1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D.thi HSG cac tinh thanh

15 219 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 886,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hai đờng thẳng di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lợt tại D và E.. Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA.. Nếu tam gi

Trang 1

Ngân hàng

đề thi HSG lớp 9

Đề thi hsg tp hcm, năm học 2002- 2003

Bài 1: Cho phơng trình: (2m – 1)x2 – 2mx + 1 = 0

1 Xác định m để phơng trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1; 0)

2 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 2 2

1 2 1

Bài 2: Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau đây:

1 7 − +x x− = 5 x2 − 12x+ 38

2

2 2

2 2

8 7

 + + + =

+ + =



1 1

 + + =

+ + =



Bài 3:

1 Cho a > c, b > c, c > 0 Chứng minh: c a c( − + ) c b c( − ≤ ) ab

2 Cho x ≥ 1, y ≥ 1 Chứng minh: 2 2

+ + + .

Bài 4: Từ điểm A ở ngoài đờng tròn (O), kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn

(B, C là các tiếp điểm) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D Gọi E là giao

điểm của DO và AC Qua E vẽ tiếp tuyến thứ hai với đờng tròn (O), tiếp tuyến này cắt đờng thẳng AB ở K Chứng minh bốn điểm D, B, O, K cùng thuộc một đờng tròn

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có M trung điểm của BC Có hai đờng thẳng

di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lợt tại D và

E Xác định vị trí của D và E để diện tích tam giác DME đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6: Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau ở hai điểm A và B Qua A vẽ hai

đ-ờng thẳng (d) và (d’), đđ-ờng thẳng (d) cắt (O) tại C và cắt (O’) tại D, đđ-ờng thẳng (d’) cắt (O) tại M và (O’) tại N sao cho AB là phân giác của góc MAD Chứng minh rằng CD = MN

đề thi hsg tỉnh nam định, năm học 2002- 2003

Bài 1: Rút gọn biểu thức: 3 5 3 5

+ + + − .

Trang 2

Bài 2: Gọi a và b là hai nghiệm của phơng trình bậc hai: x – x – 1 = 0 Chứng

minh rằng các biểu thức: P = a + b + a3 + b3; Q = a2 + b2 + a4 + b4;

R = a2001 + b2001 + a2003 + b2003 là những số nguyên và chia hết cho 5

Bài 3: Cho hệ phơng trình (x và y là các ẩn số):

2

 − =

 + − =



Bài 4: Cho hai vòng tròn (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai vòng tròn

này nằm trong vòng tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tơng ứng tại M và N Tiếp tuyến chung tại T của (C1) và (C2) cắt (C3) tại P PM cắt vòng tròn (C1) tại

điểm thứ hai A và MN cắt (C1) tại điểm thứ hai B PN cắt vòng tròn (C2) tại thứ hai D và MN cắt (C2) tại điểm thứ hai C

1 Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh rằng các đờng thẳng AB, CD và PT đồng quy

Bài 5: Một ngũ giác có tính chất: Tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh liên tiếp

của ngũ giác, đều có diện tích bằng 1 Tính diện tích của ngũ giác đó

Đề thi hsg thị xã hà đông tỉnh hà tây, năm học 2002-

2003

Bài 1: Cho a, b, c là các số dơng.

2

a b

, hãy chứng minh:

a A ≥ B

b ( )2

a b

A B

< <

− với a ≠ b.

2 Rút gọn biểu thức: a b c+ + +2 ac bc+ + a b c+ + −2 ac bc+

Bài 2:

Giả sử hai phơng trình bậc hai ẩn x:

a1x2 + b1x + c1 = 0 và a2x2 + b2x + c2 = 0 có nghiệm chung Chứng minh rằng: (a1c2 – a2c1)2 = (a1b2 – a2b1)(b1c2 – b2c1)

Bài 3: Với giá trị nào của m thì một trong các nghiệm của phơng trình

x2 – 8x + 4m = 0 sẽ gấp đôi một nghiệm nào đó của phơng trình

x2 + x – 4m = 0

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O, một dây AB cố định, C là một điểm chuyển động trên

cung nhỏ AB Gọi M là trung điểm của dây BC, từ M vẽ MN vuông góc với tia AC (N ∈AC).

