1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn sinh hoc có đáp án

3 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là mụ̣t nhúm quõ̀n thể thớch nghi với cỏc điờ̀u kiợ̀n sinh thỏi khỏc nhau.. 56% Cõu 8: Điều nào không đúng khi nói về những sai khác cơ bản trong sự trao đổi chất của sinh vật so với vậ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN SINH HOC Đ10 Thời gian làm bài: phỳt; (50 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 132

Họ, tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Cõu 1: Ở lỳa 2n=24, cú bao nhiờu trường hợp trong tế bào đồng thời cú thể 3 kộp và thể 1?

A 132 B 660 C 1320 D 726

Cõu 2: Cho phộp lai: bố

ab

ab

x mẹ

ab

AB

Đời con xuṍt hiợ̀n cỏ thể mang kiểu gen

ab

ABb

, đụ̣t biến trờn xuṍt hiợ̀n ở:

A giảm phõn ở mẹ; B giảm phõn ở bố hoặc mẹ; C giảm phõn ở bố; D nguyờn phõn của hợp tử;

Cõu 3: Nhọ̃n định nào dưới đõy chưa đỳng khi núi vờ̀ nòi sinh thỏi?

A cỏc nòi sinh thỏi đã cú sự cỏch ly vờ̀ mặt sinh sản B là mụ̣t nhúm quõ̀n thể thớch nghi với cỏc điờ̀u kiợ̀n sinh thỏi khỏc nhau.

C trong cùng mụ̣t khu vực phõn bố địa lý cú thể tồn tại nhiờ̀u nòi sinh thỏi D nòi sinh thỏi là đơn vị cṍu trỳc của loài

Cõu 4: Trong 1 quần thể, giá trị thích nghi của các kiểu gen là AA = 1, A a = 1, aa = 0 Phản ánh quần thể đang diễn ra :

Cõu 5: Ở mụ̣t loài thực vọ̃t, gen A quy định cõy cao, a quy định cõy thṍp; gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng F1 dị hợp hai cặp gen tự thụ phṍn thu được 1800 cõy F2 cú 4 nhúm kiểu hình, trong đú kiểu hình cõy cao hoa trắng là 432 cõy

Tõ̀n số hoỏn vị gen của cơ thể F1 là: A 20% B 40% C 10% D 25%

Cõu 6: Một prôtêin bình thờng có 300 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi, axit amin thứ 270 bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến có thể sinh ra

prôtêin biến đổi trên là A Đột biến đảo đoạn NST chứa bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

B Đột biến gen dạng mất hoặc thêm một hoặc một số cặp ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

C Đột biến thay thế 3 cặp nu ở 3 bộ ba kế tiếp mã hoá các axít amin 269, 270, 271

D Đột biến gen dạng thay thế một hoặc một số cặp nu ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270.

Cõu 7: Cho phộp lai

aB

Ab

x

ab

AB

Biết tớnh trụ̣i, trụ̣i hoàn toàn và đờ̀u cú hoỏn vị gen với tõ̀n số 40% Tỉ lợ̀ cú kiểu hình mang hai tớnh trạng trụ̣i

cú tỉ lợ̀: A 30% B 36% C 56,25% D 56%

Cõu 8: Điều nào không đúng khi nói về những sai khác cơ bản trong sự trao đổi chất của sinh vật so với vật thể vô cơ?

A Sinh vật trao đổi chất theo phơng thức đồng hoá và dị hoá, còn vật vô cơ trao đổi chất theo phơng thức hoá học

B Trao đổi chất ở sinh vật mang tính chủ động và tất yếu, còn ở vật vô cơ là quá trình thụ động

C Trao đổi chất ở sinh vật làm cho chúng tồn tại và phát triển còn trao đổi chất ở vật vô cơ làm cho chúng bị huỷ hoại hoặc biến chất

D Trao đổi chất ở sinh vật diễn ra liên tục, còn ở vật vô cơ thì tuỳ lúc, tuỳ nơi

