1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tin 7 tuyet voi

49 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Dạng Trang Tính
Tác giả Ngụ Quốc Vĩnh
Trường học Trường Thcs Xuôn Hũa
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Trả lời GV: Vậy trong chương trình bảng tính có sử dụng định dạng phông chữ như trong Word hay không ta đi nghiên cứu hình 53 SGK GV: Một em hãy nêu các bước để định dạng HS: Trả lời

Trang 1

TiÕt 37 Ngµy so¹n 04/01/2010

Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH I/- MỤC TIÊU:

1/- Kiến thức:

- Định dạng trang tính.

- Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và tô màu chữ.

- Căn lề trong ô tính.

- Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số.

- Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính.

1/- Chuẩn bị của GV: Bài giảng điện tự, giáo án, máy chiếu, phòng máy …

2/- Chuẩn bị của HS: Đọc tài liệu trước ở nhà, SGK.

III/- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

Hãy nêu cách chọn ô tinh, hàng, cột, khối

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: ĐỊNH DẠNG PHÔNG CHỮ, CỠ CHỮ VÀ KIỂU CHỮ 10’

GV:Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông chữ

trong Microsoft Word ?

HS: Trả lời

GV: Vậy trong chương trình bảng tính có sử

dụng định dạng phông chữ như trong Word hay

không ta đi nghiên cứu hình 53 (SGK)

GV: Một em hãy nêu các bước để định dạng

HS: Trả lời theo sự hiểu biết

GV: Bổ sung và mô tả trên máy cho HS quan

sát

GV: Cho HS nghiên cứu hình 54 SGK và hãy

nêu các bước để thay đổi cỡ chữ.

HS: Nêu cách thay đổi cở chữ

GV: Nhận xét và mô ta trên máy tính

GV: Còn có cách nào mà em biết

1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ

a Thay đổi phông chữ.

- Nháy mũi tên ở ô size

c Thay đổi kiểu chữ

- Bold Kiểu chữ in đậm

Trang 2

HS: Suy nghĩ và trả lời theo sự hiểu biết

HOẠT ĐỘNG 2: CHỌN MÀU PHÔNG 10’

GV: Để trình bày trang tính đẹp hơn ta có thể

chon màu cho phông chữ.

GV: Để chọn màu cho phông chữ ta phải thực

hiện những thao tác nào?

HS: Nghiên cứu SGK hình 56 và trả lời

GV: Bổ sung và thao tác trên máy cho cả lớp

quan sát.

2 Chọn màu phông.

Các bước thực hiện chọn màu cho phông

- Chon ô (hoặc các ô) cần định dạng

- Nháy vào nút Font color

- Nháy chọn màu

HOẠT ĐỘNG 3: CĂN LỀ TRONG Ô TÍNH 15’

GV: Bài trước chúng ta đã học ngầm định, văn

bản được căn lề trái hay phải?

HS: Trả lời

GV: Trong chương trình word các em đã được

học những dạng căn lề nào?

HS: Trả lời

GV: Hãy nêu các bước căn lề mà em đã được

học trong chương trình word.

GV: Trong chương trình word ta đã sử dụng

những tổ hợp phím nóng nào để căn lề?

HS: Hoạt động theo nhóm và trả lời

GV: Vậy trong chương trình bảng tính sử dụng

những bước nào để căn lề?

VD: Để căn nội dung vào giữa ô tính

ta thực hiện các bước như sau:

- Chọn ô( hoặc các ô )cần định dạng.

- Nháy vào nút Center Chú ý: Ngoài ra ta có thể sử dụng nút lệnh để căn lề dữ liệu vào giữa.

Trang 3

Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tt) I/- MỤC TIÊU:

1/- Kiến thức:

- Định dạng trang tính.

- Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và tô màu chữ.

- Căn lề trong ô tính.

- Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số.

- Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính.

1/- Chuẩn bị của GV: Bài giảng điện tự, giáo án, máy chiếu, phòng máy …

2/- Chuẩn bị của HS: Đọc tài liệu trước ở nhà, SGK.

