1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 kỳ II

77 446 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê số liệu và tần số lớp 7
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: Khi điều tra về số cây trồng đợc của của mỗi lớp trong dịp phát động phong trào tết trồng cây, ngời điều tra lập bảng - Ghi lại trong một bảng Giáo viên chốt lại: - Các số liệu về

Trang 1

Ngày soạn:12/ 01/2009 Ngày dạy: 13/01/2009 Dạy lớp 7B

- Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III.tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra)

* Đặt vấn đề vào bài mới: 2 phút

- Thống kê là một môn khoa học đợc sử dụng rộng rãi trong các hoạt động kinh tế, xãhội Trong chơng II chúng ta sẽ đợc làm quen với Thống kê mô tả, một bộ phận của khoahọc thống kê

- Các số liệu thu thập đợc khi điều tra sẽ đợc ghi lại nh thế nào Để tìm hiểu vấn đề này

ta vào bài học hôm nay

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1:

Thu tập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu ( 9 phút)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 2

Ví dụ:

Khi điều tra về số cây trồng đợc của

của mỗi lớp trong dịp phát động phong

trào tết trồng cây, ngời điều tra lập bảng

- Ghi lại trong một bảng

Giáo viên chốt lại:

- Các số liệu về vấn đề đợc quan tâm đợc

ng-ời điều tra ghi lại trong một bảng, gọi làbảng số liệu thống kê ban đầu

- Tùy theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra màcác bảng số liệu thống kê ban đầu có thểkhác nhau

Học sinh quan sát bảng số liệu thống kê ban

đầu ( bảng 2)

Hoạt động 2: Dấu hiệu( 10 phút)

Hoàn thiện?2; ?3

- Dấu hiệu là gì?

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

a Dấu hiệu, đơn vị điều tra

?2 Nội dung diều tra trong bảng 1 là số cây

trồng đợc của mỗi lớp

- Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tợng mà ngời

điều tra quan tâm kí hiệu X

?3 Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

b Giá trị của dấu hiệu

- Giá trị của dấu hiệu là số liệu của đơn vị

điều tra

Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút trả lời câu hỏi

GV:Dấu hiệu điều tra là gì?

HS: Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra quan tâm

GV: ứng với mỗi đơn vị điều tra có mấy

số liệu?

HS: Có 1 số liệuGV: Hãy so sánh số các giá trị với số các

8D

8E

9A

9B9C

9D

9E

50355030353530305050

35302830303528303035

Trang 3

- Số các giá trị bằng số các đơn vị điều tra kí

hiệu N

?4

đơn vị điều tra?

HS: bằng nhauHọc sinh thực hiện cá nhân ?4

Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trị ( 12 phút)

Hoàn thiện ?5; ?6

GV:

- Mỗi giá trị xuất hiện mấy lần trong bảng số liệu?

- Tần số của giá trị là gì?

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

?5: Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng

đợc ở bảng 1 là:

28,30,35,50

?6

Giá trị 30 xuất hiện:9 lần

Giá trị 28 xuất hiện:2 lần

Giá trị 35 xuất hiện 7 lần

Giá trị 50 xuất hiện: 2 lần

3.Tần số của mỗi giá trị

tần số của giá trị là số lần xuất hiện của một

giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu.kí hiệu n

?7

Chú ý : SGK/7

Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút

Giáo viên chốt lai: 2 phút

- Mỗi giá trị xuất hiện một hoặc nhiều lần trong bảng số liệu

- Số lần xuất hiện đó của một giá trị là

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Dấu hiệu là thời gian đi từ nhà đến trờng

- Học thuộc lí thuyết của bài

làm bài tập 1,3,4 để tiết sau luyện tập

Hớng dẫn bài tập 1

Trang 4

- Lập một bảng gồm 2 dòng ; 10 cột

1 dòng là thu thập về số điểm( từ 1 đến 10)

1 dòng thu thâp về số học sinh đợc điểm tơng ứng

Ngày soạn:13/ 01/2009 Ngày dạy: 14/01/2009 Dạy lớp 7B

- Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ( 10 phút)

HS1:

Dấu hiệu điều tra là gì?

Giá trị của dấu hiệu là gì?

Thế nào là tần số? So sánh tần số với số các gá trị

của dấu hiệu?

Học sinh 2: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm

tra toán của 37 học sinh ban đầu dới đây hãy cho

biết

- Dấu hiệu điều tra là gì?

- Số các giá trị bằng bao nhiêu?

- Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu? Tìm

tần số tơng ứng?

- HS: Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tợng

mà ngời điều tra quan tâm

- Giá trị của dấu hiệu là số liệu của đơn

vị điều tra-Tần số của giá trị là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấuhiệu kí hiệu n

- Dấu hiệu điều tra là điểm kiểm tra củahọc sinh

- Số các giá trị là 37

- Số các giá trị khác nhau là 9tần số tơng ứng là: 3,2,5,4,6,7,5,3,2GV: dùng bài tập để nhắc lại kiến thức

Trang 5

8 9 3

* Đặt vấn đề vào bài mới: 1 phút

ở tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu những khái niệm ban đầu về thu thập số liệuthống kê Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tổ chức luyện tập để làm quen với dạng toánnày

2 Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Bài tập 3/8 ( 15 phút)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

a Dấu hiệu: là thời gian chạy 50 m của mỗi

- Khi làm bài toán về điều tra các em cần

lu ý:

+ Dấu hiệu điều tra là gì vì tìm chính xácdấu hiệu thì kết quả cần tìm khác mớichính xác

+Phân biệt đúng giữa khái niện số các giátrị và số các giá trị khác nhau

+Thực hiện đếm giá trị phải cẩn thậntránh nhầm lẫn

Hoạt động 2: bài tập 4 ( 12 phút)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

a Dấu hiệu là khối lợng chè trong từng hộp Số

Trang 6

- Đọc trớc bài bảng tần số

- Hãy suy nghĩ xem ta có thể sử dụng bảng nh thế nào từ bảng số liệu thống kê ban

đầu để thuận tiện cho việc đọc kết quả điều tra và đẻ điều tra đợc nhanh hơn khống?

Ngày soạn:19/1/2009 Ngày giảng: 20/1/2009 – Dạy lớp 7B

Tiết:43

Đ2 bảng “ tần số” các giá trị của dấu hiệu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc bảng “Tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống

kê ban đầu, nó giúp việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn

- Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III tiến trình dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)

* Đặt vấn đề: 2 phút

GV: Đa ra bảng phụ bảng 7 sách giáo khoa

? Theo em ta có lập bảng từ bảng số liệu thống kê ban đầu đợc không? Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hiện yêu cầu đó

2 Dạy bài mới:

Hs: các giá trị khác nhau của dấu hiệulà: 98, 99, 100, 101, 102

Khi điều tra ngời điều tra quan tâm đếnvấn đề gì?

HS: Giá trị, tần số, số các giá trị, số cácgiá trị khác nhau

GV: Nếu có một bảng thống kê mà cócột giá trị và tần số thì có giải quyết đ-

ợc mối quan tâm trên không?

Hãy lập bảng theo yêu cầu đó từ bảng 7Học sinh hoạt dộng nhóm trong 5 phútGV: Bảng nh vậy gọi là bảng phân phối

Trang 7

Hoạt động 2: Chú ý: ( 10 phút)

HS: nghiên cứu cách lập bảng theo cột ? Lập bảng theo cột có tiện ích gì?

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Từ bảng 9 ta có: Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút- Dễ quan sát, nhận xét về giá trị của dấu

hiệu, có nhiều thuận lợi cho việc tính toán Giáo viên chốt lại trong 3 phút

- Lập bảng “ Tần số” có tính tiện ích caohơn bảng thống kê ban đầu rất nhiều

- Ví dụ Khi theo dõi bảng tần số trên tanhận thấy ngay rằng:

Tuy số giá trị là 20 nhng chỉ có 4 giá trị khácnhau:

Có 2 lớp trồng đợc 28 cây song có tới 8 lớptrồng đợc 30 cây

Số cây trồng đợc của các lớp chủ yếu là30,35

3 củng cố -Luyện tập ( 10 phút)

- Nêu cách lập bảng tần số - Nêu tác dụng của bảng tần số?

Bài tập 6 trang 11 (SGK)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Dấu hiệu là số con của 30 gia dình

- Số con trong hia đình chủ yếu vào khoảng

Trang 8

Ngày soạn:20/1/2009 Ngày giảng:21/1/2009 – Dạy lớp 7B

- Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

* Nội dung kiểm tra

Học sinh 1: Nêu tác dụng của bảng tần số

so với bảng số liệu thống kê ban đầu?