Cõu 9: Cơ quan tương đồng là những cơ quan cú chức năng khỏc nhau nhưng:

A trờn cùng mụ̣t cơ thể, cú cùng nguồn gốc trong quỏ trình phỏt triển phụi

B cú cùng nguồn gốc trong quỏ trình phỏt triển của phụi, cú kiểu cṍu tạo giống nhau

C khỏc nguồn gốc trong quỏ trình phỏt triển của phụi nhưng cú chức năng giống nhau

D cú nguồn gốc, hình dạng giống nhau nờn chức năng của chỳng giống nhau

Cõu 10: Mụ̣t cơ thể cú kiểu gen Aaa Thể đụ̣t biến này thuụ̣c dạng: 1 dị bụ̣i dạng (2n + 1), 2 tam bụ̣i 3n, 3 lặp đoạn, 4 dị bụ̣i dạng (2n-1) Phương ỏn đỳng là: A 1,2 B 1 C 1,2,4 D 1,2,3.

Cõu 11: Xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên cặp NST thờng Gen thứ 2 có 3 alen nằm trên cặp NST giới tính Số kiểu gen có thể có trong

quần thể là: A 54 B 90 C 60 D 36

Cõu 12: Mụ̣t quõ̀n thể tự phối cú thành phõ̀n kiểu gen 0,5AA : 0,5Aa Sau 3 thế hợ̀ tự phối, thành phõ̀n kiểu gen của quõ̀n thể sẽ là:

A 0,5AA : 0,5Aa B 1/16AA : 7/8Aa : 1/16aa C 23/32AA : 1/16Aa : 7/32aa D 7/16AA : 1/2Aa : 1/16aa

Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của quá trình giao phối?

A Quá trình giao phối có vai trò làm gúp phõ̀n phát tán đột biến trong quần thể, tạo ra vô số biến dị tổ hợp

B Quá trình giao phối có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

C Quá trình giao phối có vai trò góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi D Quá trình giao phối có vai trò trung hoà bản tính có hại của đột

biến

Cõu 14: Hiện tợng nào sau đây không phải là thờng biến A Số lợng hồng cầu trong máu của ngời tăng khi lên núi cao

B Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của lông C Màu xanh của sâu ăn rau D Màu sắc của tắc kè hoa

Cõu 15: Mụ̣t gen cú 600 Adenin, trờn mụ̣t mạch cú 20% Guanin Khi gen sao mã, mụi trường nụ̣i bào cung cṍp 1200 Uraxin, 600 Adenin và 2700 Guanin và Xitoxin Chiờ̀u dài của gen đú là: A 4080 A0 B 2040 A0 C 5100 A0 D 3060 A0

Cõu 16: Lṍy hạt phṍn của cõy lưỡng bụ̣i Aa thụ phṍn cho cõy lưỡng bụ̣i AA, ở đời con thu được mụ̣t số cõy tam bụ̣i với kiểu gen là Aaa Đụ̣t biến xảy ra ở: A lõ̀n nguyờn phõn đõ̀u tiờn của hợp tử B quỏ trình tạo giao tử, tại lõ̀n giảm phõn 1 của cơ thể mẹ

C quỏ trình tạo giao tử, tại lõ̀n giảm phõn 1 của cơ thể bố D quỏ trình tạo giao tử, tại lõ̀n giảm phõn 2 của cơ thể bố.

Cõu 17: Ở người, bợ̀nh bạch tạng do gen lặn nằm trờn NST thường quy định Tại mụ̣t huyợ̀n miờ̀n nỳi, tỉ lợ̀ người mắc bợ̀nh bạch tạng là 1/10000 Tỉ lợ̀ người mang kiểu gen dị hợp trong quõ̀n thể người núi trờn là: A 19,8% B 1,98% C 0,5% D 0,198%

Cõu 18: Quỏ trình hình thành loài mới cú đặc điểm: 1 Là quỏ trình biến đụ̉i kiểu hình theo hướng thớch nghi, 2 Là mụ̣t quỏ trình lịch sử, 3.

