Nhận biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng HS -Dụng cụ: thớc, eke, compa… -Vật liệu giấy khổ A4 ,bút chì, tẩy.. Nhận biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một
Trang 1Ngày giảng:
Tiết 12 BảN Vẽ NHà
I/ Mục tiêu :
* Kiến thức: Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
Nhận biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng
HS -Dụng cụ: thớc, eke, compa…
-Vật liệu giấy khổ A4 ,bút chì, tẩy
III/Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình,trực quan, quan sát
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Nêu các nội dung của bản vẽ lắp, Đọc lại bản vẽ lắp bộ ròng rọc?
3 Nội dung bài mới:(33ph)
Hoạt động học của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ
-Nêu các hình biểu diễn của ngôi nhà?
-Yêu cầu HS đọc trình tự nh bài 9, 13
-Khung tên->Tên gọi ngôi nhà-> Nhà
-Các bộ phận của ngôi nhà rất phức tạp
để đơn giản hoángời ta dùng ký hiệu quy
Đọc nội dung của bản vẽ nhà
I Nội dung của bản vẽ nhà:
song song với mặt phẳng chiếu đứng
II Ký hiệu quy ớc của một số bộ phận của ngôi nhà:
Trang 2-Quan sat hình 15.2 nắm đợc phối cảnh
* Kiến thức: Biết đọc đợc nội dung của bản vẽ nhà
Nhận biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
* Kĩ năng: Biết đợc bản vẽ nhà, rèn luyện kỹ năng đọc các loại bản vẽ đã học
* Thái độ: Có ý thức ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II/ Chuẩn bị:
GV: chuẩn bị hình 16.1 Bản vẽ nhà ở một tầng Bảng 16.1;
HS :Dụng cụ: thớc, eke, compa…
-Vật liệu giấy khổ A4 ,bút chì, tẩy
III/ Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình,trực quan, quan sát
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:(1ph)
2 Kiểmn tra bài cũ:(5ph)
Nêu các nội dung của bản vẽ nhà, Đọc lại bản vẽ nhà đã học(Bảng 15.1)
3 Nội dung bài mới:(37ph)
GV kiểm tra chuẩn bị dụng cụ, vật liệu học tập của HS
-Giới thiệu nội dung học : Đọc bản vẽ nhà và trả lời các câu hỏi tơng tụ nh bảng 15.1
- Yêu cầu 2 HHS đọc lại nội dung bản vẽ bảng 15.1
-HS đọc nội dung bản vẽ 15.1
-Kẻ bảng nh bảng 15.1 -hoàn thiện các nội dung vào bảng làm trên giấy khổ A4
Mặt cắt A-A
Trang 3
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà ở một tầng(16.1)
1.Khung tên -Tên gọi ngôi nhà:
-Tỷ lệ bản vẽ: Nhà ở một tầng1:1002.Hình biểu
diễn -Tên gọi hình chiếu:-Tên gọi hình cắt: -Hình chiếu mặt đứng -B-Mặt cắt A-A, Mặt bằng
3.Kích thớc -Kích thớc chung:
-Kích thớc từng bộ phận: -6000, 9000, 5900-Phòng sinh hoạt chung: 4500 *3000
-Phòng ngủ (SL:2): 3000 *3000-Phòng bếp: 3000 *2000
-Phòng vệ sinh: 1000 *3000-Hiên rộng: 1500 * 3000-Nền cao: 800
về nhà các em học ôn lại những nội dung đã học tiết tới ôn tập
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy:
Tiết 14 ÔN TậP PHầN Vẽ Kĩ THUậT
I Mục tiêu:
Ôn tập hệ thống hoá những kiến thức đã học phần vẽ kỹ thuật
Củng cố khắc sâu kiến thức cho HS
Kỹ năng tổng hợp - trừu tợng
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi cần ôn tập trong phần vẽ kỹ thuật
HS: Ôn tập lại những nội dung đã học
III Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình,trực quan, quan sát
IV.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức (1ph)
2 Nội dung ôn tập (42ph)
(GV nêu câu hỏi yêu cầu từng HS trả lời)
Hoạt động học của HS và GV Nội dung ghi bảng
Trang 4-Nêu những nội dung đã học từ đầu năm
Nêu các khối đa diện đã học? Hình chiếu
của các khối đa diện đó?
