1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tong hop diem chuan dai hoc 2009

41 381 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm Chuẩn Đại Học 2009
Trường học Trường Đại Học Y Dược TPHCM
Chuyên ngành Y Dược
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mien Nam1 Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2009 LĐĐT - Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2009.. Đào tạo Đại học học 6 năm 2 Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Cô

Trang 1

Mien Nam

1) Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2009

(LĐĐT) - Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2009 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm

Đào tạo Đại học học 6 năm

2) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp TPHCM năm 2009

Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 CS TPHCM Điểm NV2 CS Biên Hòa

Hệ Đại học

Trang 2

Kinh doanh quốc tế 401 A, D1 16,0

+ Quản trị Kinh doanh C77 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 15,0 11,0

Thiết kế thời trang C84 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10

Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn C85 A, B, D1 10; 11; 10 14,0

3) Điểm chuẩn của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2009

Các ngành đào tạo đại học:

Ngành Kinh tế, gồm chuyên ngành:

- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 417 A, D1 A: 22,5, D1: 21

Trang 3

- Kinh tế Đầu tư 418 A 24,5

Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm chuyên ngành:

- Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn 427 A, D1 A: 22,5, D1: 21

- Quản trị Kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng 433 A, D1 A: 22,5, D1: 21

Ngành Ngân hàng - Tài chính, gồm chuyên ngành:

Ngành Khoa học máy tính:

Ngành tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2)

Các lớp tuyển sinh theo đặc thù riêng (tiếng Anh nhân hệ số 2)

Trang 4

Hệ Đại học

Công nghệ thông tin (kỹ thuật máy tính,

khoa học máy tính) 106 A 21,5

Điện - điện tử (điện năng, điều khiển tự

động, điện tử - viễn thông) 108 A 20,0

Cơ khí - cơ điện tử (cơ điện tử, kỹ thuật

chế tạo: chế tạo máy), kỹ thuật nhiệt

lạnh, kỹ thuật máy xây dựng & nâng

chuyển)

Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học

(công nghệ hóa, công nghệ chế biến dầu

khí, quá trình và thiết bị, công nghệ hóa

lý, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh

học)

Xây dựng (xây dựng dân dụng và công

nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng và

công trình biển, xây dựng công trình thủy

- cấp thoát nước)

Kỹ thuật địa chất - dầu khí (địa chất dầu

khí, công nghệ khoan và khai thác dầu

khí, địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản,

địa chất môi trường)

Quản lý công nghiệp (quản lý công

nghiệp, quản trị kinh doanh) 123 A 18,0

Kỹ thuật giao thông (hàng không, ôtô, tàu

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm TPHCM năm 2009

Trang 5

Ngành Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh

A: 18,0, D1,2,3,4,6: 17,07)

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Luật TPHCM

Trang 6

8) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009

9) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2009

Hệ ĐH

Trang 7

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 912 A 14,0 16,0

Hệ CĐ

NV3

Hệ đại học do ĐHQT cấp bằng:

2 - Quản trị Kinh doanh 450 A,D1 A: 17, D1:

9 - Quản trị Kinh doanh 460 A,D1 A: 13,0, D1:

13 - Quản trị Kinh doanh 461 A,D1 A: 13,0, D1:

bằng của trường ĐH Auckland

(AUT- New Zealand).

16 - Quản trị Kinh doanh 462 A,D A: 13,0, D1: A: 14,0, D1:

Trang 8

13,0 14,0

4 Chương trình liên kết cấp

bằng của trường ĐH New

South Wales (Australia)

17 - Công nghệ Điện - Điện tử 164 A 13,0 14,0

5 Chương trình liên kết cấp

bằng của Rutgers, The State

University of New Jersey - USA

bằng của trường ĐH Rutgers,

State University of New

11) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009

Hệ Đại học

Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số,

Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê,

Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học)

Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý

điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật

lý trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý môi trường) 104 A 14,5 15,5

Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính &

mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) 105 A 17,0 18,0

Trang 9

dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải

dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật

kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công

trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa

chất môi trường)

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường,

Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường,

Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên

Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học

thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) 301 B 15,0 20,0

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công

nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh

học môi trường, Công nghệ sinh học công

nghiệp, Sinh tin học)

12) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009 Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2

Trang 10

13) Điểm chuẩn, điểm NV2 Khoa Kinh tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009

Hệ Đại học

Kinh tế và quản lý công (Kinh tế công cộng

Trang 11

Ngành Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Ghi chú Ngành Xây

103 sang 104

101 sang 102

15)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Nông lâm TPHCM năm 2009

NV2

Hệ Đại học

Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành:

Trang 12

Công nghệ thông tin 104 A 14,0 15,0 20

Chăn nuôi gồm 2 chuyên ngành:

Trang 13

Quản lý môi trường gồm 2 chuyên ngành:

Sư phạm kỹ thuật gồm 2 chuyên ngành:

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành:

Trang 14

Tiếng Pháp (nhân 2 môn ngoại ngữ)

Trang 15

Trường không xét NV2 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm

- Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành:

- Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

17) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tôn Đức Thắng năm 2009

Hệ Đại học

Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ

Trang 16

B 15,0 15,0

Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành:

Hệ Cao đẳng

Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ

Trang 17

18) Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam) năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Ngân sách Ngoài ngân sách Điểm chuẩn Điểm NV2

Hệ Đại học

Hệ Cao đẳng

19) Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2) năm 2009

Hệ Đại học

20) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM năm 2009

Hệ Đại học

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông

tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy

tính, Kỹ thuật máy tính và hệ thống

nhúng)

Trang 18

Thiết kế nội thất (không nhân hệ số) 301 V, H 13,0 13,0 13,0

Thiết kế thời trang (không nhân hệ số) 302 V, H 13,0 13,0 13,0

Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính,

Quản trị ngoại thương, Quản trị doanh

nghiệp, Quản trị dự án) 401 A, D1 13,0 13,0 13,0

Kế toán (Kế toán - Kiểm toán, Kế toán

- Ngân hàng, Kế toán - Tài chính) 403 A, D1 13,0 13,0 13,0

Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn 405

Tiếng Anh gồm Tiếng Anh thương mại,

Tiếng Anh du lịch, Tiếng Anh tổng quát

Hệ Cao đẳng

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây

dựng dân dụng và công nghiệp) C68 A 10,0 10,0 10,0

21)Điểm chuẩn ĐH Thể dục thể thao TPHCM năm 2009

Trang 19

Bắn súng 913 T 16,5

22) Điểm chuẩn Học viện Hành chính quốc gia (cơ sở phía Nam) năm 2009

Cơ sở phía Nam:

23) Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM năm 2009

Điểm chuẩn của HV Cảnh sát Nhân dân

Điểm chuẩn, điểm NV2 Học viện Kỹ thuật mật mã năm 2009

3) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2009

4) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân năm 2009

5) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin năm 2009

Trang 20

Ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn 2009

6) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2009

7) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2009

8)Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công năm 2009

9) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2009

10) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh năm 2009

11) Điểm chuẩn Học viện Chính trị quân sự năm 2009

12) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân II năm 2009

13) Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân I năm 2009

14)Điểm chuẩn Học viện Hải quân năm 2009

16)Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân năm 2009

Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không

Trang 21

17) Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2009

18) Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2009

19) Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2009

Đào tạo trinh sát kỹ thuật 101 A

Đào tạo Tiếng Anh

Đối với nam

Đào tạo Tiếng Nga

Đối với nam

Đối với nữ

Trang 22

Đào tạo Tiếng Trung

Đối với nam

Trang 23

- Miền Nam 704 D4 32.0

Hệ dân sự

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ

20) Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2009

21)Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2009

22)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2009

Các ngành đào tạo ngành Mã Khối chuẩn Điểm

Điểm chuẩn

Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

Ngân sách Ngoài ngân sách

Trang 24

+ Điều dưỡng gây mê hồi

23)Điểm chuẩn, xét NV2 ĐH Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2009

24) Điểm chuẩn, xét NV2 ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2009

25)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Nông lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

Trang 25

- Nông lâm kết hợp 310 B 14,0 14,0 14,0 20

26) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

27) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

Trang 26

28) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Y khoa - ĐH Thái Nguyên năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) 322 B 18,5

29) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

30) Điểm chuẩn, điểm NV2 Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên năm 2009

31) Điểm chuẩn ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009

Hệ Đại học

32)Điểm chuẩn, xét NV2 Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009

Trang 27

Luật kinh doanh 506 D1,D3A 17,0 18,0 22,5 20,0

33)Điểm chuẩn, xét NV2 Học viện Hành chính quốc gia năm 2009

Cơ sở phía Bắc:

15

34) Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Công đoàn năm 2009

Hệ Đại học

35)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Lao động xã hội năm 2009

A Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 13,0, Thi CĐ: 17,0

C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 17,0, Thi CĐ: 20,0

D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 13,0, Thi CĐ: 17,0

Trang 28

CĐ: 12,0

D1 Thi ĐH: 12,0, Thi CĐ: 12,0 Thi ĐH: 13,5, Thi CĐ: 19,0

A Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 17,0

C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 17,0, Thi CĐ: 20,0

D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 17,0

C Thi ĐH: 14,0, Thi CĐ: 14,0 Thi ĐH: 16,5, Thi CĐ: 19,0

D1 Thi ĐH: 11,0, Thi CĐ: 11,0 Thi ĐH: 12,5, Thi CĐ: 16,0

ĐH Lao động xã hội (cơ sở Sơn Tây)

