Mien Nam1 Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2009 LĐĐT - Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2009.. Đào tạo Đại học học 6 năm 2 Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Cô
Trang 1Mien Nam
1) Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2009
(LĐĐT) - Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2009 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Đào tạo Đại học học 6 năm
2) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp TPHCM năm 2009
Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 CS TPHCM Điểm NV2 CS Biên Hòa
Hệ Đại học
Trang 2Kinh doanh quốc tế 401 A, D1 16,0
+ Quản trị Kinh doanh C77 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 15,0 11,0
Thiết kế thời trang C84 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10
Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn C85 A, B, D1 10; 11; 10 14,0
3) Điểm chuẩn của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2009
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế, gồm chuyên ngành:
- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 417 A, D1 A: 22,5, D1: 21
Trang 3- Kinh tế Đầu tư 418 A 24,5
Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm chuyên ngành:
- Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn 427 A, D1 A: 22,5, D1: 21
- Quản trị Kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng 433 A, D1 A: 22,5, D1: 21
Ngành Ngân hàng - Tài chính, gồm chuyên ngành:
Ngành Khoa học máy tính:
Ngành tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2)
Các lớp tuyển sinh theo đặc thù riêng (tiếng Anh nhân hệ số 2)
Trang 4Hệ Đại học
Công nghệ thông tin (kỹ thuật máy tính,
khoa học máy tính) 106 A 21,5
Điện - điện tử (điện năng, điều khiển tự
động, điện tử - viễn thông) 108 A 20,0
Cơ khí - cơ điện tử (cơ điện tử, kỹ thuật
chế tạo: chế tạo máy), kỹ thuật nhiệt
lạnh, kỹ thuật máy xây dựng & nâng
chuyển)
Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học
(công nghệ hóa, công nghệ chế biến dầu
khí, quá trình và thiết bị, công nghệ hóa
lý, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh
học)
Xây dựng (xây dựng dân dụng và công
nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng và
công trình biển, xây dựng công trình thủy
- cấp thoát nước)
Kỹ thuật địa chất - dầu khí (địa chất dầu
khí, công nghệ khoan và khai thác dầu
khí, địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản,
địa chất môi trường)
Quản lý công nghiệp (quản lý công
nghiệp, quản trị kinh doanh) 123 A 18,0
Kỹ thuật giao thông (hàng không, ôtô, tàu
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm TPHCM năm 2009
Trang 5Ngành Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh
A: 18,0, D1,2,3,4,6: 17,07)
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Luật TPHCM
Trang 68) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009
9) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2009
Hệ ĐH
Trang 7Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 912 A 14,0 16,0
Hệ CĐ
NV3
Hệ đại học do ĐHQT cấp bằng:
2 - Quản trị Kinh doanh 450 A,D1 A: 17, D1:
9 - Quản trị Kinh doanh 460 A,D1 A: 13,0, D1:
13 - Quản trị Kinh doanh 461 A,D1 A: 13,0, D1:
bằng của trường ĐH Auckland
(AUT- New Zealand).
16 - Quản trị Kinh doanh 462 A,D A: 13,0, D1: A: 14,0, D1:
Trang 813,0 14,0
4 Chương trình liên kết cấp
bằng của trường ĐH New
South Wales (Australia)
17 - Công nghệ Điện - Điện tử 164 A 13,0 14,0
5 Chương trình liên kết cấp
bằng của Rutgers, The State
University of New Jersey - USA
bằng của trường ĐH Rutgers,
State University of New
11) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009
Hệ Đại học
Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số,
Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê,
Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học)
Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý
điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật
lý trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý môi trường) 104 A 14,5 15,5
Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính &
mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) 105 A 17,0 18,0
Trang 9dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải
dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật
kinh tế, Khí tượng và thủy văn)
Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công
trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa
chất môi trường)
Khoa học môi trường (Khoa học môi trường,
Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường,
Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên
Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học
thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) 301 B 15,0 20,0
Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công
nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh
học môi trường, Công nghệ sinh học công
nghiệp, Sinh tin học)
12) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009 Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Trang 1013) Điểm chuẩn, điểm NV2 Khoa Kinh tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009
Hệ Đại học
Kinh tế và quản lý công (Kinh tế công cộng
Trang 11Ngành Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Ghi chú Ngành Xây
