Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp nhiều hay ít Câu trả lời đúng Câu 6: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1.. Ngăn cách sau hợp tử và được gọi là khôn
Trang 1ĐỀ SỐ: 11 LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013-2014
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau Cho rằng tần số các alen bằng nhau, sự
giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn Số cá thể chọn làm giốngtrong quần thể chiếm bao nhiêu % ?
HD : Tần số mỗi alen : I A =q B =I O = 1/3
Chọn làm giống phải là đồng trội : I A I A = (1/3)^2 và I B I B = (1/3)^2
Vậy ta co : (1/3)^2 + (1/3)^2= 2/9 (Đa : A)
Câu 2: Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi cấy thành 15 cá thể Cả 15
cá thể này:
A Có kiểu hình hoàn toàn khác nhau B Có giới tính giống hoặc khác nhau
C Có khả năng giao phối với nhau để sinh con D Có mức phản ứng giống nhau
Câu 3: Khi cho giao phối giữa nòi chuột lông đen với nòi chuột lông trắng được F1 toàn lông xám Cho F1 lai với
chuột lông đen thu được 3 lông xám: 3: Lông đen: 2 lông trắng Nếu cho F1 lai với nhau thì ở F2 thu được tỉ lệ:
A 9: Lông xám: 3 lông đen: 4 lông trắng B 9: Lông xám: 4 lông đen: 3 lông trắng
C 9: Lông xám: 6 lông đen: 1 lông trắng D 12: Lông xám: 3 lông đen: 1 lông trắng
Câu 4: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so với nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn F1 tự thụphấn được F2; Cho rằng mỗi quả đậu F2 có 4 hạt Xác suất để bắt gặp qủa đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là baonhiêu?
A 3/ 16 B 27/ 64 C 9/ 16 D 9/ 256
(3/4)3(1/4)C1 = 27/64
Câu 5: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho P thuần chủng, khác
nhau hai cặp tính trạng tương phản Điểm khác biệt giữa định luật phân li độc lập với liên kết gen là:
I Tỉ lệ kiểu hình của F1
II Tỉ lệ kiểu hình và tỉ lệ kiểu gen của F2
III Tỉ lệ kiểu hình đối với mỗi cặp tính trạng ở đời F2
IV Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp nhiều hay ít
Câu trả lời đúng
Câu 6: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong các hợp tử này
nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con
có 336 crômatit Số nhiễm sắc thể có trong hợp tử này là
Câu 7: Cho các thành tựu sau:
(1) Cừu Đôly (2) Giông bông kháng sâu bệnh
(3) Chuột bạch có gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống (4) Giống dâu tằm tam bội
(5) Giống cà chua có gen làm chin bị bất hoạt
(6) Giống lúa hạt gạo màu vàng có khả năng tổng hợp β - carotene
Các thành tựu của công nghệ gen là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6) C (2), (3), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành nên tế bào sống đầu tiên
B Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử protein và axit nucleic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã
C Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học
D Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN
có thể tự nhân đôi và xúc tác
Trang 2Câu 9: Ví dụ nào sau đây là cơ quan thoái hóa?
A Gai cây hoa hồng B Nhụy trong hoa đực của cây ngô
C Ngà voi D Diều của chim
Câu 10: Nội dung nào giải thích bên cạnh những loài sâu có màu xanh lẫn với màu của lá còn có những loài sâu có
màu sặc sỡ nỗi bật trên nền môi trường?
A Do đột biến phát sinh theo nhiều hướng khác nhau
B.
Do tác động của chọn lọc tự nhiên theo nhiều hướng khác nhau
C Do tác động của chọn lọc tự nhiên dựa trên tính biến dị của sinh vật
D Do tác động của chọn lọc nhân tạo trong quá trình sản xuất
Câu 11: Cho các nhân tố:
(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
Câu 12: Cho phép lai: AaBbDd x AaBbDd Các cặp alen phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử Tính theo lý
thuyết, tỉ lệ kiểu hình mang 3 alen trội và 3 alen lặn ở thế hệ sau là:
Câu 13: 13
từ SĐPH→ bệnh do gen lặn /NST thường 2 cặp vc ở (I) đều sinh con bệnh nên đều có kg Aa
→cặp vc(II)đều A-(1/3AA:2/3Aa)→ tần số alen A = 2/3 ; a= 1/3 ( Kẻ bảng pennet) =>
→Người chồng(III) co kg A-( 4/9AA:4/9Aa) => (AA : Aa ) cho ( ½ a chia cho 2 KG) => tần số a = 1/4 Người vợ (III) kg: aa → tần số a = 1 → XS con gái bệnh = 1/4 1.1/2 = 1/8
Câu 14: Trong một trang trại nuôi rất nhiều gà, chẳng may một vài con bị cúm H5N1 rồi lây lan sang nhiều con khác
Yếu tố sinh thái đúng nhất gây ra hiện tượng trên là:
A Yếu tố vô sinh B Yếu tố không phụ thuộc mật độ
C Yếu tố phụ thuộc mật độ D Yếu tố giới hạn
Câu 15: Mỗi loại NST trong tế bào của thể song nhị bội đều có
A 4n nhiễm sắc thể B 2 nhiễm sắc thể C 2n nhiễm sắc thể D 4 nhiễm sắc thể
Câu 16: Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có hiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân
ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ?
