1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 D

83 223 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Thập Phân Hữu Hạn Và Số Thập Phân Vô Hạn Tuần Hoàn
Trường học Trường THCS Tuần 7
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.. - Học sinh suy nghĩ các em

Trang 1

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

B Chuẩn bị:

- Máy tính

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không.

- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)

- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ hay

không ta xét bài học hôm nay.

- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1

- Học sinh dùng máy tính tính

- Học sinh làm bài ở ví dụ 2

- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq

+ Phép chia không bao giờ chấm dứt

? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ không.

- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12

? Trả lời câu hỏi của đầu bài.

- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn cách chia

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3

- GV: Khi nào phân số tối giản?

- HS: suy nghĩ trả lời.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ.

- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung tr34- SGK

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 2

II KiÓm tra bµi cò: (')

III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm

Trang 3

- Gi¸o viªn yªu cÇu c¶ líp lµm

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 88

- Gi¸o viªn híng dÉn lµm c©u a

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

Trang 4

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về

- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- GV: Trong thực tế việc làm tròn

số đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta

dễ nhớ, ớc lợng nhanh kết quả

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình

nguyên gần với nó nhất

- Yêu cầu học sinh làm ?1

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

IV Củng cố: (10')

Giáo án Đại số 7

32

Trang 5

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là: (7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3

B

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

III Tiến trình bài giảng:

- 2 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài khoảng 3'

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã

cho điều gì, cần tính điều gì

33

Trang 6

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5d) 21,73.0,815

7,3Cách 1:  22.1

7  3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7Giáo án Đại số 7

34

Trang 7

c) 2 ( 3)   3d)  0,010,1

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

toán và vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Giáo viên đa ra số x =

1,41421356 giới thiệu đây là số vô

tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân

gồm số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân

vô hạn không tuần hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4Giáo án Đại số 7

35

Trang 8

- Học sinh suy nghĩ trả lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng

làm

? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số

0 có mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không đợc viết 4 2

vì vế trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng

của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc

2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có

bao nhiêu số vô tỉ

- Học sinh: có vô số số vô tỉ

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

Tính: 81, 64, 49 , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

III Tiến trình bài giảng:

Giáo án Đại số 7

36

Trang 9

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên,

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh

lên bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những

tr-ờng hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn

số vô tỉ ta làm nh thế nào Ta xét ví

dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu

diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

1 Số thực (10')

Các số: 2; -5; 3

5; -0,234; 1,(45); 2; 3

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1

số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng Giáo án Đại số 7

37

Trang 10

có các phép toán với các tính chất tơng

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

Trang 11

2 KiÓm tra bµi cò: (7')

- Häc sinh 1: §iÒn c¸c dÊu (   , , ) vµo « trèng:

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 92

- Häc sinh th¶o luËn nhãm

- §¹i diÖn 2 nhãm lªn b¶ng lµm

- Líp nhËn xÐt, bæ sung

- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch tr×nh bµy

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 93

a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Trang 12

2 7 3 9

2 4 13

39 9

28 3

2 13 2

3 39 3 19

75

12 75

62 3

13 : 2

39 10

19 3 10

25

4 75

62 3

1 4 : 5 , 19 9 , 1 3

1 3 )

B a

Hoạt động 2 Củng cố: (3')

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng nh trên tập hợp

số hữu tỉ

Hoạt động 3 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày soạn:26/10/2009

Ngày dạy: 30/10/2009

Tiết 20 ôn tập chơng I I Mục tiêu: - Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q - Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ II Chuẩn bị: - Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q III Tiến trình dạy học : 1 Tổ chức lớp: (1') 2 Bài giảng: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8') ? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của chúng - Học sinh đứng tại chỗ phát biểu - Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ - Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ ? Số thực gồm những số nào - Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Hoạt động 2 Ôn tập về số hữu tỉ (7') ? Nêu định nghĩa số hữu tỉ - Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận 1 Quan hệ giữa các tập hợp số

(8') - Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực N  Z  Q  R , RR + Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q) 2 Ôn tập về số hữu tỉ * Định nghĩa: Giáo án Đại số 7