103 sang 104
101 sang 102
15)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Nông lâm TPHCM năm 2009
NV2
Hệ Đại học
Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành:
Trang 12Công nghệ thông tin 104 A 14,0 15,0 20
Chăn nuôi gồm 2 chuyên ngành:
Trang 13Quản lý môi trường gồm 2 chuyên ngành:
Sư phạm kỹ thuật gồm 2 chuyên ngành:
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành:
Trang 14Tiếng Pháp (nhân 2 môn ngoại ngữ)
Trang 15Trường không xét NV2 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
- Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
- Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
17) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tôn Đức Thắng năm 2009
Hệ Đại học
Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ
Trang 16B 15,0 15,0
Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành:
Hệ Cao đẳng
Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ
Trang 1718) Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam) năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Ngân sách Ngoài ngân sách Điểm chuẩn Điểm NV2
Hệ Đại học
Hệ Cao đẳng
19) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2) năm 2009
Hệ Đại học
20) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM năm 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông
tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy
tính, Kỹ thuật máy tính và hệ thống
nhúng)
Trang 18Thiết kế nội thất (không nhân hệ số) 301 V, H 13,0 13,0 13,0
Thiết kế thời trang (không nhân hệ số) 302 V, H 13,0 13,0 13,0
Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính,
Quản trị ngoại thương, Quản trị doanh
nghiệp, Quản trị dự án) 401 A, D1 13,0 13,0 13,0
Kế toán (Kế toán - Kiểm toán, Kế toán
- Ngân hàng, Kế toán - Tài chính) 403 A, D1 13,0 13,0 13,0
Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn 405
Tiếng Anh gồm Tiếng Anh thương mại,
Tiếng Anh du lịch, Tiếng Anh tổng quát
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây
dựng dân dụng và công nghiệp) C68 A 10,0 10,0 10,0
21)Điểm chuẩn ĐH Thể dục thể thao TPHCM năm 2009
Trang 19Bắn súng 913 T 16,5
22) Điểm chuẩn Học viện Hành chính quốc gia (cơ sở phía Nam) năm 2009
Cơ sở phía Nam:
23) Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM năm 2009
Điểm chuẩn của HV Cảnh sát Nhân dân
Điểm chuẩn, điểm NV2 Học viện Kỹ thuật mật mã năm 2009
3) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2009
4) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân năm 2009
5) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin năm 2009
Trang 20Ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn 2009
6) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2009
7) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2009
8)Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công năm 2009
9) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2009
10) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh năm 2009
11) Điểm chuẩn Học viện Chính trị quân sự năm 2009
12) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân II năm 2009
13) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân I năm 2009
14)Điểm chuẩn Học viện Hải quân năm 2009
16)Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân năm 2009
Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không
Trang 2117) Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2009
18) Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2009
19) Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2009
Đào tạo trinh sát kỹ thuật 101 A
Đào tạo Tiếng Anh
Đối với nam
Đào tạo Tiếng Nga
Đối với nam
Đối với nữ
Trang 22Đào tạo Tiếng Trung
Đối với nam
Trang 23- Miền Nam 704 D4 32.0
Hệ dân sự
Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ
20) Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2009
21)Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2009
22)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2009
Các ngành đào tạo ngành Mã Khối chuẩn Điểm
Điểm chuẩn
Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
Ngân sách Ngoài ngân sách
Trang 24+ Điều dưỡng gây mê hồi
23)Điểm chuẩn, xét NV2 ĐH Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2009
24) Điểm chuẩn, xét NV2 ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2009
25)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Nông lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
Trang 25- Nông lâm kết hợp 310 B 14,0 14,0 14,0 20
26) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
27) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
Trang 2628) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Y khoa - ĐH Thái Nguyên năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) 322 B 18,5
29) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
30) Điểm chuẩn, điểm NV2 Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên năm 2009
31) Điểm chuẩn ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009
Hệ Đại học
32)Điểm chuẩn, xét NV2 Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009
Trang 27Luật kinh doanh 506 D1,D3A 17,0 18,0 22,5 20,0
33)Điểm chuẩn, xét NV2 Học viện Hành chính quốc gia năm 2009
Cơ sở phía Bắc:
15
34) Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Công đoàn năm 2009