Học sinh 2: làmg bài tập 8/12

- Giúp ngời điều tra dễ có những nhận xétchung về sự phân phối các giá trị của dấuhiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này Bài 8:

a Dấu hiệu là : số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn Xạ thủ bắn đợc 30 phát

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

a Dấu hiệu là thời gian giải một bài

HS: 8GV: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm nhỏ

Trang 9

b Nhận xét:

- Thời gian giải xong sớm nhất là 1 phút

- Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất là :

10 phút

số bạn giải từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ

cao

trong 5 phút để lạp bảng tần sốHãy rút ra một số nhận xét

Bảng tần số bài tập 9:

Hoạt động 2: Bài tập 6 sách bài tập( 12 phút)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

- Dấu hiệu là số lỗi chính tả

- Số các giá trị là 40

Học sinh đọc bài toán

GV: dấu hiệu ở đây là gì?

HS: là số lỗi chính tả

- Có bao nhiêu bạn làm bài?

HS:: có 40 bạn làm bàiGiáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng lậpbảng tần số bằng 2 cách: bảng dọc, bảngngang

Giáo viên chốt lại trong 2 phút

3 Kiểm tra đánh giá: 10 phút

điều tra về số con của 30 gia đình, ngời điều tra lập bảng nh sau

Trang 10

Ngày soạn: 02/02 /2009 Ngày dạy: 03/02/ 2009 – Dạy lớp 7B

- Su tầm biểu đồ các loại qua sách báo , đọc trớc bài mới

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)

*Đặt vấn đề: (2 phút)

Chúng ta đã biết các số liệu điều tra khi thu thập đợc ngời điều tra ghi lại bằng bảngtần số Vậy làm thế nào để biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ Ta vào bàihọc hôm nay

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng ( 20 phút)

Cho bảng “tần số”

Ta dựng đợc biểu đồ đoạn thẳng nh hình vẽ:

Hãy cho biết ngời ta đã dựng biểu đồ đoạn thẳng nh thế nào?

Hoạt động của học sinh28 Hoạt động của giáo viên

n8 7

2 3

x50

3530

Trang 11

a Dựng hệ trục toạ độ, trục hoành biểu

diễn các giá trị x, trục tung biểu diễn tần

Trình bày kết quả trong 5 phút

- Dựng hệ trục toạ độ 0xy

- Xác định các điểm có toạ độ là các cặp sốgồm giá trị và tần số

- Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành cócùng hoành độ

GV:

- Mỗi điểm ở đây tơng ứng nh điểm trong mặtphẳng toạ độ với hoành độ là giá trị, tung độ làtần số

- Để vẽ biểu đồ đoạn thẳng chính xác ta cầnxác định các điểm chính xác trên mặt phẳngtoạ độ

Hoạt động 2 Chú ý (SGK/13,14)( 9 phút)

- Học sinh nghiên cứu biểu đồ hình chữ nhật hình 2 SGK

- Hãy cho biết thông tin về biểu đồ trên?

- Chiều cao của biểu đồ hình chữ nhật cho ta biết điều gì?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Chiều cao của biểu đồ hình chữ nhật cho

ta biết gía trị của dấu hiệu thay đổi theo

thời gian

Hoạt động cá nhân trong 5 phútTrình bày kết quả trong 3 phútGiáo viên treo bảng phụ giới thiệu biểu đồhình chữ nhật

- Gồm các hình chữ nhật dợc biểu diễn trênmăt phẳng toạ độ

- Chiều rộng của các hình chữ nhật là nh nhau

- Chiều cao phụ thuộc vào tần số

Trang 12

a Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán, số các giá trị

Trình bày kết quả trong 5 phútYêu cầu lên bảng thực hiện

4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: (4 phút)

- Học thuộc cách dựng biểu đồ đoạn thẳng

- Làm bài tập:11,12,14 - Chuẩn bị tiết sau luyện tập

* Hớng dẫn bài tập 12:

Để lập bảng tần số ta lập hai cột hoặc hai dòng gồm:

- Nhiệt độ trung bình (giá trị)

4 6 78 9 101

4

6

10

Trang 13

1.Giáo viên:

- Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2.Học sinh:

- Học các bớc vẽ đồ thị, làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

* Nội dung:

Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Các b ớc:

B1 Dựng hệ trục toạ độ, trục hoành biểu diễncác giá trị x, trục tung biểu diễn tần số nB2 Xác định các đIểm có toạ độ là các cặp sốgồm giá trị và tần số

B3 Nối mỗi đIểm đó với điểm trên trục hoành

b Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Nhiệt độ cao nhất trong năm là bao nhiêu, giá trị nào nhiều nhất?

