NGUỒN GỐC CÂC CHẤT DINH DƯỠNG TRONG DỊCH NGOẠI BĂO Hệ hô hấp: cung cấp oxygen Hệ tiêu hóa : carbonhydrate, acid béo, acid amin Gan và các cơ quan thực hiện chức năng chuyển hóa chính
Trang 1DI TRUYỀN HỌC HÓA SINH
Trang 2> 350 LOẠI BỆNH CHUYỂN HÓA
TỶ LỆ MẮC 1/2500 LẦN SINH
DI TRUYỀN KIỂU GENE LẶN NST THƯỜNG
Trang 3 NGUỒN GỐC CÂC CHẤT DINH DƯỠNG TRONG
DỊCH NGOẠI BĂO
Hệ hô hấp: cung cấp oxygen
Hệ tiêu hóa : carbonhydrate, acid béo, acid amin
Gan và các cơ quan thực hiện chức năng chuyển
hóa chính (tế bào mỡ, niêm mạc dạ dày ruột, thận, các tuyến nội tiết)
Hệ cơ xương: vận động
Trang 4 ĐÀO THẢI CÁC SẢN PHẨM CHUYỂN HÓA
Phổi: CO2 Thận
Trang 5 SƠ LƯỢC VỀ QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA
Trang 6 CÁC KHUYẾT TẬT CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN
HÓA
W
Trang 7 Chuyển Hóa Carbonhydrate
GLUCOSE
GLUCOSE
Glucolysis
Trang 8galactose kinase
Uridyl diphosphate glucose
GALACTOSE
GLUCOSE
Glucolysis
Galactose 1 phosphate
GAL 1P uridyl transferase
Glucose 1 phosphate
Glucose 6 phosphate glucose kinase
phosphorylase
GALACTITOL
GALACTONATE
aldolase / reductase oxidase
Trang 10Bệnh tăng galactose máu do thiếu enzyme
transferase
Rối loạn đơn gene phổ biến nhất của quá trình chuyển
hóa carbonhydrate
tỷ lệ 1/55.000 trẻ sơ sinh
Đột biến trên gene mã hóa cho enzyme galactose 1 -
phosphate uridyl transferase
(GAL-1-P uridyl transferase)
Lâm sàng: suy gan, đục thủy tinh thể và chậm phát triển
Lâu dài sẽ dẫn đến chậm phát triển trí tuệ, phát triển kém
và suy giảm buồng trứng ở ngừơi nữ
Trang 13 Chuyển Hóa Amino Acid
Trang 14Sơ đồ tóm tắt quá trình chuyển hóa
phenylalanin
Trang 15Bệnh phenyketone niệu (phenylketonuria)
Rối loạn chuyển hóa phenylalanine do đột biến đơn
gene được nghiên cứu đầy đủ nhất
1/10.000 (da trắng) – 1/90.000 (người Châu Phi)
400 đột biến khác nhau trên gene mã hóa cho enzyme
phenylalanine hydroxylase (PAH)
Lâm sàng: da tóc sáng màu do thiếu melanine, chậm phát
triển trí tuê nặûng
Trang 18Sàng lọc PKU bằng cách lấy máu gót chân của trẻ sơ sinh thấm trên
giấy thấm đặc biệt để đánh giá nồng độ phenylalanine
Trang 23 Chuyển Hóa Lipid
Gia tăng nồng độ lipid trong huyết tương
Khiếm khuyết trong các cơ chế vận chuyển lipid
Các sai sót trong chuyển hóa acid béo
PHỔ BIẾN
ÍT GẶP
Trang 24Khiếm khuyết MCAD, 1/12.000
Thiếu enzyme acyl CoA dehydrogenase chuỗi trung
bình (medium- chain acyl CoA dehydrogenase:
MCAD)
Lâm sàng:
Cơn giảm glucose máu, dễ xảy ra khi ăn kiêng
Trẻ mắc có biểu hiện nôn mữa và hôn mê sau một thời gian
ăn uống kém do mắc một bệnh thông thường như viêm đường hô hấp trên, viêm dạ dày ruột
Trang 25Qúa trình giáng hóa và tổng hợp lipid
Trang 27Vai trò của enzyme acyl CoA dehydrogenase chuỗi trung biình
Trang 29 RỐI LOẠN TỒN TRỮ Ở LYSOSOME
Khiếm khuyết của các enzyme của lysosome
Tích lũy các phân tử không bị giáng hóa sẽ làm rối loạn
chức năng của tế bào, mô và cơ quan