Hệ Đại học
35)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Lao động xã hội năm 2009
A Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 13,0, Thi CĐ: 17,0
C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 17,0, Thi CĐ: 20,0
D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 13,0, Thi CĐ: 17,0
Trang 28CĐ: 12,0
D1 Thi ĐH: 12,0, Thi CĐ: 12,0 Thi ĐH: 13,5, Thi CĐ: 19,0
A Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 17,0
C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 17,0, Thi CĐ: 20,0
D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 17,0
C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 16,5, Thi CĐ: 19,0
D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 16,0
ĐH Lao động xã hội (cơ sở Sơn Tây)
36)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH dân lập Phương Đông năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Kiến trúc (môn vẽ từ 5 trở lên, hệ số
Trang 29D 13,0 16,0
Tiếng Anh (môn ngoại ngữ hệ số 2;
tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13
Tiếng Trung (môn ngoại ngữ hệ số
2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13
Tiếng Nhật (môn ngoại ngữ hệ số 2;
tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13
37)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Phòng cháy - Chữa cháy năm 2009
Hệ Đại học
38)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH dân lập Đông Đô năm 2009
Hệ Đại học
Kiến trúc (chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh
thi khối V có tổng điểm thi 3 môn chưa
nhân hệ số từ điểm sàn khối A trở lên, kể
cả điểm ưu tiên, trong đó môn vẽ phải đạt
từ 4 điểm trở lên)
Công nghệ và môi trường:
Quản trị kinh doanh 401 A, D1, 2, 3,4, 5, 6 13,0 13,0
Trang 30Thông tin học (Quản trị thông tin, Thông
39)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Y Hải Phòng năm 2009
Các ngành đào tạo ngành Mã Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
40)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Y tế công cộng năm 2009
Hệ Đại học
41)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2009
Hệ Đại học
Trang 31Hệ Cao đẳng
42)Điểm chuẩn HV Y học dân tộc cổ truyền Việt Nam năm 2009
Hệ ĐH
Hệ CĐ
43)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 (đào tạo
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ Kĩ thuật
Điện (Tự động hoá )
Trang 3244)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2009
Hệ Đại học
Trang 3345)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại thương năm 2009
Hệ Đại học:
* Ngành Kinh tế
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 26,5
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1 A: 25, D1: 23,5
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1 A: 25, D1: 23,5
* Ngành Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1,6 A: 25, D1,6: 23,5
- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 A: 25, D1: 23,5
- Chuyên ngành Thương mại điện tử 405 A,D1 A: 25, D1: 23,5
* Ngành Tài chính – Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế 410 A,D1,6 A: 26,5, D1: 24,5, D6: 23,6
Trang 34- Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán 411 A,D1 A: 25, D1: 23,5
* Ngành tiếng Anh (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
* Ngành tiếng Pháp (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
* Ngành tiếng Trung (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại 771 D1,4 D1,4: 28
* Ngành tiếng Nhật (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại 781 D1,6 D1,6: 28
Hệ cao đẳng:
Ngành Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh
46)Điểm chuẩn của HV Cảnh sát Nhân dân
47) Điểm chuẩn ĐH Xây dựng Hà Nội năm 2009
Hệ Đại học
48) Điểm chuẩn ĐH Y Thái Bình năm 2009
49)Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc) năm 2009
Ngân sách Ngoài ngân sách
Hệ Đại học
Hệ Cao đẳng
Trang 3550) Điểm chuẩn ĐH Răng hàm mặt năm 2009
51) Điểm chuẩn ĐH Dược Hà Nội năm 2009
52)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Thương mại năm 2009
2009
Điểm NV2
Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại 409 A 16,0 16,5 130
Hệ Cao đẳng
53)Điểm chuẩn, điểm xét NV2 ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009
Trang 36Thông tin - Thư viện 605 C 18,0 18,5
Trang 37- Kinh tế xây dựng 401 A 17,5
56)Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Ngoại giao năm 2009
57)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009
58)Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH KHTN - ĐH Quốc gia Hà Noi
Trang 38Khí tượng - Thủy văn - Hải dương 110 A 17,0 17,0
59) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Điều dưỡng Nam Định năm 2009
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
Hệ Đại học
Hệ Cao đẳng
60)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Vinh năm 2009
Trang 39Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng - môi trường 307 B Không tuyển 14,0
61)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Nông nghiệp Hà Nội năm 2009
Hà Nội
62)Điểm chuẩn HV Tài chính năm 2009
Trang 40Hệ thống thông tin kinh tế 404 A 22,0
63)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2009
Hệ Đại học
Trang 41Công nghệ Hóa hữu cơ C13 A 10,0 10,0
Cơ điện (xét tuyển những thí sinh không
trúng tuyển NV2 các ngành cơ khí chế tạo