Trang 14

a.“Bảng tần số”

b Biểu đồ đoạn thẳng

Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút

Học sinh thảo luận nhóm trong 4 phútTrình bày kết quả trong 3 phút

Nhận xét đánh giá trong 3 phútGV: nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng trêntra rút ra đợc nhận xét gì?

HS: nhiệt độ 18 dợc lặp lặp lại nhiềunhất ( 3 lần)

Hoạt động 3: Tần suất (SGK/15) ( 13 phút)

Học sinh tự nghiên cứu trong 3 phút

Hoạt động 4: Biểu đồ hình quạt

Bài toán: Hãy biểu diễn bằng biểu đồ kết quả phân loại học tập của học sinh khối7 chobởi bảng sau

- Ngời ta dùng biểu đồ hình quạt để biểu diễn nh hình vẽ

- Hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình quạt?

Yêú

323130282520

Khá

Kém

900

Trang 15

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Tính ra tỉ số phần trăm

- Từ tỉ số phần trăm tính ra số đo góc của quạt

ví dụ loại khá:

Trang 16

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

*.Đặt vấn đề vào bài mới:2 phút

Chúng ta đã biết dấu hiệu điều tra có thể có nhiều giá trị Vấn đề đặt ra là số nào đại diện cho các giá trị của dấu hiệu đó, cách tính nh thế nào Ta vào bài học hôm nay

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu ( 14 phút)

a Bài toán: Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7B đợc ghi lại nh sau:

?1 Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra

?2 Dựa vào quy tắc tính số trung bình cộng, hãy tính điểm trung bình của cả lớp

Gợi ý: Có thể dựa vào bảng tần số , lập thêm cột để tính điểm trung bình đợc thuận lợi hơn

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a Có tất cả 40 bài kiểm tra

b.Tính điểm trung bình dựa vào bảng tần số, có

GV: Để tính số TBC theo bảng tần

số ngời ta lập bảng tần số nh thế nào?

6612154863721810

Trang 17

Hoạt động 2: Công thức ( 11 phút)

a Dựa vào hoạt động1, hãy nêu các bớc tính số trung bình cộng ?

b Khái quát thành công thức tính số trung bình cộng.?

x n

x1 + + + k. k

Trong đó: x1; x

1;…; x

1 là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X

N

n x n

x n

68206056802710

X= 6,68

Trang 18

Hoạt động 3 ý nghĩa của số trung bình cộng (SGK/19).( 7 phút)

Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng?

Khi nào thì ngời điều tra lấy số trung bình cộng làm đại diện?

Số trung bình cộng có phải luôn luôn thuộc dãy các giá trị không?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Chú ý(SGK/19)

Học sinh đọc phần ý nghĩa trong 4 phút

và trả lời câu hỏi trong 3 phút

Hoạt động 4 : Mốt của dấu hiệu ( 7 phút)

Học sinh nghiên cứu ví dụ (SGK)

Mốt của dấu hiệu là gì?

Tìm Mốt trong bảng tần số ở ví dụ 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất

- Giá trị đợc sắp theo khoảng nên ta chỉ có thể ớc tính số trung bình cộng

- Để tính giá trị của mỗi khoảng ta tính trung bình cộng của giá trị đấu và cuối

- Ví dụ 110 – 102 thì giá trị là:(110 + 120): 2 = 115

115 là giá trị đại diện cho lớp đó tơng ứng với tần số là 7

Ngày soạn:10/02/2009 Ngày dạy: 11/02/2009 – Dạy lớp

7B

Trang 19

Tiết 48

luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Sử dụng công thức tính số trung bình cộng vào giải bài tập, xét các giá trị có thể làm

đại diện cho dấu hiệu hay không, tìm đợc mốt của dấu hiệu

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1:

Viết công thức tính giá tri trung

bình của dấu hiệu

x n

*.Đặt vấn đề vào bài mới:1 phút

Chúng ta đã biết dấu hiệu điều tra có thể có nhiều giá trị Trong tiết học này chúng ta

sẽ vận dụng những kiến thức đã học ở phần trớc để giải một số bài tập cách tính nh thế nào

Ta vào bài học hôm nay

Học sinh hoạt động nhóm trong 4 phút

đại diện nhóm trình bày kết quả

GV: Vì sao không nên dùng số trung bình cộng làm “ đại diện” cho dấu hiệu?