A Trong giảm phân I ở mẹ, cặp NST 21 không phân li Ở bố giảm phân bình thường
B Trong giảm phân II ở bố, cặp NST 21 không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST 23 không phân li Ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân I ở bố, cặp NST 23 không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
Câu 17: Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen; gen V quy định
cánh dài trội hoàn toàn so với alen v quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thểthường và cách nhau 17 cM Lai hai cá thể ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt với thân đen, cánh dài thu
2
Trang 3được F1.Cho các ruồi giấm F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau Tính theo lí thuyết, ruồi giấm có kiểu hình thânxám, cánh cụt ở F2 chiếm tỉ lệ:
Câu 18: Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Trong quá trình GF tạo giao tử, vào kỳ đầu của GF1 có một cặp NST
đã xảy ra trao đổi chéo tại một điểm Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được tạo ra?
2n+1 = 32
Câu 19: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa?
A Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hang loạt của các loài sinh vật
B Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát triển của các loài sinh vật mới
C Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật
D làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của Trái Đất
Câu 20: Công nghệ tế bào thực vật không có khả năng
A Nhân nhanh các giống hiếm
B tổ hợp được hai nguồn gen có nguồn gốc rất khác nhau
C Tạo dòng mà tất các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp D Tạo ưu thế lai
Câu 21: Ở ruồi giấm, A quy định mắt đỏ, alen a quy định mắt trắng, alen b quy định cánh dài, alen b quy định cánh
cụt gen quy định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên NST X Gen quy định dạng cánh nằm trên NST thường
Số kiểu giao phối có thể có trong quần thể ruồi giấm về hai tính trạng trên là bao nhiêu?
Câu 22: Xét các mối quan hệ sau:
(1) Phong lan bám trên cây gỗ (2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu
(3) Cây nắm ấm và ruồi (4) Chim mỏ đỏ và linh dương
(5) Lươn biển và cá nhỏ (5) Cây tầm gửi và cây gỗ
Mối quan hệ hợp tác là:
A (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (4), (5), (6) D (2), (4), (5), (6)
Câu 23: Savan là khu sinh học trên cạn thuộc
A Vùng nhiệt đới B Vùng ôn đới C Vùng cận bắc cực D Vùng bắc cực
Câu 24: Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên các NST thường khác nhau Một đôi
tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui định tính trạng trên Nguy cơ đứa con đầu lòng mắc 1 trong 2 bệnh trên là
1-(1/4.1/4 + 3/4.3/4) = 3/8 hoặc (3/4)(1/4)C1 = 3/8
Câu 25: Xét 4 quần thể của một loài cây thân thảo sống trong 4 môi trường có diện tích khác nhau, quần thể sống ở
môi trường nào sau đây có kích thước(số lượng) lớn nhất?
A Quần thể sống trong môi trường có diện tích 520m2 và có mật độ 18 cá thể/1m2
B Quần thể sống trong môi trường có diện tích 340m2 và có mật độ 56 cá thể/1m2
C Quần thể sống trong môi trường có diện tích 780m2 và có mật độ 24 cá thể/1m2
D Quần thể sống trong môi trường có diện tích 280m2 và có mật độ 16 cá thể/1m2
Câu 26: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêôtit Alen B có
301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn vớinhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng
1198 Kiểu gen của loại hợp tử này là:
Câu 27: Ở người, alen A quy định thuận tay phải trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái Các gen nằm trên
NST thường Một người phụ nữ thuận tay trái kết hôn với một người đàn ông thuận tay phải thuộc quần thể này Biếtxác suất bắt gặp người thuận tay phải là trong quần thể là 64% số Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồngnày thuận tay phải là:
=>(1-(48/64.1/2)).100%=62.5%
Hướng dẫn giải
Trang 4- Số người thuận tay phải (A-) = 0,64 => số người thuận tay trái (aa) = 1 – 0,64 = 0,36 => qa = 0,6 => pA= 0,4 =>TPKGQT: 0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa = 1
- Người phụ nữ thuận tay trái có Kg aa kết hôn với người đàn ông thuận tay phải có thể có KG AA hoặc Aa
Cách 1: Muốn tính xác suất con đầu lòng thuận tay phải ta tính XS con thuận tay trái sau đó lấy 1 trừ đi thì ra XS thuận
tay phải
+ Để xuất hiện con thuận tay trái thì KG của bố là Aa => Aa x aa => aa = 0,5
+ XS để người bố có KG Aa = 0,48/(0,16+0,48) = 0,75
XS sinh con thuận tay trái = 0,75 * 0,5 = 0,375