HS trả lời nhng nội dung đã học
Phần vẽ kỹ thuật
-Vai trò của bản vẽ kỹ thuật?
-Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật-Hình
cắt?
-Nêu những nội dung của bản vẽ chi tiết?
Cách đọc
-Nêu quy ớc vẽ ren?
-Trình bày những nội dung của bản vẽ
lắp? cách đọc
-Nêu những nội dung của bản vẽ nhà?
Cách đọc?
I/Bản vẽ các khối hình học-Khái niệm bản vẽ kỹ thuật-Hình cắt
- Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống
- Bản vẽ nhà
5 Dặn dò:(2ph)
-Về nhà các em học ôn lại những nội dung đã học để tiết tới kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm
Ngày kiểm tra:
Tiết 15 Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh gia kết quả học tập của HS trong phần vẽ kỹ thuật
- Qua kết quả kiểm tra GV nắm đợc đặc điểm nhận thức của từng HS để từ đó
Trang 5C Mặt phẳng chiếu cạnh D Các nội dung trên đều đúng.
Câu 2 Hình chiếu bằng là hình chiếu có hớng chiếu:
A Từ trên xuống B Từ dới lên C Từ trái sang D Từ phải sang
Câu 3 Trên bản vẽ quy định:
A Không vẽ các đờng bao của các mặt phẳng chiếu
B Cạnh thấy của vật thể đợc vẽ bằng nét liền đậm
C Cạnh khuất của vật thể đợc vẽ bằng nét đứt
D Cả các nội dung trên đều đúng
Câu 4 Các hình chiếu của hình chóp có dạng:
A Hình chiếu đứng là hình tam giác B Hình chiếu cạnh là hình tam giác
C Hình chiếu bằng là hình tròn D Cả A và B đều đúng
Câu 5 Nội dung nào sau đây không phải là của bản vẽ chi tiết:
A Khung tên B Hình biễu diễn C Bảng kê D Kích thớc
Câu 6 Bản vẽ nhà dùng để:
A Thiết kế, thi công, sử dụng B Thiết kế, chế tạo, lắp ráp
C Thiết kế, sử dụng
II Điền từ, cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong các câu sau:
Câu 7 a Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ
Câu 10 Hình cắt là gì? công dụng của hình cắt
Câu 11 Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật? ứng dụng của nó
Câu 12 Xác định các hình chiếu của vật thể sau:
Trang 6II (3đ)
Câu 7(1đ) a, trớc tới b, trên xuống, c, trái sang
Câu 8(1đ) -chiều rộng , chiều cao
Mục tiêu của chơng
-Biết đợc đặc điểm, công dụng và phân biệt đợc một số vật liệu cơ khí phổ biến nh gang, thép, đồng , nhôm và hợp kim của chúng
-Nhận biết đợc một số công dụng cầm tay đơn giản trong cơ khí, biết cách sử dụng cácdụng cụ đó trong các công việc cụ thể
-Biết t thế những thao tác cơ bản trong kĩ thuật lấy dấu, ca, đục, dũa
-Hiểu đợc các qui dịnh về an toàn lao động trong gia công cơ khí, rèn luyện phong cách làm việc
Ngày dạy
Tiết 16 : vật liệu cơ khí
I Mục tiêu:
*Kiến thức:
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
*Kỹ năng:
Bằng quan sát phân biệt đợc các loại vật liệu cơ khí, vận dụng đợc
những tính chất của nó để biết phân loại
* Thái độ: Có ý thức vân dụng các kiến thức đã học vào thực tế
2 Nội dung bài mới:(37ph)
Giới thiệu chơng : Các dụng cụ chúng ta sử dụng thuộc các nhóm vật
liệu khác nhau
Hoạt động học của gv& hs Nội dung ghi bảng
Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến:
-Nêu các loại vật liệu cơ khí?
