Hiệu suất của phản ứng cracking là: Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48l
Trang 1§Ò THI THö §¹I HäC CAO §¼NG Sè 1
- -Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
,o
H
Ni t
+
→ Y
2 ,o
xt t
H O
−
→ Z trunghop→ cao su butađien Biết rằng X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, không phản ứng với natri Công thức cấu tạo của chất X trong sơ đồ phản ứng trên là:
C OHC – CH2 – CH2 – CHO D CH2 – CO – CO – CH2
Câu 2: Số công thức cấu tạo của các aminoaxit đồng phân có cùng công thức phân tử C4H9NO2
là:
Câu 3: Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các khí: CH4; C3H6; CH3 – C ≡ CH; CO2;
SO2; SO3, người ta tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Dùng dd BaCl2; dd AgNO3; dd Ca(OH)2; dd nước Br2
Câu 4: Nung nóng hỗn hợp khí X gồm H2; C2H2; C2H4 có Ni nung nóng làm xúc tác thu được
dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 5: Đem cracking một lượng n – butan thu được hỗn hợp khí gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6g và sau thí nghiệm khối lượng bình nước brom tăng thêm 5,32g Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua nước brom có tỷ khối so với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng cracking là:
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48lít hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
Câu 7: Nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s 1 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn có thể là:
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: N2 + 3H2 ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ 2NH3 (∆H < 0) Tại thời điểm cân bằng trong bình kín ta có hỗn hợp khí N2; H2; NH3 có tỷ khối hơi so với H2 là M Nung nóng bình một thời gian thì thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là M1 So sánh giữa M và M1 ta thấy:
A M > M1 B M < M1 C M ≥ M1 D M = M1
Câu 9: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 5M sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho Y tác
Câu 10: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
Câu 11: Điện phân dung dịch Na2SO4 trong thời gian 1 giờ 20 phút 25 giây với cường độ dòng điện là 5 ampe thì lượng oxi thu được ở anôt là bao nhiêu?
Câu 12: Cho Vml dung dịch Ba(OH) 2 0,025M vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3, HCl có pH
= 1 thì thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của V là:
Trang 2A 275ml B 250 ml C 200ml D 175ml
Câu 13: Chia 4,4g một este X thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 rồi cho toàn
19,7g kết tủa trắng xuất hiện Xà phòng hoá hoàn toàn phần 2 bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,4g muối natri Công thức cấu tạo của X là:
Câu 14: Cho một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken, 1 ankin và H2 vào bình chứa Ni Nung nóng
Câu 15: Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tỷ lệ giữa phần trăm nguyên
tố R trong oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí với hiđro bằng 0,5955 Cho 4,05g một kim loại M chưa rõ hoá trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05g muối Công thức của muối có thể là:
A AlBr3 B CaCl2 C Al2S3 D MgBr2
Câu 16: Ngâm một thanh Mg vào 200ml dung dịch FeCl3 1M Sau một thời gian thấy khối lượng thanh Mg tăng lên 2,4g Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là:
A 4,2g B 2,88g C 3,6g D 4,32g
Câu 17: Cho bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C2H2On (n ≥ 0) Biết rằng X, Y, Z đều tác dụng
Các chất X, Y, Z, T tương ứng là:
D CH≡CH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH
Câu 18: Cho tan hoàn toàn 7,2g FexOy trong dung dịch HNO3 thu được 0,1mol NO2 Công thức phân tử của oxit sắt đã cho là:
Câu 19: Khử hoàn toàn Vlít anđehit X cần phải dùng 2Vlít H2 thu được ancol no Y Mặt khác nếu
Tên gọi của X là:
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A mạch hở (có hai liên kết π trong phân tử) và H2
X là:
Câu 21: Cho tan hoàn toàn 15,6g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch NaOH 1M thu
tủa lớn nhất là:
Câu 22: Oxi hoá 4g một ancol đơn chức X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, nước và ancol dư
Câu 23: Cho tan hoàn toàn 10g hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6lít H2 ở đktc và dung dịch D Để kết tủa hoàn toàn các ion trong dung dịch D cần 300ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 24: Điện phân có màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M (d=1,2g/ml) Sau khi ở catôt
không đáng kể thì nồng độ phần trăm của NaOH trong dung dịch sau điện phân là:
A 11,82% B 8,26 % C 12,14% D 15,06%
Trang 3Câu 25: Cho 100ml dung dịch ancol Y đơn chức 46o tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu
Y là:
Câu 26: Chia hỗn hợp X gồm 2 axit A và B (A là axit no đơn chức, B là axit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi) Số nguyên tử cacbon trong A và B bằng nhau Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa lượng NaOH dư cần 150ml dung dịch H2SO4 0,5M
Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
Câu 27: Dung dịch X chứa Na+; NH4
+
; CO23
−
; SO24
− Lấy 100ml dung dịch X tác cho dụng với
A 23,8g B 24,3g C 24,5g D 24g
Câu 28: Đốt 0,2mol hỗn hợp gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được CO2 và H2O trong đó với
0,75M và cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1lít dung dịch HCl nồng độ a(M), thu được dung dịch A
và a (mol) khí thoát ra Dãy nào trong các dãy dưới đây gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A?
Câu 30: Chất hữu cơ E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2 Đun nóng m gam E sau đó lấy toàn bộ các sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khối lượng Ag là 108g Ag
phẩm vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm bao nhiêu gam?
Câu 31: Cho 12,125g sunfua kim loại M (có hoá trị II không đổi) tác dụng hết với dung dịch
H-2SO4 đặc nóng thu được 11,2lít khí SO2 ở đktc Công thức của sunfua là:
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: B → B1 → caosu buna.
X
C→ C1 → C2 → thuỷ tinh hữu cơ
Chất X trong sơ đồ phản ứng trên là chất nào trong các chất cho dưới đây?
C C2H3COOC2H5 D CH2=C(CH3)COOC2H5
Câu 33: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau: HCl có pH = a; H2SO4 có pH = b; NaOH có pH
A a < b< d <c B b < a < d <c C a < b< c <d D b < a < c <d
Câu 34: Xét các axit cacboxylic sau: HCOOH, CH3COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH,
A CH3CH2COOH B HCOOH C BrCH2CH2COOH D CH3COOH
Câu 35: Cho 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m là:
Câu 36: Cho các hợp chất: amoniac; p – nitroanilin; p – aminotoluen; metylamin; đimetylamin
Dãy nào trong các dãy sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
A p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < (CH3)2NH < CH3-NH2
Trang 4B C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NH
C (CH3)2NH < CH3-NH2 < NH3 < p – CH3-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2
D p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NH
Câu 37: Cho các chất và ion: CH3CHO; CH3COOH; Fe2+; SO2; CO2; Br−; SO23
−
; Cr3+; H2S Số chất và ion vừa có thể đóng vai trò chất oxi hoá, vừa có thể đóng vai trò chất khử khi tham gia các phản ứng là:
Câu 38: Điều khẳng định nào dưới đây là không đúng?
A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B Hỗn hợp Fe3O4; Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
D Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 39: Cho 3,72g hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và Al tác dụng với nước dư thấy giải phóng 0,16g khí và còn lại 1,08g chất không tan Kim loại M là:
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Cu tác dụng với oxi dư thu được (m + 2,24) gam oxit
A 2,8g B 2,1g C 2,4g D 1,8g
Câu 41: Nung nóng 10g Al(NO3)3 thu được 3,52g chất rắn X Cho X vào nước dư thì còn m gam chất không tan Giá trị của m là:
A 2,04g B 3,06g C 4,08g D 5,1g
Câu 42: Cho các chất sau Cu2S, FeS2, FeCO3, FeCuS2 có cùng số mol tác dụng với HNO3 đặc nóng
A FeCuS2 B FeCO3 C FeS2 D Cu2S
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH dư thu được 9,2g glixerol và 8,3483,4g muối của một axit béo, no B Chất B là :
Câu 44: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau:
Al3+/Al; Fe2+/ Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Nhôm đẩy được sắt ra khỏi muối sắt (III).
B Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 luôn xảy ra
C Các kim loại Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dung dịch muối sắt (III).
D Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)3
Câu 45: Đốt cháy 1lít hiđrocacbon X cần 6lít O2 và tạo ra 4lít khí CO2 (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện) Nếu đem trùng hợp tất cả các đồng phân mạch hở của X thì số loại polime thu được là:
Câu 46: Hoà tan hết 9,72g hỗn hợp X gồm FexOy và CuO bằng Vml dung dịch HCl 10% (d = 1,25g/ml) dư thì thu được 18,52g muối clorua khan Giá trị của V là:
Câu 47: Đun nóng chất nào trong các chất cho dưới đây với KOH/ancol sẽ không sảy ra phản ứng?
C (CH3)3-C-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 48: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: NH3; (NH4)2SO3; NH4Cl; Na2SO4 Hoá chất nào dưới đây có thể dùng đế nhận biết 4 dung dịch trên?
Câu 49: Có hai bình kín A và B dung tích như nhau ở 0oC Bình A chứa 1mol khí Cl2 và bình B
7/4 Giả sử thể tích chất rắn không đáng kể Kim loại M đã cho là:
Câu 50: Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với AgNO3/NH3?
A Etin, Fomadehit, Stiren, Phenyl axetilen, Metyl fomiat
Trang 5B Phenol, Axit fomic, Propin, Butadien, Glucozơ
C Isopren, Etin, Vinyl axetat, Benzanđehit, Cumen
D Vinyl axetilen, Axetandehit, Glucozơ, Metyl fomiat, Mantozơ