40

Trang 13

? ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ d¬ng, sè h÷u tØ ©m,

lÊy vÝ dô minh ho¹

n n

x x

x

x y x

y y

- sè h÷u tØ ©m lµ sè h÷u tØ nhá h¬n0

3 LuyÖn tËp Bµi tËp 101 (tr49-SGK)

Trang 14

1 5 1 5

7

10 ( 2).( 7) 14 5

d    

 

 

Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 29/10/2009

Ngày dạy: 2/11/2009

Tiết 21 ôn tập chơng I (tiếp theo) I Mục tiêu: - Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai - Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic II Chuẩn bị: - Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức - Máy tính bỏ túi III Tiến trình dạy học: 1 Tổ chức lớp: (1') 2 Bài học: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10') ? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b0) - HS đứng tại chỗ trả lời ? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính chất cơ bản I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau - Tỉ số của hai số a và b là th-ơng của phép chia a cho b - Hai tỉ số bằng nhau lập thành Giáo án Đại số 7

42

Trang 15

43

Trang 16

- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra.

IV Rút kinh nghiệm

1.Kiến thức : Kiểm tra kiến thức cơ bản của học sinh qua chơng I

2.Kĩ năng : rèn kĩ năng tính toán , suy luận của học sinh

Chủ đề TNKQ TNTLNhận biết TNKQ TNTLThông hiểu TNKQ TNTLVận dụng Tổng

Giá trị tuyệt đối

các phép tính

trong Q

3 3

1 1

11

55

Luỹ thừa

10,5

11

21,5

Tỉ lệ thức

10,5

1 2

22,5

Số thập phân

10,5

10,5

Căn bậc hai

10,5

10,5Tổng

2 Đề bài:

A.Trắc nghiệm khách quan: (2đ)

(Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)Giáo án Đại số 7

44

Trang 17

Bài 1 Kết quả của phép nhân 23 24 là

A 212 B.47 C.27 D 412

Bài 2 Tửứ đẳng thửực a.d = c.b suy ra ủửụùc tổ leọ thửực naứo ?

A d ab c ; B b cd a C a bd c ; D =

Bài 3 Nhóm phân số nào đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn ? A 21 ; 15; 32 B 12 ; 15;101 C 21 ; 101 ; 151 D 151 ;101 ;201 Bài 4 Tìm 4 = ? A 4 B – 4 C -2 D 2 B Tự luận (8đ) Bài 5: Tính (3đ) a) - b) 53+ 54 43 c) 32 - 6 (31)2 Bài 6:Tìm x biết (2đ) a) x - 53 = 76 b) = 1

Bài 7: (2đ) Tìm x, y, z biết (2đ) 2 x = 3y = 5z và x + y + z = 40 Bài 8 : So sánh (1đ) x = 224 và y = 316 3 Đáp án và biểu điểm A: Trắc nghiêm khách quan : Mỗi đáp án đúng : 0,5 đ Bài 1 2 3 4 Đáp án C D B D B Tự luận (7đ) Bài 5: (3đ) Mỗi phần đúng : 1 đ a) - = b) 53+ 54 43 =53 + 53 = 0

c) 32 - 6 (31)2 = 32 - 6 91 = 32 - 32 = 0 Bài 6: ( 2đ) Mỗi câu đúng : 1điểm a) x - 53 = 76 ; b) x = 1 và x = -1 x = 76 + 53 = 3530 + 3521 = 3551

Bài 7: (2đ) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhâu ta có 2 x = 3y = 5z = = =4  = 4  x = 8  = 4  y = 12  = 4  z = 20 Bài 8: (1 đ) x = 224 = (23)8 = 88; y = 316 = ( 32 )8 = 98 vì 8 < 9 nên 88 < 98 do đó x < y IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

Ngày soạn: 6/11/2009

Ngày dạy: 9/11/2009

Chơng II hàm số và đồ thị

Giáo án Đại số 7

45

Trang 18

Tiết 23 Đ1: đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- HS nắm vững công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng

- GV giới thiệu qua về chơng hàm số (5')

Các công thức trên đều có điểm giống nhau:

