1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm bảo hiểm bf31 001 03 tín chỉ sửa ngày 15 01 2026 thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật để ở phần Mô Tả

32 25 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm bảo hiểm bf31.001 - 03 tín chỉ - thi tự luận
Chuyên ngành Bảo hiểm
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 29,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 109 Quy trình bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm thường bao gồm mấy bước cơ bản: a. 6 bước b. 4 bước c. 5 bước (Đ) d. 7 bước Câu 110 Tính đến 31/12/2023, tổng số doanh nghiệp bảo hiểm (bao gồm cả chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài) và môi giới bảo hiểm tham gia hoạt động kinh doanh bảo hiểm trên thị trường bảo hiểm Việt Nam là: a. 83 doanh nghiệp b. 81 doanh nghiệp c. 80 doanh nghiệp d. 82 doanh nghiệp (Đ) Câu 111 Quyền lợi của doanh nghiệp bảo hiểm là: a. Tất cả các đáp án trên (Đ) b. Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm c. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng hạn chế tổn thất d. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm Câu 112 Hợp đồng bảo hiểm phải có những nội dung nào sau đây: a. Tất cả các đáp án trên (Đ) b. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng c. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản d. Phạm vi bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm Câu 113 Xe A tham gia bảo hiểm vật chất xe cơ giới vào ngày 18/2/2023, ngày 10/9/2023 không may xe A gặp tai nạn. Số tháng xe A phải khấu hao là: a. 6 tháng b. 8 tháng c. 9 tháng d. 7 tháng Câu trả lời không đúng Câu 114 Nguyên tắc Thế quyền hợp pháp trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm là: a. Người được bảo hiểm thay quyền công ty bảo hiểm bồi thường cho người thứ ba b. Người được bảo hiểm trực tiếp đòi bồi thường từ người thứ ba có lỗi c. Khi xuất hiện người thứ ba có lỗi gây thiệt hại cho người được bảo hiểm, công ty bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm sau đó thay quyền người được bảo hiểm truy đòi trách nhiệm của người thứ ba Câu trả lời không đúng d. Công ty bảo hiểm bồi thường phần trách nhiệm dân sự phát sinh của người được bảo hiểm cho người thứ ba Câu 115 Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp: a. Người được bảo hiểm sống hoặc chết b. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định c. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó (Đ) d. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định Câu 116 Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ: a. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm (Đ) b. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm c. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng d. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm Câu 117 Anh Nguyễn Văn A mua một chiếc xe ô tô theo giá thị trường là 800 triệu đồng. Tại thời điểm đó, anh A có thể mua bảo hiểm vật chất cho chiếc xe ô tô này với số tiền bảo hiểm nào? a. 800 triệu đồng b. 900 triệu đồng c. 700 triệu đồng hoặc 800 triệu đồng (Đ) d. 700 triệu đồng Câu 118 Số tiền bồi thường trong các hợp đồng bảo hiểm tài sản được giới hạn bởi yếu tố nào sau đây: a. Giá trị bảo hiểm của tài sản được bảo hiểm b. Tổng số phí bảo hiểm phải đóng c. Giá trị thiệt hại của tài sản được bảo hiểm d. Số tiền bảo hiểm được ghi trong hợp đồng bảo hiểm (Đ) Câu 119 Xe ô tô B có giá trị bảo hiểm là 600 triệu đồng, tham gia hợp đồng bảo hiểm vật chất xe với thời hạn 1 năm tại công ty bảo hiểm Dầu khí Đông Đô với số tiền bảo hiểm là 600 triệu đồng. Trường hợp này xe ô tô B đã tham gia: a. Hợp đồng bảo hiểm trên giá trị b. Hợp đồng bảo hiểm dưới giá trị c. Hợp đồng tái bảo hiểm d. Hợp đồng bảo hiểm đúng giá trị (Đ) e. Hợp đồng bảo hiểm dưới giá trị Câu 120 Xe ô tô A có giá trị bảo hiểm là 1 tỷ đồng, tham gia hợp đồng bảo hiểm vật chất xe với thời hạn 1 năm tại công ty bảo hiểm Bảo Việt Hà Nội với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trường hợp này xe ô tô A đã tham gia: a. Hợp đồng tái bảo hiểm b. Hợp đồng bảo hiểm dưới giá trị (Đ) c. Hợp đồng bảo hiểm trên giá trị d. Hợp đồng bảo hiểm đúng giá trị Câu 121 Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ: a. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm (Đ) b. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí c. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm d. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào Câu 122 Cho biết: - Tỷ lệ sống (Px) của nữ giới trong độ tuổi từ 25 đến 30 lần lượt là: 999.6‰, 999.5‰ 999.4‰, 999.3‰, 999.2‰, 999.1‰. - Số nữ giới sống ở độ tuổi 25: l25 = 100,000 người Vậy số nữ giới tử vong trong độ tuổi 27 là: a. 50 người b. 40 người c. 70 người d. 60 người (Đ)

