1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg toan tinh (bang A) 2010 - 2011

3 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 535,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS QUẢNG TRỊ Khóa ngày 14 tháng 4 năm 2011 MÔN TOÁN ( BẢNG A) Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Sưu tầm và biên soạn lời giải: Ngô Thiện Chính – Giáo viên trường THCS Khe Sanh – Quảng Trị Bài 1. ( 4,0 điểm) Cho biểu thức: x 1 2 x 2 5 x P 4 x x 2 x 2         với x ≥ 0 và x  4. a) Rút gọn P b) Tìm x để P = 2 Bài 2. ( 4,0 điểm) 1. Rút gọn biểu thức: 8 15 8 15 A 2 2     2. Giải phương trình: 2 x x 3 3   Bài 3. ( 4,0 điểm) 1. Cho bốn số thực bất kỳ a,b,c,d. Chứng minh :     2 2 2 2 |ab cd| a c b d    . Dấu đẵng thức xãy ra khi nào? 2. Cho nữa đường tròn (O;R) đường kính AB. M là một điểm chuyển động tr ên đường tròn. Xác định vị trí của điểm M để MA 3MB đạt giá trị lớn nhất. Bài 4. ( 4,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên (x;y;z) thỏa mãn: 3 3 2 2 y x 2x 1 (1) xy x 2 (2)           Bài 5. ( 4,0 điểm) Cho tam giác ABC cân t ại A với BC = a, AB = b ( a> b). Đường phân giác BD của góc ABC cắt AC tại D và có độ dài bằng cạnh bên ( BD = b). 1. Tính CD theo a và b 2. Chứng minh a a b 1 1 b b a             . Hết Bài giải: Bài 1. ( 4,0 điểm) a) Với x ≥ 0 và x  4, ta có :      1 x 2 x 2 x 1 2 x 2 5 x x 1 2 x 2 5 x x 3 x 2 2x 4 x 2 5 x P 4 x x 4 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2                                    ĐỀ CHÍNH THỨC           3 x x 2 3x 6 x 3 x x 2 x 2 x 2 x 2 x 2           b) x 0,x 4 (1) P 2 3 x 2 (2) x 2            (2) 3 x 2 x 4 x 4 x 16       ( Thỏa (1) ). Vậy P = 2 khi và chỉ khi x = 16. Bài 2. ( 4,0 điểm) 1. Để ý rằng A > 0 và 2 8 15 8 15 64 15 A 2 8 7 15 2 2 4          . Suy ra A 15 2. phương trình: 2 2 x x 3 3 x 3 3 x        Điều kiện để phương trình tồn tại và có nghiệm là : 2 2 x 3 x 3 0 x 3 3 x 3 3 x 0 x 3 | x | 3                            . Với điều kiện đó ph ương trình tương đương v ới 2 2 4 4 2 2 x 3 3 x x 3 9 6x x x 6x x 6 0 (x 1)(x 2)(x x 3) 0                   x 1 x 2 1 13 x 2                Để ý : -2 < 3 ; 1 13 3 2   nên phương trình đã cho có hai nghiệm: x 1 = 1, x 2 = 1 13 2  Bài 3. ( 4,0 điểm) 1.Với mọi số thức a,b,c,d, Ta có :   2 2 2 2 2 ad – bc 0 a d 2ab cd b c 0     2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a b a d b c c d a b c d 2abcd a (b d ) c (b d ) (ab cd )             2 2 2 2 | b cd | (a c )(b d )     . Dấu đẵng thức xãy ra a c ac bd b d     2. Áp dụng bất đẵng thức B.C.S ở câu 1 cho hai cặp số ( MA;1) và ( MB; 3 ) , ta có 2 2 2 2 MA 3MB (1 3)(MA MB ) 2 MA MB      . Để ý rằng góc AMB bằng 90 0 ( Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) nên tam giác AMB là tam giác vuông t ại M. Theo định lý Pytago