ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP TMĐT - EC38 - 03 TÍN CHỈ - (DÀNH CHO ĐỢT MỞ 06.04.2025 TRỞ LÊN) - SOẠN NGÀY 05.07.2025 - THI TỰ LUẬN.docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP TMĐT - EC38 - 03 TÍN CHỈ - (DÀNH CHO ĐỢT MỞ 06.04.2025 TRỞ LÊN) - SOẠN NGÀY 05.07.2025 - THI TỰ LUẬN.docx
Trang 1Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Ai có vai trò quan trọng trong việc quyết định hướng tiêu dùng bền vững?
a Chính phủ
b Người tiêu dùng
c Nhà sản xuất
d Tất cả các phương án(Đ)
Câu 2
Alibaba.com cung cấp công cụ nào để hỗ trợ nhà cung cấp tiếp cận khách hàng toàn cầu?
a Phát livestream
b Quảng cáo trả phí và công cụ phân tích thị trường(Đ)
c Tặng voucher cho người mua
d Trade Alert
Câu 3
Bán đấu giá điện tử là hoạt động bán hàng qua phương thức nào ?
a Chợ điện tử nội bộ
b Sàn giao dịch điện tử
c Website bán lẻ điện tử
d Website đấu giá(Đ)
Câu 4
Bán lẻ điện tử được hiểu là hình thức bán hàng?
a Qua các sàn thương mại điện tử và Internet(Đ)
b Qua catalog
c Qua email
d Qua Internet
Trang 2Bigboxx.com không được xem là nhà bán hàng B2B nào?
a Bán đấu giá điện tử(Đ)
b Bán qua catalog điện tử
c Bán qua nhà phân phối
d Bán qua trung gian
Câu 6
Các công ty lớn là tích hợp các catalog của tất cả các nhà cung ứng đã được công ty đồng ý thông qua vào một catalog nội bộ duy nhất của công ty được gọi là?
a Chợ điện tử
b Chợ mua sắm nội bộ(Đ)
c Thị trường công cộng
d Thị trường riêng
Câu 7
Cách nào sau đây có thể giúp tăng LTV của khách hàng?
a Cắt giảm dịch vụ chăm sóc khách hàng
b Giảm chất lượng sản phẩm để tăng lợi nhuận
c Tăng giá đột ngột mà không thông báo cho khách hàng
d Xây dựng chương trình khách hàng thân thiết và chăm sóc sau bán(Đ)
Câu 8
Cái gì là phương tiện hoạt động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật
số, từ tính, truyền dẫn không dây, quang học, điện từ hoặc công nghệ
tương tự
a Mạng xã hội
b Máy tính điện tử
c Phương tiện điện tử(Đ)
d Thiết bị di động
Câu 9
ChemConnect là một sàn giao dịch điện tử nổi tiếng về các sản phầm
Trang 3a Hóa chất(Đ)
b Linh kiện xe hơi
c Thực phẩm
d Thuốc chữa bệnh
Câu 10
Chủ thể không chủ yếu trong giao dịch thương mại điện tử là ai?
a Chính phủ
b Doanh nghiệp
c Người tiêu dùng
d Nhân viên chính phủ(Đ)
Câu 11
Chức năng chính của Alibaba.com là gì?
a Cung cấp dịch vụ cho người bán
b Cung cấp dịch vụ cho người mua
c Kết nối doanh nghiệp với doanh nghiệp(Đ)
d Phân phối sản phẩm trong nước đến người dùng cuối
Câu 12
Chức năng của thị trường điện tử B2B là
a Duy trì các chính sách cho sàn
b Kết nối người mua với người bán
c Tất cả các phương án(Đ)
d Thuận lợi hóa giao dịch
Câu 13
Công nghệ nào sau đây giúp theo dõi vị trí và trạng thái hàng hóa trong thời gian thực?
a Blockchain
b GPS
Trang 4d Tất cả các phương án(Đ)
Câu 14
Cổng thông tin doanh nghiệp (Enterprise Portal) là gì?
