1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán trường thpt chuyên thái bình | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

11 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.. A.?[r]

Trang 1

Câu 1: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1 ; 2 ; 5 ) Số mặt phẳng

) ( đi qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A , B , C sao cho OAOBOC ( A ,

B , C không trùng với gốc tọa độ O)

Lời giải Chọn C.

Gọi A a ;0;0,B0; ;0b  ,C0;0;c điều kiện: abc 0

Phương trình mặt phẳng   là:    1

c

z b

y a

x

Do   đi qua M nên ta có: 125 1

c b

Theo đề ra OAOBOC nên ta có abc

c b a

c b a

c b a

c b a

Với abc thay vào ( 1 ) ta được abc 8

Với ab c thay vào ( 1 ) ta được ab c  2

Với a  b  c thay vào ( 1 ) ta được a b c  6

Với a bc thay vào ( 1 ) ta được a bc 4

Vậy chọn đáp án (C)

Câu 2: [1H3-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối xứng

của D qua trung điểm SA Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AEBC Góc giữa hai

đường thẳng MN và BD bằng

Lời giải Chọn A.

Trang 2

Gọi K là trung điểm SA Ta có 1

2

MK AD (đường trung bình tam giác ADE)

MNCK là hình bình hànhMNSAC (1)

SO BD

BD SAC

Từ (1) và (2) suy ra MNBD

Vậy đáp đáp án A đúng

Câu 3: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2018; 2018 để hàm số

yx   mx đồng biến trên   ; 

Lời giải Chọn D.

Hàm số y có tập xác định là   ; 

Ta có ' 2

1

x

x

Hàm số đã cho đồng biến trên    ;  y' 0     x  ;  và y ' 0 tại hữu hạn điểm

1

x m x

1

x m x

x  

2

1

x m

x

Đặt ( ) 2

1

x

f x

x

 với x  

Ta có

 

2

2

1

1 1

x

x

f x

 

với x  

1

f x

tương tự, ta có xlim ( ) 1f x

Trang 3

Từ bảng biến thiên suy ra (*) m1.

Kết hợp điều kiện ta được 1 2018 1

2018 2018

m

m m



   

có 2018 số nguyên Vậy chọn D.

Câu 4: [2D2-3] Cho hàm số yf x  như hình vẽ dưới đây

Tìm số điểm cực trị của hàm số y e2f x   1 5f x 

Lời giải Chọn D.

Hàm số 2   1  

5

y e

2 ( ) f x ( ).5f x.ln 5

y f x ef x

   

 2 1 

( ) 2 f x 5f x.ln 5

f x e

Ta thấy 2   1  

2e f x 5f x.ln 5 0

  với mọi x

Khi đó y  0 f x( ) 0

1 1 4

x x x



 

Bảng xét dấu hàm số 2   1  

5

y e

Trang 4

Vậy số điểm cực trị của hàm số là 3

Câu 5: [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3

2

R

Mặt phẳng   song

song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng

2

R

Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng   là

A 2 2 3

3

2

2

3

Lời giải Chọn B.

Mặt phẳng   song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng

2

R R

 nên  

cắt hình trụ theo hình chữ nhật ABCD

Kẻ OIAB, ta có

2

R

OI  Do đó

2 2

4

R

ABIBR  R

Lại có ' 3

2

R

ABCD

Trang 5

Câu 6: [2H3-3] Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;4;5, B3;4;0, C2; 1;0  và mặt

phẳng  P : 3x 3y 2z12 0 Gọi M a b c thuộc  ; ;   P sao cho MA2MB23MC2 đạt

giá trị nhỏ nhất Tính tổng a b c 

Lời giải Chọn A.

