Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.. 2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc bµi * Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào hỏi” bài tập 4: Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho
Trang 1Tuần 28:
Thứ 2 ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tập đọc :
NGOÂI NHAỉI.MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: haứng xoan, xao xuyeỏn, laỷnh loựt, thụm phửực, moọc
maùc, ngoừ Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm cuỷa baùn nhoỷ ủoỏi vụựi ngoõi nhaứ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1 (SGK).
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
5’
30’
1.KTBC : Nhaọn xeựt baứi KTẹK giửừa hoùc kyứ 2,
ruựt kinh nghieọm cho hoùc sinh
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
mục baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọm raừi, tha
thieỏt tỡnh caỷm) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn
laàn 1
* Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự ủoùc
trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ ngửừ caực
nhoựm ủaừ neõu
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ thụm phửực ?
Laỷnh loựt laứ tieỏng chim hoựt nhử theỏ naứo ?
* Luyeọn ủoùc caõu:
Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói em tửù
ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt, tieỏp tuùc vụựi
caực caõu sau Sau ủoự giaựo vieõn goùi 1 hoùc sinh
ủaàu baứn ủoùc caõu 1, caực em khaực tửù ủửựng leõn
ủoùc noỏi tieỏp caực caõu coứn laùi
*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn, theo 3 khoồ thụ)
Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp nhau, moói
khoồ thụ laứ moọt ủoaùn
ẹoùc caỷ baứi
5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng
Thụm phửực: Muứi thụm raỏt maùnh,raỏt haỏp daón
Tieỏng chim hoựt lieõn tuùc nghe raỏthay
Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caực caõu theoyeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
Caực hoùc sinh khaực theo doừi vaứnhaọn xeựt baùn ủoùc
Trang 225’
4’
1’
Ôn các vần yêu, iêu.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?
Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?
Bài tập 3:
Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà
của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện HTL một khổ thơ
Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một khổ
thơ mà các em thích
* Luyện nói:
Nói về ngôi nhà em mơ ước.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua
tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề luyện nói
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới Dọn nhà cửa sạch sẽ ngăn
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạngiữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Em yêu nhà em
Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà
HS tìm tiếng ngoài bài có vần iêu
HS nói câu có chứa tiếng mang vần iêu
học sinh đọc lại bài
HS trả lời các câu hỏi:
Học sinh đọc:
Em yêu ngôi nhà.
Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Học sinh rèn HTL theo hướng dẫncủa giáo viên và thi đọc HTL khổthơ theo ý thích
Học sinh khác nhận xét bạn nói về
mơ ước của mình
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 3mĩ thuật :
vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông , đờng diềmI.Mục tiêu :
- Bớc đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật.
- Biết cách vẽ hoặc nặn tạo dáng chiếc ô tô
- Nặn tạo dáng hoặc vẽ đợc cáI ô tô theo ý thích
II Đồ dùng dạy học :
GV: - Một số bài trang trí hình vuông ( có hình mảng lớn )
- Một số bài vẽ đờng diềm và hình vuông đẹp của hs năm trớc
* Hoạt động 1: Giới thiệu cách trang trí
hình vuông và đờng diềm
Giới thiệu một số bài trang trí hình vuông và
đ-ờng diềm yêu cầu quan sát nhận xét về hình
ẹAẽO ẹệÙC:
CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT (Tieỏt 1)I.MUẽC TIEÂU:
- Neõu ủửụùc yự nghúa vieọc chaứo hoỷi, taùm bieọt
- Bieỏt chaứo hoỷi, taùm bieọt trong caực tỡnh huoỏng cuù theồ,quen thuoọc haống ngaứy
- Coự thaựi ủoọ toõn troùng, leó ủoọ vụựi ngửụứi lụựn tuoồi; thaõn aựi vụựi baùn beứ vaứ em nhoỷ
II.CHUAÅN Bề: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.
-ẹieàu 2 trong Coõng ửụực Quoỏc teỏ Quyeàn treỷ em
-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang ủụn giaỷn khi saộm vai
-Baứi ca “Con chim vaứnh khuyeõn”
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
5’ 1.KTBC:
+ Khi naứo caàn noựi lụứi caựm ụn, khi naứo caàn noựi
lụứi xin loói?
+ Vỡ sao caàn noựi lụứi caựm ụn, lụứi xin loói?
Goùi 2 hoùc sinh neõu
2 HS traỷ lụứi 2 caõu hoỷi treõn
+ Caàn noựi lụứi caựm ụn khi ủửụùcngửụứi khaực quan taõm giuựp ủụừ.+ Caàn noựi lụứi xin loói khi maộc loói,khi laứm phieàn ngửụứi khaực
Trang 44’
1’
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc bµi
* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào
hỏi” bài tập 4:
Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học sinh
tham gia trò chơi
Giáo viên nêu ra các tình huống dưới dạng các
câu hỏi để học sinh xử lý tình huống
+ Khi gặp nhau (bạn với bạn, học trò với thầy
cô giáo, với người lớn tuổi) …
+ Khi chia tay nhau …
* Hoạt động 2: Thảo luận lớp:
Nội dung thảo luận:
1.Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay
khác nhau? Khác nhau như thế nào?