HS: Vì các giá trị chênh lệch nhau quá lớnGV: Khi nào thì ssố trong bình cộng đợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu?

Trang 20

HS:Khi các giá trị không cách xa nhau

GV: Mốt của dấu hiệu là gì?

HS: Là giá trị có tần số lớn nhấtThảo luận nhóm trong 5 phút Trình bày kết quả trong 4 phút Giáo viên chú ý cho học sinh có thể lập bảng tần số có thêm hai cột

155 11 148 45 137 35 126 7

Thảo luận nhóm trong 4 phút Trình bày kết quả trong 4 phútYêu cầu nêu cách tính

Giáo viên chốt lại cách tính số trung bình cộng đối với bảng phân phối ghép lớpGV: Giải thích vì sao đối với loại bảng nàyngời ta nlại dùng K/N là ớc tính số trung bình công

HS:: Vì giá trị cha cụ thể phải tính trung bình cộng cho các lớp nên kết quả chỉ tơng

đối

3 Củng cố luyện tập: 2 phút

Qua bài học hôm nay các em cần nắm chắc công thức tính số trung bình cộng

- Hiểu rõ khi nào thì số TBC đợc làm đại diện cho dấu hiệu

- Nhớ công thức tính số TBC đối với bảng phân phối ghép lớp

4 Kiểm tra đánh giá ( 8 phút)

Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7 cho bởi bảng sau

Có nên dùng số TBC làm đại diện cho dấu hiệu không? Vì sao?

Trang 21

- Củng cố lạicho học sinh những kiến thức cơ bản về thống kê

+Dấu hiệu, tần số, giá trị trung bình, ý nghĩa của giá trị trung bình

+Rèn luyện cho học sinh kĩ năng lập bảng , tính tần số, giá trị trung bình

- Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ ( không kiẻm tra)

* Đặt vấn đề vào bài mới: 1 phút

Trong chơng III chúng ta đã đợc làm quen với những khái nieemj mở đàu về thống kê môtả, đay là một nội dung kiến thức qua trong, có nhièu vận dụng trong thực tế và những lớphọc tiếp theo Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ khái quát nội dụng của chơng

2 Bài mới:

Hoạt động 1: ( ôn tập lí thuyết) ( 15 phút)

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 22

- Muốn thu thập một số liệu, một vấn đề

mà mình quan tâm ngời điều tra phải điều

tra và ghi lại các số liệu

- Kết quả đợc trình bày theo bảng số liệu

n1,n2,….nk là k tần số tơng ứng

N là số các giá trị

GV: Muốn thu thập một số liệu, một vấn đề

mà mình quan tâm em phải làm những gì? Kết quả đợc trình bày theo bảng mẫu nào?HS:

- Muốn thu thập một số liệu, một vấn đề mà mình quan tâm em phải điều tra và ghi lại các

GV: Bảng tần số có đặc điểm gì so với bảng SLTK BĐ?

HS:

- Dễ quan sát, so sánh, nhận sét

- Dễ tính toánGV: Bảng tần số đợc tạo ntn?

HS:: 2 cột hoặc 2 dòng:

GV: Ngoài bảng tần số ngời ta còn biểu diễn giá trị và tần số bằng hình ảnh nào?

HS: Biểu đồGV: Nêu tên các loại biểu đồ mà em đã đợc học?

HS: Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình quạt, biểu đồ hình chữ nhật

GV: Viết công thức tính giá trị trung bình của dấu hiệu

Hoạt động 2: Ôn tập bài tập ( 23phút)

Bài 20/23

Ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

a Lập bảng tần Học sinh thảo luận nhóm nhỏ trong 8 phút lập bảng tần số

b Gọi 1 học sinh lên bảng lập biểu đồ đoạnthẳng 6 phút

c Học sinh lên bảng tính số trung bình cộng ( 4 phút)

nhận xét đánh giá 5 phút

Trang 23

- ôn lại bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau: Một bạn giao con súc sắc 60 lần kết quả ghi đợc

Trang 24

Ngày soạn:23/02/2009 Ngày dạy: 24/02/2009 – Dạy lớp

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1.1Hình thức: kiểm tra miệng

1.2Nội dung

Phát biểu khái niệm về biểu thức số đã học

Lấy ví dụ - Các số đợc nối với nhau bởi các phép tính ( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức( SGK/24) ( 6 phút)

Hoạt động của giáo viên - học sinh Ghi bảng

Học sinh hoạt động cá nhân đọc phần 1 trong

Biểu thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng là 5 cm là2( 8+5)

