngiữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Em yêu nhà em

Em yêu tiếng chim

Em yêu ngôi nhà

HS tìm tiếng ngoài bài có vần iêu

HS nói câu có chứa tiếng mang vần iêu

học sinh đọc lại bài

HS trả lời các câu hỏi:

Học sinh đọc:

Em yêu ngôi nhà.

Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh rèn HTL theo hướng dẫncủa giáo viên và thi đọc HTL khổthơ theo ý thích

Học sinh khác nhận xét bạn nói về

mơ ước của mình

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 3

mĩ thuật :

vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông , đờng diềmI.Mục tiêu :

- Bớc đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật.

- Biết cách vẽ hoặc nặn tạo dáng chiếc ô tô

- Nặn tạo dáng hoặc vẽ đợc cáI ô tô theo ý thích

II Đồ dùng dạy học :

GV: - Một số bài trang trí hình vuông ( có hình mảng lớn )

- Một số bài vẽ đờng diềm và hình vuông đẹp của hs năm trớc

* Hoạt động 1: Giới thiệu cách trang trí

hình vuông và đờng diềm

Giới thiệu một số bài trang trí hình vuông và

đ-ờng diềm yêu cầu quan sát nhận xét về hình

ẹAẽO ẹệÙC:

CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT (Tieỏt 1)I.MUẽC TIEÂU:

- Neõu ủửụùc yự nghúa vieọc chaứo hoỷi, taùm bieọt

- Bieỏt chaứo hoỷi, taùm bieọt trong caực tỡnh huoỏng cuù theồ,quen thuoọc haống ngaứy

- Coự thaựi ủoọ toõn troùng, leó ủoọ vụựi ngửụứi lụựn tuoồi; thaõn aựi vụựi baùn beứ vaứ em nhoỷ

II.CHUAÅN Bề: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.

-ẹieàu 2 trong Coõng ửụực Quoỏc teỏ Quyeàn treỷ em

-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang ủụn giaỷn khi saộm vai

-Baứi ca “Con chim vaứnh khuyeõn”

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

5’ 1.KTBC:

+ Khi naứo caàn noựi lụứi caựm ụn, khi naứo caàn noựi

lụứi xin loói?

+ Vỡ sao caàn noựi lụứi caựm ụn, lụứi xin loói?

Goùi 2 hoùc sinh neõu

2 HS traỷ lụứi 2 caõu hoỷi treõn

+ Caàn noựi lụứi caựm ụn khi ủửụùcngửụứi khaực quan taõm giuựp ủụừ.+ Caàn noựi lụứi xin loói khi maộc loói,khi laứm phieàn ngửụứi khaực

Trang 4

4’

1’

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc bµi

* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào

hỏi” bài tập 4:

Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học sinh

tham gia trò chơi

Giáo viên nêu ra các tình huống dưới dạng các

câu hỏi để học sinh xử lý tình huống

+ Khi gặp nhau (bạn với bạn, học trò với thầy

cô giáo, với người lớn tuổi) …

+ Khi chia tay nhau …

* Hoạt động 2: Thảo luận lớp:

Nội dung thảo luận:

1.Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay

khác nhau? Khác nhau như thế nào?

2.Em cảm thấy như thế nào khi:

a Được người khác chào hỏi?

b Em chào họ và được đáp lại?

c Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị tiết sau.

Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt đúng lúc

Học sinh khác nhận xét và bổsung

Vài HS nhắc lại

Học sinh đứng thành 2 vòng trònđồng tâm có số người bằng nhau,quay mặt vào nhau thành từng đôimột

Người điều khiển trò chơi đứng ởtâm 2 vòng tròn và nêu các tìnhhuống để học sinh đóng vai chàohỏi

Học sinh thảo luận theo nhóm 2để giải quyết các câu hỏi

Khác nhau, do đối tượng khi gặpgỡ khác nhau nên cách chào hỏikhác nhau

Thø 3 ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2010

TẬP VIẾT :

TÔ CHỮ HOA H

Trang 5

I.MỤC TIÊU

- Tô được các chữ hoa: H

- Viết đúng các vần: iết, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần).

HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

7’

15’

4’

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

các từ: nải chuối, tưới cây

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong

các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

tô chữ K

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viếtbảng con các từ: nải chuối, tưới cây

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc

Học sinh quan sát chữ hoa H trênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn

Trang 6

1’ 5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

1’

20’

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi mơc bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: mộc mạc, tre, đất nước

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu

của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái

bắt đầu mỗi dòng thơ

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK

để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết saiđã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập

Trang 7

4’

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:

e ê 5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Điền vần iêu hoặc yêu

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

K thường đi trước nguyên âm i, e, ê.Đọc lại nhiều lần

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

TOÁN :

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tiÕp theo)I.MỤC TIÊU :

-Hiểu bài toán có một phép trừ; bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình bày bài giải

gồm: câu lời giải, phép tính, đáp sô.