đại lợng này bằng dậi lợng kia nhân với 1

hằng số

- GV giới thiệu định nghĩa SGK

- GV cho học sinh làm ?2

- Giới thiệu chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

Con khủng long ở cột b nặng 8 tấn

Con khủng long ở cột c nặng 50 tấn

Con khủng long ở cột d nặng 30 tấn

46

Trang 19

thay x = 6, y = 4  k 4 2

b) y 2x

3

c) x 9 y 2.9 6

3

x 15 y 2.15 10

3

3 Bài tập

BT 1 BT 2: - Gv đa bài tập 2 lên bảng phụ, BT 2: Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau x -3 -1 1 2 5 y - 6 - Học sinh thảo luận theo nhóm, làm vào phiếu học tập Hoạt động H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Học theo SGK - Làm các bài 4 (tr54-SGK), bài tập 1  7(tr42, 43- SBT) - Đọc trớc Đ2 IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

Ngày soạn: 7/11/2009

Ngày dạy: 11/11/2009

Tiết 24 Đ2: một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận I Mục tiêu: - HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ - HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế - Rèn tính cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị: Bảng phụ III Tiến trình dạy học : 1 Tổ chức lớp: (1') 2 Kiểm tra bài cũ: (7') - HS1: định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK ) 3 Bài giảng: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1 Bài toán 1 (18') - Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài ? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi chúng ta điều gì - HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên 1 Bài toán 1 Gọi khối lợng của 2 thanh chì tơng ứng là m1 (g) và m2 (g), vì khối lợng và thể tích là 2 đại lợng tỉ lệ thuận Giáo án Đại số 7

47

Trang 20

? m và V là hai đại lợng có quan hệ với

- HS làm bài vào giấy nháp

- Trớc khi học sinh làm giáo viên hớng

dẫn nh bài toán 1

- Hs chú ý theo dõi

Hoạt động 2 Bài toán 2 (8')

- GV Nêu nội dung bài toán 2

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- HS thảo luận theo nhóm

Gọi số đo các góc A, B, C của

ABC lần lợt là A,B,C (A,B,C > 0) Theo đề bài ta có : A,B,C tỉ lệ với1;2;3 hay

 A + B + C = 1800

Từ (1) và (2) áp dụng dãy tỉ số bằngnhau ta có:

1  

B C A

Trang 21

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

- Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau

Gọi x, y,z lần lợt là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong

Trang 22

- HS: Chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3;

4 và 13

- Hs làm việc cá nhân

- Cả lớp làm bài vào giấy nháp

- GV kiểm tra bài của 1 số học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

5 9

45 4 3 2 4 3

X = 5.2 =10

Y = 5.3 = 15

Z = 5.4 = 20 traỷ lụứi : Độ dài 3 cạnh của tam giác lần lợt là: 10cm, 15cm, 20cm

………

………

Trang 23

- HS biết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, nhận biết 2 đại lợng có có tỉ lệ nghịch với nhau hay không

- Nắm đợc các tính chất của hai đl tỉ lệ nghịch

- Biết tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của đại lợng

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ?3, tính chất, bài 13 (tr58 - SGK)

III Tiến trình dạy học :

Tiết 26

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Phát biểu định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

3 Bài giảng:

Hoạt động 1 Định nghĩa (27')

- ĐVĐ: ở tiểu học chúng ta đã làm quen với

các đại lợng tỉ lệ nghịch  bài học hôm nay

chúng ta sẽ cùng thiết lập công thức biểu

diễn mối liên hệ giữa 2đại lợng TLN

- Nêu ví dụ về hai đại lợng tỉ lệ nghịch?

- Yêu cầu làm ? 1 / 56 - SGK

- GV Các số 12, 500, 16 trong các công

thức vừa nêu đợc gọi là các hằng số khác

0 hãy nhận xét xem các công thức trên có

điểm gì giống nhau?

