5 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về n
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)
Lớp : Môn : Đại số 8
I Trắc nghiệm : (4Đ)
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:
1 Phương trình 3x + 5 = 1 + 2x có tập nghiệm A S = R 1 - ………
2 Phương trình 0x + 3 = x + 3 – x có tập nghiệm B S = {-4} 2 - ………
3 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm C x
1 4
3 - ………
4.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0
4x 1 là: D S = {0; 2} 4 - ………
E x 1
2
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
5 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
6 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1
7 2x + 4 = 10 7x – 2 = 19
8 Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm
9 Phương trình x = 2 và phương trình x2 = 4 là hai phương trình
tương đương
10 Phương trình 2x – 3 = 2x vô nghiệm
* Chọn câu trả lời đúng.
11/ Một phương trình bậc nhất có thể có:
a) Vô nghiệm b) có 1 nghiệm c) Có vô số nghiệm d) Cả 3 câu trên 12/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 0x – 9 =0 b/ x2 + x =1 c/ 3x + 5 = 0 d/ 1 0
x
13/ Tập nghiệm của phương trình: 1 – 7x = 0 là:
A
7
1
B
7
1
14/ Điều kiện xác định của phương trình: 2 2 23
x
x x
x
là:
15/ Phương trình 15x – 4x = 15x – x có nghiệm là:
16/ Nghiệm của phương trình (3x + 2) (2x – 3) = 0 là:
A x = 23 và x = 23 B x = 32 và x = 32
C x = 32 và x = 23 D x = 23 và x = 32
Điểm
Trang 2II Tự luận: (6đ)
1 Giải các phương trình: (2Đ)
a) 7x + 2 = 6 b) 2x + 5 = 20 – 3x c) 9x2 – 1 = (3x + 1)(2x + 5)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5Đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB (2,5Đ)
Trang 3ĐÁP ÁN :
I TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II TỰ LUẬN : (6Đ)
1, a, x = 4
7 (0,5đ) b, x = 3 (0,5đ) c, S = { 1
3
;6} (1đ)
2, GPT: 3a 1 a 33a 1 a 3
- ĐKXĐ : x ≠ 1
3
, x ≠ -3 (0,5đ)
- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)
3
5
a
a
(1đ)
( thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy a = 3
5
thì pt 3a 1 a 33a 1 a 3
3 Gọi x (h) là thời gian mà người đó đi (ĐK: x > 0) (0,5đ)
Quãng đường mà người đó đi là : 15x (km)
Thời gian mà người đó về là : x + 7
12 (h) Quãng đường mà người đó về là : 12.(x + 7
12 ) (km)
Vì quãng đường mà người đó đi và về chính là quãng đường từ A đến B
nên ta có phương trình : 15x = 12.(x + 7
12 ) (1đ) Giải pt ta được x = 7
3 Vậy thời gian mà người đó đi là 7
3h Vậy Quãng đường từ A đến B là :15.7
3= 35 ( km) (1đ)
Trang 4MA TRẬN ĐIỂM
SỐ CÂU
ĐIỂM SỐ
CÂU
ĐIỂM SỐ
CÂU
ĐIỂM
TRẮC
NGHIỆM
TỰ LUẬN
CỘNG
Trang 5Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)
Lớp : Môn : Đại số 8
I.Trắc nghiệm : (4Đ)
* Chọn câu trả lời đúng.
1/ Một phương trình bậc nhất có thể có:
a) Vô nghiệm b) có 1 nghiệm c) Có vô số nghiệm d) Cả 3 câu trên
2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 0x – 9 =0 b/ 3x + 5 = 0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0
x
3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 – 7x = 0 là:
a
7
1
b
7
1
4/ Điều kiện xác định của phương trình: 2 2 23
x
x x
x
là:
a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0
5/ Phương trình 15x – 4x = 15x – x có nghiệm là:
6/ Nghiệm của phương trình (3x + 2) (2x + 3) = 0 là:
a x = 23 và x = 23 b x = 32 và x = 32
c x = 32 và x = 23 d x = 23 và x = 32
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp
7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
8 x2 = 4 x = 2
9 2x + 4 = 10 7x – 2 = 10
10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1
11 Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm
12 Phương trình 2x – 3 = 2x vô nghiệm
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:
13 Phương trình 3x + 5 = 1 + 3x có tập nghiệm A x
2
14 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x
1
15 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ……… 16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0
4x 1 là: D S = {0; 2} 16 - ………
E S = Þ
Điểm
Trang 6II.Tự luận: (6đ)
1 Giải các phương trình: (2đ)
a) 20 – 3x = 2x + 5 b) 7x + 2 = 6 c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 4(x – 3)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3.Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, đến B người đó đã làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút
Tính quãng đường AB (2,5đ)
Trang 7ĐÁP ÁN :
I.TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II.TỰ LUẬN : (6Đ)
1, a, x = 3 (0,5đ) b, S = {47} (0,5đ) c, S = {1} (1đ)
2, GPT: 3a 1 a 33a 1 a 3
- ĐKXĐ : x ≠ 1
3
, x ≠ -3 (0,5đ)
- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)
3
5
a
a
(1đ)
( thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy a = 3
5
thì pt 3a 1 a 33a 1 a 3
3 Gọi x (km) là quãng đường từ A đến B.(ĐK: x > 0) (0,5đ)
Thời gian đi là :
30
x
(h) Thời gian về là : 24x (h)
Theo đề bài nên ta có phương trình :
30
x
+ 24
x
+1 =
2
11 (1đ) Giải pt ta được x = 60
Vậy Quãng đường từ A đến B là 60 ( km) (1đ)
Trang 8Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)
Lớp : Môn : Đại số 8
I.Trắc nghiệm : (4Đ)
* Chọn câu trả lời đúng.
1/ Phương trình vô nghiệmlà phương trình:
a Có một nghiệm b Có 2 nghiệm c Không có nghiệm nào d Có vô số nghiệm 2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 3x + 5 = 0 b/ 0x – 9 =0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0
x
3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 7x = 0 là:
a
7
1
b
7
1
4/ Điều kiện xác định của phương trình:
2
3 2 2
x
x x
x
là:
a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0
5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:
6/ Nghiệm của phương trình (3x - 2) (2x + 3) = 0 là:
a x = 23 và x = 23 b x = 32 và x = 32
c x = 32 và x = 23 d x = 23 và x = 32
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp
7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
8 2x + 4 = 10 7x – 4 = 10
9 x2 = 4 x = -2
10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1
11 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm
12 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:
13 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm A x
1 4
13 - ………
14 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x 1
2
15 Phương trình 3x + 5 = 1 + 3x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ……… 16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0
4x 1 là: D S = {0; 2} 16 - ………
E S = Þ
Điểm
Trang 9II.Tự luận: (6đ)
1 Giải các phương trình:(2đ)
a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)
c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 4(x – 3)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3.Hai ôtô cùng đi từ A đến B Ôâtô (I) đi hết 5 giờ, ôtô (II) đi hết 6 giờ Tính quãng đường AB
Biết vận tốc trung bình của ôtô I lớn hơn vận tốc trung bình của ôtô II là 10 km/h.(2,5đ)
Trang 10Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)
Lớp : Môn : Đại số 8
I.Trắc nghiệm : (4Đ)
* Chọn câu trả lời đúng.
1/ Phương trình vô nghiệm là phương trình:
a Không có nghiệm nào b Có một nghiệm c Có 2 nghiệm d Có vô số nghiệm 2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 0x – 9 =0 b/ x2 + x = 0 c/ 3x + 5 = 1 d/ 1 0
x
3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 5x = 0 là:
a
5
1
b
5
1
4/ Điều kiện xác định của phương trình: 2 2 23
x
x x
x
là:
a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0
5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:
6/ Nghiệm của phương trình (2x + 3)(3x - 2) = 0 là:
a x = 23 và x = 23 b x = 32 và x = 32
c x = 32 và x = 23 d x = 23 và x = 32
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp
7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này không là nghiệm của phương trình kia.
8 2x + 4 = 10 5x – 5 = 10
9 x2 = 9 x = -3
10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1
11 Phương trình 2x – 1 = 2x - 1 có vô nghiệm
12 Phương trình 5x – 3 = 5x vô số nghiệm
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:
13 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm A x
1
14 Phương trình x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x
2
15 Phương trình 3x + 5 = 1 + 3x có tập nghiệm C S = Þ 15 - ……… 16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0
4x 1 là: D S = {0; 2} 16 - ………
E S = {1}
II.Tự luận: (6đ)
Điểm
Trang 111 Giải các phương trình:(2đ)
a) 4x + 2 = 6 b) (2x + 1) (4x – 3) = (2x + 1) (x – 12)
c) 4x2 – 1 = (2x + 1)(2x + 5)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3.Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, đến B người đó đã làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút
Tính quãng đường AB (2,5đ)
Họ và tên: Kiểm tra (1tíết) Điểm
Trang 12Lớp : Môn : Đại số 8
I.Trắc nghiệm : (4Đ)
* Chọn câu trả lời đúng.