Có 2 loại vật liệu cơ khí:
+Vật liệu kim loại
+Vật liệu phi kim loại
I Các vậtk liệu cơ khí phổ biến:
1.Vật liệu kim loại
a Kim loại đen
- Thép (C > 2,14) + Tính chất:(SGK) + Công dụng:(SGK)
Trang 7- Vật liệu kim loại bao gồm những vật
liệu gì?
? Căn cứ vào đâu ngời ta chia KL thành
hai nhóm là gang và thép?
? Thép có TC và công dụng gì?
? Gang có TC và công dụng nh thế nào?
Kim loại màu gồm những kim loại nào?
Nêu các tính chất và công dụng của đồng
và nhôm cùng với hợp kim của chúng?
-Nêu những chi tiết, dụng cụ đợc làm
bằng kim loại mà em biết?
- Làm bằng kim loại có những u điểm gì?
- Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ
và nêu cấu tạo của vật liệu kim loại
- Gang (C < 2.14) + Gang xám : + Gang dẻo :
b Kim loại màu + Đồng- Hợp kim đồng + Nhôm- Hợp kim nhôm
Nêu những kim loại đen mà em biết?
Nêu những đặc tính của vật liệu phi kim
so với vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại gồm những vật liệu
gì?
Tính chất và công dụng của chất dẻo?
Tính chất và công dụng của cao su?
HĐ2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật
2.Vật liệu phi kim loại
a Chất dẻo *Chất dẻo nhiệt
* Chất dẻo nhiệt rắn b.Cao su
Vật liệu kim loại
kim đồng . Nhôm và hợpkim nhôm
Trang 8*4 Củng cố (5ph) Có mấy loại kim loại mà em biết?
Vật liệu cơ khí có các tính chất nào?
Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay
đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
Biết đợc công dụng và cách sử dụngmột số dụng cụ cơ khí phổ biến
*Kỹ năng:
Nắm và sử dụng đợc các dụng cụ cơ khí
* Thái độ: Có ý thức giữ gìn các dụng cụ và làm việc theo qui trình
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị thớc đo, thớc cặp,thớc đo góc, dụng cụ tháo lắp, kẹp
Dụng cụ gia công: búa , dũa, đục, khoan,
Trang 9III. Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình,trực quan, quan sát
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
a.Nêu các vật liệu cơ khí mà em biết? Phân loại vật liệu kim loại? nêu các tínhchất của chúng
3 Nội dung bài mới: (33ph)
Hoạt động học của gv& hs Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu dụng cụ đo và kiểm
-Nêu công dụng của thớc cặp?
-Yêu cầu HS sử dụng thớc cặp để đo
một vật có dạng hình tròn
Nêu dung cụ đo góc mà em đã học?
Hãy nêu cấu tạo của thớc đo độ?
Làm quen với các dụng cụ đo và kiểm
tra
HĐ2: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và
kẹp chặt
-GV giới thiệu các dụng cụ
Yêu cầu HS nêu công dụng của các
HĐ3: Tìm hiểu các dụngcụ gia công:
-Giới thiệu các dụng cụ yêu cầu HS
nêu công dụng của các dụng cụ đó?
-Yêu cầu HS đọc nội dung ghi nhớ
I Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Th ớc đo chiều dài
*6 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy(GV):
Trang 10……….
Ngày giảng:
Tiết: 18Bài 21 ca và đục kim loại,
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Kỹ năng - Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại
- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6
- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép III/ Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình,trực quan, quan sát
IV/ Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức (1ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (37ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV: Giới thiệu bài học:
- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm
từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng
gồm nhiều chi tiết…
HĐ1.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng c
-a
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.1 và em
có nhận xét gì về lỡi ca gỗ và lỡi ca kim
loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lỡi
c-a
GV: Nêu các bớc chuẩn bị ca
GV: Biểu diễn t thế đứng và thao tác ca?
( Chú ý t thế đứng, cách cầm ca, phôi liậu
1 Khái niệm
Trang 11HĐ2.Tìm hiểu cách đục kim loại.
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3 em
hãy cho biết đục đợc làm bằng chất liệu gì?