a Chứng minh rằng đờng thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

b Tìm tập hợp điểm M

Trang 3

Bài 5: Cho đờng tròn (O; R) nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với cạnh AB, AC lần

l-ợt ở D và E

a Gọi O’ là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ADE, tính OO’

b Các đờng phân giác trong của góc B và C cắt đờng thẳng DE lần lợt ở M

và N Chứng minh tứ giác BCMN nội tiếp

c Chứng minh: MN DM EN

Đề thi hsg quận 9 tp hcm, năm học 2003- 2004

Bài 1: Rút gọn:

+ + − − .

= + + ữữ − ữữ +  + ữữ

3 1 12 12 1 12 12 1 12 12 1 1 2 1 2

Bài 2: Giải phơng trình: x2 + 9x+ 20 2 3 = x+ 10

Bài 3:

1 Với x, y không âm; tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P x= − 2 xy+ 3y− 2 x+ 2004,5

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) 1 2 2

2

x

Bài 4: Cho đờng tròn (O; R) và hai đờng kính bất kì AB và CD sao cho tiếp tuyến

tại A của đờng tròn (O) cắt các đờng thẳng BC và BD tại hai điểm tơng ứng là

E và F Gọi P và Q lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng EA và AF

1 Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA

2 Hai đờng kính AB và CD có vị trí tơng đối nh thế nào thì tam giác BPQ có diện tích nhỏ nhất

3 Chứng minh các hệ thức sau: CE.DF.EF = CD3 và BE33 CE

4 Nếu tam giác vuông BEF có một hình vuông BMKN nội tiếp (K ∈ EF; M ∈

BE và N ∈BF) sao cho cạnh hình vuông tỉ lệ với bán kính đờng tròn nội tiếp

tam giác BEF theo tỉ số 2 2

2

+ thì các góc của tam giác BEF là bao nhiêu?

Trang 4

đề thi hsg thị xã hà đông tỉnh hà tây, năm học 2003-

2004

Bài 1: Cho biểu thức:

2

8 16 1

A

+ − + − −

=

− +

Rút gọn rồi tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 2: Rút gọn các biểu thức:

1 4+ 7 − 4− 7 − 2

Bài 3: Cho phơng trình bậc hai ẩn x: x2 – 2(m – 1)x + 2m2 – 3m + 1 = 0

1 Chứng minh phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi 0 ≤ m ≤ 1

2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình, chứng minh: 1 2 1 2

9 8

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm O đờng kính

AH Đờng tròn này cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở D và E

1 Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật và 3 điểm D, O, E thẳng hàng

2 Các tiếp tuyến của đờng tròn tâm O kẻ từ D và E cắt cạnh BC tơng ứng tại M

và N Chứng minh M, N lần lợt là trung điểm của các đoạn HB, HC

3 Cho AB = 8 cm; AC = 19 cm Tính diện tích tứ giác MDEN?

Bài 5: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn tâm O, vẽ tia Ax vuông góc với AD,

cắt BC tại E; vẽ tia Ay vuông góc với AB cắt CD tại F Chứng minh EF đi qua O

đề thi hsg tp Playcu tỉnh gia lai vòng 1, năm học 2003-

2004

Bài 1: Cho biểu thức: A= x− − 2 2 x− − 3 x+ − 1 4 x− 3 với 3 ≤ x ≤ 3.

Bài 2:

1 Chứng minh rằng: 2 2

2

a b

với mọi a, b

2 Cho tam giác ABC, gọi M là một điểm nằm bên trong tam giác Các đờng thẳng AM, BM, CM lần lợt cắt các cạnh BC, CA, AB tại D, E, F Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P AM BM CM

= + +

Bài 3: Giải phơng trình nghiệm nguyên: 5x + 25 = - 3xy + 8y2

Trang 5

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB; Từ A và B ta vẽ hai dây cung AC và BD

cắt nhau tại N Hai tiếp tuyến Cx, Dy của đờng tròn cắt nhau tại M Gọi P là giao điểm của hai đờng thẳng AD và BC