- HS: đại lợng này bằng hàng số chia cho

đại lợng kia

- GV từ đó em hiểu thế nào là hai đại lợng

TLN Nếu mỗi hằng số trên là a Tổng quát

y và x liên hệ với nhau theo công thức nào?

giới thiệu định nghĩa SGK

- 3 học sinh nhắc lại

- GV: Hai đại lợng tỉ lệ nghịch là 2 đại lợng

liên hệ với nhau sao cho đại lợng này tăng

(hoặc giảm) thì đại lợng kia giảm (hoặc

Trang 24

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Phát biểu định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

3 Bài giảng:

Hoaùt ủoọng 3: Tớnh chaỏt (25)

Hs traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa GV vaứ hoaứn

thaứnh baứi giaỷi

a)x1 y1 =a=> a=60

b)y2= 20 …

c) x1.y1=x2y2=x3.y3=60

GV thuyeỏt trỡnh laùi phaàn ghi ụỷ caõu c

sgk/57

-Gv giụựi thieọu hai tớnh chaỏt

-Gv nêu nội dung tính chất

1

y

y x

Giáo án Đại số 7

52

Trang 25

x2 ứng y2

1

2 2

1

y

y x

35 người xây hết 168 ngày

28 người xây x ngày ?Số công nhân và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có :

210 28

168 35 168

………

Trang 26

2 Kiểm tra bài cũ: (9')

- HS 1: Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch làm bài tập 14 ( SGK)

- HS 2: Nêu tíh chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, làm bài tập 15 (sgk)

3 Bài giảng:

Hoạt động 1 Bài toán 1 (8')

? V và t là 2 đại lợng có mối quan

hệ với nhau nh thế nào

Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lợt là

V1 km/h và V2 km/h thời gian tơng ứng với

V1 ; V2 là t1 (h) và t2 (h)

Ta có: V2  1,2 V1

t1 = 6Vì vận tốc và thời gian là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta có: 1 1

54

Trang 27

- GV nhấn mạnh V và t là 2 đại

l-ợng tỉ lệ nghịch

Hoạt động Bài toán 2 (15')

- HS đọc đề bài

- 1 học sinh tóm tắt bài toán

? Số máy và số ngày là 2 đại lợng

có quan hệ với nhau nh thế nào

+ áp dụng tính chất của 2 đại lợng

tỉ lệ nghịch, tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

2 Bài toán 2

4 đội có 36 máy cày

Đội I hoàn thành công việc trong 4 ngày

Đội II hoàn thành công việc trong 6 ngày

Đội III hoàn thành công việc trong 10 ngày

Đội IV hoàn thành công việc trong 12 ngày

2 Kiểm tra bài cũ: (9')

- HS 1: Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch làm bài tập 18 ( SGK)

Trang 28

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 19

- HS đọc kĩ đầu bài, tóm tắt

? Cùng với số tiền để mua 51 mét loại I có

thể mua đợc bao nhiêu mét vải loại II, biết

số tiền 1m vải loại II bằng 85% số tiền vải

? Hãy xác định hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- HS: Chu vi và số vòng quay trong 1 phút

 x tỉ lệ thuận với zb) x và y tỉ lệ nghịch  xy = a

51 mét vải loại I giá a đ/m

x mét vải loại II giá 85% a đ/mVì số mét vải và giá tiền 1 mét là hai đại lợng tỉ lệ nghịch :

60 (m)

BT 23 (tr62 - SGK)

Số vòng quay trong 1 phút tỉ lệ nghịch với chu vi và do đó tỉ lệ nghịch với bán kính Nếu x gọi là

số vòng quay 1 phút của bánh xe thì theo tính chất của đại lợng tỉ

………

Trang 29

Tiết 30 Đ5: hàm số

I Mục tiêu:

- HS biết đợc khái niệm hàm số

- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay

không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

- HS: + Cao nhất: 12 giờ

+ Thấp nhất: 4 giờ

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- HS: Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự thay đổi

của thời điểm t

? Với mỗi thời điểm t ta xác định đợc mấy

Hoạt động 2 Khái niệm hàm số (15')

