Mục đích yêu cầu: - Hs biết đợc các nét cơ bản, viết đợc các nét cơ bản trên bảng con và trên vở.. Luyện viết các nét cơ bản: Hoạt động của hs - HS quan sát - Vài HS nêu.. - Gv hớng dẫn
Trang 1Tuần 1
Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009
Học vần
Ngày soạn: 14/8/2009
Ngày giảng: 17/8/2009
Tiết 1 + 2
ổn định tổ chức (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu:
- Hs có ý thức trật tự, lắng nghe lời GV trong giờ học
- Biết sử dụng sách giáo khoa (sgk), vở bài tập, đồ dùng của môn học
II Đồ dùng dạy học:
Sgk, vở bt và đồ dùng môn học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1 Giới thiệu sgk, vở bt Tiếng Việt, vở tập viết,
vở ô li:
- Gv cho học sinh (hs) quan sát từng loại vở và
giới thiệu tên vở
- Gv nêu cách sử dụng từng loại vở
2 Giới thiệu bút chì, bút mực, bảng con, phấn,
tẩy
- Gv giới thiệu và nêu cách sử dụng từng đồ
dùng
3 H ớng dẫn thực hành:
- Hớng dẫn hs cách giơ bảng, hạ bảng
+ Gv làm mẫu
+ Yêu cầu hs thực hành
- Hớng dẫn hs đánh dấu bài trong sgk bằng
que tính
- Hớng dẫn hs lấy (mở), cất hộp chữ
4 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài mới
Hoạt động của học sinh
- Hs quan sát
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs quan sát + Hs thực hành + Hs thực hành
- Hs thực hiện
Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009
Học vần Tiết 3 + 4:
Các nét cơ bản (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu:
- Hs biết đợc các nét cơ bản, viết đợc các nét cơ bản trên bảng con và trên vở
II Đồ dùng dạy học:
- Các nét cơ bản
III Các hoạt động dạy học:
Trang 2Hoạt động của gv
1 Giới thiệu các nét cơ bản:
- Gv giới thiệu các nét cơ bản và nêu tên từng nét
- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản
- Gv hớng dẫn viết từng nét
2 Luyện viết các nét cơ bản:
Hoạt động của hs
- HS quan sát
- Vài HS nêu
- HS quan sát
- HS quan sát
+ HS tự viết
- HS quan sát
+ HS tự viết
- Vài HS nêu
Nét ngang
Nét sổ
Nét xiên phải
Nét xiên trái
Nét móc xuôi
Nét móc ngợc
Nét móc hai đầu
Nét cong hở - phải
Nét cong hở – trái Nét cong kín
Nét khuyết trên Nét khuyết dới
Nét thắt
Trang 3- Gv hớng dẫn hs cách cầm phấn viết và giơ bảng.
+ Cho hs luyện viết các nét cơ bản trên bảng con
- Gv hớng dẫn hs cách đặt vở và cầm bút viết
+ Luyện viết các nét cơ bản vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv chấm bài và nhận xét
- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản đã học
- Dặn hs về nhà luyện viết các nét cơ bản; chuẩn bị
bài mới
Học vần
Tiết 5 + 6:
e
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e
- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái e
- Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các nét cơ bản
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Quan sát tranh, tranh vẽ ai, vẽ gì?
- Gv nêu: bé, me, xe, ve là các tiếng giống
nhau là đều có âm e
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv viết bảng chữ e.
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu chữ e gồm 1 nét thắt và hỏi:
Chữ e giống hình cái gì?
- Gv dùng sợi dây vắt chéo thành hình chữ e
b Nhận diện âm và phát âm
- Gv phát âm mẫu: e
- Gọi hs phát âm
c H ớng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết: e
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- 2 hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs đọc đồng thanh
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Nhiều hs phát âm
- Hs quan sát
Từ điểm đặt bút cao hơn ĐK1
một chút, viết nét cong phải tới
ĐK3 viết tiếp nét cong trái; dừng
bút ở khoảng giữa ĐK1 và ĐK2.
Trang 4- Luyện viết bảng con chữ e.
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Đọc bài cá nhân
- Đọc bài theo nhóm
c Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu: e
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ e trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
b Luyện nói:
- Yêu cầu hs quan sát tranh và hỏi cả lớp:
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét, khen hs trả lời đúng và đầy
đủ
KL: Đi học là một công việc cần thiết và rất
vui Ai cũng phải học tập chăm chỉ.
III Củng cố- dặn dò:
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học; dặn hs chuẩn bị bài
mới
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Nhiều hs đọc
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
+ đàn ve, ếch, gấu, các em HS
+ đang học bài
Học vần
Tiết 7+ 8: b
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs làm quen và nhận biết đợc chữ b và âm b.
- Ghép đợc tiếng be.
- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ b
- Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- 3 hs đọc
Trang 5- Chỉ chữ e trong các tiếng: bé, me, xe, ve.
- Gv nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Gv nêu: bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau là đều có
âm b.
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv viết bảng âm b.
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt
- Cho hs so sánh chữ b với chữ e đã học?
b Ghép chữ và phát âm
- Gv giới thiệu và viết chữ be
- Yêu cầu hs ghép tiếng be.
- Nêu vị trí của âm b và e trong tiếng be.
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng be.
- Gọi hs đánh vần và đọc
- Gv sửa lỗi cho hs
c H ớng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết: b, be
aaaaaaa
+ Chữ b cao 5 li Bắt đầu đặt bút từ dòng kẻ thứ 2 tính từ dới
lên, kéo nét khuyết trên cao 3 li sau đó kéo xuống li cuối
cùng, kéo nét thắt lên 2 li
+be: viết chữ b, nét thắt cuối cùng của chữ b bắt luôn sang
chữ e
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con chữ b, be
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Đọc bài: b, be.
b Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Ai đang học bài?