Trang 25

HS: Trả lời ?1 theo ví dụ trên

GV: Tất cả nhữ ví dụ trên ngời ta gọi là biểu

thức số

GV: Thế nào là biểu thức số

HS: Là các số đợc nối với nhau bởi các phép

toàn +,-, x, :, luỹ thừa

?1Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật

có chiều rộng bằng 3 cm, chiều dài bằng2cm là: 3.( 3 + 2)

Hoạt động 2 : Khái niệm về biểu thức đại số ( 15 phút)

a Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5 cm và acm

b Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 2cm

c Hai biểu thức trên có gì khác với biểu thức số?

d Nếu gọi hai biểu thức trên là biểu thức số thì hãy phát biểu khái niệm về biểu thức số.?Lấy ví dụ minh hoạ

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

Hoạt động cá nhân trong 4 phút

Thảo luận nhóm trong 3 phút

Trình bày kết quả trong 3 phút

GV: So sánh sự giống và khác nhau giữa biểu

thức số và biểu thức đại số

HS: Giống nhau là đều chứa các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

Khác nhau: Biểu thức số chỉ thực hiện trên các

số còn biể thức đại số thì ngoài số còn có chữ

đại diện cho số

a ( 5+ a).2

?2b.2.(a + 2)

*Khái niệm biểu thức đại số:

Những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho số) gọi là biểu thức đại số

HS:: Bằng quãng đờng đi bộ cộng với

quãng đờng đi bằng ô tô

Trình bày tính trong 2 phút

?3.

a) 30.x

b) 5x + 35y

Trang 26

Hoạt động cá nhân trong 3 phút đọc chú ý

Hãy cho biết nội dung của chú ý? 4) Chú ý: (4’)SGK Tr 25

3.Củng cố - Luyện tập (5phút)

- Phát biểu khái niệm về biểu thức đại số?

- Hãy cho biết sự khác nhau của biểu thức đại số và biểu thức số?

- Bài tập 1,2 /26

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực hiện trong 3 phút

Nhận xét đánh giá trong 2 phút

Bài 1/26 :a) x+y b) x.y c) (x+y).(x-y)Bài 2/26

a.Số tiền nhận = số tiền lơng của 3 tháng( quý) + tiền thởng ( mđồng)

b.Số tiền nhận = số tiền lơng của 6 tháng( 2quý) – tiền nghỉ không phép( n đồng)

- Học sinh biết tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của một bài toán

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Phát biểu khái nịệm biểu thức đại số

Lấy ví dụ Khái niệm:Những biểu thức mà trong đó ngoài các

số, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho số) gọi là biểu thức đại số

Trang 27

HS2: Bài 5/26 Ví dụ 2x + 3y; x3- 35z

Bài 5/263.a+m6.a-n

* Đặt vấn đề (1 phút): Chúng ta đã biết mỗi biểu thức số ta đều có thể tính đợc gía trị cụ

thể Vậy mỗi biểu thức đại số có tính đợc giá trị hay không? Cách tính nh thế nào? ta vào bàihọc hôm nay

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị của một biểu thức đại số ( 12 phút)

a Thực hiện ví dụ1, ví dụ2 SGK

b ở ví dụ 1 và ví dụ2, nếu m, n, x, y mang giá trị số khác thì giá trị của biểu thức có thay đổi không? Vì sao?

c dựa vào kết quả của phần a,b trả lời câu hỏi:

-Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?

-Cần có điều kiện gì thì mới tính đợc giá trị của biểu thức?

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

Học sinh thực hiện ví dụ1 trong 3 phút

hoạt động nhóm

Giáo viên treo cách giải ví dụ 1 cho học

sinh quan sát và giải thích các bớc thực

Trang 28

GV: chốt lại cách tính giá trị của biểu

Hoạt động2: áp dụng ( 10 phút)

?1

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

GV: Để tính giá trị của biểu thức đại số

trên ta làm nh thế nào?