? Quan sát các ví dụ trên, hãy cho biết đại

l-ợng y gọi là hàm số của x khi nào

- HS: Mỗi giá trị của x chỉ xác định đợc 1

Trang 30

phải thoả mãn mấy điều kiện là những điều

kiện nào

- HS: + x và y đều nhận các giá trị số

+ Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x

+ Với mỗi giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y

f   

2 (3) 3.(3) 1 (3) 3.9 1 (3) 28

f f f

………

2 Kiểm tra bài cũ: (9')

- HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x, làm bài tập

Trang 31

- HS thảo luận theo nhóm

- GV thu bài của 3 nhóm kiểm tra

- Cả lớp nhận xét

- GV Yêu cầu học sinh lên bảng làm

bài tập 29

- cả lớp làm bài vào vở

- GV nêu nội dung bài tập 30

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm giải thích cách làm

- GV đa nội dung bài tập 31

- 1 học sinh đứng tai chỗ trả lời

- GV giới thiệu sơ đồ không biểu

diễn hàm số

5 0 -1 -2

3

2

1

luyện tập Bài tập 28 (tr64 - SGK)

x

-2 3- 4- 6

2 2

2 2

( 1) ( 1) ( 1) 2 1 ( 2) ( 2) 2 2

f f f f f

d c b a

Trang 32

- Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Nhận biết mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II Chuẩn bị:

- Phấn màu, thớc thẳng, com pa

III Tiến trình dạy học :

Trang 33

Treo bảng phụ hệ trục oxy sau đó

giáo viên giới thiệu

+ Hai trục số vuông góc với nhau tại

gốc của mỗi trục

+ Độ dài trên hai trục chọn bằng

- Toạ độ một điểm thì hoành độ luôn

đứng trớc, tung độ luôn đứng sau

- Mỗi điểm xác định một cặp số, mỗi

-3 -2 -1 -3 -2 -1 2 3

1

3 2

Giáo án Đại số 7

61

Trang 34

- Củng cố khắc sâu kiến thức về mặt phẳng toạ độ

- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí một điểm trên mặt phẳngtoạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa

- GV Yêu cầu học sinh làm bài tập 34

- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ và trả lời

? Viết điểm M, N tổng quát nằm trên 0y,

0x

- HS: M(0; b) thộc 0y; N(a; 0) thuộc 0x

- GV Yêu cầu học sinh làm bài tập 35

theo đơn vị nhóm

- Mỗi học sinh xác định tọa độ một điểm,

sau đó trao đổi chéo kết quả cho nhau

- GV lu ý: hoành độ viết trớc, tung độ viết

sau

- GV Yêu cầu học sinh làm bài tập 36

- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ hệ trục

Trang 35

- GV Yêu cầu học sinh làm bài tập 37

- GV: Treo bảng phụ ghi hàm số y cho

- GV tiến hành kiểm tra vở một số học

sinh và nhận xét rút kinh nghiệm

Hoạt động 2 Củng cố: (3')

- Vẽ mặt phẳng tọa độ

- Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa

độ

0

-4 -3 -2 -1

………

Trang 36

Ngày soạn: 8/12/2009

Ngày dạy:11/12/2009

Tiết 34 + 35 Đ7: đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax

- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số.Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ 0xy, biểu diễn điểm A(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ

- GV Yêu cầu học sinh làm ?1

- Nếu nhiều học sinh làm sai ?1 thì

b)

x

y

3 2 1

-2 -1

3 2 1 0 -1 -2 -3

AB

D

EC

* Định nghĩa: SGK

* VD 1: SGK

2 Đồ thị hàm số y = ax (a0)

Đồ thị hàm số y = ax (a0) là đờng thẳng qua gốc tọa độ

64

Trang 37

3 y

- GV Yêu cầu học sinh làm ?3: giáo

viên đọc câu hỏi

- HS: Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ thị

- GV treo bảng phụ nội dung ?4

- vì đồ thị hàm số đi qua điểm A vậy

x,y là bao nhiêu? thay vào hàm số ta có

điều gì?

- Đánh dấu điểm A trên hệ trục toạ độ

- Vẽ đờng thẳng OA

- Đại diện HS lên bảng trình bày

- GV kiểm tra bài làm của các nhóm

- GV uốn nắn sai lầm nếu có

2 Đồ thị hàm số y = ax (a0)

Bài tập 1a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)

 2 = a.1  a = 2

 hàm số y = 2xb)

A

GV yêu cầu HS làm bài tập 39 (SGK- tr71)

- GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng trình bày

Trang 38

………

Trang 39

caực kieỏn thửực veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, tổ leọ nghũch, noọi dung caực baứi taọp.