a Hệ thống điều hành giao thông thông minh
b Một loại phần mềm quản lý kho hàng
c Một loại phần mềm quản lý lịch làm việc của công ty
d Một trang web tích hợp các thông tin và ứng dụng phục vụ người dùng trong doanh nghiệp(Đ)
Câu 15
Covisint.com đã áp dụng phương pháp bán
a Bán đấu giá điện tử(Đ)
b Bán qua catalog điện tử
c Bán qua nhà phân phối
d Bán qua trung gian
Câu 16
Đặc điểm nổi bật của thương mại điện tử B2B thế hệ thứ hai là:
a Chỉ dành cho các công ty đa quốc gia
b Dùng thực tế ảo trong bán hàng
c Tích hợp web và Internet, cho phép giao dịch qua website(Đ)
d Tự động hóa hoàn toàn đơn hàng
Câu 17
Đấu giá ngược (reverse auction) trong B2B là gì?
a Người bán cạnh tranh nhau để đưa ra mức giá cao nhất cho người mua
b Người bán cạnh tranh nhau để đưa ra mức giá thấp nhất cho người mua(Đ)
c Người mua cạnh tranh nhau để đưa ra mức giá cao nhất cho người bán
d Người mua cạnh tranh nhau để đưa ra mức giá thấp nhất cho người bán
Câu 18
Trang 5Đâu là nguyên nhân đứt gãy chuỗi cung ứng thường xảy ra trong thương mại truyền thống?
a Đại dịch(Đ)
b Hàng rào kĩ thuật
c Sản xuất quá nhiều
d Tiêu dùng quá ít
Câu 19
Đối tượng nghiên cứu của học phần quản trị tác nghiệp thương mại điện tử là?
a Giao dịch B2B và B2C
b Quản trị quy trình
c Tác nghiệp thương mại điện tử
d Tất cả các phương án(Đ)
Câu 20
EDI (Electronic Data Interchange) trong thương mại điện tử B2B là
a Chuẩn dữ liệu điện tử
b Chuyển tiền điện tử
c Giao thức trao đổi dữ liệu điện tử giữa các doanh nghiệp(Đ)
d Hệ thống thanh toán
Câu 21
Giao dịch điện tử và giao dịch truyền thống không khác nhau về?
a Các bên tham gia(Đ)
b Dòng hàng hóa
c Dòng thông tin
d Dòng tiền
Câu 22
Giao dịch thương mại điện tử đề cập đến giao dịch thương mại giữa các chủ thể nào?
Trang 6a Chính phủ
b Người tiêu dùng
c Tất cả các phương án(Đ)
d Doanh nghiệp
Câu 23
Hoạt động không thuộc quy trình tác nghiệp của doanh nghiệp bán lẻ trực tuyến
a Đăng thông tin sản phẩm
b Đặt hàng(Đ)
c Giao hàng
d Mở gian hàng
Câu 24
Khách thể chính của giao dịch thương mại điện tử B2B là ?
a Dịch vụ cá nhân
b Hàng hóa tiêu dùng
c MRO(Đ)
d Thông tin riêng tư
Câu 25
Khâu nào sau đây thường là bước đầu tiên trong chuỗi cung ứng trà?
a Đóng gói trà
b Quảng cáo trên phương tiện truyền thông
c Trồng và thu hoạch lá trà(Đ)
d Vận chuyển trà gói
Câu 26
Khi doanh nghiệp chuyển đổi sang kinh doanh điện tử, yếu tố văn hóa nào quan trọng nhất để đảm bảo quá trình thay đổi diễn ra hiệu quả?
a Văn hóa bảo thủ và đề cao truyền thống
b Văn hóa coi trọng tài sản hữu hình
Trang 7c Văn hóa đổi mới, chấp nhận rủi ro và học hỏi liên tục(Đ)
d Văn hóa tuân thủ theo cấp trên tuyệt đối
Câu 27
Loại hình bao gồm các hoạt động ngoài mua và bán giữa các đối tác kinh doanh, ví dụ cải thiện chuỗi cung ứng, truyền thông, cộng tác, chia sẻ thông tin phục vụ thiết kế phối hợp, lập kế hoạch v.v.