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM BẢO HIỂM BF31.001 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.09.2025 - THI TỰ LUẬN.

a A, Trung thực tuyệt đối(Đ)

b B, Quyền lợi có thể được bảo hiểm

a Không nhận được gì

Trang 2

b Nhận được lương hưu

c Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này(Đ)

d Nhận được tiền mặt trả định kỳ

Câu 5

Bảo hiểm theo kỹ thuật phân chia có đặc điểm:

a A, Thời hạn bảo hiểm dài

b B, Bảo đảm cho các rủi ro có tính chất thay đổi rõ rệt theo thời gian

c C, Bảo đảm cho các rủi ro có tính chất tương đối ổn định và độc lập với tuổi thọ của con người(Đ)

d D, Bảo đảm cho những rủi ro gắn liền với tuổi thọ của con người

Câu 6

Bảo hiểm theo kỹ thuật phân chia không có đặc điểm:

a A, Thời hạn bảo hiểm ngắn

b B, Bảo đảm cho các rủi ro có tính chất tương đối ổn định

c C, Quỹ bảo hiểm được tích tụ qua nhiều năm mới được chi trả(Đ)

d D, Quỹ bảo hiểm được cân đối thu chi trong một năm tài chính

Câu 7

Bảo hiểm theo kỹ thuật tồn tích có đặc điểm

a A, Thời hạn bảo hiểm ngắn

b B, Kết quả thu chi được phân bổ hết hàng năm

c C, Quỹ bảo hiểm được tích tụ qua nhiều năm mới được chi trả(Đ)

d D, Bảo đảm cho các rủi ro độc lập với tuổi thọ của con người

Câu 8

Bảo hiểm trùng có đặc điểm:

a Điều kiện bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm trùng nhau

b Đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm từ 2 hợp đồng bảo hiểm trở lên

Trang 3

c Tổng số tiền bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm vượt quá giá trị thị trường của tài

d.Tất cả các đáp án trên(Đ)

Câu 9

Bên mua bảo hiểm có thể có liên quan tới những người nào sau đây?

a Người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm

b Người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm

c Người tham gia bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm

d Người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm(Đ)

Câu 10

Bên mua bảo hiểm là:

a Tổ chức cá nhân có tính mạng, sức khỏe, tài sản được bảo hiểm

b Tổ chức cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phíbảo hiểm

c Tổ chức cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm(Đ)

d Tổ chức cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

Câu 11

Bên tham gia bảo hiểm không có nghĩa vụ nào sau đây?

a Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểmhoặc theo quy định của Pháp luật(Đ)

b Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c Kê khai đầy đủ trung thực mọi chi tiết có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

d Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiên hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

Câu 12

Trang 4

Bên tham gia bảo hiểm không có quyền lợi nào sau đây?

a Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất(Đ)

b Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểmhoặc theo quy định của Pháp luật

c Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm

d Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm

Câu 13

Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, bảo hiểm thương mại được chia thành:

a A, Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm nhân thọ

b B, Bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c C, Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm con người(Đ)

d D, Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

Câu 14

Chế độ bảo hiểm miễn thường có khấu trừ có đặc điểm:

a Công ty bảo hiểm bồi thường khi thiệt hại thực tế lớn hơn mức miễn thường

và số tiền bồi thường bị khấu trừ theo mức miễn thường(Đ)

b Công ty bảo hiểm bồi thường toàn bộ giá trị tổn thất khi rủi ro được bảo hiểmxảy ra

