1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 65-66

5 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng lý thuyết vào giải bài tập.. - Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nhanh chóng, chính xác.. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả.. - Các nhóm NX lẫn nhau... tính

Trang 1

Tiết 65:

Cụm tiết: 2

A- Mục tiêu bài dạy:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về số nguyên, các phép toán trên tập hợp số nguyên

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng lý thuyết vào giải bài tập

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nhanh chóng, chính xác

B-Chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học cần thiết,…

- Học sinh: bài cũ, làm BTVN, xem trước bài mới, đồ dùng học tập cần thiết,…

C-Tiến trình lên lớp :

I- Ổn định tổ chức : 1

II- Kiểm tra bài cũ : 6’

- Nêu quy tắc dấu ngoặc? Quy tắc chuyển vế?

- Nêu quy tắc cộng, trừ nhân 2 số nguyên?

- Viết dưới dạng công thức phép cộng ,phép nhân các số nguyên?

III- Dạy bài mới: 33’

1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

GV đặt vấn đề vào tiết Bài tập

2- Dạy học bài mới :

Hoạt động của GV và

Hoạt động 1: 10’

- HS thảo luận nhóm trên

phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình

bày kết quả

- Các nhóm NX lẫn nhau

Hoạt động 2: 8’

- Aùp dụng quy tắc nào đã

học để giải bài tập này?

- Có mấy cách làm?

GV gợi ý cho HS đưa các cặp số

đối nhau vào trong dấu ngoặc để

Bài 1: Tính bằng cách hợp lý

a) 2575 + 37 – 2576 – 29 = (2575 – 2576) + (37 – 29) = (-1) + 8 = 7 b) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 = (34 – 14) + (35 – 15) + (36 – 16) + (37 – 17) = 20 + 20 + 20 + 20 = 20 4 = 80

c) (-3) (-4) (-5) = (-3) [(-4) (-5)]

= (-3) 20 = - 60 d) (-5 + 8) (-7) = 3 (-7) = -21 e) (-6 – 3) (-6 + 3) = (-9) 3 = - 27 f) (-4 – 14 ) : (-3) = (-18) : (-3) = 6

Bài 2: Tìm số nguyên x, y biết:

a) 9 – 25 = (7 – x) –(25 + 7)

9 – 25 = 7 – x – 25 – 7

x = (7 – 7) + (25 – 25) – 9

x = -9 b) (15 – 22) y = 49

TUẦN 22

NS: 16/01/10

ND: 18/01/10

Trang 2

tính nhanh.

- HS làm vào vở 1 HS lên

bảng giải Lớp NX, bổ sung

Hoạt động 3: 7’

- HS làm vào vở

- 1 HS lên điền vào bảng phụ

- Lớp NX

Hoạt động 4: 8’

- GV hướng dẫn HS phân tích

các số ra rồi nhóm những tích

giống nhau rồi nâng lên lũy

thừa

- HS làm vào vở 2 HS lên bảng

giải

- Lớp NX, bổ sung

- 7 y = 49

y = 49 : (-7) = - 7

Bài 3: Điền vào ô trống trong bảng: a -12 17 -3 2 -1 b 6 -3 -9 -21 -10 a b -72 -51 27 -42 10 Bài 4: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của 1 số nguyên: a) (-8) (-3)3 (+125) = [(-2) (-2) (-2)] [(-3) (-3) (-3)] (5 5 5) =[(-2) (-3) 5] [(-2) (-3) 5] [(-2) (-3) 5] = 30 30 30 = 303 b) 27 (-2)3 (-7) (+49) = (3 3 3) [(-2) (-2) (-2)] (-7) [(-7) (-7)] = [3 (-2) (-7)] [3 (-2) (-7)] [3 (-2) (-7)] = 42 42 42 = 423 IV- Củng cố – Luyện tập tại lớp : 3’ Tìm số nguyên a, biết: -13 a = -26? ĐA: a = 2 hoặc a = -2 V- Hướng dẫn HS học ở nhà : 2’ - Ôn lại các kiến thức trong chương, xem lại các bài tập đã giải - Chuẩn bị tiết sau Bài tập (tiếp theo) D Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 66:

Cụm tiết: 2

A- Mục tiêu bài dạy:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về bội và ước của số nguyên

- Kĩ năng: Biết áp dụng để giải bài tập

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nhanh chóng, chính xác

B-Chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học cần thiết,…

- Học sinh: bài cũ, làm BTVN, xem trước bài mới, đồ dùng học tập cần thiết,…

C-Tiến trình lên lớp :

I- Ổn định tổ chức : 1

II- Kiểm tra bài cũ : 6’

- Nêu khái niệm bội và ước của 1 số nguyên?

- Tính chất của bội và ước của số nguyên?

- Tìm 5 bội của 9?

- BT 151 SBT?

ĐA: Ư(-2) ={1, 1, 2, 2− − } ; Ư(4) = {1, 1, 2, 2, 4, 4− − − } ; Ư(13) ={1, 1,13, 13− − } ;

Ư(15) = {1, 1,3, 3,5, 5,15, 15− − − − } ; Ư(1) = {1, 1− }

III- Dạy bài mới: 28’

1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

GV đặt vấn đề vào tiết Bài tập

2- Dạy học bài mới :

Hoạt động 1: 8’

- GV hướng dẫn HS kẻ bảng để

làm câu a

- 1 HS lên bảng phụ điền Lớp

NX

- Số như thế nào thì chia hết cho

2? Vậy có bao nhiêu tổng chia hết cho

2?

Bài tập 103 SGK/97

A = {2;3; 4;5;6} , B = {21; 22; 23} a)

+ A

B

b) Có 7 tổng chia hết cho 2 là: 24, 24, 26, 26, 26,

28, 28 (nhưng chỉ có 3 giá trị khác nhau là 24,

26, 28) NS: 17/01/10

ND: 19/01/10

Trang 4

Hoạt động 2: 8’

- Tìm x như thế nào?

- Số nguyên âm chia cho số

nguyên dương được số gì?

- Nêu các bước làm câu b?

- Có mấy giá trị của x?

- 2 HS lên bảng làm Lớp cùng

làm và nhận xét

- HS thảo luận nhóm câu c

- Đại diện 1 nhóm trình bày Các

nhóm khác NX, bổ sung

Hoạt động 3: 6’

- GV treo bảng phụ, HS lên điền

- Tìm số bị chia như thế nào? Tìm

số chia như thế nào?

Hoạt động 4: 6’

- GVphát phiếu học tập cho HS

thảo luận nhóm

- Đại diện 1 nhóm điền bảng phụ

Các nhóm khác NX

a) 15 x = -75

x = -75 : 15

x = -3 b)3 x = 18

x = 18 : 3

x = 6

⇒ x = 6 hoặc x = -6 c) 5 x + 7 = 22

5 x = 22 – 7

5 x = 15

x = 15 : 5 = 3

⇒ x = 6 hoặc x = -6

BT 105 SBK/97

BT 158 SBT/74

IV- Củng cố – Luyện tập tại lớp : 8’

• BT 106 SGK/97: HS trả lời miệng

ĐA: Mọi cặp số nguyên đối nhau và khác 0 đều có tính chất: aM (-a) và (-a)M a

• BT 157 SBT/ 74: HS làm vào vở

ĐA: a) -23; b) -7

V- Hướng dẫn HS học ở nhà : 2’

- Ôn lại các kiến thức trong chương, xem lại các bài tập đã giải

-6

:

:

Trang 5

- Chuẩn bị tiết sau Oân tập chương II.

D Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. Lớp NX, bổ sung. - Tiet 65-66
Bảng gi ải. Lớp NX, bổ sung (Trang 2)
w