2.Em cảm thấy như thế nào khi:
a Được người khác chào hỏi?
b Em chào họ và được đáp lại?
c Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị tiết sau.
Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt đúng lúc
Học sinh khác nhận xét và bổsung
Vài HS nhắc lại
Học sinh đứng thành 2 vòng trònđồng tâm có số người bằng nhau,quay mặt vào nhau thành từng đôimột
Người điều khiển trò chơi đứng ởtâm 2 vòng tròn và nêu các tìnhhuống để học sinh đóng vai chàohỏi
Học sinh thảo luận theo nhóm 2để giải quyết các câu hỏi
Khác nhau, do đối tượng khi gặpgỡ khác nhau nên cách chào hỏikhác nhau
Thø 3 ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2010
TẬP VIẾT :
TÔ CHỮ HOA H
Trang 5I.MỤC TIÊU
- Tô được các chữ hoa: H
- Viết đúng các vần: iết, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần).
HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
7’
15’
4’
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
các từ: nải chuối, tưới cây
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tô chữ K
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng, lớp viếtbảng con các từ: nải chuối, tưới cây
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc
Học sinh quan sát chữ hoa H trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn
Trang 61’ 5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
1’
20’
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi mơc bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: mộc mạc, tre, đất nước
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái
bắt đầu mỗi dòng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết saiđã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập
Trang 74’
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
e ê 5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần iêu hoặc yêu
Điền chữ c hoặc k
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh
K thường đi trước nguyên âm i, e, ê.Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
TOÁN :
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tiÕp theo)I.MỤC TIÊU :
-Hiểu bài toán có một phép trừ; bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình bày bài giải
gồm: câu lời giải, phép tính, đáp sô.
- Bài tập can làm:Bài 1, 2, 3 trong bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 8TL Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
30’
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh :
55 và 47 16 và 15+3
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình
bày bài giải
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu
hỏi:
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và
cho học sinh đọc lại bài toán theo TT
Tóm tắt:
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gàCòn lại ? con gàGiáo viên hướng dẫn giải:
Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm
thế nào?
Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn
tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài
giải
Giáo viên hỏi thêm:
Bài giải gồm những gì?
Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và tự
tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách điền
số thích hợp và chỗ trống theo SGK
Gọi học sinh trình bày bài giải
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trênbảng
57 > 47
16 < 15+3Học sinh nhắc mơc bµi
2 học sinh đọc đề toán trong SGK
Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán
3 con gà
Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
Học sinh đọc đề toán theo TT trênbảng
Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ
An đã bán
9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà
Giải Số gà còn lại là:
9 – 3 = 6 (con gà)
Đáp số : 6 con gà
Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tínhvà đáp số
Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:
Tóm tắtCó : 8 con chimBay đi : 2 con chimCòn lại : ? con chim
Giải Số con chim còn lại là:
8 – 2 = 6 (con chim)
§¸p sè: 6 con chim
4 nhóm hoạt động : TT và giải bài
Trang 9Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm
(4 nhóm)
Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
-5 dấu chấm hoặc dấu nhân, dấu nọ cách dấu kia từ 1 đến 1,5 m
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
7’
20’
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung tổ chức và PP kiểm tra
Đứng vỗ tay và hát
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m
Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim đồng
hồ) và hít thở sâu
Xoay khớp cổ tay, cánh tay, đồi gối, hông
Ôn bài thể dục 1 lần, mỗi động tác tập 2 X 8
nhịp
Trò chơi: Diệt các con vật do giáo viên chọn
2.Phần cơ bản:
Nội dung kiểm tra:
Tổ chức và PP kiểm tra: Kiểm tra thành nhiều
đợt, mỗi đợt 3 đến 5 học sinh
Giáo viên gọi học sinh đến lượt đứng vào vị trí
đã chuẩn bị Giáo viên nêu tên động tác và hô:
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng
HS lắng nghe nắmYC nội dung kiểmtra
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng
Học sinh ôn các động tác của bài thểdục theo hướng dẫn của giáo viên vàlớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng
Học sinh tiến hành kiểm tra bài thểdục theo yêu cầu của giáo viên lần
Trang 102’
“Chuaồn bũ - Baột ủaàu” sau ủoự hoõ nhũp ủeồ hoùc
sinh taọp Moói ủoọng taực 2 X 8 nhũp
Trửụực khi sang ủoọng taực khaực giaựo vieõn phaỷi
neõu teõn ủoọng taực
Caựch ủaựnh giaự:
Tuyứ theo mửực ủoọ thửùc hieọn ủoọng taực cuỷa tửứng
hoùc sinh Nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ mửực ủoọ
ủuựng cụ baỷn 4/7 ủoọng taực ủửụùc coi laứ ủaùt yeõu
caàu
Nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn khoõng ủaùt nhử treõn
giaựo vieõn hửụựng daón taọp laùi vaứ kieồm tra vaứo laàn
sau
Taõng caàu:
3.Phaàn keỏt thuực :
GV duứng coứi taọp hụùp hoùc sinh
ẹi thửụứng theo nhũp 2 – 4 haứng doùc vaứ haựt
Taọp ủoọng taực ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc 2 x 8
nhũp
4.Nhaọn xeựt giụứ hoùc.