Giả sử I x y z là điểm thỏa mãn  ; ;  IA IB  3IC 0

Khi đó IA1 x;4 y;5 z

,IA3 x;4 y z; 

, IA2 x; 1  y z; 

;

3 10 5 ;5 5 ;5 5

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

;

IA IB  IC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

1 1

x y z

  

 

2;1;1

I

MAMBMCMA MB  MC

MI IA 2 MI IB2 3MI IC2

        

                       

    (vì IA IB   3IC 0

)

I cố định nên MA2MB23MC2đạt giá trị nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất, khi đó M là hình chiếu vuông góc của I lên  P

Gọi  là đường thẳng qua I và vuông góc với  P

Phương trình đường thẳng

2 3 : 1 3

1 2

 

   

  

Tọa độ của M là nghiệm hệ phương trình:

2 3

1 3

1 2

3 3 2 12 0

x y z

 

  

 

1 2 7 2 1 2 0

t x y z

 

 

 

 

; ;0

2 2

   a b c   3

Câu 7: [1D1-4] Cho phương trình 1 cos x cos 4x m cosx msin2 x Tìm tất cả các giá trị của m

để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2

3

2 2

m   

  B m      ; 1 1;

2

  

Lời giải Chọn D.

Trang 6

Ta có phương trình 1 cos x cos 4x m cosxmsin2x

1 cosx cos 4x m 0

cos 1 cos 4

x

x m



Vì 0;2

3

x  

  nên cos 1;1

2

x   

  Do đó phương trình đã cho tương đương với phương trình

cos 4x m trên 0;2

3

Bài toán đưa về tìm m để phương trình mcos 4x đúng 3 nghiệm thuộc 0;2

3

Xét hàm số f x cos 4x với 0;2

3

x  

Ta có f x'  4sin 4xf x' 0

0 4 2

x x x

 

 

trên 0;2

3

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra với 1;1

2

m  

 thì yêu cầu bài toán được thỏa mãn

Câu 8: [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn 1i z 21i z  2 4 2 Gọi mmax z ,

min

nz và số phức w m ni  Tính w2018

Lời giải Chọn C.

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z x yi  , x y   trong mặt phẳng ;  Oxy

Ta có 4 21i z 2 1i z  2 1i z  2 1i z  2 2 2 zz 2

Suy ra mmax z 2

Mặt khác, từ giả thiết ta có: 1i x yi   21i x yi    2 4 2

Trang 7

   

x y 22 x y2 x y 22 x y2 4 2

x 12  y 12 x 12 y 12 4

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki, ta có:

2

16 x1  y 1  x1  y1 2 x1  y1  x1  y1 

          hay z  2

Suy ra nmin z  2

Khi đó 2018 2018 1009

Câu 9: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  3;0;1, B1; 1;3  và mặt

phẳng  P có phương trình x 2y2z 5 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng

d đi qua A, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là

nhỏ nhất

Lời giải Chọn B.

+) Gọi  Q là mặt phẳng đi qua A và song song với  P Khi đó  Q có phương trình là

+) Gọi  là đường thẳng đi qua B và vuông góc với  Q , suy ra  có phương trình tham số là

1

1 2

3 2

 

 

  

+) Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng  Q , suy ra 1 11 7; ;

9 9 9

 , suy ra

Suy ra AH có phương trình 3 1

+) Đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ B đến

đường thẳng d là nhỏ nhất khi và chỉ khi dAH Vậy : 3 1

Câu 10: [2D1-3] Cho hàm số f x xác định trên    và có bản biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của

phương trình 3 f 2x 1 10 0 là:

Trang 8

A 2 B 1 C 4 D 3

Lời giải Chọn C.

Đặt t2x1, ta có phương trình trở thành   10

3

f t  Với mỗi nghiệm t thì có một nghiệm

1 2

t

x  nên số nghiệm t của phương trình   10

3

f t  bằng số nghiệm của

3 f 2x 1 10 0

Bảng biến thiên của hàm số yf x  là

Suy ra phương trình   10

3

f t  có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình 3 f 2x  1 10 0

có 4 nghiệm phân biệt

Câu 11: [1D5-4] Cho các hàm số f x( ), g x( ), ( ) ( )

3 ( )

f x

h x

g x

 Hệ số góc của các tiếp tuyến của các

đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 0 2018 bằng nhau và khác 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2018 1

4

4

4

4

Lời giải Chọn A.