III/- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

Trong quá trình học

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: TĂNG HOẶC GIẢM SỐ CHỮ SỐ THẬP PHÂN CỦA DỮ LIỆU

SỐ 10’

GV: Trong khi thực hiện tính toán với các

số, có thể em cần làm việc với các số thập

phân, chặng hạn điểm trung bình cả năm

của các bạn trong lớp em Tuỳ theo mức độ

chính xác em có thể quy định số chữ số sau

dấu chấm thập phân

GV: Các nút lệnh nào sau được sử dụng để

thay đổi số chữ số sau dấu chấm thập phân

của số trong ô tính?

HS: Nêu các nút lệnh

GV: Chỉ các nút lệnh trên thanh công cụ

cho HS quan sát

GV: Nghiên cứu SGK hãy nêu các bước để

tăng hoặc giảm số chữ số thập phận?

Giảm bớt một chữ số thập phân

Các bước thực hiện:

- Chọn vùng dữ liệu cần tăng hoặcgiảm số chữ số thập phân của dữ liệusố

-Chọn nút tăng hoặc giảm

Chú ý:

Khi giảm bớt số chữ số thập phân, chương trình sẽ thực hiện theo quy tắc làm tròn số.

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 2: TÔ MÀU NỀN VÀ KẺ ĐƯỜNG BIÊN CHO Ô TÍNH 25’

Gv: Cho HS quan sát hình 63 (SGK) và đưa

GV: Thực hiện các bước trên máy tính cho

HS quan sát và lên thực hiện lại

HS: Quan sát và thực hiện lại

5.Tô màu nền và kẻ đường biên của ô tính

* Tô màu nền:

Các bước thực hiện:

- Chọn ô hoặc các ô cần tô mầu nền

- Nháy chuột vào nút Fill Colors đểchọn mầu nền

-Nháy chọn mầu nền

Chú ý: Sau khi được sử dụng để tô

mầu nền, nút lệnh Fill Color cho em biết màu mới sử dụng trước

đó Để tô nhanh mầu nền cho ô, em chỉ cần nháy chuột trên nút lệnh

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 1: ÔN LẠI KIẾN THỨC 15’

GV: Nhắc lại các bước chọn phong chữ,

GV: Nêu các bước tăng hoặc giảm số

chữ số thập phân của dữ liệu số?

HS: Nêu các bước

GV: Thực hiện lại trên máy cho HS

quan sát

HS: Quan sát

Gv: Thực hiện các bước tô màu nền,

màu chữ và kẻ đường biên cho HS quan

sát

HS: Quan sát

1 Ôn lại kiến thức đã học

HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG BÀI THỰC HÀNH

30’

Gv: Cho HS đọc nội dung của bài tập 1

và hãy nêu yêu cầu của bài tập

HS: Đọc và nêu yêu cầu

GV: Thực hiện các yêu cầu trên máy

tính cho cả lớp quan sát và cho HS thực

hiện lại trên máy tính của mình

HS: Quan sát và thực hiện trên máy tính

GV: Hỗ trợ trong quá trình thực hành

Bài tập 1:

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ 4’

Trang 6

HOẠT ĐỘNG 1: THỰC HÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG BÀI THỰC HÀNH

35’

Gv: Cho HS đọc nội dung của bài tập 2

và hãy nêu yêu cầu của bài tập

HS: Đọc và nêu yêu cầu

Gv: Cho HS quan sát hình 67 và hãy

nêu các thao tác em phải làm để được

hình 68

HS: Quan sát và nêu các thao tác

GV: Thực hiện các yêu cầu trên máy

tính cho cả lớp quan sát và cho HS thực

hiện lại trên máy tính của mình

HS: Quan sát và thực hiện trên máy tính

GV: Quan sát HS thực hành trên máy

và hỗ trợ quá trình thực hành

Bài tập 2(SGK)

HOẠT ĐỘNG 2: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ 4’