XS sinh con thuận tay phải = 1 – 0,375 = 0,625 = 62,5% Chọn C
Cách 2: XS con thuận tay phải
+ TH AA x aa => 100% A-; XS KG AA trong A- = 0,16/(0,16 + 0,48) = 0,25 => XS con thuận tay phải = 0,25
+ TH Aa x aa => 50% = 0,5 A-; XS KG Aa trong A- = 0,48/(0,16 + 0,48) = 0,75 => XS con thuận tay phải = 0,75 * 0,5
= 0,375
=> XS chung là: 0,25 + 0,375 = 0,625 = 62,5%
Câu 28: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là:
A Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể
B Phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến giới tính
C Sớm phân biệt được đực, cái và điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất
D Phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên trong ảnh hưởng đến giới tính
Câu 29: Khi lai hai thứ cà chua lưỡng bội quả đỏ với quả vàng thì F1 thu được toàn cà chua quả đỏ Xử lí cônsixin để
tứ bội hóa các cây F1 , rồi chọn các cây làm bố mẹ giao phấn với nhau thì F2 thu được 341 quả đỏ: 31 quả vàng Biếtrằng màu sắc hoa do một cặp gen chi phối, quá trình giảm phân ở cây F1 diễn ra bình thường Kiểu gen của cây F1 là:
A AAaa x Aaaa hoặc AAaa x Aa hoặc AAaa x Aaa B AAaa x Aaaa
Câu 30: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so với nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn F1 tự thụ
phấn được F2; Cho rằng mỗi quả đậu F2 có 4 hạt Xác suất để bắt gặp qủa đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao
nhiêu? ( C3 (3/4)3.( ) =27/64 )
A 3/ 16 B 27/ C 9/ 16 D 9/ 256
Câu 31: Một cơ thể có kiểu gen AB/ab Nếu có 200 tế bào sinh dục của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó
có 100 tế bào xảy ra hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử mang A và B (giao tửAB) được tạo ra là:
Câu 32: U xơ nang ở người là bệnh hiếm gặp, được quy định bởi đột biến lặn di truyền theo quy luật Menđen.Một
người đàn ông bình thường có bố bị bệnh và mẹ không mang gen bệnh lấy một ngưòi vợ bình thường không có quan
hệ họ hàng với ông ta Xác xuất để đứa con đầu lòng của họ bị bệnh này sẽ là bao nhiêu nếu trong quần thể cứ 50 ngườithì có 1 người dị hợp về gen gây bệnh
từ gt→kg của bố mẹ: (bố) Aa x (mẹ) 1/50 = 0.02Aa
0,5a 0,01a
XS con bệnh (aa) = 0,5x 0,01 = 0,005 = 0,5%
Câu 33: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và 0,2; một gen
khác nhóm liên kết với nó có 2 alen B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
(A-) = 1-(0,2)2 = 0,96 ; (B-) = 1-(0,3)2 = 0,91
→KH trội cả 2 tính trạng = 0,96 x 0,91 = 87,36%
Câu 34: Ba loài ếch – Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica – cùng giao phối trong một cái ao, song chúng
bao giờ cũng bắt cặp đúng với các cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau Đây là ví dụ về loại ngăn cách nào và là kiểu cách li gì?
A Ngăn cách trước hợp tử và được gọi là cách li tập tính
4
Trang 5B Ngăn cách trước hợp tử và được gọi là cách li thời gian
C Ngăn cách sau hợp tử và được gọi là cách li tập tính
D Ngăn cách sau hợp tử và được gọi là không hình thành con lai
Câu 35: Trong lần giảm phân I ở người, có 10% số tế bào sinh tinh của bố có 1 cặp NST không phân li, 30% số tế bào
sinh trứng của mẹ cũng có một cặp NST không phân li Các cặp NST khác phân li bình thường, không có đột biến khácxảy ra Xác suất để sinh một người con trai chỉ duy nhất bị hội chứng Đao (không bị các hội chứng khác) là:
A 0,008% B 0,032% C 0,3695% D 0,739%
- Hội chứng Đao là kq của sự thụ tinh giữa gt bình thường (n) của bố hoặc mẹ với giao tử không bình thường mang 2 NST(n+1) của mẹ hoặc bố xảy ra ở cặp 21
- Có sự không phân li ở 1 cặp trong số 23 cặp NST(2n=46) →XS xảy ra ở cặp 21 = 1/23
- Với 1 tế bào sinh tinh hoặc trứng: nếu GP I có 1 cặp NST không phân li sẽ cho 4 tế bào không bình thường gồm 2 tb(n+1) và 2 tb (n-1)
( vẽ sơ đồ sẽ thấy) → tỉ lệ giao tử không bình thường mang 2 NST = 2/4 = 1/2
- Có 2 khả năng có thể xảy ra (vì không xét trường hợp xảy ra các hội chứng khác liên quan đến cặp NST khác)
* gt bình thường của bố thụ tinh với gt không bình thường của mẹ:
Câu 36: Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại ribonu là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có
trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử ARN nói trên?
Câu 37: chuổi thức ăn trong đại dương: Tảo → Giáp xác → Cá nổi có kích thước nhỏ → cá thu, cá ngừ → Cá mập (là
vật dữ đầu bảng) Cá voi là loài thú lớn nhất sống dưới nước, tổng sản lượng của cá voi trong đại dương không thua kém cá mập, có khi còn lớn hơn Vậy thực tế cá voi đã sử dụng loại thức ăn nào?