HS:: Thay x = 1; x =

3

1 vào biểu thức Thực hiện các phép tính của biểu thức

vừa thay

Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày

- Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:

3.12- 9.1 = -6Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9x tại x = -1 là

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

Thảo luận nhóm trong 4 phút

Trình bày kết quả trong 3 phút

- Lu ý cho học sinh nếu biểu thức có 2, 3 hay

nhiều biến thì khi tính gía trị ta phải thay các

biến một cách chính xác

Thay x = - 4 và y =3 vào biểu thức ta ợc:

đ-(- 4)2.3 = 48

Trang 29

3 Củng cố- luyện tập ( 10 phút)

- Nêu cách tính giá trị của biểu thức đại số

- Bài tập 6/28

- Đọc phần có thể em cha biết

Hoạt động của giáo viên- học sinh Ghi bảng

Chọn hai đội thi tính giá trị nhanh, điền từ

Ă: 8,5 I :18L: -7 M: 5

Ê:51

4 Kiểm tra đánh giá: ( 4 phút)

Tính giá trị của biểu thức đại số sau với a = 4; b = -2 2 a2 +

1 vào biểu thức x2y3 và tính két quả

Ngày soạn: 27 / 02 /2006 Ngày giảng: 29/ 02/2006

Trang 30

Tiết 53

Đ3 Đơn thức

A Phần chuẩn bị I Mục tiêu bài dạy

- Nhận biết đợc một số biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết đợc một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt đợc phần hệ số, phần biếncủa đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

-biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,phiếu học tập.

2.Học sinh: Học khái niệm về BTĐS, gía trị của BTĐS, đọc trớc bài mới.

III Ph ơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, gợi mở

IV Tiến trình bài giảng.

II Bài mới:: 1 phút

*.Đặt vấn đề:: Chúng ta đẫ đợc học về khái niệm biểu thức đại số.Vậy ta có thể xắp

xếp biểu thức đại số thành các nhóm riêng đợc không và tên gọi để nhận biết nhóm đó là gì,

… Ta vào bài học hôn nay

-Từ đó hãy định nghĩa đơn thức từ những nhận xét của các biểu thức ở nhóm 2

Hoạt động của học sinh( nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 31

Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút

Trình bày kết quả trong 3 phútNhận xét đánh giá trong 2 phútGV: chốt lại đơn thức :

-là biểu thức đại số-chỉ gồm một số, một biến, hoặc một tích giữacác số và các biến

Trình bày kết quả trong 2 phútGV

Yêu cầu học sinh lấy thêm phản ví dụHS::

a.Hãy cho biết ở mỗi đơn thức trên các biến có mặt mấy lần?

b.Ngời ta nói những đơn thức có đặc điểm nh trên là đơn thức thu gọn Hãy định nghĩa

đơn thức thu gọn

c Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn và đơn thức không thu gọn

Hoạt động của học sinh( nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Học sinh đọc chú ý trong 2 phút

Hoạt động 4 :Bậc của đơn thức( 6 phút)

a.Hoc sinh đọc phần bậc của đơn thức 2 phút

b.Trả lời câu hỏi: Bậc của đơn thức là gì? 1 phútt

c.Tìm bậc của đơn thức sau: 10x6y3 ; 5 xy2z5; -3x2y 2 phút

Hoạt động của học sinh( nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 32

a.Hoc sinh đọc phần nhân hai đơn thức 3 phút

b.Trả lời câu hỏi: Nêu cách nhân hai đơn thức 2 phút

Có nhiều cách viết khác nhau

Phần biến có thể: x.y; x2y; x4y3; Lu ý tìm hẹ số để khi thay giá trị x=-1; y=1 thig giá trị bằng 9

Ngày soạn: 2/03/2007 Ngày giảng: 5/03/2007

Tiết 54

Đ4.đơn thức đồng dạng

A Phần chuẩn bị I Mục tiêu bài dạy

-Hiểu đợc thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Trang 33

2.Học sinh:Học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III Ph ơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, gợi mở

IV Tiến trình bài giảng.

II Bài mới::

3.1/ Đặt vấn đề: 1 phút

ở bài học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu về đơn thức Trong đơn thức ngời ta lại chia

ra nhóm đơn thức đồng dạng Vậy khi nào thì các đơn thức đợc gọi là đồng dạng với nhau

Ta vào bài học hôm nay

3.2/ Nộidung-ph ơng pháp

Hoạt động 1: Đơn thức ồng dạng ( 8 phút)

Hoàn thiên?1

Cho đơn thức: 3x2yz

a.Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho

b Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho

c Nếu nói các đơn thức ở câu a là các đơn thức đồng dạng thì: Hãy định nghĩa hai đơnthức đồng dạng

d.Lấy thêm ví dụ về đơn thức đồng dạng.Các số khác 0 có là những đơn thức đồng dạng không?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên và học sinh

Chú ý: Các số khác 0 đợc là những đơn

thức đồng dạng?

Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút

Học sinh thảo luận nhóm nhóm trong 2 phútTrình bày kết quả trong 3 phút

Hoạt động 2 : Củng cố đơn thức đồng dạng ( 9 phút)

a/Hoàn thiện?2

b/Làm bài tập15/34

Trang 34

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên và học sinh

Bài 15: HThảo luận nhóm trong 3 phútTrình bày kết quả trong 2 phút

Hoạt động 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( 8 phút)

a.Đọc phần cộng hai biểu thứ số

b Tơng tự làm các phép tính sau:

2x2y+ x2y ; -3 x2y3+2 x2y3; 3xy2-7xy2

c.Nêu cách cộng( hay trừ) hai đơn thức

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên và học sinh

dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến

Hoạt động cá nhân trong 2 phút đọc phàn cộng,trừ đơn thức

Làm cá nhân yêu cầu b trong 3 phútTrình bày kết quả trong 3 phút

GV chốt lại cách cộng trừ đơn thứ đồng dạng

Lu ý cho học sinh -Trớc khi thực hiện phép cộng cần xét xem đơnthức có đồng dngj hay không

Trang 35

tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau và thực hiện cộng các đơn thức đồngdạng đó.

2x3y2 ; -5x3y2 ; 5x3;-3 y2 ;

4

1x3y2

6.: III Hớng dẫn học bài và làm bài tập 2 phút

-Học thuộc: -Định nghĩa đơn thức đồng dạng, cách tính tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng.-Làm bài tập:17,18,19,20,21,22,23

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Hớng dẫn bài 18

Tìm từng giá trị của các chữ cái sau đó điền vào ô có giá trị tơng ứng

Ngày soạn:9/03/2009 Ngày dạy: 10/03/2009 – Dạy lớp 7B

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

GV: Để tính giá trị của biểu thức đại số ta

làm nh thế nào?

HS:Thay giá trị của các biến và biểu thức Cách 1:

Trang 36

- Thực hiện phép tính

GV: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày trong 4 phút

Nhận xét đánh giá trong 3 phút

GV: Theo em bài toán trên còn có thể

thực hiện theo cách nào khác?

HS: Thu gọn đa thức (cộng trừ) sau đó

mới tính gía trị

GV: yêu cầu 1 học sinh thực hiện nhanh

cách 2

GV: cho học sinh thấy rằng việc lựa chọn

cách giải là quan trọng trong học toán

đồng dạng) sau đó thay giá trị và tính

tuỳ vào từng bài toán mà sử dụng cách

4

315(-1) = -

4 3

Hoạt động 2 Rèn kĩ năng viết đơn thức đồng dang, tính tổng của đơn thức ( 14 phút)

Bài tập 20/36

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Học sinh hoạt động nhóm trong 4 phút

Trình bày kết quả trong 2 phút

Học sinh làm bài tập trong 3 phút (cá nhân)

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày

Trang 37

Học sinh hoạt động nhóm trong 4 phút

- Cộng trừ đơn thức khác nhân chia đơn thức ở điểm nào?

- Để tính giá trị của biểu thức ta có nhứng các nào?

4 Kiểm tra- đánh giá ( 4 phút)

Trang 38

1 Giáo viên:

- Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh:

- SGK, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

a Hãy cho biết mỗi biểu thức trên có đặc điểm gì? ( Đợc cấu tạo nh thế nào?)

b Nếu nói các biểu thức trên là các đa thức thì có thể phát biểu định nghĩa đa thức nh thế nào?

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của Giáo viên và học sinh Ghi bảng

Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút

Học sinh thảo luận nhóm trong 3 phút

Trình bày kết quả trong 2 phút

Ngày đăng: 02/07/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số bài tập 9: - Toán 7 kỳ II
Bảng t ần số bài tập 9: (Trang 9)
4. Đồ thị hàm số y= a x( a  ≠ 0) a. K/N §THS - Toán 7 kỳ II
4. Đồ thị hàm số y= a x( a ≠ 0) a. K/N §THS (Trang 69)
4. Đồ thị hàm số y= a x( a  ≠ 0) c. K/N §THS - Toán 7 kỳ II
4. Đồ thị hàm số y= a x( a ≠ 0) c. K/N §THS (Trang 72)
Bảng tấn số- tính số TBC - Toán 7 kỳ II
Bảng t ấn số- tính số TBC (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w