HS: Trả lời
GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa
hình 21.4
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5 em
hãy mô tả t thế đục của ngời công nhân
HS: Trả lời
GV: Thao tác đánh búa và phơng pháp đục
nh hình 21.5 và 21.6 để học sinh quan sát
GV: Gọi học sinh lên thao tác
Hãy nêu nội dung an toàn khi đục kim loại
HS: nêu nội dung trong SGK
Nêu các thao tác cầm búa và đục
An toàn khi ca và an toàn khi đục
6 Rút kinh nghiệm:
Ng y già ảng:
Tiết: 19 dũa Kim loại
I/ M ụ c tiêu:
Trang 12Kiến thức: Biết được kĩ thuật cơ bản khi dũa kim loại.
Biết được quy tắc an to n khi dà ũa kim loại
Kĩ năng:Thực hiện đợc các thao tác cơ bản khi dũa kim loại
Thái độ: Làm việc theo quy trình, an toàn lao động
II/ Chuẩn bị:
Dụng cụ: Dũa tròn, dũa dẹt, dũa tam giác, êtô bàn, mẫu phôi liệu
III/ Ph ơng pháp: GV giới thiệu qua thao tắc mẫu, kết hợp với tranh vẽ, vật thật.IV/ Tiến trình bài giảng:
1) ổn định lớp:(1ph)
2) Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- Nêu kĩ thuật cơ bản khi ca, đục kim loại?
- Nêu quy tắc an toàn khi ca, đục kim loại?
3) Bài mới:(32ph)
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1.Tìm hiểu dũa kimloại
GV: Cho học sinh quan sát và tìm
hiểu cấu tạo, công dụng của từng
GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2
(SGK) rồi đặt câu hỏi cách cầm và
thao tác dũa nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Em hãy nêu những biện pháp an
toàn khi dũa
2 An toàn khi dũa
- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải đợckẹp chặt
- Không đợc dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ
- Không Thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt
4 Củng cố:(5ph) -Nêu các thao tác khi dũa- An toàn khi dũa
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
5 Hớng dần về nhà:(2ph) Học bài theo các câu hỏi trong SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy:
Trang 13Tiết 20:
Bài 19: thực hành vật liệu cơ khí
Đo kích thớc bằng thớc bằng thớc lá
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Kỹ năng: Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí, tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Biết sử dụng lá, thớc cặp
Biết các phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, dây đồng, dây nhôm, dây thép và một thanh nhựa có đờng kính phi 4mm
- Gang thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo, búa nguọi nhỏ, đe.III/ Ph ơng pháp: GV giới thiệu qua thao tắc mẫu, kết hợp với tranh vẽ, vật thật.IV/ Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức (1ph):
2.Kiểm tra bài cũ:(3ph)
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới.(36ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
HĐ1.GV giới thiệu bài thực hành
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
về dụng cụ, vật liệu
GV: Nêu rõ mục đích, yêu cầu của bài
GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt giữa
kim loại và phi kim qua màu sắc khối
l-ợng riêng mặt gãy của mẫu vật
HS: Quan sát nhận biết
GV: Hớng dẫn học sinh làm Chọn một
thanh nhựa và một thanh thép đờng
kính phi 4mm dùng lực của tay bẻ…
- Quan sát mặt gãy
- Ước lợng khối lợng b) So sánh tính cứng và tính dẻo
Tính dẻoKhối lợngMàu sắc
Trang 14Khối lợng
HS: Chuẩn bị: Đồng, nhôm, thép, gang
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát màu
sắc và mặt gãy các mẫu để phân biệt
gang ( màu xám), thép ( màu trắng ),
- Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thớc
GV: Thao tác đo ( đờng kính trong và
đờng kính ngoài ), cách đọc trị số đo
b) So sánh tính cứng, tính dẻo c) So sánh khả năng biến dạng
*Tìm hiểu thớc kẹp và thớc lá
- SGK2.Tiến trình thực hành
- Về nhà đọc và xem trớc bài 20 SGK, chuẩn bị dụng cụ liệu cho bài sau:
- Thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi chữ u bằng thép Tranh hình