a Sàn giao dịch
b Thị trường điện tử bên bán
c Thị trường điện tử bên mua
d Thương mại cộng tác(Đ)
Câu 28
Loại hợp đồng thường thấy trong thương mại điện tử B2B là:
a Hợp đồng dài hạn(Đ)
b Hợp đồng mặc định
c Hợp đồng miệng
d Hợp đồng ngắn hạn
Câu 29
Lợi ích quan trọng nhất của việc xây dựng hồ sơ khách hàng là gì?
a Cá nhân hóa chiến lược marketing và nâng cao hiệu quả bán hàng(Đ)
b Dễ dàng tuyển dụng nhân sự mới
c Giảm chi phí sản xuất
d Hạn chế tiếp cận khách hàng mới
Câu 30
Lý do sinh viên cần tiến hành nghiên cứu quản trị tác nghiệp thương mại điện tử không bao gồm
a Có nhiều hiểu biết về tổ chức bán hang trực tuyến
b Phân công công việc hiệu quả
c Tăng cường kiến thức cho nhà quản trị
Trang 8d Tăng thời gian học tập(Đ)
Câu 31
Marketing cho phép là gì?
a Cách marketing sử dụng chiêu trò gây chú ý
b Chiến lược marketing chỉ nhắm vào những người đã đồng ý nhận thông tin(Đ)
c Gửi quảng cáo hàng loạt đến tất cả khách hàng
d Phương pháp ép buộc người tiêu dùng mua sản phẩm
Câu 32
Marketing liên kết là gì?
a Chạy quảng cáo tự động bằng AI
b Doanh nghiệp bán hàng trực tiếp cho khách hàng qua sàn thương mại điện tử
c Hình thức quảng cáo truyền thống trên truyền hình
d Hình thức tiếp thị mà người giới thiệu nhận hoa hồng khi khách hàng thực hiện hành động cụ thể(Đ)
Câu 33
Một đặc điểm nổi bật của nhà bán lẻ điện tử là?
a Chỉ dành cho doanh nghiệp lớn
b Có thể hoạt động 24/7 và không giới hạn không gian(Đ)
c Không cần chiến lược marketing
d Phụ thuộc vào vị trí địa lý
Câu 34
Một lợi ích chính của đấu thầu trực tuyến trong B2B là gì?
a Giảm chi phí đấu thầu
b Minh bạch
c Tăng cơ hội giao dịch
d Tăng khả năng cạnh tranh và minh bạch trong lựa chọn nhà cung cấp(Đ) Câu 35
Trang 9Một sàn giao dịch TMĐT B2B thuần túy không có doanh thu từ?
a Bán hàng(Đ)
b Phí đăng kí
c Phí giao dịch
d Phí quảng cáo
Câu 36
Một trong những đặc điểm nổi bật của bán lẻ điện tử là:
a Chỉ bán qua Internet
b Không cần lưu kho hang hóa
c Không có tương tác trực tiếp
d Không lệ thuộc vào thời gian(Đ)
Câu 37
Một ví dụ phổ biến của marketing cho phép (Permission Marketing) là gì?
a Chạy quảng cáo pop-up trên trang các website
b Gọi điện lạnh (cold call) đến khách hàng tiềm năng
c Gửi bản tin (newsletter) qua email cho người đã đăng ký(Đ)
d Gửi email quảng cáo không có đăng ký trước
Câu 38
Mua sắm dựa trên thoả thuận dài hạn giữa bên bán và bên mua đối với một số mặt hàng nhất định, thường là nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất là
a Mua chiến lược(Đ)
b Mua ngay
c Mua qua sàn giao dịch
d Mua tại thị trường công cộng
Câu 39
Mua sắm hàng hoá, DV phục vụ nhu cầu tức thời, thường là theo giá đang tồn tại trên thị trường là
Trang 10a Mua chiến lược
b Mua giao ngay(Đ)
c Mua theo thỏa thuận
d Mua tương lai
Câu 40
Mục tiêu chính của SEO là gì?