36)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH dân lập Phương Đông năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2

Hệ Đại học

Kiến trúc (môn vẽ từ 5 trở lên, hệ số

Trang 29

D 13,0 16,0

Tiếng Anh (môn ngoại ngữ hệ số 2;

tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13

Tiếng Trung (môn ngoại ngữ hệ số

2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13

Tiếng Nhật (môn ngoại ngữ hệ số 2;

tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13

37)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Phòng cháy - Chữa cháy năm 2009

Hệ Đại học

38)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH dân lập Đông Đô năm 2009

Hệ Đại học

Kiến trúc (chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh

thi khối V có tổng điểm thi 3 môn chưa

nhân hệ số từ điểm sàn khối A trở lên, kể

cả điểm ưu tiên, trong đó môn vẽ phải đạt

từ 4 điểm trở lên)

Công nghệ và môi trường:

Quản trị kinh doanh 401 A, D1, 2, 3,4, 5, 6 13,0 13,0

Trang 30

Thông tin học (Quản trị thông tin, Thông

39)Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Y Hải Phòng năm 2009

Các ngành đào tạo ngành Mã Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

40)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Y tế công cộng năm 2009

Hệ Đại học

41)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2009

Hệ Đại học

Trang 31

Hệ Cao đẳng

42)Điểm chuẩn HV Y học dân tộc cổ truyền Việt Nam năm 2009

Hệ ĐH

Hệ CĐ

43)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 (đào tạo

- Công nghệ kỹ thuật điện

- Công nghệ Kĩ thuật

Điện (Tự động hoá )

Trang 32

44)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2009

Hệ Đại học

Trang 33

45)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại thương năm 2009

Hệ Đại học:

* Ngành Kinh tế

- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 26,5

- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:

- Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1 A: 25, D1: 23,5

- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1 A: 25, D1: 23,5

* Ngành Quản trị Kinh doanh

- Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1,6 A: 25, D1,6: 23,5

- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 A: 25, D1: 23,5

- Chuyên ngành Thương mại điện tử 405 A,D1 A: 25, D1: 23,5

* Ngành Tài chính – Ngân hàng

- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế 410 A,D1,6 A: 26,5, D1: 24,5, D6: 23,6

Trang 34

- Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán 411 A,D1 A: 25, D1: 23,5

* Ngành tiếng Anh (ngoại ngữ nhân hệ số 2)

* Ngành tiếng Pháp (ngoại ngữ nhân hệ số 2)

* Ngành tiếng Trung (ngoại ngữ nhân hệ số 2)

Chuyên ngành tiếng Trung thương mại 771 D1,4 D1,4: 28

* Ngành tiếng Nhật (ngoại ngữ nhân hệ số 2)

Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại 781 D1,6 D1,6: 28

Hệ cao đẳng:

Ngành Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh

46)Điểm chuẩn của HV Cảnh sát Nhân dân

47) Điểm chuẩn ĐH Xây dựng Hà Nội năm 2009

Hệ Đại học

48) Điểm chuẩn ĐH Y Thái Bình năm 2009

49)Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc) năm 2009

Ngân sách Ngoài ngân sách

Hệ Đại học

Hệ Cao đẳng

Trang 35

50) Điểm chuẩn ĐH Răng hàm mặt năm 2009

51) Điểm chuẩn ĐH Dược Hà Nội năm 2009

52)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Thương mại năm 2009

2009

Điểm NV2

Chỉ tiêu NV2

Hệ Đại học

Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại 409 A 16,0 16,5 130

Hệ Cao đẳng

53)Điểm chuẩn, điểm xét NV2 ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009

Trang 36

Thông tin - Thư viện 605 C 18,0 18,5

Trang 37

- Kinh tế xây dựng 401 A 17,5

56)Điểm chuẩn, điểm NV2 HV Ngoại giao năm 2009

57)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2009

58)Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH KHTN - ĐH Quốc gia Hà Noi

Trang 38

Khí tượng - Thủy văn - Hải dương 110 A 17,0 17,0

59) Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Điều dưỡng Nam Định năm 2009

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3

Hệ Đại học

Hệ Cao đẳng

60)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Vinh năm 2009

Trang 39

Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng - môi trường 307 B Không tuyển 14,0

61)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Nông nghiệp Hà Nội năm 2009

Hà Nội

62)Điểm chuẩn HV Tài chính năm 2009

Trang 40

Hệ thống thông tin kinh tế 404 A 22,0

63)Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2009

Hệ Đại học

Trang 41

Công nghệ Hóa hữu cơ C13 A 10,0 10,0

Cơ điện (xét tuyển những thí sinh không

trúng tuyển NV2 các ngành cơ khí chế tạo

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w