Ta có:  

  ( ) f x

h x

g x

 

 2

3

h x

g x

 2

2018

h

g

1

g

 

Trang 9

Suy ra: f 2018 3 g2018 2 3g2018 g22018 5g20186

2

2018

g

Vậy 2018 1

4

Câu 12: [2D2-4] Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn log3x1 y1y1  9 x1 y1 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y

A min 11

2

5

P  C P  min 5 6 3 D P  min 3 6 2

Lời giải Chọn D.

Ta có log3x1 y1y1 9 x1 y1 3  3

Xét hàm số f t  log3t t t , 1; '  1 1 0

ln 3

f t

t

   ,  t 1

Suy ra  1 9

1

y

9 1

1

x

y

  

8 1

y x

y

2

2

Bảng biến thiên của hàm số

2

, 1 1

y y

y

 

Vậy P  min 3 6 2

Câu 13: Cho A là tập các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy một số bất kì từ A Tính xác suất để lấy được

số lẻ và chia hết cho 9

A 625

1

1250

1

18.

Lời giải Chọn D.

Gọi T là phép thử chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Ta có  A 9.106

Trang 10

Gọi Blà biến cố chọn ngẫu nhiên ta được một số lẻ và chia hết cho 9

Trước hết ta có số lẻ chia hết cho 9 có dạng 9k , với k là số nguyên dương lẻ.

Số lẻ có 7 chữ số chia hết cho 9 tương ứng với

1000000 9 k 9999999 111112 k 1111111 ( có 1000000 số từ 111112 đến 1111111)

Mà k là số nguyên dương lẻ nên có 500000 số k thỏa mãn.

500000

B

  

Vậy xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9 là P B B

500000 9.10

18

Câu 14: [2D1-3] Cho hàm số y x 4 2m x2 2m2 có đồ thị  C Để đồ thị  C có ba điểm cực trị A,

B , C sao cho bốn điểm A, B , C , O là bốn đỉnh của hình thoi ( O là gốc tọa độ) thì giá trị tham số m là

2

2

Lời giải Chọn B.

Ta có 3 2

x m

   

Điều kiện để hàm số có ba cực trị là y 0 có ba nghiệm phân biệt  m0

Khi đó: y 0 x 0

x m

    

Tọa độ các điểm cực trị là A0;m2, B m m ; 4m2, C m m ; 4m2

m  nên 0 A không trùng O

Ta có OABC, nên bốn điểm A, B , C , O là bốn đỉnh của hình thoi điều kiện cần và đủ là

OA và BC cắt nhau tại trung điểm mỗi đoạn

x x x x

 

0 0 0

 

      

2

m

2

m

2

Cách 2:

Tập xác định: D 

Trang 11

Ta có y 4x3 4m x2 4x x 2 m2; y 0 x2 0 2

x m

   

Hàm số có ba điểm cực trị  y0 có ba nghiệm phản biệt  m0

Khi đó, đồ thị  C có ba điểm cực trị là A0;m2, B m m ; 2 m4, Cm m; 2 m4

Suy ra hai điểm B , C đối xứng qua trục tung Do đó tam giác ABC cân tại A

m  nên 0 A không trùng O do đó bốn điểm A, B , C , O là bốn đỉnh của hình thoi khi

và chỉ khi AB OB

Ta có AB OB  AB2 OB2  m2m8 m2m4 2m6m8 2

2

m

  (thỏa mãn)

Câu 15: [2D3-4] Giả sử hàm số yf x  đồng biến trên 0;  ;  yf x  liên tục, nhận giá trị

dương trên 0;  và thỏa mãn:   3 2

3

f  và  f x  2 x1   f x Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A 2613 f2 8 2614 B 2614 f2 8 2615

C 2618 f2 8 2619 D 2616 f2 8 2617

Lời giải Chọn A.

yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0;   và   f x 2 x1   f x

   1   

f xx f x

   1

f x

x

f x

 

1

2 2

f x

f x

  1  13 3

    Vì  3 2

3

3 3 C

2 3

3

x

f x

 

4

3

Vậy 2613 f2 8 2614

Ngày đăng: 16/01/2021, 20:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w