1 Chứng minh PN vuông góc với AB

2 Chứng minh P, M, N thẳng hàng

Bài 5: Cho một hình vuông có độ dài bằng 1 m, trong hình vuông đó đặt 55 đờng

tròn, mỗi đờng tròn có đờng kính 1/9 m Chứng minh rằng tồn tại một đờng thẳng giao với ít nhất bảy đờng tròn

đề thi hsg tp Playcu tỉnh gia lai vòng 2, năm học 2003-

2004

Bài 1: Tìm một số có 5 chữ số Biết rằng nếu ta xóa đi 3 chữ số cuối cùng thì sẽ đợc

số mới bằng căn bậc ba của số ban đầu

Bài 2:

3

a b c d+ + + ≥ ab ac ad bc bd cd+ + + + + với a, b, c, d ∈ R.

Bài 3:

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x+ 3 x+ 2;x+ 4 x+ 3

M

+ + + + + +

(với x ≥ 0) không phụ thuộc vào biến số x

Bài 4: Cho tam giác AHC có 3 góc nhọn, đờng cao HE Trêm đoạn HE lấy điểm B

sao cho tia CB vuông góc với AH; hai trung tuyến AM và BK của tam giác ABC cắt nhau tại I, hai trung trức của các đoạn thẳng AC và BC cắt nhau tại O

1 Chứng minh ∆ABH : ∆MKO.

2 Chứng minh: 33 33 33 2

4

+ + = + + .

Đề thi HSG Tp Hồ Chí Minh, năm học 2003- 2004

A Phần bắt buộc:

Bài 1: Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau đây:

1 2x− + 3 5 2 − x = 3x2 − 12x+ 14. 2 1 4

7

x y

 + + =

 + =



Trang 6

Bài 2:

1 Cho xy = 1 và x > y Chứng minh: x2 y2 2 2

x y

+ ≥

− .

2 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn: a + b + c = 2

Chứng minh: a2 + b2 + c2 + 2abc < 2

Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đờng tròn tâm O, đờng kính AI

Gọi E là trung điểm của AB và K là trung điểm của OI Chứng minh tứ giác AEKC nội tiếp đợc đờng tròn

Bài 4: Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB = 2R và M là một điểm thuộc nửa

đờng tròn (khác A và B) Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và

B của đờng tròn (O) lần lợt tại các điểm C và D Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM

B Phần chọn Học sinh chọn một trong hai bài sau đây:

Bài 5a.

1 Xác định m để phơng trình 2x2 + 2mx + m2 – 2 = 0 có hai nghiệm

2 Gọi hai nghiệm là x1, x2, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 2 1 2

A= x x + + −x x .

Bài 5b Cho biểu thức: 1 3 : 3 2 9

P

 −   − − − 

= −   + − 

− − + + −

(x ≥ 0, x ≠ 9, x ≠ 4)

1 Thu gọn biểu thức P

2 Tìm các giá trị của x để P = 1

Đề thi HSG Thừa Thiên Huế- vòng 1, Năm học 2003- 2004)

Bài 1:

1 Giải hệ phơng trình:

2 2 2

6 1 14

x y z

xy yz xz

 + + =

 + − = −

 + + =

2 Cho hai số x, y thỏa mãn đẳng thức: 2 2

2

1

4

x

+ + = Xác định x, y để tích

xy đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 2: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), gọi M là trung điểm của cạnh BC,

H là trực tâm của tam giác ABC và K là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh BC Tính độ dài AK và diện tích tam giác ABC, biết rằng OM = HK = 1/4KM và AM = 30 cm

Bài 3:

1 Tìm m để cho phơng trình (m + 1)x2 – 3mx + 4m = 0 có nghiệm dơng

Trang 7

2 Giải phơng trình: x2 + 3x+ = + 1 (x 3) x2 + 1.

Đề thi HSG Thừa Thiên Huế- vòng 1, Năm học 2003- 2004)

Bài 1:

1 Giải phơng trình:

x

+ + − = + + − − .

2 Chứng minh: 1 2 1 2 2

+ + + với a, b ≥ 1.