a Tăng lượng truy cập tự nhiên từ công cụ tìm kiếm(Đ)
b Tăng số lượt chia sẻ trên mạng xã hội
c Tăng tốc độ tải trang
d Thiết kế lại giao diện website
Câu 41
Mục tiêu chính giao dịch TMĐT B2B là?
a Phục vụ doanh nghiệp
b Phục vụ người tiêu dùng
c Phục vụ sản xuất cho doanh nghiệp(Đ)
d Phục vụ tiêu dùng
Câu 42
Người mua bán kiếm lời trong bán lẻ điện tử là ai?
a Người nghiên cứu kĩ sản phẩm
b Người săn hàng khuyến mại
c Người trung gian mua sản phẩm và bán lại
d Tất cả các phương án(Đ)
Câu 43
Người mua bán kiếm lời trong bán lẻ điện tử thường hoạt động qua kênh nào sau đây?
a Các cửa hàng
b Các nền tảng thương mại điện tử và mạng xã hội(Đ)
c Các siêu thị
Trang 11d Trung tâm mua sắm
Câu 44
Nguyên vật liệu chính phục vụ cho quá trình sản xuất (ví dụ, thép lá và các linh kiện lớn trong sản xuất xe ô tô hay giấy trong sản xuất sách) là
a Hàng tiêu dùng
b MRO
c Nguyên vật liệu phụ trợ
d Nguyên vật liệu trực tiếp(Đ)
Câu 45
Nhà bán lẻ qua Internet không có cửa hàng được gọi là?
a Nhà bán hàng ảo(Đ)
b Nhà bán lẻ click-and-brick
c Nhà sản xuất bán trực tiếp
d Phố bán hang với dịch vụ chia sẻ
Câu 46
Phân biệt thương mại điện tử B2C với B2B cần sử dụng tiêu chí là gì?
a Chủ thể giao dịch(Đ)
b Khách thể giao dịch
c Mục đích giao dịch
d Phương thức giao dịch
Câu 47
Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử không nghiên cứu nội dung nào?
a Quản trị bán hàng trực tuyến
b Quản trị chiến lược(Đ)
c Quản trị chuỗi cung ứng điện tử
d Quản trị tác nghiệp bán lẻ điện tử
Câu 48
Trang 12a Không có phương án nào
b Nội dung quản trị bán lẻ điện tử(Đ)
c Nội dung quản trị chiến lược
d Quản trị rủi ro
Câu 49
Quản trị vòng đời sản phẩm được viết tắt từ nào trong tiếng Anh?
a CLM
b CML
c PLM(Đ)
d PML
Câu 50
So với chuỗi cung ứng điện tử, yếu tố nào sau đây là đặc trưng của chuỗi cung ứng truyền thống?
a Giao dịch chủ yếu dựa vào tài liệu giấy và xử lý thủ công(Đ)
b Sử dụng ERP để hoạch định nguyên vật liệu
c Sử dụng ERP để kiểm soát đầu vào
d Tự động hóa quản trị tồn kho
Câu 51
So với quản trị tác nghiệp truyền thống, quản trị tác nghiệp thương mại điện đòi hỏi gì từ nhà quản trị?
a Kiến thức quản trị
b Kiến thức thương mại điện tử(Đ)
c Kinh nghiệm quản trị
d Kỹ năng quản trị
Câu 52
Sự khác biệt chính giữa thương mại điện tử B2B và B2C nằm ở:
a Dịch vụ được bán
b Đối tượng khách hàng và quy trình ra quyết định mua hàng
Trang 13c Hàng hóa được bán
d Tất cả các phương án(Đ)
Câu 53
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc quản trị quan hệ khách hàng điện tử?
a Quản trị dữ liệu khách hàng
b Quản trị duy trì khách hàng
c Quản trị mở rộng khách hàng
d Quản trị quan hệ nhà cung ứng(Đ)
Câu 54
Thành phần nào thuộc tiền diện của hệ thống bán lẻ điện tử là?