+ Ai đang tập viết chữ e?
+ Bạn voi đang làm gì?
+ Tại sao voi lại cầm sách ngợc?
+ Ai đang kẻ vở?
+ Hai bạn gái đang làm gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
( giống: các bạn đều tập trung vào công việc Khác: vẽ các
con vật khác nhau, những công việc khác nhau)
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- 2 hs thực hiện
- Bé, bê, bà , bóng
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs theo dõi
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- âm b đứng trớc, âm
e đứng sau
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
+ chim non +gấu
+ cầm sách ngợc + vì voi không biết
đọc
+ bé + chơi đồ chơi
+ Vài hs nêu
Trang 6c Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu: e
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ e trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
III- Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học; dặn hs chuẩn bị bài mới
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
Học vần
Tiết 9+ 10:
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs nhận biết đợc dấu và thanh sắc
- Biết ghép tiếng bé
- Biết đợc dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo n.dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ
em
B Đồ dùng dạy học:
- Dấu sắc mẫu.
- Các vật tựa nh hình dấu sắc
- Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc tiếng be.
- Viết chữ b.
- Tìm chữ b trong các tiếng: bé, bê, bóng, bà.
- Gv nhận xét và cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này
vẽ ai và vẽ gì?
- Gv nêu: bé, cá, (lá) chuối, chó, khế là các
tiếng giống nhau là đều có dấu thanh
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu
a Nhận diện dấu:
- Gv giới thiệu dấu gồm 1 nét sổ nghiêng
phải
- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu ,
yêu cầu hs lấy dấu trong bộ chữ
+ Dấu giống cái gì?
b Ghép chữ và phát âm
- Gv giới thiệu và viết chữ bé.
- Yêu cầu hs ghép tiếng bé.
- Nêu vị trí của âm dấu sắc trong tiếng bé.
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bé.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc
- Hs viết bảng con
- 2 hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
Trang 7- Gọi hs đánh vần và đọc.
- Gv sửa lỗi cho hs
c H ớng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu và chữ bé
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Đọc bài: bé.
c Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu: bé
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ be, bé trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
b Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
+ Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?
- Gv nhận xét và khen hs có câu trả lời hay
III Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
+ các bạn đang nhảy dây, ngồi học, bạn gái cầm bó hoa, bạn tới rau
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu
Tuần 5
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 17: u
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: u, , nụ, th.
- Đọc đợc câu ứng dụng: thứ t bé hà thi vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô.
Trang 8B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- Gọi hs đọc câu: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm u:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét
móc ngợc
- So sánh u với i
- Cho hs ghép âm u vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: u
- Gọi hs đọc: u
- Gv viết bảng nụ và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng nụ.
(Âm n trớc âm u sau, dấu nặng dới u.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ- u- nu- nặng- nụ.
- Gọi hs đọc toàn phần: u- nờ- u- nu- nặng- nụ-
nụ.
Âm :
(Gv hớng dẫn tơng tự âm u.)
- So sánh u với
( Giống nhau: đều có chữ u Khác nhau: có thêm
dấu râu.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ
tự, cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ u, , nụ, th
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm u
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành nh âm u
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
Trang 93 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: thứ t, bé hà thi vẽ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ t.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô.
+ Trong tranh cô giáo đa hs đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Hà Nội còn đợc gọi là gì?
+ Mỗi nớc có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, , nụ, th
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
III Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 18
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát
- Hs viết bài
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 18: x ch
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: x, ch, xe, chó.
- Đọc đợc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
Trang 10- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép chữ
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gọi hs đọc câu: thứ t bé hà thi vẽ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm x:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x
- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét
cong hở phải
- So sánh x với c
- Cho hs ghép âm x vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: x
- Gọi hs đọc: x
- Gv viết bảng xe và đọc
- Nêu cách ghép tiếng xe
(Âm x trớc âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe
- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- e- xe
- Gọi hs đọc toàn phần: xờ- xờ- e- xe- xe
Âm ch:
(Gv hớng dẫn tơng tự âm x.)
- So sánh ch với th
( Giống nhau: đều có chữ h Khác nhau: ch bắt
đầu bằng c còn th bắt đầu bằng t.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì
đỏ, chả cá
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm x
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành nh âm x
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
Trang 11- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô
tô
+ Xe bò thờng dùng làm gì? Quê em còn gọi là xe
gì?
+ Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?
+ Xe ô tô trong tranh đợc gọi là xe ô tô gì? Nó
dùng để làm gì?
+ Có những loại xe ô tô nào nữa? Chúng đợc dùng
làm gì?
+ Còn có những loại xe nào nữa?
+ Quê em thờng dùng loại xe nào?
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
III Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 19
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát
- Hs viết bài
Trang 12Học vần
Bài 19: s r
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: s, r, rễ, sẻ.
- Đọc đợc câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm s:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,
nét cong hở trái
- So sánh s với x
- Cho hs ghép âm s vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: s
- Gọi hs đọc: s
- Gv viết bảng sẻ và đọc
- Nêu cách ghép tiếng sẻ
(Âm s trớc âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ
Âm r:
(Gv hớng dẫn tơng tự âm s.)
- So sánh r với s
( Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau:
kết thúc r là nét móc ngợc còn s là nét cong hở
trái.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá,
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm s
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành nh âm s
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát