1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 18 cac cong cu tro giup soan thao(10)

3 451 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xuất hiện hộp thoại Hình 68SGK - B2: Gõ từ, cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find what tìm gì và từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô Replace with thay thế bằng - B3: Nháy chuột vào nút Find Nex

Trang 1

Bài 18 các công cụ trợ giúp soạn thảo

Ngày soạn: /10/2008 Ngày giảng:

Ngời soạn: Nguyễn Đình Thọ GVHD: Lê Bích Liên

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức :

- Học sinh hiểu đơc chức năng :Tìm kiếm và thay thế

- Hiệu quaar của việc goc tắt

2 Kỹ năng: Thực hành thành thạo các thao tác định dạng

- Tìm kiếm

- Thay thế

- Lập đợc danh dách từ viết tắt để tăng tốc độ gõ

II Phơng tiện Dạy – Học

1 Phơng pháp:

Đàm thoại, quan sát và thuyết trình

2 Phơng tiện

Giáo viên: Giáo án, SGK và đồ dùng dạy học

Học sinh: SGK,vở ghi

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 ổn định lớp (1’)

Sĩ số…… Vắng … Có phép… Không phép …

2 Bài mới (40’)

Nội dung Hoạt động của giáo viên và học sinh

1 Tìm kiếm và thay thế

a) Tìm kiếm

* Để tìm kiếm một từ hoặc một

cụm từ ta làm nh sau:

- B1: Chọn lệnh Edit -> Find (Hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl + F) Xuất

hiện hộp thoại Hình 67 SGK

- B2: Gõ từ,cụm từ cần tìm kiếm

vào ô Find what( tìm gì)

- B3: Nháy chột vào nút Find Next

(tìm tiếp)

b) Thay thế

- B1: Chọn lệnh Edit -> Replace

(hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H).

Xuất hiện hộp thoại Hình 68SGK

- B2: Gõ từ, cụm từ cần tìm kiếm

vào ô Find what (tìm gì) và từ

hoặc cụm từ cần thay thế vào ô

Replace with (thay thế bằng)

- B3: Nháy chuột vào nút Find

Next (tìm tiếp)

- B4: Nháy chuột vào nút Replace

nếu muốn thay thế từng từ hoặc

cụm từ tìm đợc Nháy nút Replace

All nếu muốn thay thế tất cả.

Gv: Nh chúng ta đã biết thì Word có tác dụng

gõ và trinh bày văn bản, ngoài ra nó còn cung cấp cho ta một số chức năng khác giúp tự động hoá một số công đoạn nnhằm làm tăng hiệu quả thực hiện nhanh chóng công việc soạn thảo.Hôm nay ta đi tìm hiểu một số chức năng

nh vậy

Hs: Nghe giảng Gv: 1.Tìm kiếm và thay thế; a.Tìm kiếm Hs: Ghi đầu mục

Gv: * Để tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ ta làm nh sau:

- B1: Chọn lệnh Edit -> Find (Hoặc nhấn

tổ hợp phím Ctrl + F) Xuất hiện hộp thoại Hình 67 SGK

- B2: Gõ từ,cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find what( tìm gì)

- B3: Nháy chột vào nút Find Next (tìm

tiếp)

Hs: Ghi chép Gv: Ta có chú ý sau :

Từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm (nếu có) sẽ xuất hiện dới dạng bôi đen Ta có thể nháy vào “bôi đen” Ta có thể nháy vào ” Ta có thể nháy vào

nút Find Next để tìm tiếp hoặc nháy vào nút

Trang 2

- B5: Nháy chuột vào nút close để

kết thúc việc tìm kiếm

c) Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm

và thay thế

Nháy vào nút để thiết đặt

một số tuỳ chọn thờng dùng Trong

mục Search Optios

- Match case: Phân biệt chữ hoa

chữ thờng

Ví dụ: chữ Sa Pa khác sa pa

- Find whole word only: Tìm từ

nguyên vẹn

Ví dụ: Tìm từ “bôi đen” Ta có thể nháy vào hoa” Ta có thể nháy vào thì những từ

“bôi đen” Ta có thể nháy vào hoan” Ta có thể nháy vào hay ” Ta có thể nháy vào thoa” Ta có thể nháy vào sẽ không xuất hiện

- All: Chọn thứ tự và không gian tìm

kiếm tìm

- Up: Tìm từ dới lên

- Down: Tìm từ trên xuống

2 Gõ tắt và sửa lỗi

* Để sửa lỗi và gõ tắt ta thực hiện các

b-ớc sau:

B1: Chọn lệnh

Tools-> AutoCorrect Options Chọn

hoặc bỏ chọn ô Replace text as you

type(thay thế trong khi gõ )

B2: Gõ từ cần viết tắt hoặc từ bị sai vào ô

Replace

và từ cần sửa hoặc đầy đủ vào ô With

B3: Kích chột vào nút Add và chọn OK

* Để bỏ một từ hoặc cụm từ không cần

thiết sửa lỗi hoặc gõ tắt ta làm nh sau:

B1: Chọn lệnh

Tools-> AutoCorrect Options

B2: Chọn từ hoặc cụm từ gõ tắt học sử

lỗi trong bảng chọn

B3: Nhấp chuột vào nút Delete và chọn

OK

Cancel để đóng hộp thoại

Gv: Đôi khi có những văn bản có nội dung tơng

tự nhau nhng chỉ khác một từ hoặc một cụm từ vậy muốn thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác ta làm nh thế nào? để trả lời cho câu hỏi này ta đi sang phần b.Thay thế

Hs: Ghi đầu mục Gv: Để thay thế từ hoặc cụm từ vừa tìm đợc ta làm nh sau:

- B1: Chọn lệnh Edit -> Replace (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H).