Coõng boỏ keỏt quaỷ kieồm tra
Giao baứi taọp veà nhaứ thửùc haứnh
lửụùt tửứng em ủeỏn heỏt lụựp
Hoùc sinh thi ủua taõng caàu laàn lửụùttheo tửứng hoùc sinh
Caỷ lụựp coồ vuừ ủoọng vieõn
Hoùc sinh thửùc hieọn theo hửụựng daóncuỷa lụựp trửụỷng
Taọp ủoọng taực ủieàu hoaứ
Thửùc hieọn ụỷ nhaứ
Thứ 4 ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc:
Quà của bố I.Mục đích - yêu cầu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: laàn naứo, luoõn luoõn, veà pheựp, vửừng vaứng bửụực
ủaàu bieỏt nghổ hụỷi cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.
- Hieồu noọi dung baứi: Boỏ laứ boọ ủoọi ngoaứi ủaỷo xa, boỏ raỏt nhụự vaứ yeõu em
Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
- Hoùc thuoọc loứng moọt khoồ thụ cuỷa baứi thụ.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh,
ghi mục bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên
bảng
12’ 3 Luyện đọc
Trang 11- Luyện đọc tiếng, từ: lần nào, về phép,“
vững vàng ,” GV gạch chân tiếng, từ khó
yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: về phép, vững vàng “ ”
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thểkết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
8’ 4 Ôn tập các vần cần ôn trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong
- Tìm cho cô tiếng có vần “oan” trong bài? - HS nêu
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, tập thể
- Tìm tiếng có vần “oan, oat” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc lại
bài trên bảng - bài: Quà của bố.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn 15’ 2 Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc khổ thơ một
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả lời
từng ý của câu hỏi theo khổ thơ đã đọc
- Gọi HS đọc khổ thơ 2
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy bố bạn
là bộ đội ở xa nhng luôn viết th về cho bạn
vì bạn ngoan…
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về nghề nghiệp của bố
5’ - Nêu câu hỏi về chủ đề.4 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp trửứ; thửùc hieọn ủửụùc coọng, trửứ (khoõng nhụự) caực soỏ trong
phaùm vi 20
- Baứi taọp can laứm:Baứi 1, 2, 3
*HS khaự gioỷi laứm theõm baứi 4:
Trang 12II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
5’
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Nêu các bước giải bài toán có văn
Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Hướng dẫn học sinh giải các bài tập
Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Học sinh tự TT bài toán hoặc dựa vào phần TT
để viết số thích hợp vào chỗ chấm để có TT bài
toán và giải vào VBT rồi nêu kết quả bài giải
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:
Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết quả
vào ô vuông
Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười
lăm trừ ba bằng mười hai
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toán rồi
nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghiphép tính, ghi đáp số
1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải
Học sinh nhắc mơc bµi
Mười tám trừ bốn bằng mười bốn,mười bốn cộng một bằng mười lăm
18 – 4 + 1 = 15Mười bốn cộng hai bằng mười sáu,mười sáu trừ năm bằng mười một
14 + 2 – 5 = 11Giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác) Đáp số : 4 tam giácNhắc lại tên bài học
Nêu lại các bước giải bài toán cóvăn
Thực hành ở nhà
TNXH :
1
7
Trang 13CON MUỖI
I.MỤC TIÊU :
- Nêu một số tác hại của muỗi.
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ.
* HS khá giỏi: Biết cách phòng trừ muỗi.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Một số tranh ảnh về con muỗi
-Hình ảnh bài 28 SGK Phiếu thảo luận nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
+ Nuôi mèo có lợi gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiệu và ghi bảng mơc bài
* Hoạt động 1 : Quan sát con muỗi.
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.
Giáo viên nêu yêu cầu : quan sát tranh con
muỗi, chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con muỗi
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát theo cặp
2 học sinh, em này đặt câu hỏi em kia trả lời và
đổi ngược lại cho nhau
1 Con muỗi to hay nhỏ?
2 Con muỗi dùng gì để hút máu người?
3 Con muỗi di chuyển như thế nào?
4 Con muỗi có chân, có cánh, có râu hay
không?
Bước 2: Giáo viên treo tranh phóng to con muỗi
trên bảng lớp và gọi học sinh trả lời, học sinh
khác bổ sung và hoàn thiện cho nhau
Giáo viên kết luận:
Muỗi là loại sâu bọ nhỏ bé hơn ruồi Nó
có đầu, mình, chân và cách Nó bay bằng cánh,
đậu bằng chân Muỗi dùng vòi để hút máu của
người và động vật để sống Muỗi truyền bệnh
qua đường hút máu.
* Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập.
Cách tiến hành:
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh nhắc mơc
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát tranh vẽ con muỗivà thảo luận theo cặp
Con muỗi nhỏ
Con muỗi dùng vòi để hút máungười
Con muỗi di chuyển bằng cánh.Muỗi có chân, cánh, có râu
Học sinh nhắc lại