A Giáp xác và cá nổi có kích thước nhỏ B Chỉ ăn cá mập
Câu 38: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì
A Nó làm giảm nguồn dinh dưỡng của môi trường sống
B Nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã
C Nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường
D Nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã
Câu 39: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:
A Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
B Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái
tự nhiên
D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng
Câu 40: Trong cơ quan sinh sản của 1 loài động vật,tại vùng sinh sản có 5 tế bào sinh dục trong cùng 1 thời gian phân
chia liên tiếp môi trường nội bào cung cấp 702 NST đơn.Các tế bào con sinh ra chuyển qua vùng chín giảm phân vàđòi hỏi môi trường cung cấp thêm nguyên liệu tương đương 832 NST đơn để hình thành nên 128 giao tử Bộ NST vàgiới tính của loài là:
A.2n=8,cái B.2n=52,cái C.2n=24,đực D.2n=26,đực
5.2n x (2k – 1) = 702 (1)
5x2nx 2k = 832 (2)
Từ 1,2 suy ra 5x2n = 130 suy ra 2n = 26 Số tế bào con tham gia giảm phân bằng 5x 2k = 832:26 = 32
Nếu số tế bào đó là TB sinh giao tử cái thì chỉ tạo 32 tế bào trứng
Nếu số tb đó là tế bào sinh giao tử đực thì sẽ tạo 128 giao tử
II PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong hai phần A hoặc B
Trang 6A Theo chương trình Chuẩn: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là
C Gen trên phân tử ADN dạng vòng D Gen trong tế bào sinh dưỡng
Câu 42: Bằng chứng cho thấy bào quan ty thể trong tế bào sinh vật nhân chuẩn có lẽ có nguồn góc từ sinh vật nhân sơ
là
A Khi nuôi cây, ty thể trực phân hình thành khuẩn lạc
B Có thể nuôi cấy ty thể và tách chiết ADN dễ dàng như đối với vi khuẩn
C Cấu trúc hệ gen của ty thể và hình thức nhân đôi của ty thể giống như vi khuẩn
D Ty thể rất mẫn cảm với thuốc kháng sinh
Câu 43: Có 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình GP hoàn toàn bình thường,
không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể
mỗi tế bào GP cho 2 loại giao tử→2 tb GP cho ít nhất 2 loại, nhiều nhất 2.2 = 4 loại
Câu 44: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể luôn dẫn tới sự thay đổi của
C Giới hạn sinh thái của cá thể D Sinh thái của loài
Câu 45: Cơ chế di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ
C ARN → ADN → ARN → Prôtêin D ADN → ARN →Prôtêin → Tính trạng
Câu 46: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả dài, alen B quy định quả ngọt, alen b quy
định quả chua, alen D quy định quả màu đỏ, alen a quy định quả màu vàng Các tính trạng trội hoàn toàn Ở phép lai:Aa
Câu 47: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến, công đoạn không thể thiếu là:
A Cho sinh sản để nhân lên thành giống mới
B Lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau
C Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra
D Chuyển gen mong muốn sang cá thể đột biến
Câu 48: Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn polipeptit β - hemôglôbin ở một số động vật có vú nhưsau:
(1) Lợn: - Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys – Ser –
(2) Ngựa: - Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys – Ala –
(3) Đười ươi: - Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys – Ser –
Nếu lấy trình tự các nucleotit của đười ươi làm gốc để sắp xếp mức độ gần gủi về nguồn gốc thì trật tự đó là:
A (3) → (2) → (1) B (2) → (1) → (3) C (1) → (2) → (3) D (3) → (1) → (2)
Câu 49: Trong phương pháp tạo giống bằng lai tế bào sinh dưỡng, dòng tế bào của loài A có kiểu gen Aabb, dòng tế
bào của loài B có kiểu gen DDkk Tế bào lai được tạo ra giữa một tế bào của dòng A và một tế bào của dòng b sẽ cókiểu gen
Câu 50: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế
B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ
C Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế
D Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngăn thời gian tạo giống
B Theo chương trình nâng cao: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hình thành loài theo con đường địa lý diễn ra theo sơ đồ :
A Loài mới → Cách li địa lí → Nòi địa lí → cách li sinh sản → loài gốc
B Nòi địa lí → loài gốc → cách li địa lí → kiểu gen mới → loài mới
C Loài gốc → Cách li địa lí → Nòi địa lí → cách li sinh sản → loài mới
6
Trang 7D Loài gốc → Cách li sinh sản → Nòi địa lí → cách li địa lí → loài mới
Câu 52: Xét một quần thể trong đó các cá thể dị hợp về một locut nhất định có ưu thế chọn lọc hơn so với các dạng
đồng hợp tử Trường hợp này thể hiện kiểu
A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc loại bỏ đồng hợp tử khỏi quần thể
C Chọn lọc phân hóa D Chọn lọc định hướng
Câu 53: Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và đều có kiểu gen dị hợp về nhóm máu Nếu họ sinh hai đứa con thì xác
suất để một đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O là
= (3/4).(1/4).C1 = 3/8
Câu 54: Áp lực của chọn lọc tự nhiên so với áp lực của quá trình đột biến như thế nào?
A Áp lực của chọn lọc tự nhiên bằng áp lực của quá trình đột biến
B Áp lực của chọn lọc tự nhiên nhỏ hơn áp lực của quá trình đột biến
C Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn một ít so với áp lực của quá trình đột biến
D Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều so với áp lực của quá trình đột biến
Câu 55: Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1 Tỉ lệ bộ mã có chứa 2U : A
2/ Tỉ lệ bộ mã có chứa 2U = 3/10.3/10.7/10.C1 = 18,9%
Câu 56: Tập hợp nào sau đây là một quần xã sinh vật?
Câu 57: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A - B-) quy định hoa tím, kiểu gen (A-bb) quy định hoa đỏ, kiểu gen (aaB- )
quy định hoa vàng, kiểu gen (aabb) quy định hoa trắng Alen D quy định thân cao, alen d quy định thân thấp Cặp genquy đinh chiều cao liên kết hoàn toàn với một trong hai cặp gen quy định màu sắc hoa Thế hệ xuất phát thuần chủnghoa đỏ, thân cao lai với hoa vàng, thân thấp F1 100% hoa tím, thân cao Cho F1 tự thụ phấn, F2 phân li theo tỉ lệ 6 hoatím, thân cao, 3 hoa tím, thân thấp, 3 hoa đỏ, thân cao, 2 hoa vàng, thân cao, 1 hoa vàng, thân thấp, 1 hoa trắng, thâncao Kiểu gen của F1 là:
Câu 58: Đột biến mất đoạn NST có vai trò
(1) Xác định được vị trí của các gen trên NST để lập bản đồ gen
(2) Loại bỏ đi những gen có hại không mong muốn
(3) Làm mất đi một số tính trạng xấu không mong muốn
(4) Giảm bớt cường độ biểu hiện của các gen xấu không mong muốn
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 59: Ở ngô, màu sắc của lá do sự di truyền lục lạp quy định Khi cho cây ngô lá xanh đốm trắng thụ phấn thụ phấn
với cây lá xanh bình thường thì thế hệ con xuất hiện
A Một số cây lá xanh bình thường, một số cây lá đốm và một số cây lá bạch tạng hoàn toàn
B Toàn cây lá xanh đốm trắng
C Toàn cây lá xanh D Một số cây lá xanh, một số cây lá đốm
Câu 60: Khi loài ưu thế bị tuyệt diệt thì loài nào sau đây sẽ trở thành loài ưu thế của quần xã?
C Loài chủ chốt D Không hình thành loài
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề gồm 07 trang)
Trang 8Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho các thành tựu trong ứng dụng di truyền học sau đây:
1 Giống lúa gạo vàng có gen tổng hợp βcaroten 2 Cà chua có gen quả chín bị bất hoạt
3 Dưa hấu tam bội có hàm lượng đường cao 4 Cừu có khả năng sản xuất protein của người
5 Giống táo má hồng cho 2 vụ quả/năm
Thành tựu nào không phải là kết quả của ứng dụng công nghệ gen?
Câu 2: Trong 1 quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen (p) quy định tính trạng tác động nhanh của enzim là 0,6 và tần
số alen (q) quy đinh tác động chậm là 0,4 100 con bướm từ quần thể khác di cư vào quần thể này và bướm di cư có tần
số alen quy định tác động chậm enzim là 0,8 Tần số alen (q) của quần thể mới là
A 0,44 B 0,56 C 0,4 D 0,6
Câu 3: Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ban đầu
Gồm 5 bước:
1 Phát sinh đột biến ; 2 Chọn lọc các đột biến có lợi ; 3 Hình thành loài mới ;
4 Phát tán đột biến qua giao phối ;5 Cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc
Xác định trật tự đúng:
Câu 4: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn
diễn ra bình thường
A sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật B động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất D động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
Câu 5: Ở một loài thực vật, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Gen trội A át chế sự biểu
hiện của B và b (kiểu gen có chứa A sẽ cho kiểu hình hoa trắng), alen lặn a không át chế Gen D quy định hạt vàng, trội hoàntoàn so với d quy định hạt xanh Gen A nằm trên NST số 2, gen B và D cùng nằm trên NST số 4 Cho cây dị hợp về tất cả cáccặp gen (P) tự thụ phấn, đời con (F1) thu được 2000 cây 4 loại kiểu hình, trong đó, kiểu hình hoa đỏ, hạt xanh có số lượng 105cây Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị gen? (Biết rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn nhưnhau và không có đột biến xảy ra)
A P: Aa × Aa , f = 20% B P: Aa × Aa , f = 10%
C P: Aa × Aa , f = 40% D P: Aa × Aa , f = 20%
Câu 6: Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li của cặp NST
chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thànhlà:
A AaB, aab, B,b B AAB, aaB, aab, AAb,ab,aB,Ab,AB,B,b
C AAB, AAb, aaB, aab, B, b D AaB, Aab,AAB, aab, B, b
Câu7: Ở một loài động vật, có 3 gen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định màu lông, mỗi gen đều có 2 alen (A, a; B,
b; C,c) Khi kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, C cho kiểu hình lông đen; các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hìnhlông trắng Thực hiện phép lai P: AABBCC x aabbcc→ F1: 100% lông đen Cho các con F1 giao phối tự do với nhau được F2.Tính theo lí thuyết tỉ kiểu hình lông trắng ở F2 sẽ là bao nhiêu?