Xuất hiện hộp thoại Hình 68SGK

- B2: Gõ từ, cụm từ cần tìm kiếm vào ô

Find what (tìm gì) và từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô Replace with (thay

thế bằng)

- B3: Nháy chuột vào nút Find Next (tìm

tiếp)

- B4: Nháy chuột vào nút Replace nếu

muốn thay thế từng từ hoặc cụm từ tìm

đợc Nháy nút Replace All nếu muốn

thay thế tất cả

- B5: Nháy chuột vào nút close để kết thúc việc tìm kiếm

Hs: Ghi chép Gv: Ngoài việc Tìm kiếm và thay thế Word còn cung cấp thêmc ho chung ta một số tuỳ chọn khác Để tìm hiểu các tuỳ chọn này ta sang phần c Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế

Hs: Ghi chép đầu mục Gv: Để thiết đặt một số tuỳ chọn ta làm nh sau: Nháy vào nút để thiết đặt một số tuỳ chọn thờng dùng

Trong mục Search Optios

- Match case: Phân biệt chữ hoa chữ thờng

Ví dụ: chữ Sa Pa khác sa pa

- Find whole word only: Tìm từ nguyên

vẹn

Ví dụ: Tìm từ “bôi đen” Ta có thể nháy vào hoa” Ta có thể nháy vào thì những từ “bôi đen” Ta có thể nháy vào hoan” Ta có thể nháy vào hay ” Ta có thể nháy vào thoa” Ta có thể nháy vào sẽ không xuất hiện

- All: Chọn không gian tìm kiếm là tìm

kiếm toàn bộ văn bản

- Up: Tìm từ dới lên

- Down: Tìm từ trên xuống

Gv: Vừa rồi chúng ta đã tìm hiểu xong phần Tìm kiếm và thay thế bây giờ ta sang phần 2

Gõ tắt và sủă lỗi Hs: Ghi chép đầu mục Gv: Chức năng AutoCorrect đợc sử dụng với

Trang 3

hai mục đích:

-Sửa lỗi chính tả:

Ví dụ :Trong khi soạn thảo văn bản khi ta gõ chữ “bôi đen” Ta có thể nháy vào i” Ta có thể nháy vào đứng đơn lẻ thì lại trở thành chữ “bôi đen” Ta có thể nháy vào I” Ta có thể nháy vào do ngữ pháp tiếng anh quy định nh vậy

- Gõ tắt : Cho phép ngời dùng sử dụng một vài

kí tự tắt để gõ đợc cả một cụm từ dài

Ví dụ: Khi gõ vào văn bản chữ “bôi đen” Ta có thể nháy vào MS” Ta có thể nháy vào và gõ dấu cách thì từ “bôi đen” Ta có thể nháy vào MS” Ta có thể nháy vào đợc thay bởi cụm từ

“bôi đen” Ta có thể nháy vào Microsoft” Ta có thể nháy vào Hs: Nghe giảng Gv:

* Để sửa lỗi và gõ tắt ta thực hiện các bớc sau:

- B1: Chọn lệnh

Tools-> AutoCorrect Options Chọn hoặc bỏ chọn ô Replace text as you type(thay thế

trong khi gõ ) Xuất hiện hộp thoai

- B2: Gõ từ cần viết tắt hoặc từ bị sai vào ô

Replace và từ cần sửa hoặc đầy đủ vào ô With

- B3: Kích chột vào nút Add và chọn OK

Hs: Ghi chép Gv:

* Để bỏ một từ hoặc cụm từ không cần thiết sửa lỗi hoặc gõ tắt ta làm nh sau:

- B1: Chọn lệnh

- Tools-> AutoCorrect Options

- B2: Chọn từ hoặc cụm từ gõ tắt học sử lỗi trong bảng chọn cần bỏ

- B3: Nhấp chuột vào nút Delete và chọn OK

Hs:Ghi chép

3 Củng cố -Dặn dò (4’)

Qua bài này các em cần nắm đợc các thao tác:

- Tìm kiếm: Edit/Find(Ctrl + F)/Gõ từ cần tìm kiếm/Find Next

- Thay thế: Edit/Replace (Ctrl + H)/Gõ từ cần tìm kiếm và thay thế/ Replace

(Replace All)

- Gõ tắt và sửa lỗi: Tools -> AutoCorrect Options

- Về nhà các em học bài cũ và đọc qua bài 19 Tạo và làm việc với bảng

4 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w