Bài 2: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O) I là trung điểm của BC, M là

điểm trên đoạn CI (M khác C, I), đờng thẳng AM cắt đờng tròn (O) tại D Tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt các đờng thẳng

BD, DC lần lợt tại P và Q Chứng minh DM.IA = MP.IB và tính tỉ số MP/MQ

Bài 3:

1 Giải phơng trình: 5 x− + 1 3 x+ = + 8 x3 1.

2 Tìm các số x, y, z nguyên dơng thỏa mãn đẳng thức: 2(y + z) = x(yz – 1)

đề thi hsg tỉnh bình thuận, năm học 2003- 2004

Bài 1:

1 Chứng minh rằng: 2 3 5 3 48

=

+ là số nguyên.

2 Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số abc sao cho

2 2

1

abc n

 = −

= −



Bài 2:

1 Giải phơng trình: x3 + 2x2 + 2 2x+ 2 2 0 =

2 Cho parabol (P): y = 1/4x2 và đờng thẳng (d): y = -1/2x + 2

a Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b Gọi A, B là các giao điểm của (P) và (d) Tìm điểm M trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất

c Tìm điểm N trên trục hoành sao cho NA + NB ngắn nhất

Bài 3:

a Cho đờng tròn tâm O và dây cung BC không qua tâm O Một điểm A chuyển

động trên đờng tròn (A khác B, C) Gọi M là trung điểm của đoạn AC, H là chân đờng vuông góc hạ từ M xuống đờng thẳng AB Chứng minh rằng H nằm trên một đờng tròn cố định

Trang 8

b Cho hai đờng tròn (O, R) và (O’, R’), cắt nhau tại hai điểm A, B Tia OA cắt

đờng tròn (O’) tại C và tia O’A cắt đờng tròn (O) tại D Tia BD cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác ACD tại E So sánh độ dài các đoạn BC và BE

đề thi hsg Tỉnh thanh hóa, Năm học 2004- 2005

Bài 1:

+ + − + Rút gọn M với 0 ≤ x ≤ 1.

2 Giải phơng trình: 3 x+ + 1 3 x− = 1 3 5x

Bài 2:

1 Cho x, y thỏa mãn:

2 2 2

 + − + =

 + − =

2 + y2

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

   

= + ữ + + ữ

    với u + v = 1 và

u > 0; v > 0

Bài 3: Cho tam giác có số đo các đờng cao là các số nguyên, bán kính đờng tròn

nội tiếp tam giác bằng 1 Chứng minh tam giác đó là tam giác đều

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, có góc B = 200, vẽ phân giác trong BI, vẽ góc

ACH = 300 về phía trong tam giác Tính góc CHI

Bài 5: Có hay không 2003 điểm trên mặt phẳng mà bất kì ba điểm nào trong chúng

đều tạo thành một tam giác có góc tù?

đề thi hsg Tỉnh Ninh Bình, Năm học 1999- 2000

Câu 1:

Cho biểu thức:

2

16 8 1

4 4 4

4

x x

x x x

x A

+

− +

− +

=

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm những giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên

Câu 2:

Giải hệ phơng trình:

= + +

= + +

= + +

8 6 2

3 3 3

2 2 2

z y x

z y x

z y x

Trang 9

Câu 3:

Cho tam giác ABC và M là điểm bất kì thuộc miền trong tam giác đó AM,

BM, CM cắt cạnh BC, CA, AB theo thứ tự tại A1, B1, C1

1 1

1

≥ +

+

M C

CM M

B

BM M

A

AM

Dấu bằng xảy ra khi nào?

Câu 4:

Cho nửa đòng tròn tâm O, đờng kính AB = 2R Trên nửa đờng tròn đó lấy hai điểm D và C sao cho AD = R; DC =R 2 Kẻ AM và BN vuông góc với CD

1 So sánh DM và CN

2 Tính MN theo R

3 Chứng minh diện tích tứ giác ABNM bằng tổng diện tích của hai tam giác ABD và ABC

Câu 5:

4

513 23

4

513 23

3

=

x

Tính giá trị của biêu thức: M = 2x3 + 2x2 +1

đề thi hsg Tỉnh Ninh Bình, Năm học 2000- 2001

Bài 1.

Cho a, b, c là số đo 3 cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi của tam giấc đó Chứng minh

abc ≥ 8(p – a)(p – b)(p – c)

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 2.

Giải phơng trình

(x2 – 3x – 4)2 + 3(x2 +3x – 5) = x + 1

Bài 3.

Cho đờng tròn tâm O và một điểm A ở ngoài đờng tròn Từ A kả hai tiếp tuyến AM, AN tới đờng tròn, một đờng thẳng m quay xung quanh A cắt đ-ờng tròn tại hai điểm phân biệt P và Q ( P nằm giẫ AQ)

1 Phân giác trong góc PMQ cắt PQ tại E Chứng minh các tam giác AME và ANE là các tam giác cân

2 Trong trờng hợp NQ song song AM Gọi K là giao điểm của NP với AM Chứng minh K là trung điểm AM

3 Tìm vị trí của đờng thẳng m để tổng AP + AQ lớn nhất

Bài 4.

Trang 10

các đờng cao là những số nguyên Chứng minh tam giác ABC là tam giác

đều

đề thi hsg Tỉnh Ninh Bình, Năm học 2001- 2002

Câu 1:

Cho đờng tròn, hai dây AB và CD cắt nhau tại K, biết

4

1

=

BK

AK

,

9

4

=

DK

CK

Tính tỉ số

CD

AB

Câu 2:

Giải phơng trình: x = 1 – 3(1 – 3x2)2

Câu 3:

Cho đa thức: P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d ( với a, b, c, d là hằng số)

Biết: P(1) = 10; P(2) = 20; P(3) = 30

Tính:

10

180 ) 8 ( ) 12

P

Câu 4:

Giả hệ phơng trình:

+

=

+

=

+

=

)

3 ( 2 1

)

3 ( 2 1

)

3 ( 2 1

x x z

z z y

y y x

Câu 5:

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp trong đờng tròn tâm O bán kính R, các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Gọi P1, P2 theo thứ tự là chu vi các tam giác DEF và ABC; r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

1 Chứng minh: AO vuông góc với EF

2 Chứng minh: P P = R r

2 1

đề thi hsg Tỉnh Ninh Bình, Năm học 2002- 2003

Câu 1:

1

4 2

36

=

+

x

Trang 11

Câu 2:

Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của b:



= +

= +

+

1 )

1 (

) 1 ( 2

3 3

2 2

y x a

a by a by

Câu 3:

Với ab + bc + ca = 4 Chứng minh bất đẳng thức:

3

16

4 4

4 +b +c

a Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 4:

Cho a, b, c, d là những số nguyên , dơng thoả mãn:

=

= + + +

= + + +

d c

d c b a

d c b a

25

8

2 2 2 2

Tìm giá trị lớn nhất mà c có thể nhận đợc Khi đó hãy tính giá trị tơng ứng của a

Câu 5:

Cho tam giác ABC

1/ Gọi K, L, M theo thứ tự là các điểm bất kỳ nằm trong các cạnh BC, CA, AB Gọi S1, S2, S3, S theo thứ tự là diện tích các tam giác AML, BKM, CKL, ABC a) Chứng minh:

AC

AL x AB

AM S

S

=

1

b) Chứng minh trong 3 giá trị S1; S2; S3 ít nhất có một giá trị không lớn hơn S/4 2/ Qua 2 điểm A và C vẽ đờng tròn tâm O, đờng tròn này cắt AB, BC theo thứ tự tại E và F (E≠ F) Giả sử 2 đờng tròn ngoại tiếp hai tam giác ABC và BEF cắt nhau tại hai điểm phân biệt B và G Giả sử EF và AC cắt nhau tại I

a) Chứng minh 4 điểm A, E, G, I nằm trên một đờng tròn

b) Chứng minh 3 điểm B, G, I thẳng hàng

đề thi hsg Tỉnh Ninh Bình, Năm học 2003- 2004

Câu 1:

Cho 3 số a, b, c dơng thoả mãn:

b c a

2 1 1

= +

2

+ +

+

b c

b c b a

b a

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 2:

Ngày đăng: 02/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w