Trang 7

- -TiÕt 41: Ngµy so¹n 20/01/2010

BÀI 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết cách trình bày trang in

- Biết cách tiến hành in trang tính

2/ Kỹ năng :

- Trình bày được trang in theo ý muốn hay theo yêu cầu

- Tiến hành in được trang tính

3/ Thái độ :

- Nghiêm túc học B

CHUẨN BỊ

1.Giáo viên:

- Giáo án, SGK, máy tính…

2 Học sinh :

- Đọc trước bài 7 : “Trình bày và in trang tính” ở nhà

- Tìm hiểu trước về việc in trang tính bằng máy in

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

Sẽ kết hợp kiểm tra trong bài dạy

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: XEM TRƯỚC KHI IN 15’

Gv: Cho HS quan sát hình 69 trong SGK

Hãy nêu nhận xét của em khi quan sát hình

HS: Quan sát và nhận xét

GV: Như các em thấy trang in trên đã

được ngắt trang không hợp lý Để

đie u này không xảy ra em có thể sửà

dụng tính năng trình bày trang in cùa

chương trình đe khắc phục nhữngà

khuyết điểm, làm cho bảng tính dễ

đọc và hấp dẫn hơn Đó cũng là nội

dung bài học hôm nay của chúng ta

1 Xem trước khi in

- Nháy vào nút Print Preview trên thanh cơng cụ hoặc vào Filechọn Print Preview

Trang 8

GV: Tại sao ta phải kiểm tra trước khi in?

HS: Trả lơi theo sự hiểu biết

GV: Xem trước khi in cho phép em kiểm tra

trước những gì sẽ được in ra Các trang được

in ra sẽ giống hệt như hình 70

HS: Lắng nghe

GV: Thực hành trên máy tính cho HS quan

sát

HS: Quan sát và lên thực hiện lại

HOẠT ĐỘNG 2: ĐIỀU CHỈNH NGẮT TRANG 20’

GV: Các em thấy chương trình bảng tính tự

động phân chia trang in tùy theo kích cở của

trang tính Vậy cĩ cách nào để điều chỉnh

cho hợp lý hơn khơng? Giống như hình 69 ta

cần phải điều chỉnh lại cho phù hợp và cĩ thể

in trên một trang cĩ được khơng? Nếu được

thì ta phải làm như thế nào?

GV: Cho HS hoạt động theo nhĩm đại diện

GV: Em hãy nêu các thao tác thực hiện?

HS: Nêu các thao tác thực hiện

GV: Thực hiện trên máy cho cả lớp quan sát

HS: Quan sát và lên thực hiện lại

2 Điều chỉnh ngắt trang

- Để điều chỉnh ngắt trang ta sửdụng:

Lệnh Page Break Preview trong bảng chọn View

- Các bước thực hiện

Bước1: Hiển thị trang tính trong

chế độ Page Break Preview

Bước 2: Đưa con trỏ chuột vào

đường kẻ xanh mà em cho rằngđường đĩ phân chia trang khơngđúng ý muốn của em Con trỏchuột chuyển thành dạng (Đường ngang) hoặc dạng(đường

BÀI 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết cách trình bày trang in

Trang 9

- Biết cách tiến hành in trang tính

2/ Kỹ năng :

- Trình bày được trang in theo ý muốn hay theo yêu cầu

- Tiến hành in được trang tính

3/ Thái độ :

- Nghiêm túc học B

CHUẨN BỊ

1.Giáo viên:

- Giáo án, SGK, máy tính…

2 Học sinh :

- Đọc trước bài 7 : “Trình bày và in trang tính” ở nhà

- Tìm hiểu trước về việc in trang tính bằng máy in

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định lớp 1’

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1:Nêu cách xem trang trước khi in

HS2:Nêu cách điều chỉnh ngắt trang

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT LỀ VÀ HƯỚNG GIẤY IN 15’

GV: Cho HS quan sát hình 74 Các trang in

được đặt kích thước lề mặc định và hướng

giấy in là hướng đứng (H74)

GV: Em cĩ thể thay đổi các lề và hướng

giấy in cho phù hợp yêu cầu của mình Việc

thay đổi các lề cũng như hướng giấy khi in

ra được thực hiện bằng hộp thoại Page

Setup

GV: Quan sát hình 75 Em hãy cho biết các

bước thay đổi các lề của một bảng tính như

- Các bước thực hiện:

B1: Nháy chuột vào Page Setup

trong bảng chọn File Hộp thoại Pagesetup xuất hiện (H75)

B2: Nháy chuột để mở trang Mảgín.