Trang 15Soạn ngày:
Chơng IV: Chi tiết máy và lắp ghép
Mục tiêu của chơng
-Hiểu đợc khái niệm về chi tiết máy: Biết cách phân loại, nhận biết và ứng dụng của chi tiết máy phổ biến trong nghành cơ khí
-Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy,ứng dụng từng kiểu lắp ghép trong thực tế
-Biết dợc đặc điểm, cấu tạo của mối ghép thờng gặp nh : Ghép bằng ren, ghép động -Thực hiện đợc các mối ghép đơn giản theo đúng qui trình hớng dẫn cách bảo dỡng các mối ghép và sử dụng đúng dụng cụ tháo lắp, nắm vững các qui tắc an toàn khi tháo lắp
Tiết: 21
Bài 24: khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
I Mục tiêu:
- Kiến thức: -Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Khái niệm và phân loại của chi tiết máy
- Kỹ năng: Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy, công dụng của từng kiểu lắp ghép
Biết áp dụng vào trong thực tiễn
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị cụm trục trớc xe đạp, hình 24.2; 24.3
- HS: Đọc trớc bài 24 SGK
III Ph ơng pháp: GV giới thiệu qua thao tác mẫu, kết hợp với tranh vẽ, vật thật
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức 1ph/: 2.Kiểm tra bài cũ: (5ph) Em hãy nêu kỹ thuật cơ bản khi dũa kim loại? 3.Bài mới:
GV: Giới thiệu bài học
- Máy hay sản phẩm cơ khí thờng đợc tạo thành từ nhiều chi tiết lắp ghép với nhau
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Trang 16HĐ1.Tìm hiểu chi tiết máy là gì?
GV: Cho học sinh quan sát hình 24.1 và
mẫu vật rồi đặt câu hỏi?
GV: Cụm trục trớc xe đạp đợc cấu tạo từ
mấy phần tử? Là những phần tử nào? công
dụng của từng phần tử? Các phần tử trên có
đặc điểm gì chung?
GV: Cho học sinh quan sát hình 24.2 rồi đặt
câu hỏi Các phần tử trên phần tử nào không
phải là chi tiết máy, tại sao?
GV: Đa ra một số chi tiết điển hình nh bu
lông, đai ốc, vít, lò xo, bánh răng, kim máy
khâu Các chi tiết đó đợc sử dụng nh thế
nào?
GV: Muốn tạo thành một máy hoàn chỉnh
các CTM phải đợc lắp ghép với nhau NTN?
HĐ2.Tìm hiểu chi tiết máy đ ợc lắp ghép với
nhau NTN?
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ hình
24.3 ( SGK) Chiếc ròng rọc đợc cấu tạo từ
mấy chi tiết? Nhiệm vụ của từng chi tiết
GV: Giá đỡ và móc treo đợc ghép với nhau
NTN?
GV:Bánh dòng rọc đợc ghép với trục ntn?
GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận
I.Khái niệm về chi tiết máy
1.Chi tiết máy là gì?
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy không thể tháo dờihơn đợc nữa
2.Phân loại chi tiết máy:
- Theo công dụng chi tiết máy
đợc chia làm hai nhóm
.-Nhóm có công dụng chung -Nhóm có công dụng riêng
II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau NTN?
4.Củng cố:(5ph)
GV:Đặt câu hỏi để tổng kết bài học
Em hãy quan sát chiếc xe đạp và háy cho biết một số mối ghép cố định, mối ghép động? Tác dụng của từng mối ghép đó?
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phấn ghi nhớ SGK
Trang 17- Khái niệm và phân loại mối ghép cố định.
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờng gặp
-Kỹ năng: Biết áp dụng vào trong thực tiễn
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3 Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật
- HS: Đọc trớc bài 25 SGK
III Ph ơng pháp: Thuyêt trình, vấn đáp, quan sát
IV.Tiến trình dạy học:
1 Ôn định tổ chức( 1ph) 2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?
3 Bài mới(32 ph)
Hoạt động của GV Tìm hiểu khái niệm chung
GV: Cho học sinh quan sát hình 25.1 mối
ghép bằng hàn, mối ghép bằng ren và trả
lời câu hỏi
GV: Hai mối ghép trên có đặc điểm gì
đó của mối ghép
- Trong mối ghép tháo đợc ( Nh mối ghépren) có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn
HĐ2.Tìm hiểu mối ghép không tháo đ ợc
GV: Cho học sinh quan sát hình 25.2
( SGK) và trả lời câu hỏi
GV: Mối ghép bằng đinh tán là loại mối
ghép gì?