III Tieỏn trỡnh baứi giaỷng:

1 ổ n định lớp

2 B ài giảng

Hoaùt ủoọng 1 ẹaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, tổ

leọ nghũch

? Khi naứo 2 ủaùi lửụùng y vaứ x tổ leọ thuaọn

vụựi nhau Cho vớ duù minh hoaù

- Hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi, 3 hoùc sinh laỏy

vớ duù minh hoaù

? Khi naứo 2 ủaùi lửụùng y vaứ x tổ leọ nghũch

vụựi nhau Laỏy vớ duù minh hoaù

- Giaựo vieõn ủửa ra baứi taọp1

Chia soỏ 310 thaứnh 3 phaàn

a) Tổ leọ vụựi 2; 3; 5

b) Tổ leọ nghũch vụựi 2; 3; 5

- Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm vaứ laứm

ra phieỏu hoùc taọp (nhoựm chaỹn laứm caõu a,

nhoựm leỷ laứm caõu b)

- Giaựo vieõn thu phieỏu hoùc taọp cuỷa caực

nhoựm và kiểm tra

- Hoùc sinh nhaọn xeựt, boồ sung

- Giaựo vieõn choỏt keỏt quaỷ

Hoaùt ủoọng 2 OÂn taọp veà haứm soỏ

? ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax (a0) coự

daùng nhử theỏ naứo

- Hoùc sinh traỷ lụứi

- Giaựo vieõn nêu baứi taọp 2

1 ẹaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, tổ leọ nghũch

- Khi y = k.x (k  0) thỡ y vaứ x laứ 2 ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn

1

300 100 3

2 OÂn taọp veà haứm soỏ

- ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax (a 

0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toaù ủoọ

Baứi taọp 2:

Bài giả i Giáo án Đại số 7

67

Trang 40

Cho haứm soỏ y = -2x (1)

a) Bieỏt A(3; y0) thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ

treõn Tớnh y0 ?

b) B(1,5; 3) coự thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y =

-2x khoõng ?

- Hoùc sinh ủửựng taùi choó ủoùc ủeà baứi

- Yeõu caàu hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm

- Giaựo vieõn thu bài làm của các nhóm

- Vậy y = 3x+ Đồ thị hàm số qua O(0; 0)+ Cho x = 1  y = 3.1 = 3

 đờng thẳng đi qua A(1; 3)

3 y

x

y = 3x

Hoaùt ủoọng3 Hửụựng daón tửù hoùc:

- OÂn taọp theo caực caõu hoỷi chửụng II

- Laứm laùi caực daùng toaựn ủaừ chửừa trong 2 tieỏt treõn

- Tieỏt sau kieồm tra 1 tieỏt

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số cha biết

- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học

Ngày đăng: 02/07/2014, 12:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - DAI SO 7 D
Bảng tr ình bày (Trang 13)
Bảng phụ - DAI SO 7 D
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng làm. - DAI SO 7 D
Bảng l àm (Trang 21)
Bảng phụ - DAI SO 7 D
Bảng ph ụ (Trang 22)
Hoạt động1. Đồ thị hàm số là gì - DAI SO 7 D
o ạt động1. Đồ thị hàm số là gì (Trang 36)
Hoạt động 1. Đồ thị hàm số y = ax (a - DAI SO 7 D
o ạt động 1. Đồ thị hàm số y = ax (a (Trang 37)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a  0) - DAI SO 7 D
2. Đồ thị hàm số y = ax (a  0) (Trang 37)
Bảng phụ - DAI SO 7 D
Bảng ph ụ (Trang 40)
Đồ thị hàm số trên. - DAI SO 7 D
th ị hàm số trên (Trang 42)
Bảng dọc) - DAI SO 7 D
Bảng d ọc) (Trang 52)
Bảng phụ. - DAI SO 7 D
Bảng ph ụ (Trang 53)
Bảng tần số - DAI SO 7 D
Bảng t ần số (Trang 54)
Bảng làm. - DAI SO 7 D
Bảng l àm (Trang 67)
Đồ thị qua I(2; 5) - DAI SO 7 D
th ị qua I(2; 5) (Trang 81)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w