Trang 30TIÊU THỂ (LYSOSOME)
Trang 34Hoạt động của lysosome
Trang 35An inherited error of metabolism in which there is
deficiency of the ENZYME IDURONIDASE which normally breaks down molecules called mucopolysaccharides Without the activity of this enzyme, there is an abnormal accumulation of mucopolysaccharides in the tissues of the body
ALPHA-L-HURLER SYNDROME patients have progressive mental retardation, gross facial features, enlarged and deformed skull, small stature, corneal opacities, hepatospleno-megaly (enlargement of the liver and spleen), valvular heart defects, thick skin, joint contractures, and hernias
Trang 36HURLER SYNDROME
Trang 37Marked thickening with some nodularity is seen in the septal
and anterior leaflets of the tricuspid valve
HURLER SYNDROME
Trang 38 BẤT THƯỜNG
TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤÚT NĂNG LƯỢNG
Tổng quan về quá trình
chuyển hóa
Trang 39Tóm tắt chu trình Kreb
Chu trình Kreb (chu trình acid citric)
Chu trình Kreb là con đường chung cuối cùng của sự trao đổi glucid, acid béo và acid amin Tất cả những chất này sẽ tham gia vào chu trình Kreb ở một giai đoạn nhất định nào đó
Trang 40Sự phosphoryl hoá
qua quá trình vận chuyển điện tử
Chuỗi vận chuyển electron và phosphoryl oxy hoá
trên màng trong ti thể
Trang 41Dòng chảy của ion hydrogen từ khoang giữa màng vào dịch nên của ti thể qua lớp màng trong theo cơ chế thẩm thấu hoá học
cho phép phosphoryl oxy hoá ADP thành ATP
Trang 42Tổng lượng ATP được tạo thành từ quá trình
đường phân của một phân tử glucose
Trang 43Trên 20 loại rối loạn khác nhau liên quan tới các khuyết tật của hệ thống oxidative phosphorilation:
OXPHOS
Đột biến thay, thêm hoặc mất nucleotide
trong genome của ty thể
Di truyển theo dòng mẹ
Trang 44 BẤT THƯỜNG CỦA HỆ THỐNG VẬN
CHUYỂN CỦA TẾ BÀO
Cấu trúc của màng bào
tương
1: kênh; 2: lỗ 3: cholesterol 4: protein ngoại vi
5: protein xuyên màng
6: lớp kép phospholipid
7: phần ưa nước của
phospholipid 8: glycoprotein
9: glycolipid 10: protein ngoại vi
11: dịch ngoại bào
12: bào tương 13: phần kỵ nước của
phân tử phospholipid
Trang 45Sự khuếch tán qua trung gian
1: dịch ngoại bào; 2: màng bào tương; 3: bào tương; 4: protein xuyên màngü; 5:
gradient nồng độ
Trang 46Hiện tượng đồng vận và đối vận a: hiện tượng đồng vận; b: hiện tượng đối vận
1: dịch ngoại bào; 2: màng bào tương; 3: bào tương; 4: protein đồng vận; 5: amino acid; 6: ion Natri; 7: ion calcium; 8: protein đối vận; 9:khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ; 10: vận chuyển chủ động thứ
phát
Trang 47 Bệnh Cystine niệu (Cystinuria) 1/10.000
Cystine, lysine, arginine, ornithine
bài tiết trong nước tiểu với số lượng cao hơn bình
Trang 48Tinh thể cystine dưới kính hiển
vi điện tử Hình X quang cho thấy sỏi thận
cystine hình sừng hươu
Trang 50Di truyền theo kiểu gen lặn NST thường
Kiểu dị nguyên
(heterogeneous)
Trang 51HẾT