HS: Trả lời
GV: Mối ghép bằng đinh tán bao gồm
mấy chi tiết?
HS: Trả lời
GV: Mối ghép bằng đinh tán thờng đợc
ứng dụng trong trờng hợp nào?
- Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao
- Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn
động mạnh
2.Mối ghép bằng hàn
a.Khái niệm:
- Hàn áp lực:
Trang 18chảy vật hàn.
HS: Trả lời
GV: Tại sao ngời ta không hàn quai
soong vào soong mà phải dùng đinh tán?
GV: So sánh u nhợc điểm của mối ghép bằng đinh tán và mối ghép bằng hàn
GV: Yêu cầu 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
5 Hớng dẫn về nhà (2ph)
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 16 SGK và su tầm mối ghép bằng ren, then và chốt để chuẩn bị bài sau
Mối ghép bằng then, mối ghép bằng chốt
- Kỹ năng: - Biết áp dụng vào trong thực tiễn
- Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 26.1, hình 26.2.Su tầm một số bộ ốc vít
- HS: Đọc trớc bài 26 SGK
III Ph ơng pháp: GV giới thiệu qua thao tác mẫu, kết hợp với tranh vẽ, vật thật.IV.Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức (2ph) 2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Câu1: Thế nào là mối ghép cố định, chúng gồm mấy loại?
3.Bài mới.(31ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
HĐ1.Tìm hiểu mối ghép bằng ren
GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ hình 1.Mối ghép bằng ren.a) Cấu tạo mối ghép
Trang 1926.1 và quan sát vật thật Em hãy nêu
cấu tạo của mối ghép.?
HS: Trả lời
GV: Ba mối ghép trên có đặc điểm gì
giống nhau và khác nhau?
HS: Trả lời ( Đều là mối ghép cố
HS: Không làm chờn ren, hỏng ren…
GV: Em hãy nêu các đặc điểm và ứng
dụng của các mối ghép
HS: Trả lời
HĐ2.Tìm hiểu mối ghép bằng then và
chốt
GV: Cho học sinh quan sát hình 26.2 và
hiện vật rồi đặt câu hỏi
GV: Mối ghép bằng then và chốt bao
gồm những chi tiết nào?
- Mối ghép đinh vít dùng cho những chi tiết
GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu công dụng của các mối ghép tháo đợc
- Cần chú ý những gì khi tháo lắp mối ghép bằng ren
5 Hớng dẫn về nhà (2ph)
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 27 SGK chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay
6 Rút kinh nghiệm
Trang 20-Hệ thống lại những nội dung đã học phần cơ khí.
-Cũng cố khắc sâu kiến thức cho HS
*Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng trong thực tế , thực hành
* Thái độ: Có ý thứ ôn luyện thờng xuyên
Hoạt đụng của GV và HS Nội dung ghi bảng
-Nêu các vật liệu cơ khí mà em biết?
-Vật liệu nh thế nào gọi là thép,
3.Dụng cụ cơ khí
a Dụng cụ đo và kiểm tra
b Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
c Dụng cụ gia công
kim nhôm
….
Đồng và hợpkim đồngVật liệu kim loại
Trang 21Chi tiết máy đợc chia làm mấy loại?
-Chi tiết máy là gì? Các chi tiết đợc
lắp ghép với nhau nh thế nào?
-Nêu tên các loại mối ghép?
Mối ghép tháo đợc gồm: mối ghép
ren, then , chốt
-Mối ghép không tháo đợc gồm: mối
ghép hàn, đinh tán
4 Chi tiết máy và lắp ghép
a Chi tiết máy là gì
b Phân loại chi tiết máy
b Chi tiết máy đợc lắp ghép với nhau nh thế nào
+ Mối ghép cố định+ Mối ghép động
5.Mối ghép tháo đợc , mối ghép không tháo
Trang 22Câu 1: (3 điểm) Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào? Tại sao chiếc máy được chế
tạo từ nhiều chi tiết lắp ghép với nhau
Câu 2: (3 điểm) Tại sao khi lắp ghép vỏ máy bay lại dùng mối ghép đinh tán mà không dùng mối ghép hàn
Câu 3: (4 điểm) Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Nêu các mặt phẳng chiếu? Hãy vẽ các hình chiếu của vật thể sau đây:
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện
một nhiệm vụ nhất định trong máy
- Chi tiết máy gồm: + chi tiết có công dụng chung
+ Chi tiết có công dụng riêng
- Máy gồm nhiều chi tiết ghép với nhau để dễ dàng và thuận
lợi khi gia công, sử dụng và sửa chữa Mặt khác, máy có
nguyên lí hoạt động rất phức tạp, một chi tiết không thể thực
hiện chức năng của máy được
(1điểm)(0,5điểm)(0,5điểm)
(1điểm)
2
(3
đểm)
-Mối ghép bằng đinh tán có đặc điểm :
+ Chịu được nhiệt độ cao
+ Chịu được lực lớn và chấn động mạnh
+ Dùng để ghép những vật liệu khó hàn
- Do máy bay được chế tạo bằng vật liệu khó hàn, khi bay
chịu ma sát lớn sinh ra nhiệt độ cao, rung động mạnh nên
không thể dùng mối ghép bằng hàn, mà phải dùng mối ghép
Trang 23Giảng ngày:
Tiết: 26
Bài 27: mối ghép động
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép
động thờng gặp trong thực tế
- Kỹ năng: Biết áp dụng vào trong thực tiễn
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay
Sử dụng chiếc ghế gấp, hộp bao diêm, xi lanh tiêm, ổ bi, may ơ
HS: Đọc trớc bài 26 SGK
III.P h ơng pháp: GV giới thiệu qua thao tác mẫu, kết hợp với tranh vẽ, vật thật IV.Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức 2(ph) 2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Câu1: Em hãy nêu cấu tạo của mối ghép bằng ren và ứng dụng của từng loại
3 Bài mới.(31ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Trang 24HĐ1.Tìm hiểu thế nào là mối ghép động
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.1 và chiếc
ghế xếp trong lớp, tiến hành gập lại rồi mở ra ở
ba thế và đặt câu hỏi
GV: Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép với
nhau?
HS: Trả lời ( Gồm 4 chi tiết )
GV: Chúng đợc ghép với nhau theo kiểu bản lề
nào?
GV: Nhận xét rút ra kết luận
GV: Cho học sinh quan sát một số vật mẫu của
một số loại khớp rồi đặt câu hỏi
- Hình dáng của chúng ntn?
GV: Nhận xét rút ra kết luận
HĐ2.Tìm hiểu các loại khớp động
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.3 SGK và
các mô hình đã chuẩn bị rồi đặt câu hỏi
GV: Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến
trên có hình dáng ntn?
GV: Trong khớp tịnh tiến, các điểm trên vật
chuyển động ntn?
GV: Khi hai chi tiết trợt trên nhau sẽ có hiện
tợng gì? Hiện tợng này có lợi hay có hại?
Khắc phục chúng ntn?
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.4 và trả lời
câu hỏi
GV: Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết?
HS: Trả lời (Gồm 3 chi tiết)
GV: Các mặt tiếp xúc của khớp quay thờng có
b) Đặc điểm.(SGK)c)
ứ ng dụng
- ( SGK )
2.Khớp quay
a) Cấu tạo.(SGK)b) ứng dụng:
- ( SGK )
4 Củng cố:(5ph)
- Củng cố bài học giáo viên đặt câu hỏi:
ở chiếc xe đạp khớp nào là khớp quay?
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và học sinh nhắc lại
5 Hớng dẫn về nhà(2ph)
- Về nhà học bài phần ghi nhớ SGK và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
Trang 25- Đọc và xem trớc bài 28 thực hành ghép nối chi tiết chuẩn bị các bản vẽ về trụctrớc và trục sau xe đạp.