Phõn húa vụ hướng cỏc kiểu gen khỏc nhau, 4 Tạo ra kiểu gen mới cỏch ly với quõ̀n thể gốc, 5 Cải tiến thành phõ̀n kiểu gen của quõ̀n thể theo

hướng thớch nghi Phương ỏn đỳng là: A 3,4,5 B 2,4,5 C 2,3,4 D 1,2,3

Cõu 19: ở người, gen A quy định máu bình thường, a quy định máu khú đụng, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y Bố, mẹ bình thờng, sinh con gái

bình thờng Xác suất sinh được con trai máu khú đụng là: A 25% B 50% C 6,25% D 12,5%

Cõu 20: Trường hợp nào sau đõy được gọi là cơ quan thoỏi húa? A phụi người cú đuụi khỏ dài B cỏnh của giơi tương tự như cỏnh của chim

C võy cỏ heo tương tự võy cỏ chộp D nam giới khụng cú tuyến sữa

Cõu 21: Một gen bị đột biến do tác nhân đột biến là chất 5- BU Phải qua mấy lần nhân đôi mới phát sinh gen đột biến và số gen không mang đột biến

cặp G - X là: A 1; 2 B 2;1 C 3;7 D 3; 8

Cõu 22: Quỏ trình tiến húa nhỏ là quỏ trình: A phõn chia loài thành cỏc nòi khỏc nhau B biến đụ̉i vốn gen của quõ̀n thể dõ̃n tới hình thành loài mới

C phối hợp của cỏc tỏc nhõn đụ̣t biến, giao phối và chọn lọc tự nhiờn D biến đụ̉i trong loài dõ̃n đến loài mới.

Cõu 23: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài như thế nào?

A Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì không cạnh tranh với nhau.

B Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng it thì cạnh tranh với nhau càng yếu.

C Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu.

D Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh.

Cõu 24: Hạn chế của Đacuyn khi trình bày học thuyết tiến hoỏ sinh giới là:

A Chưa nờu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh và cơ chế di truyờ̀n của biến dị B Cho rằng đụ̣ng lực của chọn lọc nhõn tạo là nhu cõ̀u con người

C Dựa vào lý thuyết chọn lọc tự nhiờn để giải thớch tiến hoỏ ở sinh vọ̃t D Quan niợ̀m biến dị cỏ thể là nguyờn liợ̀u của tiến hoỏ

Cõu 25: Nhọ̃n định nào dưới đõy chưa đỳng khi núi vờ̀ thuyết tiến húa của Kimura?

A tiến húa diờ̃n ra bằng sự củng cố ngõ̃u nhiờn cỏc đụ̣t biến trung tớnh B thuyết tiến húa trung tớnh cho rằng cỏc đụ̣t biến đờ̀u là trung tớnh.

C đa số cỏc đụ̣t biến ở cṍp đụ̣ phõn tử đờ̀u là đụ̣t biến trung tớnh D thuyết tiến húa trung tớnh nghiờn cứu ở cṍp đụ̣ phõn tử

Trang 2

Cõu 26: Nòi địa lý là: A mụ̣t vùng địa lý cú khớ họ̃u tương tự nhau B nhúm quõ̀n thể phõn bố trong mụ̣t khu vực nhṍt định.

C nhúm quõ̀n thể thớch nghi với cỏc điờ̀u kiợ̀n địa lý khỏc nhau D những loài sinh vọ̃t được sinh ra từ mụ̣t vùng địa lý ban đõ̀u.

Cõu 27: Do đụ̣t biến gen trụ̣i đã tạo ra hai alen tương phản mới là a và a1 Gen A trụ̣i so với a1 Do đụ̣t biến thể dị bụ̣i đã tạo ra cơ thể lai F1 cú kiểu gen Aaa1 Cho cơ thể F1 đú tự thụ phṍn được F2 phõn li theo tỉ lợ̀ nào? Cho biết gen A qui định tớnh trạng cõy cao, a qui định cõy trung bình, a 1a1 qui định cõy

thṍp A 27 cõy cao: 5 cõy trung bình: 4 cõy thṍp B 18 cõy cao: 12 cõy trung bình: 6 cõy thṍp

C 27 cõy cao: 8 cõy trung bình: 1 cõy thṍp D 26 cõy cao: 8 cõy trung bình: 2 cõy thṍp

Cõu 28: Cho hạt phṍn của cõy Aaa thụ phṍn với cõy AAa Nếu hạt phṍn lưỡng bụ̣i khụng cú khả năng thụ tinh thì kiểu hình lặn chiếm tỉ lợ̀:

Cõu 29: Hiợ̀n tượng đa hình cõn bằng là: A nếu quõ̀n thể cú nhiờ̀u loại kiểu hình thì sẽ cõn bằng vờ̀ mặt di truyờ̀n.

B trong quõ̀n thể, tṍt cả cỏc tớnh trạng đờ̀u cú thành phõ̀n kiểu gen ở trạng thỏi cõn bằng.

C trong quõ̀n thể, cỏc kiểu hình đờ̀u cú số lượng cỏ thể tương đương nhau và ở mức cõn bằng

D trong quõ̀n thể tồn tại song song mụ̣t số loại kiểu hình ở trạng thỏi cõn bằng ụ̉n định

Cõu 30: Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tớnh trạng lai phõn tớch cú xảy ra hoỏn vị với tõ̀n số 25% thì tỉ lợ̀ kiểu hình ở con lai là:

A 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5% B 42,5% : 42,5% : 7,5% : 7,5% C 25% : 25% : 25% : 25% D 75% : 25%

Cõu 31: Điểm giống nhau cơ bản trong phơng pháp lai tế bào và kĩ thuật cấy gen là: A Đều tạo được ưu thế lai tốt hơn các phơng pháp lai hữu tính

B Sản xuất đợc 1 lợng lớn sản phẩm trong thời gian ngắn

C Có thể tái tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài tơng đối xa nhau trong bậc thang phân loại.

D Hạn chế đợc hiện tợng thoái hóa giống trong trờng hợp lai hữu tính.

Cõu 32: Nhọ̃n định nào dưới đõy chưa chớnh xỏc khi núi vờ̀ biểu hiợ̀n của đụ̣t biến gen?

A đụ̣t biến gen xuṍt hiợ̀n ở tế bào sinh dưỡng sẽ di truyờ̀n qua cơ chế nhõn đụi của ADN B đụ̣t biến gen thường di truyờ̀n cho thế hợ̀ sau

C đụ̣t biến gen xuṍt hiợ̀n trong quỏ trình hình thành giao tử sẽ đi vào hợp tử

D đụ̣t biến gen xuṍt hiợ̀n ở giai đoạn tiờ̀n phụi cú thể di truyờ̀n cho thế hợ̀ sau.

Cõu 33: Một quần thể ngời có tần số ngời bị bệnh bạch tạng là 1/100 Giả sử quần thể này cân bằng di truyền Tính xác suất để 2 ngời bình thờng trong

quần thể này lấy nhau sinh ra ngời con đầu lòng bị bệnh bạch tạng A 0,045 B 0,0045 C 0,0081 D 0,0025.

Cõu 34: Khi lai 2 cá thể P cùng loài với nhau đợc F1 có tỉ lệ: 0,54 mắt đỏ, tròn ; 0,21 mắt đỏ, dẹt; 0,21 mắt trắng, tròn ; 0,04 mắt trắng, dẹt.

Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng và gen nằm trên NST thờng Kiểu gen của P và bản đồ di truyền của 2 gen qui định 2 tính trạng trên là:

A

aB

Ab

x

aB

Ab

40%cM B

aB

Ab x aB

Ab

8cM hoặc 40cM C

aB

Ab x aB

Ab

16cM hoặc 40cM D

aB

Ab x aB

Ab

16cM

Cõu 35: Một quần thể ngời có 4% ngời mang nhóm máu O, 21% ngời có nhóm máu B còn lại là nhóm máu A và AB Giả sử quần thể trên ở trạng thái cân

bằng di truyền Số ngời có nhóm máu AB trong quần thể là: A 30% B 25% C 15% D 20%

Cõu 36: Khoảng giá trị xác định của 1 nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian đợc gọi là:

Cõu 37: Yếu tố chủ yếu giúp sâu sồi nhận biết nhịp sinh học là:

A Lá cây rụng theo mùa B Cường độ chiếu sáng C Thay đổi nhiệt độ D Sự phát triển của lá cây

Cõu 38: Theo quan niệm tiến hoá của Lamac có thể giái thích loài cò chân dài đợc tiến hoá từ loài cò chân ngắn bằng cách:

A Các con cò có chân dài thờng xuyên luyện tập đôi chân nên đôi chân của chúng dài dần ra để thích nghi với môi trờng.

B Môi trờng sống thay đổi tác động lên vật chất di truyền của cò chân ngắn làm phát sinh các biến dị chân dài thích nghi với mụi trờng sống mới.

C Khi môi trờng sống thay đổi những con chân dài hơn ở loài cò chân ngắn sẽ kiếm đuợc nhiều thức ăn hơn nên thế hệ sau chân của chúng càng dài thêm.

D Khi môi trờng thay đổi những con cò chân ngắn chết dần còn những con chân dài sẽ thích nghi và sẽ sinh ra nhiều con chân dài hơn.

Cõu 39: Một loài thực vật có 2n =16, tại một thể đột biến xảy ra đột biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau Khi giảm phân nếu các cặp phân li

bình thờng thì trong số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ: A 25% B 87,5% C 75% D 12,5%

Cõu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trờng và kiểu hình Nhận xét nào chưa chính xác:

A Kiểu hình là kết quả của sự tơng tác kiểu gen với môi trờng B Giới tính không ảnh hởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen.

C ánh sáng, nhiệt độ, chế độ dinh dỡng, tác động đến biểu hiện tính trạng D Tính trạng số lợng chịu ảnh hởng nhiều của môi trờng.

Cõu 41: Khi núi vờ̀ tõ̀n số đụ̣t biến gen, nhọ̃n định nào sau đõy chưa chớnh xỏc:

A tõ̀n số đụ̣t biến gen tỉ lợ̀ thuọ̃n với chiờ̀u dài của gen B tõ̀n số đụ̣t biến gen phụ thuụ̣c vào kiểu gen.

C tõ̀n số đụ̣t biến gen phụ thuụ̣c vào số lõ̀n nhõn đụi của ADN D trong cùng mụ̣t kiểu gen, cỏc gen đờ̀u cú tõ̀n số đụ̣t biến như nhau.

Cõu 42: Mụ̣t loài lỳa nước cú bụ̣ NST 2n = 18 Đụ̣t biến xảy ra với hai cặp NST tương đồng và người ta đếm được số NST trong mụ̣t tế bào sinh dưỡng là

20 Đõy là dạng đụ̣t biến nào? A Thể bốn nhiờ̃m B Thể ba nhiờ̃m C Thể ba nhiờ̃m kộp D Thể mụ̣t nhiờ̃m kộp

Cõu 43: Ở mụ̣t loài thực vọ̃t, cho Pt/c cõy cao hoa đỏ lai với cõy thṍp hoa trắng, thu được F1 100% cõy cao hoa trắng Cho F1 giao phṍn với nhau, F2 cú tỉ lợ̀: 50% cõy cao, hoa trắng : 25% cõy cao, hoa đỏ : 25% cõy thṍp, hoa trắng Nếu mụi gen quy định mụ̣t tớnh trạng thì kết luọ̃n nào dưới đõy đỳng?

A cõy cao, hoa đỏ là những tớnh trạng trụ̣i B đã cú hiợ̀n tượng hoỏn vị gen hoặc trụ̣i khụng hoàn toàn.