Các lề hiện tại được liệt kê trong các

ơ Top, Bottom, Right, left

B3: Thay đổi các số trong các ơ Top,

Bottom, Right, Left để thiết đặt lề

* Hướng giấy in

- Sữ dụng hộp thoại Page Setup/Page

- Các bước thực hiện:

B 1: Nháy chuột để mở trang Page

B 2: Chọn Portrait cho hướng giấy đứng hoặc Landscape cho hướng

giấy nằm ngang

Trang 10

GV: Em hãy cho biết các bước thay đổi

hướng giấy như thế nào?

GV: Sau khi thiết đặt và kiểm tra các trang

in, nếu em thấy các trang đã được ngắt một

cách hợp lí, cách trình bày trên từng trang

đã phù hợp thì việc in trang tính chỉ còn là

thao tác đơn giản Em chỉ cần nháy nút lệnh

Print trên thanh công cụ Các trang được in

sẽ giống hệt những gì em thấy trên màn

- Nháy vào nút Print hoặc

- File / Print hoặc

- Ctrl + P

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ 4’

* CỦNG CỐ

- Thực hiện lại các bước đã được học trên máy tính cho HS quan sát

- Gọi một số HS lên thực hiện lại trên máy tính

Trang 11

1 Kiến thức

- Học sinh biết vận dụng lệnh xem trớc khi in trang tính, các thao tác định dạngtrang in, giấy in

2 Kỹ Năng

- Biết kiểm tra trang tính trớc khi in

- Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in

- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in

3 Thái độ

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II Chuẩn bị

1/ Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.

2/ Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

iii Tiến trình DẠY HỌC

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Làm cách nào để có thể điều chỉnh trang in, thay đổi hớng của giấy in

- Diễn giải: Ngoài nút lệnh Next và

Previous trên thanh công cụ Print

Preview còn có các nút lệnh khác vói

những chức năng để phóng to/Thu nhỏ

trang in, mở hộp thoại Page Setup để thiết

đặt trang in, xem chi tiết các lề của trang

in, chuyển sang chế độ xem trang in với

các dấu ngắt trang và đóng chế độ xem

tr-ớc khi in, trở về chế độ bình thờng

HS: Quan sát trên màn chiếu và thực hiện

theo các yêu cầu của giáo viên

10’

- GV: Yêu cầu hs vẫn sử dụng bảng tính

Bangdiemlopem để thiết lập lề trang in,

điều chính các dấu ngắt trang cho hợp lý

- HS: thực hành trên máy tính

10’

- GV: Yêu cầu: Dữ liệu trong hàng tiêu đề

( hàng 3) đợc căn giữa với kiểu chữ đậm

và cỡ chữ to hơn

+ Dữ liệu trong các cột Stt, chiều cao, cân

nặng đợc căn giữa; trong các cột Họ và

tên, Địa chỉ, Điện thoại – căn tráI; trong

cột Ngày sinh – căn phải

Bài tập 1 Kiểm tra trang tính trớc khi in

a) Sử dụng công cụ Print Preview để

xem trang tính trớc khi in.

Quan sát sự thay đổi của màn hình vàcác đối tợng trên màn hình Sử dụng cácnút lệnh thay đổi của màn hình và các

đối tợng trên màn hình Sử dụng các nútlệnh Next và Previous trên thanh công

cụ để xem các trang in

b) Tìm hiểu chức năng của các nút lệnh

khác trên thanh công cụ Print Preview

c) Sử dụng nút lệnh để xem các dấungắt trang

d) Ghi nhận các khiếm khuyết về ngắttrang trên các trang in; liệt kê những h-ớng khắc phục khuyết điểm đó

Bài tập 2 Thiết đặt lề trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang.

Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang tính.

a) Thực hiện các định dạng cần thiết để

có trang tính tơng tự hình 81 ( sgk).b) Xem trớc trang in, kiểm tra các dấungắt trang và thiết đặt hớng trang nằmngang để in hết các cột trên một trang,

Trang 12

+ Dữ liệu trong cột chiêu cao đợc định

dạng với hai chữ số thập phân

+ Các hàng đợc tô màu nền phân biệt để

dễ tra cứu

- HS: Thực hành trên máy các yêu cầu

thiết đặt lề thích hợp và lựa chọn để innội dung giữa trang giấy theo chiềungang

c) Lu bảng tính và thực hiện lệnh in

4 Củng cố 2’

- Xem lại các nội dung trong tiết vừa thực hành

5 Hớng dẫn về nhà 2’

- Xem lại các nội dung thực hành trong SGK

- Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện

- Biết kiểm tra trang tính trớc khi in

- Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in

- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in

3 Thái độ

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II Chuẩn bị - phơng pháp

1 Chuẩn bị

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

2 Phơng pháp

- Vấn Đáp; Thực hành

iii Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

Câu hỏi: Làm cách nào để có thể điều chỉnh trang in, thay đổi hớng của giấy in?

- Diễn giải: Ngoài nút lệnh Next và

Previous trên thanh công cụ Print

Preview còn có các nút lệnh khác vói

những chức năng để phóng to/Thu nhỏ

trang in, mở hộp thoại Page Setup để

thiết đặt trang in, xem chi tiết các lề của

trang in, chuyển sang chế độ xem trang

in với các dấu ngắt trang và đóng chế độ

xem trớc khi in, trở về chế độ bình

th-Bài tập 1 Kiểm tra trang tính trớc khi in

a) Sử dụng công cụ Print Preview để

xem trang tính trớc khi in.

Quan sát sự thay đổi của màn hình vàcác đối tợng trên màn hình Sử dụng cácnút lệnh thay đổi của màn hình và các

đối tợng trên màn hình Sử dụng các nútlệnh Next và Previous trên thanh công

cụ để xem các trang in

b) Tìm hiểu chức năng của các nút lệnh

khác trên thanh công cụ Print Preview

Trang 13

HS: Quan sát trên màn chiếu và thực

hiện theo các yêu cầu của giáo viên

15’

- GV: Yêu cầu hs vẫn sử dụng bảng tính

Bangdiemlopem để thiết lập lề trang in,

điều chính các dấu ngắt trang cho hợp lý

- HS: thực hành trên máy tính

10’

- GV: Yêu cầu: Dữ liệu trong hàng tiêu

đề ( hàng 3) đợc căn giữa với kiểu chữ

đậm và cỡ chữ to hơn

+ Dữ liệu trong các cột Stt, chiều cao,

cân nặng đợc căn giữa; trong các cột Họ

và tên, Địa chỉ, Điện thoại – căn tráI;

trong cột Ngày sinh – căn phải

+ Dữ liệu trong cột chiêu cao đợc định

dạng với hai chữ số thập phân

+ Các hàng đợc tô màu nền phân biệt để

dễ tra cứu

- HS: Thực hành trên máy các yêu cầu

c) Sử dụng nút lệnh để xem các dấungắt trang

d) Ghi nhận các khiếm khuyết về ngắttrang trên các trang in; liệt kê những h-ớng khắc phục khuyết điểm đó

Bài tập 2 Thiết đặt lề trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang.

Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang tính.

a) Thực hiện các định dạng cần thiết để

có trang tính tơng tự hình 81 ( sgk).b) Xem trớc trang in, kiểm tra các dấungắt trang và thiết đặt hớng trang nằmngang để in hết các cột trên một trang,thiết đặt lề thích hợp và lựa chọn để innội dung giữa trang giấy theo chiềungang

c) Lu bảng tính và thực hiện lệnh in

4 Củng cố 2’

- Xem lại các nội dung trong tiết vừa thực hành

5 Hớng dẫn về nhà 2’

- Xem lại các nội dung thực hành trong SGK

- Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện

- Biết sắp xếp dữ liệu , lọc dữ liệu trong trang tính

- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng bảng tính

3 Thái độ

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II Chuẩn bị - phơng pháp

1 Chuẩn bị

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

2 Phơng pháp

- Vấn Đáp; Thực hành

III Tiến trình bài giảng

Trang 14

1 ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

? Mở một bảng tính bất kỳ Thực hiện thao tác thay đổi hớng của giấy in?

3 Bài mới

35’

- GV: Chiếu lên màn hình ví dụ dữ liệu

tr-ớc khi sắp xếp và sau sắp xếp Hỏi tác

dụng của việc sắp xếp

- HS: Quan sát, suy nghĩ trả lời

- GV: Muốn thực hiện thao tác sắp xếp ta

làm nh sau:

- HS: Ghi chép bài

- GV: Để sắp xếp thứ hạng của HS theo

điểm Trung bình ta thực hiện nh sau:

1 Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm

Bangdiemlop để thực hiện thao tác sắp xếp

điểm trung bình theo chiều tăng dần và

giảm dần

- HS: Thực hành trên máy tính cá nhân

1 Sắp xếp dữ liệu

* Kn: : Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị

trí các hàng để giá trị dữ liệu trong mộthay nhiều cột đợc sắp xếp theo thứ tựtăng dần hoặc giảm dần

- B1: Nháy chuột chọn một ô trong cộtcần sắp xếp dữ liệu

- B2: Tiến hành sắp xếp:

+ C1: Nháy nút hay trên thanhcông cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dầnhoặc giảm dần

I mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Học sinh đợc trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính

2 Kỹ năng: Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể.

Trang 15

3 Thái độ: Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.

II Chuẩn bị - phơng pháp

1 Chuẩn bị

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

2 Phơng pháp

- Vấn Đáp; Thực hành

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dầntheo Điểm trung bình

- GV: Muốn thực hiện việc lọc

dữ liệu ta thực hiện các thao tác

- Mở bảng chọn Data -> Filter AutoFilter.

sẽ xuất hiện các mũi tên nh bảng sau:

Bớc 2 Lọc:

- Chọn tiêu đề để lọc

- Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột

- Kết thúc lọc: Chọn Data  Filter  Show All

- Trả lời câu hỏi 2,3,4 SGK

- Yêu cầu: Tự lập bảng tính tơng tự nh bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu

5 Hớng dẫn về nhà 2’

- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liẹu trong bảng tính

Trang 16

- Thực hành nếu có điều kiện

- -Bài Thực Hành 8: ai là ngời học giỏi?

I mục đích - yêu cầu

1 Kiến thức

- Biết đợc các thao tác sắp xếp dữ liệu

- Biết khái niệm lọc dữ liệu

2 Kỹ năng

- Thực hiện đợc thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính

- Biết cách lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảngtính

3 Thái độ

- Nghiêm túc học tập, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II Chuẩn bị - phơng pháp

1 Chuẩn bị

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, phiếu bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

-GV : Yêu cầu học sinh khởi động chơng

trình bảng tính Excel, mở bài Bang diem lop

em và thực hành theo yêu cầu.