-Thái độ: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu cấu tạo và cách tháo, lắp ổ trục trớc và sau xe đạp
- Vật liệu: Một bộ moay ơ trớc và sau xe đạp
- Dụng cụ: Mỏ lết hoặc cờ lê 14,16,17 Tua vít, kìm nguội, giẻ lau dầu mỡ, xà phòng
- HS: Đọc trớc bài 28 SGK
III.Ph ơng pháp: Làm mẫu, Thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức (2ph) 2.Kiểm tra bài cũ:(3ph)
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới.(33 ph)Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
.HĐ1.Tìm hiểu nội dụng và trình tự thực 1.Tìm hiểu cấu tạo ổ trục tr ớc và sau xe
Trang 26dụng cụ để tháo.
GV: Nhắc học sinh khi tháo nên đặt các
chi tiết theo trật tự nhất định để thuận lợi
cho quá trình lắp
GV: Phân chia dụng cụ, vị trí làm việc,
phơng tiện thực hành cho từng nhóm học
sinh
GV: Làm mẫu cho học sinh quan sát và
làm theo sự hớng dẫn của học sinh
GV: Sau khi tháo lắp phải chú ý bôi trơn,
(SGK)
* Chú ý: Khi tháo côn cần tháo một bêntrái hoặc phải còn bên kia vẫn giữ nguyên với trục
b) Quy trình lắp
- Ngợc với quy trình tháo
c) Yêu cầu sau khi tháo lắp
Chơng V: Truyền và biến đổi chuyển động
Mục tiêu của chơng
* Kiến thức: Học sinh hiểu đợc sự cần thiết phải truyền và biến đổi chuyển động trong máyvà thiết bị
- Biết đợc cáu tạo, nguyên lí làm việc, đặc điểm, ứng dụngcủa các cơ cấu truyền vàbiến đổi chuyển động
- Biết cách tháo lắp, điều chỉnhvà bảo dỡng các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển
độ
*Kĩ năng: Làm đợc cơ cấu biến đổi chuyển động đơn giản
Trang 27* Thái độ: Có thói quen làm làm việc theo qui trình.
Giảng ngày:
Tiết: 28
Bài 29: Truyền chuyển động
I Mục tiêu:
+Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
Hiểu đợc tại sao cần phải truyền chuyển động
Biết đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và ứng dụng một số cơ cấu truyền chuyển
động trong thực tế
+Thái độ :Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy
trình-II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ hình 29.1, hình 29.2, hình 29.3
- Mô hình chuyền động đai, truyền động bánh răng và truyền động xích
- HS: Đọc trớc bài 29 SGK
III.P h ơng pháp: GV giới thiệu mô hình, kết hợp với tranh vẽ, vật thật, vấn đáp
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức (2ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới.(37ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
HĐ1.Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển
động
GV: Dùng hình vẽ 29.1 và mô hình vật thể
cho học sinh quan sát
GV: Tại sao cần truyền chuyển động quay từ
trục giữa đến trục sau
HS: Trả lời
GV: Tại sao số bánh răng của đĩa lại nhiều
hơn số bánh răng của líp
HS: Trả lời
HĐ2.Tìm hiểu bộ truyền chuyển động
GV: Cho học sinh quan sát hình 29.2 SGK,
mô hình bánh ma sát hoặc truyền động đai
quay mô hình cho học sinh nhìn rõ
Gv: Bộ truyền gồm bao nhiêu chi tiết
HS: Trả lời ( gồm 3 chi tiết )
GV: Tại sao khi quay bánh dẫn, bánh bị dẫn
quay theo?
HS: Trả lời
I.Tại sao cần truyền chuyển động
- Do các bộ phận của máy thờng đặt
xa nhau và đều đợc dẫn động từ một chuyển động ban đầu
- Các bộ phận máy thờng có tốc độ quay không giống nhau
- Vậy nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là truyền và biến đổi tốc
độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy
II Bộ truyền chuyển động
1.Truyền động ma sát truyền động đai.a) Cấu tạo bộ truyền động đai
- Cấu tạo truyền động đai gồm: 1bánhdẫn, 2 bánh bị dẫn, dây đai 3 mắc căng trên hai bánh đai
b) Nguyên lý
- Tỉ số truyền đợc xác định bởi công thức
nbd n D1
i = = =