1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac cong cu tro giup soan thao

5 302 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 216,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người soạn: Nguyễn Hoàng Anh Ngày soạn:..  Hiểu được ý nghĩa chức năng tự động sửa lỗi AutoCorrect trong Word.. Về thái độ  Có thái độ ham học hỏi, sử dụng máy tính hiệu

Trang 1

Người soạn: Nguyễn Hoàng Anh Ngày soạn: 02/03/2010 Ngày giảng: 06/03/2010

Giáo án: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Về kiến thức

 Hiểu được ý nghĩa của hai công cụ thường được dùng trong các hệ soạn thảo văn bản là tìm kiếm và thay thế

 Hiểu được ý nghĩa chức năng tự động sửa lỗi (AutoCorrect) trong Word

2. Về kỹ năng

 Biết sử dụng các công cụ tìm kiếm và thay thế của hệ soạn thảo văn bản để chỉnh sửa tài liệu

 Có thể lập danh sách các từ gõ tắt và sử dụng để tăng tốc độ gõ

3. Về thái độ

 Có thái độ ham học hỏi, sử dụng máy tính hiệu quả trong học tập và đời sống hàng ngày

 Biết giúp đỡ nhau trong học tập và cuộc sống

II. DỰ KIẾN PHƯƠNG PHÁP

 Thuyết trình, diễn giảng, vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động

 Sử dụng phương tiện trực quan (máy tính, máy chiếu – nếu có điều kiện)

III. TỔ CHỨC DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC

1. Chuẩn bị của giáo viên

 Giáo án lên lớp, sách giáo khoa, sách giáo viên

 Nếu có điều kiện, chuẩn bị giáo án điện tử và máy chiếu hoặc cho học sinh học tại phòng máy

2. Chuẩn bị của học sinh

 Chuẩn bị bài trước lúc đến lớp dựa vào sách giáo khoa

 Chuẩn bị một số câu hỏi thảo luận

IV. CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức (2 phút)

 Sĩ số: Có mặt: Vắng mặt:

 Ổn định trật tự, tạo tâm lí tốt để bắt đầu tiết học

2. Kiểm tra bài cũ (5-8 phút)

Câu hỏi: “Ý nghĩa của việc xem trước khi in văn bản? Nêu các cách thực hiện

lệnh in văn bản?”

Trả lời: “Việc xem văn bản trước khi in để kiểm tra lại xem các lề trang, việc

ngắt trang, việc bố trí nội dung, các bảng biểu, hình vẽ trên trang, đã đúng như mong muốn hay chưa Có 3 cách thực hiện lệnh in văn bản là:

Dùng lệnh FilePrint

Trang 2

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P.

Nháy chuột vào nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn”.

3. Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Đặt vấn đề, dẫn dắt vào bài mới “CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO” (1 phút)

Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản, Word còn cung cấp nhiều chức năng giúp tự động hóa một số công đoạn trong quá trình soạn thảo nhằm mục đích tăng hiệu quả, thực hiện nhanh chóng công việc biên tập văn bản Sau đây chúng

ta sẽ tìm hiểu một số chức năng như vậy

Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng Tìm kiếm và thay thế (18 phút)

Thời

Hoạt động của Học sinh

5 phút

7 phút

1. Tìm kiếm và thay thế

Trong khi soạn thảo, chúng ta có thể muốn tìm vị

trí một từ (hoặc cụm từ) nào đó hay cũng có thể cần thay thế một từ (hoặc cụm từ) bằng một từ (hoặc cụm

từ) khác Các công cụ Find (tìm kiếm) và Replace

(thay thế) của Word cho phép thực hiện điều này một cách nhanh chóng

a) Tìm kiếm

Để tìm kiếm một từ (hoặc cụm từ), ta thực hiện theo các bước sau:

Chọn lệnh EditFind (có hình ống nhìn) hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+F Hộp thoại Find and Replace sẽ xuất hiện như hình ở dưới đây.

Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm vào ô Find what

(tìm gì)

Nháy chuột vào nút Find Next (tìm tiếp).

Từ hoặc cụm từ tìm được (nếu có) sẽ được hiển thị

dưới dạng “bôi đen” Ta có thể nháy nút Find Next để tìm tiếp hoặc nháy nút Cancel (hủy bỏ) để đóng

hộp thoại tìm kiếm

b) Thay thế

Ta có thể thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ

hoặc cụm từ khác trong văn bản theo các bước sau:

Chọn EditReplace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H Hộp thoại Find and Replace sẽ xuất hiện.

Chú ý nghe giảng, đồng thời tham gia ý kiến về các ví dụ trong thực tế

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Trang 3

3 phút

3 phút

Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find what và

gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace with (thay thế

bằng)

Nháy chuột vào nút Find Next để đến cụm từ

cần tìm tiếp theo (nếu có)

Nháy chuột vào nút Replace nếu muốn thay thế

từng cụm từ tìm thấy (nháy vào nút Replace All nếu

muốn thay thế tất cả các cụm từ tìm thấy) bằng cụm từ thay thế

Nháy vào nút Close để đóng hộp thoại, kết thúc

việc tìm và thay thế

c) Một số tùy chọn trong tìm kiếm và thay thế

Word cung cấp một số tùy chọn giúp cho việc tìm kiếm và thay thế chính xác hơn Nháy chuột

lên nút More để thiết đặt tùy chọn.

Match case: Phân biệt chữ hoa, chữ thường.

Find whole words only: Từ cần tìm là từ

nguyên vẹn

Đối với MS Word 2007, hộp thoại Find and Replace được mở bằng cách nháy chuột vào nút Find hoặc nút Replace (tùy theo chức năng cần dùng) ở bên phải thanh Ribbon tại thẻ Home

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ để có thể làm tốt bài thực hành ở tiết sau

Trang 4

Hoạt động 3: Tìm hiểu chức năng Gõ tắt và sửa lỗi (12 phút)

Thời

Hoạt động của Học sinh

5 phút

2 phút

2. Gõ tắt và sửa lỗi

Chức năng AutoCorrect (tự động sửa) thực hiện việc tự động chỉnh sửa văn bản trong khi ta gõ văn bản, bao gồm:

• Sửa lỗi: Hệ soạn thảo văn bản tự động sửa các lỗi chính tả khi người dùng gõ văn bản

• Gõ tắt: Chức năng gõ tắt cho phép người dùng sử dụng một vài kí tự tắt để tự động gõ được cả

một cụm từ dài thường gặp, làm tăng tốc độ gõ

Sử dụng lệnh ToolsAutoCorrect Options để

mở hộp thoại AutoCorrect rồi chọn/bỏ chọn ô Replace text as you type (thay thế trong khi bạn gõ).

Để thực hiện việc sửa lỗi cũng như gõ tắt trong Tiếng Việt, người dùng phải định nghĩa cụm từ được

sửa và cụm từ thay thế trong hộp thoại AutoCorrect

Để làm việc này, Word sử dụng một bảng mà mỗi hàng gồm hai phần: phần đầu là dãy kí tự gõ vào (cột

Replace), phần sau là nội dung thay thế (cột With).

Thêm các từ gõ tắt hoặc sửa lỗi mới vào danh sách:

Gõ từ viết tắt vào cột Replace và cụm từ đầy đủ vào ô With.

Chú ý nghe giảng, đồng thời tham gia ý kiến về các ví dụ trong thực tế

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Trang 5

2 phút

3 phút

Nháy chuột vào nút Add để thêm vào danh

sách tự động sửa

Xóa đi những từ viết tắt không dùng đến bằng cách:

 Chọn từ viết tắt cần xóa

Nháy chuột vào nút Delete để xóa từ viết tắt

đang chọn

Đối với MS Word 2007, để mở hộp thoại

AutoCorrect Options ta nháy chuột vào biểu

tượng MS Office ở góc trên bên trái  nháy chuột

vào nút Word Options ở phía dưới  xuất hiện hộp thoại Word Options  chọn thẻ Proofing ở phía trái

 nháy chuột vào nút AutoCorrect Options

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ

Theo dõi giáo viên trình bày, ghi chép bài đầy đủ để có thể làm tốt bài thực hành ở tiết sau

V. CỦNG CỐ

1. Một số câu hỏi củng cố (3-5 phút)

Khi tìm kiếm và thay thế, để mở hộp thoại Find and Replace, ta thực hiện:

a. Chọn EditFind

b. Chọn EditReplace

Hãy chọn phương án đúng

 Theo em, Word có thể tự động sửa lỗi chính tả khi chúng ta gõ văn bản Tiếng Việt được không? Vì sao?

2. Dặn dò (1 phút)

 Nhớ học bài cũ, đặc biệt là các bước thực hiện để tiết sau thực hành

VI. RÚT KINH NGHIỆM

Phú Vang, ngày 02/03/2010

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w