- Bài tập can làm:Bài 1, 2, 3 trong bài học.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 8

TL Hoạt động GV Hoạt động HS

5’

30’

1.KTBC:

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp làm bảng con: So sánh :

55 và 47 16 và 15+3

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình

bày bài giải

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán

Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu

hỏi:

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và

cho học sinh đọc lại bài toán theo TT

Tóm tắt:

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gàCòn lại ? con gàGiáo viên hướng dẫn giải:

Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm

thế nào?

Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn

tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài

giải

Giáo viên hỏi thêm:

Bài giải gồm những gì?

Học sinh thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và tự

tìm hiểu bài toán

Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách điền

số thích hợp và chỗ trống theo SGK

Gọi học sinh trình bày bài giải

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trênbảng

57 > 47

16 < 15+3Học sinh nhắc mơc bµi

2 học sinh đọc đề toán trong SGK

 Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán

3 con gà

 Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

Học sinh đọc đề toán theo TT trênbảng

Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ

An đã bán

9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà

Giải Số gà còn lại là:

9 – 3 = 6 (con gà)

Đáp số : 6 con gà

Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tínhvà đáp số

Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:

Tóm tắtCó : 8 con chimBay đi : 2 con chimCòn lại : ? con chim

Giải Số con chim còn lại là:

8 – 2 = 6 (con chim)

§¸p sè: 6 con chim

4 nhóm hoạt động : TT và giải bài

Trang 9

Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm

(4 nhóm)

Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

-5 dấu chấm hoặc dấu nhân, dấu nọ cách dấu kia từ 1 đến 1,5 m

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

7’

20’

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung tổ chức và PP kiểm tra

Đứng vỗ tay và hát

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim đồng

hồ) và hít thở sâu

Xoay khớp cổ tay, cánh tay, đồi gối, hông

Ôn bài thể dục 1 lần, mỗi động tác tập 2 X 8

nhịp

Trò chơi: Diệt các con vật do giáo viên chọn

2.Phần cơ bản:

Nội dung kiểm tra:

Tổ chức và PP kiểm tra: Kiểm tra thành nhiều

đợt, mỗi đợt 3 đến 5 học sinh

Giáo viên gọi học sinh đến lượt đứng vào vị trí

đã chuẩn bị Giáo viên nêu tên động tác và hô:

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng

HS lắng nghe nắmYC nội dung kiểmtra

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh ôn các động tác của bài thểdục theo hướng dẫn của giáo viên vàlớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh tiến hành kiểm tra bài thểdục theo yêu cầu của giáo viên lần

Trang 10

2’

“Chuaồn bũ - Baột ủaàu” sau ủoự hoõ nhũp ủeồ hoùc

sinh taọp Moói ủoọng taực 2 X 8 nhũp

Trửụực khi sang ủoọng taực khaực giaựo vieõn phaỷi

neõu teõn ủoọng taực

Caựch ủaựnh giaự:

Tuyứ theo mửực ủoọ thửùc hieọn ủoọng taực cuỷa tửứng

hoùc sinh Nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ mửực ủoọ

ủuựng cụ baỷn 4/7 ủoọng taực ủửụùc coi laứ ủaùt yeõu

caàu

Nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn khoõng ủaùt nhử treõn

giaựo vieõn hửụựng daón taọp laùi vaứ kieồm tra vaứo laàn

sau

Taõng caàu:

3.Phaàn keỏt thuực :

GV duứng coứi taọp hụùp hoùc sinh

ẹi thửụứng theo nhũp 2 – 4 haứng doùc vaứ haựt

Taọp ủoọng taực ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc 2 x 8

nhũp

4.Nhaọn xeựt giụứ hoùc.

Coõng boỏ keỏt quaỷ kieồm tra

Giao baứi taọp veà nhaứ thửùc haứnh

lửụùt tửứng em ủeỏn heỏt lụựp

Hoùc sinh thi ủua taõng caàu laàn lửụùttheo tửứng hoùc sinh

Caỷ lụựp coồ vuừ ủoọng vieõn

Hoùc sinh thửùc hieọn theo hửụựng daóncuỷa lụựp trửụỷng

Taọp ủoọng taực ủieàu hoaứ

Thửùc hieọn ụỷ nhaứ

Thứ 4 ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tập đọc:

Quà của bố I.Mục đích - yêu cầu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: laàn naứo, luoõn luoõn, veà pheựp, vửừng vaứng bửụực

ủaàu bieỏt nghổ hụỷi cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.

- Hieồu noọi dung baứi: Boỏ laứ boọ ủoọi ngoaứi ủaỷo xa, boỏ raỏt nhụự vaứ yeõu em

Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).

- Hoùc thuoọc loứng moọt khoồ thụ cuỷa baứi thụ.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh,

ghi mục bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên

bảng

12’ 3 Luyện đọc

Trang 11

- Luyện đọc tiếng, từ: lần nào, về phép,

vững vàng ,” GV gạch chân tiếng, từ khó

yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ: về phép, vững vàng “ ”

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thểkết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

8’ 4 Ôn tập các vần cần ôn trong bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong

- Tìm cho cô tiếng có vần “oan” trong bài? - HS nêu

- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, tập thể

- Tìm tiếng có vần “oan, oat” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng

Tiết 2

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc lại

bài trên bảng - bài: Quà của bố.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn 15’ 2 Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài

- GV gọi HS đọc khổ thơ một

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả lời

từng ý của câu hỏi theo khổ thơ đã đọc

- Gọi HS đọc khổ thơ 2

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy bố bạn

là bộ đội ở xa nhng luôn viết th về cho bạn

vì bạn ngoan…

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách

ngắt nghỉ đúng cho HS

-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ

* Nghỉ giải lao giữa tiết

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về nghề nghiệp của bố

5’ - Nêu câu hỏi về chủ đề.4 Củng cố - dặn dò

- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp trửứ; thửùc hieọn ủửụùc coọng, trửứ (khoõng nhụự) caực soỏ trong

phaùm vi 20

- Baứi taọp can laứm:Baứi 1, 2, 3

*HS khaự gioỷi laứm theõm baứi 4:

Trang 12

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

5’

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Nêu các bước giải bài toán có văn

Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Hướng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Học sinh tự TT bài toán hoặc dựa vào phần TT

để viết số thích hợp vào chỗ chấm để có TT bài

toán và giải vào VBT rồi nêu kết quả bài giải

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:

Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết quả

vào ô vuông

Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười

lăm trừ ba bằng mười hai

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toán rồi

nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghiphép tính, ghi đáp số

1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải

Học sinh nhắc mơc bµi

Mười tám trừ bốn bằng mười bốn,mười bốn cộng một bằng mười lăm

18 – 4 + 1 = 15Mười bốn cộng hai bằng mười sáu,mười sáu trừ năm bằng mười một

14 + 2 – 5 = 11Giải:

Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4 (tam giác) Đáp số : 4 tam giácNhắc lại tên bài học

Nêu lại các bước giải bài toán cóvăn

Thực hành ở nhà

TNXH :

1

7

Trang 13

CON MUỖI

I.MỤC TIÊU :

- Nêu một số tác hại của muỗi.

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ.

* HS khá giỏi: Biết cách phòng trừ muỗi.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số tranh ảnh về con muỗi

-Hình ảnh bài 28 SGK Phiếu thảo luận nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

25’

1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài.

+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

+ Nuôi mèo có lợi gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Giáo viên giới thiệu và ghi bảng mơc bài

* Hoạt động 1 : Quan sát con muỗi.

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.

Giáo viên nêu yêu cầu : quan sát tranh con

muỗi, chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của

con muỗi

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát theo cặp

2 học sinh, em này đặt câu hỏi em kia trả lời và

đổi ngược lại cho nhau

1 Con muỗi to hay nhỏ?

2 Con muỗi dùng gì để hút máu người?

3 Con muỗi di chuyển như thế nào?

4 Con muỗi có chân, có cánh, có râu hay

không?

Bước 2: Giáo viên treo tranh phóng to con muỗi

trên bảng lớp và gọi học sinh trả lời, học sinh

khác bổ sung và hoàn thiện cho nhau

Giáo viên kết luận:

Muỗi là loại sâu bọ nhỏ bé hơn ruồi Nó

có đầu, mình, chân và cách Nó bay bằng cánh,

đậu bằng chân Muỗi dùng vòi để hút máu của

người và động vật để sống Muỗi truyền bệnh

qua đường hút máu.

* Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập.

Cách tiến hành:

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh nhắc mơc

Học sinh lắng nghe

Học sinh quan sát tranh vẽ con muỗivà thảo luận theo cặp

Con muỗi nhỏ

Con muỗi dùng vòi để hút máungười

Con muỗi di chuyển bằng cánh.Muỗi có chân, cánh, có râu

Học sinh nhắc lại

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông và đờng diềm - GAL1-Tuan 28-Ha-Th.Huong
Hình vu ông và đờng diềm (Trang 3)
Hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m. - GAL1-Tuan 28-Ha-Th.Huong
Hình t ự nhiên ở sân trường 50 - 60 m (Trang 9)
Bảng lớp. - GAL1-Tuan 28-Ha-Th.Huong
Bảng l ớp (Trang 18)
Bảng lớp. - GAL1-Tuan 28-Ha-Th.Huong
Bảng l ớp (Trang 24)
w