c Công ty bảo hiểm sẽ không thu phí bảo hiểm

d Tất cả các đáp án trên

Câu 15

Chế độ bảo hiểm miễn thường không khấu trừ có đặc điểm:

a Công ty bảo hiểm bồi thường khi thiệt hại thực tế lớn hơn mức miễn thường

và số tiền bồi thường bị khấu trừ theo mức miễn thường

b Công ty bảo hiểm bồi thường khi thiệt hại thực tế lớn hơn mức miễn thường

và số tiền bồi thường không bị khấu trừ theo mức miễn thường(Đ)

c Công ty bảo hiểm bồi thường toàn bộ giá trị tổn thất khi rủi ro được bảo hiểmxảy ra

d Công ty bảo hiểm sẽ không thu phí bảo hiểm

Trang 5

Câu 16

Chế độ bồi thường bảo hiểm theo mức miễn thường trong bảo hiểm tài sản

có mấy loại được áp dụng:

a 2 loại miễn thường(Đ)

b 3 loại miễn thường

c 5 loại miễn thường

d.4 loại miễn thường

Câu 17

Chị Nguyễn Thuỳ Mai tham gia bảo hiểm vật chất toàn bộ cho chiếc xe ô tô của mình tại công ty bảo hiểm Bảo Minh Hà Nội với số tiền bảo hiểm 1 tỷ đồng Mức miễn thường có khấu trừ là 3% số tiền bảo hiểm Trong thời hạn bảo hiểm, ô tô của chị Mai bị tai nạn, chi phí sửa chữa là 80 triệu đồng thuộc phạm vi bảo hiểm Công ty bảo hiểm Bảo Minh Hà Nội sẽ bồi

Trang 6

- Số nữ giới sống ở độ tuổi 40: l40 = 100,000 người

Vậy số nữ giới tử vong trong độ tuổi 43 là:

- Số nam giới sống ở độ tuổi 40: l40 = 100,000 người

Vậy số nam giới sống ở độ tuổi 41 là:

a 99,540 người

b 99,550 người(Đ)

Trang 7

- Số nam giới sống ở độ tuổi 47: l47= 100,000 người

Vậy số nam giới sống ở độ tuổi 49 là:

b Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm

c Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong

d.Tất cả các đáp án trên

Câu 25

Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:

a Bảo hiểm hưu trí

b Bảo hiểm sức khỏe.(Đ)

c Bảo hiểm tài sản

d Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Câu 26

Trang 8

Công ty ABC giao kết hợp đồng bảo hiểm độc lập với doanh nghiệp bảo hiểm X và doanh nghiệp bảo hiểm Y cho nhà xưởng và tài sản của mình, số tiền bảo hiểm của mỗi hợp đồng là 100 tỷ VNĐ Hai hợp đồng đều ký kết tại cùng một thời điểm, bảo hiểm cho cùng rủi ro giống nhau, có thời hạn đều là 1 năm, giá trị của nhà xưởng và tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm là 150 tỷ đồng Hợp đồng bảo hiểm của công ty ABC là:

a Bảo hiểm dưới giá trị

b Bảo hiểm trên giá trị

c Bảo hiểm trùng(Đ)

d Đồng bảo hiểm

Câu 27

Công ty bảo hiểm tư nhân là:

a Là công ty bảo hiểm do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của công ty trước Pháp luật; được thành lập theo Luật công ty.(Đ)

b Là doanh nghiệp do nước ngoài đầu tư vốn, hoạt động tại nước sở tại, đồng thời chịu sự chỉ đạo của công ty mẹ ở chính quố

c Là loại hình doanh nghiệp do các cổ đông tham gia góp vốn thông qua hình thức phát hành cổ phiếu, trái phiếu và có trách nhiệm hữu hạn

d Tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập để kinh doanh bảo hiểm nhằm tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên; thành viên của tổ chức vừa là chủ sở hữu vừa là bên mua bảo hiểm