1/ Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là:
a S = {0}; b S = ; c S = { } ; d S = 0
2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 9x + 5 = 0 b/ 0x – 15 =0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0
x
3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 7x = 0 là:
a
1
7
b
1
7
c
7
1
d/
7 1
4/ Điều kiện xác định của phương trình: 2 2 23
x
x x
x
là:
a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0
5/ Phương trình 15x – 4x = 15x – 3x có nghiệm là:
6/ Nghiệm của phương trình (-3x - 2) (2x + 3) = 0 là:
a x = 23 và x = 23 b x = 32 và x = 32
c x = 32 và x = 23 d x = 23 và x = 32
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp
7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
8 2x = 4 x = -2
9 2x + 4 = 10 7x – 4 = 19
10 Phương trình x + 38 = x – 38 có một nghiệm là x = - 38
11 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm
12 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồ i điền vào cột C để được ý đúng:
13 Phương trình x(x – 3) = x có tập nghiệm A x
1
14 Phương trình 3x + 5 = 1 + 3x có tập nghiệm B x
1 2
15 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ……… 16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0
4x 1 là: D S = {0; -4} 16 - ………
E S = Þ
II.Tự luận: (6đ)
Trang 131 Giải các phương trình:(2đ)
a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)
c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 5(x – 3)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3.Một ca nô xuôi dòng một khúc sông từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A
mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa 2 bến Biết vận tốc dòng nước là 2,5 km/h (2,5đ)
Trang 14ĐÁP ÁN :
III TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
IV TỰ LUẬN : (6Đ)
1, a, x = 4
7 (0,5đ) b, S = {31;7} (0,5đ) c, S = {1523} (1đ)
2, GPT: 3a 1 a 33a 1 a 3
- ĐKXĐ : x ≠ 1
3
, x ≠ -3 (0,5đ)
- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)
3 5
a a
(1đ)
( thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy a = 3
5
thì pt 3a 1 a 33a 1 a 3
3 Gọi x (km) là khoảng cách hai bến A và B.(ĐK: x > 0) (0,5đ)
Vận tốc xuôi dòng của ca nô là : 4x (km/h)
Vận tốc ngược dòng của ca nô là :
5
x
(km/h) Hiệu vận tốc xuôi dòng và ngược dòng bằng hai lần vận tốc dòng nước
nên ta có phương trình :
4
x
- 5
x
= 2,5 2 (1đ) Giải pt ta được x = 100
Vậy khoảng cách hai bến A và B 100 ( km) (1đ)
Họ và tên: Kiểm tra (1tíết) Điểm
Trang 15Lớp : Môn : Đại số 8
I.Trắc nghiệm : (4Đ)
* Chọn câu trả lời đúng.
1/ A(x) B(x) = 0 khi và chỉ khi
a A(x) = 0 b B(x) = 0 c A(x) = 0 và B(x) = 0 d A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:
a/ 1 0
x b/ 0x – 9 =0 c/ x2 + x =1 d/ 3x + 5 = 0 3/ Tập nghiệm của phương trình: 2 + 7x = 0 là:
a
7
2
b
7
2
c
2
7
d/
2 7
4/ Điều kiện xác định của phương trình:
2
3 2 2
x
x x
x
là:
a x≠ 0 và x ≠ - 2 b x ≠ 0 và x ≠ 2 c x ≠ 2 d/ x ≠ 0
5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:
6/ Nghiệm của phương trình (3x - 2) (-2x - 3) = 0 là:
a x = 23 và x = 23 b x = 32 và x = 32
c x = 32 và x = 23 d x = 23 và x = 32
* Điền dấu “X” vào ô thích hợp
7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
8 2x + 4 = 10 7x – 4 = 10
9 x2 = 4 x = -2
10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1
11 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm
12 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm
*
Nối các ý ở cột A với cột B rồ i điền vào cột C để được ý đúng:
13 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm A x
2
14 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x
1
15 Phương trình 3x + 5 = 5 + 3x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ………
16.ĐKXĐ của phương trình: 2
4x 1 là: D S = {0; 2} 16 - ………
E S = R
II.Tự luận: (6đ)
Trang 161 Giải các phương trình:(2đ)
a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)
c) (3x – 1)2 – (3x + 1)2 = 4(x – 3)
2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)
3a 1 a 3 3a 1 a 3
3.Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài
quãng đường AB.(2,5đ)