ta có : MA 2 + MB 2 = AB 2 = 4R 2 . Do đó 2 MA 3MB 2 4R 4R   Dấu đẵng thức xãy ra    0 0 MB MB MA 3 tgMAB 3 MAB 60 AB 60 MA 3           Vậy MA 3MB đạt giá trị lớn nhất.   0 0 MAB 60 AB 60    . R O M B A Bài 4. ( 4,0 điểm) x, y , z là các số nguyên và 3 3 2 2 y x 2x 1 (1) xy x 2 (2)           Suy ra: y x xy 0      hay x , y khác 0 và cùng d ấu, y>x. Đặt y = x+ k, k nguy ên dương, Từ (1) ta có : (x+k) 3 = x 3 + 2x 2 +1  (3k – 2)x 2 +3k 2 x +k 3 -1 = 0 (*) . Với k = 1, (*) thành : x 2 +3x = 0  x = -3 ( do x khác 0)  y = -2 . Thế vào (2) ta được z 2 = 4  z = 2 hoặc z = -2  ( x;y;z) = ( -3; -2; 2); (-3;-2;-2) Với k = 2 , (*) thành 2x 2 +12x +7= 0 có ’ = 6 2 -2.7 = 12 không là s ố chính phương nên ta không nhận được x nguyên . Với k = 3 , (*) thành 7x 2 +27x +26= 0 có  = 27 2 -4.7*26 = 1 nên (*) có hai nghi ệm 1 27 1 26 x 7 7      ( Loại) , 2 27 1 x 4 7      ( Nhận)  y = -1 z 2 +2 = 4 ( Loại) Với k  4, đặt k = 4+m , m là số tự nhiên , (*) có  = 9k 4 – 4( 3k-2)(k 3 -1) = -3k 4 +8k 3 +12k – 8 < -3k 4 +8k 3 +12k = - k( 3k 3 -8k 2 -12) = - k[3(4+m) 3 – 8(4+m) 2 -12] = - k[192 + 144m + 36m 2 + 3m 3 – 128 – 64m – 8m 2 -12] = - k (52 +80m +28m 2 +3m 3 ) < 0 nên (*) vô nghi ệm. Vậy hệ có hai nghiệm nguyên là ( x;y;z) = ( -3; -2; 2); (-3;-2;-2) Bài 5. ( 4,0 điểm) 1. BD là phân giác của tam giác ABC nên ta có: CD BC CD BC DA BA CD DA BC BA      CD BC CD a ab CD CA BC BA b a b a b          (1) 2. Trên tia BD lấy điểm E sao cho BE = BC = a. Tam giác BAD và tam giác EAC đ ều là các tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau bằng nữa góc B nên các góc ở đáy của chúng bằng nhau    BEC BDA . Mà   BDA CDE (đ đ)    DEC CDE  CDE cân tại C . Để ý rằng điểm D ở giữa hai điểm B v à E nên ta có DE = BE – BD = a – b (2) Cũng từ suy luận trên ta có CDE đồng dạng với BAD ( g-g) nên ta có: DE CD AD BA  (3) Vì ab CD a b   nên 2 ab b AD b a b a b      (4). Từ (1), (2), (3),(4) và giả thiết ta có: 2 2 2 2 ab a b a b a a b b b b a b a b         2 2 2 2 2 2 2 2 a b a a b a b a b a b a a b : 1 . 1 . 1 1 1 b a b a b b ab b b a                          - b E D C B A a-b b a . +3k 2 x +k 3 -1 = 0 (*) . Với k = 1, (*) thành : x 2 +3x = 0  x = -3 ( do x khác 0)  y = -2 . Thế vào (2) ta được z 2 = 4  z = 2 hoặc z = -2  ( x;y;z) = ( -3 ; -2 ; 2); (-3 ;-2 ;-2 ) Với k =. Nhận)  y = -1  z 2 +2 = 4 ( Loại) Với k  4, đặt k = 4+m , m là số tự nhiên , (*) có  = 9k 4 – 4( 3k-2)(k 3 -1 ) = -3 k 4 +8k 3 +12k – 8 < -3 k 4 +8k 3 +12k = - k( 3k 3 -8 k 2 -1 2) = - k[3(4+m) 3 –. 8(4+m) 2 -1 2] = - k[192 + 144m + 36m 2 + 3m 3 – 128 – 64m – 8m 2 -1 2] = - k (52 +80m +28m 2 +3m 3 ) < 0 nên (*) vô nghi ệm. Vậy hệ có hai nghiệm nguyên là ( x;y;z) = ( -3 ; -2 ; 2); (-3 ;-2 ;-2 ) Bài

Ngày đăng: 30/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w