Câu 28

Công ty TNHH Manulife Việt Nam là công ty kinh doanh loại hình bảo hiểm:

a Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ

b Bảo hiểm nhân thọ(Đ)

c Bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khoẻ

d Bảo hiểm phi nhân thọ

Câu 29

Trang 9

Để hoạt động kinh doanh bảo hiểm có hiệu quả, Doanh nghiệp bảo hiểm cần phải đáp ứng những yêu cầu nào sau đây:

a Yêu cầu về mặt kinh doanh và mặt pháp lý

b Yêu cầu về mặt kinh doanh, mặt pháp lý và mặt kỹ thuật

c Yêu cầu về mặt kinh doanh, mặt pháp lý, mặt kỹ thuật và mặt tài chính(Đ)

d Yêu cầu về mặt kỹ thuật và mặt tài chính

Câu 30

Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:

a Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng

b Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

c Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng(Đ)

d Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

Câu 31

Điều kiện phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới là:

a Phải có hành vi gây thiệt hại trái PL

b Phải có thiệt hại của người thứ ba

c Tất cả các đáp án trên(Đ)

d.Phải có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái PL và thiệt hại

Câu 32

Doanh nghiệp bảo hiểm không có nghĩa vụ:

a Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng

b Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường

c Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiên bảo hiểm

d Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng hạn chế tổn thất(Đ)

Câu 33

Trang 10

Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền lợi:

a Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm(Đ)

b Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng hạn chế tổn thất

d Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm

Câu 34

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm con người là:

a A, Tất cả các loại tài sản trong nền kinh tế, kể cả tài sản cố định và tài sản lưuđộng

b B, Nghĩa vụ và trách nhiệm bồi thường của người tham gia BH cho người thứ

3 do lỗi của người tham gia BH theo phạm vi bảo hiểm đã cam kết;

c C, Tính mạng, tình trạng, sức khoẻ và các sự kiện có liên quan đến tuổi thọ của con người(Đ)

d D, Tuổi thọ của con người

Câu 35

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm tài sản là:

a A, Tất cả các loại tài sản trong nền kinh tế, kể cả tài sản cố định và tài sản lưuđộng(Đ)

b B, Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm

c C, Tính mạng của người được bảo hiểm

d D, Sức khỏe và cuộc sống của người được bảo hiểm

Câu 36

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự là:

a A, Tất cả các loại tài sản trong nền kinh tế, kể cả tài sản cố định và tài sản lưuđộng

b B, Nghĩa vụ và trách nhiệm bồi thường của người tham gia BH cho người thứ

3 do lỗi của người tham gia BH theo phạm vi bảo hiểm đã cam kết(Đ)

c C, Tính mạng của người được bảo hiểm

Trang 11

d D, Sức khỏe và cuộc sống của người được bảo hiểm

Câu 37

Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự là:

a Tài sản của người được bảo hiểm

b Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba theo quy định của pháp luật(Đ)

c Tuổi thọ, sức khỏe của người được bảo hiểm

d Tuổi thọ, sức khỏe của người tham gia bảo hiểm

b B, Phương thức mà trong đó nhiều DNBH cùng đảm bảo cho 1 loại rủi ro, mỗi DNBH chịu một phần trách nhiệm theo 1 tỷ lệ đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm(Đ)

c C, Phương thức mà trong đó một đối tượng bảo hiểm tham gia bảo hiểm ở haihoặc nhiều công ty bảo hiểm cho cùng một thời hạn bảo hiểm với điều kiện bảo hiểm giống nhau

d D, Phương thức mà trong đó một đối tượng bảo hiểm được đảm bảo bởi một công ty bảo hiểm với số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm

Câu 40

Giá trị bảo hiểm là khái niệm áp dụng cho loại hình bảo hiểm:

Trang 12

Hợp đồng bảo hiểm con người là:

a Là hợp đồng bảo hiểm có đối tượng bảo hiểm là con người và lợi ích được bảo hiểm là tất cả các yếu tố liên quan đến con người trừ các yếu tố tinh thần

b Là hợp đồng bảo hiểm có đối tượng bảo hiểm là tài sản của con người tham gia bảo hiểm và trách nhiệm dân sự của chủ sở hữu tài sản đó với người thứ 3

c Là loại hợp đồng bảo hiểm trong đó có đối tượng được bảo hiểm là tuổi thọ, tính mạng, sức khoẻ và tai nạn con người.(Đ)

d Loại hợp đồng bảo hiểm trong đó đối tượng được bảo hiểm là tài sản, bao gồm vật có thựtiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản

Câu 42

Hợp đồng bảo hiểm đúng giá trị là:

a Hợp đồng được giao kết bởi 2 doanh nghiệp bảo hiểm trở lên cho cùng một đối tượng bảo hiểm, cùng phạm vi bảo hiểm và số tiền bảo hiểm

b Hợp đồng mà theo đó, việc bảo hiểm được thực hiện trên cơ sở số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị bảo hiểm (thấp hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm vào thời điểm giao kết hợp đồng)

c Hợp đồng mà việc bảo hiểm được thực hiện trên cơ sở số tiền bảo hiểm = giá trị bảo hiểm (giá trị thực tế của toàn bộ đối tượng bảo hiểm) Trường hợp này,

số tiền bảo hiểm được xác định trên cơ sở giá trị của tài sản vào thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm(Đ)

d Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng

Câu 43

Hợp đồng bảo hiểm dưới giá trị là:

a Hợp đồng được giao kết bởi 2 doanh nghiệp bảo hiểm trở lên cho cùng một đối tượng bảo hiểm, cùng phạm vi bảo hiểm và số tiền bảo hiểm

Trang 13

b Hợp đồng mà theo đó, việc bảo hiểm được thực hiện trên cơ sở số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị bảo hiểm (thấp hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm vào thời điểm giao kết hợp đồng)(Đ)

c Hợp đồng mà việc bảo hiểm được thực hiện trên cơ sở số tiền bảo hiểm = giá trị bảo hiểm (giá trị thực tế của toàn bộ đối tượng bảo hiểm) Trường hợp này,

số tiền bảo hiểm được xác định trên cơ sở giá trị của tài sản vào thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm

d Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng

c Là loại hợp đồng bảo hiểm trong đó có đối tượng được bảo hiểm là tuổi thọ, tính mạng, sức khoẻ và tai nạn con người

d Loại hợp đồng bảo hiểm trong đó đối tượng được bảo hiểm là tài sản, bao gồm vật có thựtiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản

Câu 45

Hợp đồng bảo hiểm là:

a A, Sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng

b B, Sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, theo đó bên muabảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, đại lý bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng

c C, Sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và môi giới bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, môi giới bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng

Trang 14

d D, Sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng(Đ)

Câu 46

Hợp đồng bảo hiểm tài sản là:

a Là hợp đồng bảo hiểm có đối tượng bảo hiểm là con người và lợi ích được bảo hiểm là tất cả các yếu tố liên quan đến con người trừ các yếu tố tinh thần

b Là hợp đồng bảo hiểm có đối tượng bảo hiểm là tài sản của con người tham gia bảo hiểm và trách nhiệm dân sự của chủ sở hữu tài sản đó với người thứ 3

c Là loại hợp đồng bảo hiểm trong đó có đối tượng được bảo hiểm là tuổi thọ, tính mạng, sức khoẻ và tai nạn con người

d Loại hợp đồng bảo hiểm trong đó đối tượng được bảo hiểm là tài sản, bao gồm vật có thựtiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản(Đ)

Câu 47

Loại hình bảo hiểm nào sau đây không quản lý theo kỹ thuật phân chia:

a A, Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

b B, Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3

c C, Bảo hiểm hỏa hoạn

d D, Bảo hiểm nhân thọ(Đ)

Trang 15

Một nhà đầu tư có 1 khoản đầu tư ban đầu là 500 triệu đồng với lãi suất là 8.5%/năm Theo phương pháp tính lãi đơn thì khoản tiền lãi mà nhà đầu

tư thu được vào cuối năm thứ 4 sẽ là:

Nghĩa vụ của bên tham gia bảo hiểm là:

a Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b Kê khai đầy đủ trung thực mọi chi tiết có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

c Tất cả các đáp án trên(Đ)

Trang 16

d Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

Câu 53

Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm là:

a Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng

b Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm

a Bảo hiểm hưu trí

b Bảo hiểm sinh kỳ

c Bảo hiểm trọn đời

d Bảo hiểm tử kỳ(Đ)

Câu 55

Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a Bảo hiểm hưu trí

b Bảo hiểm sinh kỳ(Đ)

c Bảo hiểm trọn đời

d Bảo hiểm tử kỳ

Câu 56

Ngày đăng: 05/09/2025, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w