Câu 8: Lai ruồi giấm ♀ mắt đỏ-cánh bình thường x ♂mắt trắng, cánh xẻ→ F1 100% mắt đổ-cánh bình thường F1 x F1→
F2: ♀: 300 mắt đỏ - cánh bình thường ♂: 120 Mắt đỏ - cánh bình thường: 120 mắt trắng - cánh xẻ: 29 mắt đỏ - cánh xẻ: 31mắt trắng - cánh bình thường Hãy xác định KG của F1 và tần số hoán vị gen?
A X X x XAY
B
a B
A
b , f= 30 % B X X x XaY
B
a B
A
8
Trang 9C X X x XAY
B
a b
A
B , f= 20% D X X x XaBY
a b
A
Câu 9: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ là trội không hoàn toàn so với alen a: hoa trắng, kiểu gen Aa: hoa màu
hồng Cho P: Hoa đỏ ×Hoa trắng→F1: 100% hoa hồng Cho F1 tự thụ phấn được F2, F2 tự thụ phấn được F3 Tính theo líthuyết tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F3 là:
A 1 hoa đỏ: 2 hoa hồng: 1 hoa trắng B 3hoa đỏ: 2 hoa hồng: 3 hoa trắng
C 3 hoa đỏ: 3 hoa hồng: 2 hoa trắng D 2 hoa đỏ: 2 hoa hồng: 1 hoa trắng
Câu 10: Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả sử một NST của
cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là
A AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd
B AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd
C AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAaBDd và aBBbDd
D AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBDd và abbDd
Câu 11: Câu nào trong các câu sau là không đúng ?
A Trong quá trình phiên mã , mạch ARN mới được tạo ra theo chiều từ 3/ 5 /
B Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới tổng hợp theo chiều 5/ 3/
C Trong quá trình tổng hợp prôtêin, mARN được dịch mã theo chiều từ 5/ 3/
D Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3/ 5/
Câu 12: Một loài côn trùng trong điều kiện nhiệt độ môi trường là 200C thì chu kì vòng đời là 10 ngày Nếu sống trongđiều kiện nhiệt độ môi trường là 280C thì vòng đời rút ngắn xuống chỉ còn 6 ngày Nhiệt độ ngưỡng của loài này là
Câu 13: Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5” Câu này đang nói đến loài nào và
liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật
A loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa
B loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng
C loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng
D loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 14: Khảo sát một quần thể người thấy xuất hiện người có biểu hiện bệnh lý như sau “ Đầu nhỏ, sứt môi tới 75%,
tai thấp và biến dạng …” Hãy dự đoán người này mắc hội chứng gì
Câu 15: Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường,
gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có
5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể trên là:
A 2340 B 4680 C 1170 D 138
Câu 16: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông trắng; aaB- lông đen;
aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D; lông dài, d: lông ngắn) Cho thỏ F1 dị hợp về
ba gen trên có kiểu hình lông trắng ,dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng ngắn được thế hệ lai phân li theo tỉ lệnhư sau: 15 lông trắng dài : 15 lông trắng ngắn : 4 lông đen ngắn : 4 lông xám dài : 1 lông đen dài : 1 lông xám ngắnCho biết gen quy định trính trạng nằm trên NST thường Tần số hoán vị và kiểu gen F1 đem lai:
Câu 17: Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa bằng 10%, còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa Sau 5 thế hệ tự phối tỉ lệ
cá thể dị hợp trong quần thể còn lại bằng 1.875% Hãy xác định cấu trúc ban đầu của quần thể nói trên
A 0.3AA + 0.6Aa + 0.1aa = 1 C 0.0375AA + 0.8625 Aa + 0.1aa = 1
B 0.6AA + 0.3Aa + 0.1aa = 1 D 0.8625AA + 0.0375 Aa + 0.1aa = 1
Câu 18: Gen M quy định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, alen lặn m quy định vỏ trứng không vằn và bướm đẻ ít.
Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có kiểu gen mm chỉ đẻ 60 trứng/lần Biết
Trang 10các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền Tiến hành kiểm tra số trứng sau lần đẻđầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 9360 trứng trong đó có 8400 trứng vằn Số lượng cá thể cái có kiểu
gen Mm trong quần thể là:
A 48 con B 84 con C 64 con D 36 con
Câu 19: Cây thể ba có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang gen AB
được tạo ra là:
A 1/12 B 1/8 C 1/4 D 1/6
Câu 20: Cho: 1 Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2 Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3 Nuôi TB xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4 Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen là:
Câu 21: Một nhà khoa học sinh học phát hiện thấy 3 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 3 phân tử
mARN khác nhau Tuy nhiên 3 phân tử mARN này được phiên mã từ cùng 1 gen trong nhân tế bào Hiện tượng này xảy ra làdo:
A gen được phiên mã theo cấu trúc khác nhau B 3 phân tử protein có chức năng khác nhau
C một đột biến trước khi gen phiên mã làm thay đổi cấu trúc của gen
D các exon của gen được xử lí theo cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau
Câu 22: Loại axit amin đươc mã hóa bởi 1 bộ ba duy nhất là
Câu 23: Cho khoảng cách giữa các gen trên một NST như sau: ab= 1,5cM; ac= 14cM; bc= 12,5cM; dc= 3cM; bd=
9,5cM Trật tự các gen trên NST là
Câu 24: Gen A có chiều dài 153 nm với 1169 liên kết hiđrô, bị đột biến thành alen a, Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ
nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ 2 Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nộibào đã cung cấp 1083 nucleotit loại ađênin và 1617 nucleotit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là
A thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
Câu 25: Ở cà độc dược có số lượng NST 2n = 24 Có các dạng đột biến lệch bội NST sau:
1 thể một nhiễm 2 thể ba nhiễm kép 3 thể không nhiễm 4 thể bốn nhiễm 5 thể ba nhiễm
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của cà độc dược là:
A 1 – 23; 2 - 26; 3 - 22; 4 – 26; 5 – 27 B 1 – 23; 2 – 22; 3 – 24; 4 – 26; 5 – 25
C 1 – 23; 2 – 26; 3 – 22; 4 – 26; 5 – 25 D 1 – 24; 2 – 23; 3 – 22; 4 – 26; 5 – 25
Câu 26 Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì:
A phổ biến cho mọi sinh vật – đó là mã bộ 3, được đọc từ 1 chiều liên tục từ 5’ - 3’, có mã mở đầu, mã kếtthúc, mã có tính đặc hiệu, có tính phổ biến
B được đọc từ một chiều liên tục từ 5’ - 3’, có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu C phổ biếncho mọi sinh vật - đó là mã bộ ba, có tính đặc hiệu, có tính phổ biến
D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật , đó là mã bộ ba
Câu 27 Ở một loài thực vật, biết A qui định thân cao trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp, B qui định quả đỏ trội
hoàn toàn so với b qui định quả vàng, hai gen này nằm trên cặp NST số 1 Alen D qui định quả tròn trội hoàn toàn sovới d qui định quả dài nằm trên cặp NST số 2 Cho cây dị hợp về 3 cặp gen trên tự thụ phấn, thu được F1 gồm 20000cây, trong đó cây có kiểu hình thân cao, quả vàng, dài gồm 1050 cây Biết rằng quá trình sinh noãn và hạt phấn là nhưnhhau Theo lý thuyết số cây thân cao, quả đỏ, tròn trong tổng số cây ở F1 là:
A 10800 cây B 8100 C 1800 D 15000
Câu 28 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinhdưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm
10
Trang 11B Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sin0068 vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vậtsản xuất rồi trở lại môi trường.
C Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại
D Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, … chỉ có khoảng10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn
Câu 29 Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gaygắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi củamôi trường
D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnhtranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 30 Giới hạn sinh thái là:
A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theothời gian
B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất
C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất
D khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời
Câu 31: Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định (không có alen tương ứng trên
Y) Người bệnh có kiểu gen XaXa ở nữ và XaY ở nam Có sơ đồ phả hệ sau đây:
Câu 32 Quá trình tiến hóa dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Quả đất không có sự tham gia của
những nguồn năng lượng nào?
A.Tia tử ngoại, hoạt động núi lửa B Phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại
C Tia tử ngoại, năng lượng sinh học D Hoạt động núi lửa, bức xạ Mặt trời
Câu 33 Điểm đáng chú ý nhất trong đại trung sinh là:
A Phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát
B Phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim và thú
C Phát triển ưu thế của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú
D Chinh phục đất liền của thực vật và động vật
Câu 34: Một gen có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài củagen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nu mỗi loại môi trường nộibào phải cung cấp là
A A = T = 8416; G = X = 10784 B A = T = 7890 ; G = X = 10110
C A = T = 10110 ; G = X = 7890 D A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin(êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
B Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kếtthúc
C Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên
mã
D Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin(intron)
Trang 12Câu 36: Để tạo ra một giống cây thuần chủng có kiểu gen AAbbDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu gen AABBdd và
aabbDD, người ta có thể tiến hành:
A Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồidùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen AAbbDD
B Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 rồi chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tự thụ phấn qua một số thế hệ
để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD
C Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo F2 Các cây có kiểuhình (A-bbD-) thu được ở F2 chính là giống cây có kiểu gen AAbbDD
D
Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồi cho
tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD
Câu 37: Quá trình hình thành loài lúa mì (T aestivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lúa
mì (T monococcum) lai với loài cỏ dại (T speltoides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) lai với loài cỏ dại (T tauschii)
đã tạo ra con lai Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T aestivum) Loài lúa mì (T.
aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm
A bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau
B
ba bộ nhiễm sắcthể lưỡng bội của ba loài khác nhau
C bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau
D ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau
Câu 38 Chuổi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn là vì:
A Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng
B Môi trường nước có nhiệt độ ổn định
C Môi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn môi trường cạn
D
Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng sinh học cao hơn
Câu 39: Khi nghiên cứu nguồn gốc sự sống, Milơ và Urây làm thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học
giống khí quyển của Trái Đất gồm
A CH4, NH3, H2 và hơi nước B CH4 , N2 , H2 và hơi nước
C CH4, NH3, H2 và O2 D CH4 , NH3 , CO2 và hơi nước
Câu 40.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
C©u 41 ë ruåi giÊm, khi lai gi÷a hai c¬ thÓ thuÇn chñng m×nh x¸m, c¸nh dµi vµ m×nh ®en, c¸nh côt víi tÇn sè ho¸n
vÞ lµ 18%; kÕt qu¶ ë F2 khi cho F1 t¹p giao lµ:
A 70,5% m×nh x¸m, c¸nh dµi; 4,5% m×nh x¸m, c¸nh côt; 4,5% m×nh ®en, c¸nh dµi; 20,5% m×nh ®en, c¸nh côt
B 25% m×nh x¸m, c¸nh côt; 50% m×nh x¸m, c¸nh dµi; 25% m×nh ®en, c¸nh dµi
C 41% m×nh x¸m, c¸nh côt; 41% m×nh ®en, c¸nh dµi; 9% m×nh x¸m, c¸nh dµi; 9% m×nh ®en, c¸nh côt
D 54,5% m×nh x¸m, c¸nh dµi; 20,5% m×nh x¸m, c¸nh côt; 20,5% m×nh ®en, c¸nh dµi; 4,5% m×nh ®en, c¸nh côt
Câu 42: Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu quần thể trên giao phối tự
do thì tỉ lệ cơ thể mang 2 cặp gen dị hợp tử sau 1 thế hệ là:
A 18,75% B 21% C 12,25% D 25%
Câu 43: Trong mô hình operon Lac, gen điều hoà
A luôn tổng hợp 1 lượng nhỏ prôtêin ức chế cả trong môi trường có và không có lactozơ
B chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường không có lactozơ
C chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi có những tín hiệu đặc biệt của môi trường
D chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có lactozơ
12
Trang 13Câu44: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBd
bd khi giảm phân bình thờng (không có trao đổi chéo) có thể tạo rabao nhiêu loại tinh trùng?
Câu45: Một cá thể có kiểu gen BbCCDd sau một thời gian dài tự thụ, số dòng thuần xuất hiện là
Cõu 46 Khi núi về những xu hướng biến đổi chớnh trong quỏ trỡnh diễn thế nguyờn sinh, xu hướng nào sau đõy
khụng đỳng? A Ổ sinh thỏi của mỗi loài ngày càng được mở rộng
B Tổng sản lượng sinh vật được tăng lờn
C Tớnh đa dạng về loài tăng D Lưới thức ăn trở nờn phức tạp hơn
Cõu 47.Vai trũ chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn trong tiến hoỏ nhỏ là
A phõn hoỏ khả năng sống sút của cỏc cỏ thể cú giỏ trị thớch nghi khỏc nhau
B phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
C quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
Cõu 48.Quần thể là đơn vị tiến hoỏ cơ sở vỡ quần thể
A là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiờn, đa hỡnh về kiểu gen và kiểu hỡnh, cấu trỳc di truyền ổnđịnh, cỏch ly tương đối với cỏc quần thể khỏc trong loài, cú khả năng biến đổi vốn gen dưới tỏc dụng của cỏc nhõn tốtiến hoỏ
B là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiờn, đa hỡnh về kiểu gen và kiểu hỡnh
C cú cấu trỳc di truyền ổn định, cỏch ly tương đối với cỏc quần thể khỏc trong loài, cú khả năng biến đổi vốngen dưới tỏc dụng của cỏc nhõn tố tiến hoỏ
D là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiờn, là hệ gen kớn, khụng trao đổi gen với cỏc loài khỏc
Cõu 49.Đặc điểm cơ bản phõn biệt người với động vật là
A biết giữ lửa và dựng lửa để nấu chớn thức ăn
B đi bằng hai chõn, hai tay tự do, dỏng đứng thẳng
C sọ nóo lớn hơn sọ mặt, nóo to, cú nhiều khỳc cuộn và nếp nhăn
D
biết chế tạo và sử dụng cụng cụ lao động theo những mục đớch nhất định
Cõu 50.Nhịp sinh học là
A sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước mụi trường
B khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của mụi trường
C khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tớnh chu kỳ của mụi trường
D khả năng phản ứng của sinh vật một cỏch nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của mụi trường
B.Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Trong vườn cõy cú mỳi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuổi được loài kiến hụi (chuyờn đưa
những con rệp cõy lờn chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cõy và thải ra nhiều đường cho kiến hụi ăn) Đồng thời
nú cũng tiờu diệt sõu và rệp cõy Hóy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cõy và cõy cú mỳi 2 quan hệ giữa rệp cõy và kiến hụi
3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hụi 4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cõy Cõu trả lời theo thứ tự sau :
A 1 Quan hệ kớ sinh 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
B 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hội sinh 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
C 1 Quan hệ kớ sinh 2.hội sinh 3 động vật ăn thịt con mồi 4 cạnh tranh
D 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
Cõu 52: Giống bũ sữa Hà Lan cho sữa cao hơn hẳn cỏc giống bũ sữa khỏc, cú một cặp bũ sữa cỏi đang độ tuổi sinh sản
được nhập vào nước ta, phương phỏp để nhõn nhanh giống bũ sữa này là
A Nhõn bản vụ tớnh B Cấy truyền phụi
C Thụ tinh nhõn tạo D Sử dụng kỹ thuật cấy gen
Cõu 53: Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Hai loài cú quỏ trỡnh phỏt triển phụi càng giống nhau thỡ cú quan hệ họ hàng càng gần gũi