C F2 cú kiểu hình đồng hợp lặn vờ̀ hai cặp tớnh trạng D cơ thể F1 dị hợp tử chộo vờ̀ hai cặp gen

Cõu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ số di truyền

A Hệ số di truyền thấp thờng có ở tính trạng số lợng B Hệ số di truyền cao nói lên rằng tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

C Hệ số di truyền càng cao thì hiệu quả chọn lọc càng nhanh

D Đối với những tính trạng có hệ số DT thấp chỉ cần chọn lọc một lần đã có hiệu quả trong chọn giống.

Cõu 45: Với các cơ quan sau: 1 Cánh chuồn chuồn và cánh dơi 2 Tua cuốn của đậu và gai xơng rồng 3 chân dế dũi và chân chuột chũi

4 gai hoa hồng và gai cây hoàng liên 5 ruột thừa ở ngời và ruột tịt ở động vật 6 mang cá và mang tôm Cơ quan tơng tự là:

Cõu 46: Gen là một đoạn AND mang thông tin mã hoá cho: 1 chuỗi polypeptit; 2 ARN; 3 exon và intron Câu trả lời đúng là:

Cõu 47: Ở cừu, gen qui định màu lụng nằm trờn NST thường Gen A qui định màu lụng trắng là trụ̣i hoàn toàn so với alen a qui định lụng đen Mụ̣t cừu

đực được lai với mụ̣t cừu cỏi, cả hai đờ̀u dị hợp tử Cừu non sinh ra là mụ̣t cừu đực trắng Nếu tiến hành lai trở lại với mẹ thì xỏc suṍt để cú mụ̣t con cừu cỏi lụng đen là bao nhiờu ? A 1/4 B 1/6 C 1/12 D 1/8

Cõu 48: Ở mụ̣t loài sinh vọ̃t cú bụ̣ NST 2n, trong quỏ trình sinh sản thṍy cú xuṍt hiợ̀n mụ̣t cơ thể dị bụ̣i dạng thể mụ̣t nhiờ̃m Cơ chế phỏt sinh là:

1 Rối loạn giảm phõn, mụ̣t cặp NST khụng phõn ly đã tạo giao tử (n-1) và (n+1)

2 Sự rối loạn diờ̃n ra ở cả cơ thể bố và mẹ tại cùng mụ̣t NST 3 Qua thụ tinh, giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n-1) tạo hợp tử 2n -2

4 Qua thụ tinh giao tử (n-1) kết hợp với giao tử n tạo ra hợp tử 2n – 1 5 Sau khi thụ tinh, hợp tử phỏt triển thành cơ thể Phương ỏn đỳng là:

Cõu 49: Nếu sử dụng thuốc khỏng sinh cú liờ̀u lượng cao thì nhanh chúng hình thành cỏc chủng vi khuõ̉n khỏng thuốc, nguyờn nhõn vì:

A khi nồng đụ̣ thuốc càng cao thì vi khuõ̉n càng dờ̃ quen thuốc B thuốc khỏng sinh là nhõn tố kớch thớch vi khuõ̉n chống lại chớnh nú.

C thuốc khỏng sinh là tỏc nhõn gõy ra cỏc đụ̣t biến khỏng thuốc D thuốc khỏng sinh là nhõn tố gõy ra sự chọn lọc cỏc dòng vi khuõ̉n khỏng thuốc Cõu 50: Điều giải thích nào sau đây không đúng về tấn số hoán vị không vợct quá 50%:

A Các gen khác nhóm gen liên kết có khuynh hớng liên kết là chủ yếu B Các gen trong nhóm gen liên kết có khuynh hớng liên kết là chủ yếu.

C Sự trao đổi chéo thờng xẩy ra giữa 2 trong 4 crômatit của cặp NST tơng đồng D Không phải mọi tế bào sinh dục khi giảm phân đều xẩy ra trao đổi chéo.

Trang 3

6789 132 6 D

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w