Kiến thức: Học sinh nhận biết về hỗn số, biết đọc viết hỗn số.. Kĩ năng: Rèn cho học sinh nhận biết, đọc, viết về hỗn số nhanh, chính xác.. Bài cũ: Nhân chia 2 phân số - Học sinh nêu
Trang 1Toán
HỖN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết về hỗn số, biết đọc viết
hỗn số
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh nhận biết, đọc, viết về hỗn
số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS : Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
T
G
Trang 21’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Nhân chia 2
phân số
- Học sinh nêu cách tính
nhân, chia 2 phân số vận
dụng giải bài tập
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3, 4/11 (SGK)
Giáo viên nhận xét cho
điểm
- Học sinh nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới: Hỗn
số
- Hôm nay, chúng ta học
tiết toán về hỗn số
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Giới thiệu
hỗn số
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Trực quan,
Trang 3đ.thoại
- Giới thiệu bước đầu về
hỗn số
- Giáo viên và học sinh
cùng thực hành trên đồ
dùng trực quan đã chuẩn bị
sẵn
- Mỗi học sinh đều có 3 hình tròn bằng nhau
- Đặt 2 hình song song Hình 3 chia làm 4 phần bằng nhau - lấy ra 3 phần
- Có bao nhiêu hình tròn? - Lần lượt học sinh ghi kết
quả 2 và
4
3 hình tròn 2
4 3
có 2 và
4
3 hay 2 +
4
3
ta viết
thành 2
4
3 ; 2 4
3 hỗn số
- Yêu cầu học sinh đọc - Hai và ba phần tư
- Lần lượt học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh chỉ vào
phần nguyên và phân số
- Học sinh chỉ vào số 2 nói: phần nguyên
Trang 4trong hỗn số
- Học sinh chỉ vào
4
3 nói:
phần phân số
- Vậy hỗn số gồm mấy
phần?
- Hai phần: phần nguyên và phân số kèm theo
- Lần lượt 1 em đọc ; 1 em viết - 1 em đọc ; cả lớp viết hỗn số
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
Bài 1: Dựa vào hình vẽ
để viết rồi đọc hỗn số thích
hợp (theo mẫu)
- Học sinh nhìn vào hình vẽ nêu các hỗn số và cách đọc
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu đề bài - Học sinh sửa bài
Trang 5- Học sinh làm bài
Gv nhận xét
a) Viết:
4
1 2
Đọc: hai và một phần tư
b) Viết:
5
4 2
Đọc: hai và bốn phần năm
c) Viết:
3
2 3
Đọc: ba và hai phần ba
Bài 2: Viết hỗn số thích
hợp vào chỗ chấm dưới
mỗi vạch của tia số
- Học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh ghi kết quả lên bảng
- Học sinh lần lượt đọc phân
Trang 6GV nhận xét
số và hỗn số trên bảng
a)
5
10
; 5
4 1
; 5
3 1
; 5
2 1
; 5
1 1
; ;
5
3
; 5
2
; 5 1
b)
3
9
; 3
2 2
; 3
1 2
; 3
6
; 3
2 1
; 3
1 1
; 3
3
; 3
2
; 3 1
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
- Cho học sinh nhắc lại các
phần của hỗn số
GV xóa một hoặc một vài
PS, hỗn số ở các vạch trên
tia số bài 2, gọi HS lên
bảng viết rồi đọc lại
Các nhóm thi đua
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm toán nhà
- Chuẩn bị bài Hỗn số (tt)
- Nhận xét tiết học