- HS: Nhận yêu cầu bài tập của giáo viên và

thực hành

-GV : Hớng dẫn sơ bộ học sinh cách thực

hiện bài

- HS: Nghe chỉ dẫn và làm bài

- GV : Giới thiệu bài tập 2 trang 77 SGK và

ra yêu cầu của bài

- HS: Nhận đề bài, nghe hớng dẫn và làm bài

a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo

điểm các môn học và diẻm trung bình.b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu

để chọn các bạn có điểm 10 môn Tinhọc

c) Lọc ra các bạn có điểm trung bìnhcả năm là hai điểm thấp nhất

2 Bài 2

a) Mở bảng tình Cac nuoc DNA đã có

trong Bài thuc hanh 6.

b) Hãy sắp xếp các nớc theo

- Diện tích tăng dần hoặc giảm dần

- Dân số tăng dần hặc giảm dần

- Mật độ dân số tăng dần hặc giảmdần

- Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hặcgiảm dần

Trang 17

thực hành ở tiết trớc và ra tiếp bài yêu cầu

học sinh thực hành với công cụ là lọc dữ liệu

HS: Xem SGK và chú s nghe hớng dẫn của

giáo viên và thực hiện làm bài

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát bài tập 3 –

SGK trang 78

- Đa ra một số chỉ dẫn để các em hiểu và có

khả năng thực hành đợc bài

* Chú ý: Trong quá trình học sinh làm bài

giáo viên đi lại quan sát và có thể gợi ý khi

các em gặp vớng mắc

c) Sử dụng công cụ để lọc

- Lọc ra các nớc có diện tích là nămdiện tích lớn nhất

- Lọc ra các nớc có số dân là ba sốdân ít nhất

- Lọc ra các nớc có mật ssộ dân số laban mật độ dân số cao nhất

2 Bài 3

Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc sữ liệu

học toán với toolkit math

I - Mục đích – yêu cầu

1 Kiến thức

- Học sinh đợc tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản nhng hữuích, đặc biệt hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị

2 Kỹ Năng

- Biết khởi động phần mềm, nhận dạng đợc màn hình làm việc của phần mềm

- Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp

- ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 18

2 KiÓm tra bµi cò

- Kh«ng kiÓm tra

3 Bµi míi

- GV: Giíi thiÖu t¸c dông cña phÇn

- Thùc hµnh l¹i thao t¸c nÕu cã ®iÒu kiÖn

- Xem tríc bµi cho giê sau

- TuÇn 25

Trang 19

- Tiết PPCT: 50 Ngày giảng:

học toán với toolkit math(T2)

I - Mục đích – yêu cầu

- ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu cách khởi động chơng trình và trình bày màn hình làm việc của phần mềm

3 Bài mới

Hoạt động của GV - HS Nội dung bài học

- GV: Đa ra bài tập để HS thực hiện phép

tính

a) 1/5+3/4

b) 4.8+3.4+0.7

c) 2^4+(3/4)^2

? Để thực hiện các phép toán này ta sử

dụng lệnh nào để tính? Nêu các thực

hiện?

- HS: Sử dụng lệnh Simplify

- GV: Yêu cầu HS thực hiện tính toán

theo 2 cách và các máy đa ra kết quả

- Từng học sinh lần lợt thực hiện và đa

kết quả

4 Các lệnh tính toán đơn giản

a) Tính toán các biểu thức đơn giản

- Phần mềm có khả năng tính toánchính xác các biểu thức đại số chứa các

số nghuyên hoặc các chữ số thập phân

- Nhập phép toán từ cửa sổ dòng lệnh

- Nhập phép toán từ thanh bảng chọn:Algebra -> Simplify -> Gõ BT tạiExpression to simplify -> OK

b) Vẽ đồ thị

- Để vẽ đồ thị một hàm số đơn giản ta

Trang 20

- Học bài theo yêu cầu SGK.

- Thực hành nếu có điều kiện

- Tuần: 26

học toán với toolkit math (Tt)

- Hình thành kỹ năng ham mê tính toán, học hỏi T duy logic, sáng tạo

- Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp

Trang 21

- ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính.

2 Kiểm tra bài cũ

- GV: Yêu cầu học sinh thực hành trên máy

với 1 vài ví dụ cụ thể

GV: Giới thiệu lệnh Make

- Gọi HS lên bảng thực hiện phép toán

- GV: Giới thiệu lệnh xoá thông tin trên

Kết luận: Ta có thể thực hiện đợc mọi

tính toán trên các biểu thức đại số với

độ phức tạp bất kỳ

b) Tính toán với đa thức Expand

- Cú pháp: Expand <Biểu thức>

- Algebra -> Expand -> Nhập BT -> OK

Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)

c) Giải phơng trình đại số

- Cú pháp: Solve <Phơng trình> <Tênbiến>

Vd: Solve 3*x+1=0x

d) Định nghĩa đa thức và đồ thị

- Cú pháp: Make <Tên hàm> <Đathức>

Vd: Make P(x) 3*x- 2

6 Các chức năng khác

a) làm việc trên cửa sổ dòng lệnh b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị

- Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông

tin hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị

c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc

Trang 22

GV: Giới thiệu các lệnh đặt nét vẽ và màu

trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

I Mục đích - yêu cầu

1 Kiến thức

- Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ Một số dạng biểu đồ thông thờng

- Các bớc cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu

- Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, phiếu bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày thao tác lọc dữ liệu? Săp xếp dữ liệu?

3 Bài mới

- GV: Theo em tại sao một số loại dữ

liệu lại đợc biểu diễn dới dạng biểu đồ?

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: ? Trong chơng trình phổ thông em

1 Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ

- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ:Biểu diễn dữ liệu trực quan, dễ hiểu, dễ sosánh, dự đoán xu thế tăng-giảm của dữliệu

2 Một số dạng biểu đồ

Trang 23

đã đợc học các loại biểu đồ nào? Em có

biết tác dụng riêng của mỗi loại biểu đồ

phù hợp với nội dung dữ liệu

- Hớng dẫn HS cách kiển tra miền dữ

liệu

GV: Giải thích cho HS các thông tin

trong biểu đồ khi tạo

GV: Khi tạo biểu đồ các em cần biết vị

trí nơi đặt của biểu đồ

- Sao chép biểu đồ vào văn bản Word

- Biểu đồ cột: So sánh dữ liệu có trongnhiều cột

- Biểu đồ đờng gấp khúc: So sánh dữ liệu

và dự đoán xu thế tăng-giảm của dữ liệu

- Biểu đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của gí trịdữ liệu so với tổng thể

- Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ

- Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồtrong nhóm

- Nháy Next để sang bớc 2

- Nháy Next để chuyển sang bớc 3

c) Các thông tin giải thích biểu đồ

- Chart title: Tiêu đề

- Ctegory (X) axis: Chú giải trục ngang

- Value (Y) axis: Chú giải trục đứng

- Nháy Next để sang bớc 4

d Vị trí đặt biểu đồ

- As a new sheet: Trên trang tính mới

- As object in: Trên trang chứa DL

- Nháy Finish để kết thúc

4 Chỉnh sửa biểu đồ

a) Thay đổi vị trí của biểu đồ

- Thực hiện thao tác kéo thả chuột

b) Thay đổi dạng biểu đồ

d) Sao chép biểu đồ vào văn bản

- Nháy chọn biểu đồ và nháy nút lệnhCopy

- Mở văn bản Word và nháy chuột nút lệnhPaste

4 Củng cố

- Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trìnhbảng tính

Trang 24

- Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word.

TH9: tạo biểu đồ để minh hoạ

I Mục đích - Yêu cầu

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, phiếu bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các bớc để tạo biểu đồ trong Excel?

? Dùng thanh công cụ nào để thay đổi dạng biểu đồ?

3 Bài mới

- GV: Yêu cầu HS mở máy, khởi động chơng

trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu vào trang

tính nh hình 113

- HS: Mở máy tính, khởi động Excel và nhập dữ

liệu vào trang tính

- HS: Thực hiện thao tác xoá cột

- GV: Yêu cầu từng HS tạo biểu đồ với dữ

liệukhối A4:A9 với các thông tin giải thích trên

d) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A4:C9

Ngày đăng: 02/07/2014, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   học   đã   học   trong - tin 7  tuyet voi
nh học đã học trong (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w