a Danh mục hàng hóa(Đ)
b Kho hàng
c Nhân viên bán hàng
d Nhân viên nhặt hàng
Câu 55
Thế hệ đầu tiên của thương mại điện tử B2B chủ yếu sử dụng:
a Cổng thông tin
b EDI và hệ thống mạng riêng(Đ)
c EDI
d Sàn giao dịch điện tử
Câu 56
Thị trường điện tử dựa trên Web, trong đó một doanh nghiệp bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhiều doanh nghiệp thường thông qua mạng ngoại bộ (Extranet) là?
a Thị trường điện tử bên bán(Đ)
b Thị trường điện tử bên mua
c Thị trường điện tử công cộng
Trang 14d Thị trường điện tử riêng
Câu 57
Thị trường điện tử liên quan đến một ngành hoặc một phân ngành công nghiệp là
a Thị trường công cộng
b Thị trường riêng
c Thị trường theo chiều dọc(Đ)
d Thị trường theo chiều ngang
Câu 58
Thị trường điện tử tập trung vào phục vụ tất cả các ngành công nghệp là
a Thị trường công cộng
b Thị trường riêng
c Thị trường theo chiều dọc
d Thị trường theo chiều ngang(Đ)
Câu 59
Thông tư 09/2008-BCT, khái niệm website thương mại điện tử là?
a Chợ điện tử
b Hệ thống thông tin
c Sàn giao dịch điện tử
d Trang thông tin(Đ)
Câu 60
Thuật ngữ được sử dụng thay thế cho thương mại điện tử là thuật ngữ nào
a Kinh doanh điện tử(Đ)
b Thương mại cộng tác
c Thương mại giấy tờ
d Thương mại xã hội
Câu 61
Trang 15Trong chuỗi cung ứng hàng hóa, thương mại điện tử có thể hỗ trợ việc truy xuất nguồn gốc bằng cách nào?
a Cập nhật thông tin sản phẩm một lần mỗi năm
b Gửi thư tay đến từng khách hàng
c Không cho khách hàng biết nguồn gốc
d Tích hợp mã QR hoặc hệ thống theo dõi điện tử vào bao bì sản phẩm(Đ) Câu 62
Trong chuỗi cung ứng trà, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc đảm bảo chất lượng nguyên liệu đầu vào?
a Nhà cung cấp thuốc trừ sâu
b Nhà sản xuất trà gói
c Nhàt hu gôm lá trà
d Nông dân trồng cây trà(Đ)
Câu 63
Trong chuỗi tiêu dùng, ai là người cuối cùng sử dụng sản phẩm?
a Chính phủ
b Doanh nghiệp
c Người tiêu dùng
(Đ)
d Nhân viên chính phủ
Câu 64
Trong mô hình 4C, “Customer solution” (giải pháp cho khách hàng) là:
a Bán bất kỳ sản phẩm nào có lợi nhuận cao
b Đặt sản phẩm là trung tâm
c Sản phẩm
d Tạo ra sản phẩm phù hợp đúng nhu cầu khách hàng(Đ)
Câu 65
Trang 16Trong mô hình FBA, ai chịu trách nhiệm lưu kho, đóng gói và vận chuyển sản phẩm đến khách hàng?
a Amazon thực hiện lưu kho, đóng gói và vận chuyển(Đ)
b Khách hàng tự đến lấy hàng
c Người bán tự xử lý tất cả các bước
d Nhà cung cấp bên thứ ba
Câu 66
Trong mô hình thương mại điện tử B2B, đối tượng tham gia giao dịch là:
a Cá nhân với chính phủ
b Chính phủ với doanh nghiệp
c Doanh nghiệp với cá nhân
d Doanh nghiệp với doanh nghiệp(Đ)
Câu 67
Ưu điểm nổi bật của chuỗi cung ứng điện tử so với chuỗi cung ứng truyền thống là:
a Dòng thông tin chính xác
b Kiểm soát dự trữ tồn kho
c Kiểm soát số thành viên
d Rút ngắn thời gian xử lý đơn hàng và nâng cao tính minh bạch(Đ)
Câu 68
Vai trò chính của nhà bán lẻ trong chuỗi tiêu thụ sản phẩm là:
a Đáp ứng sự hài lòng của người tiêu dùng
b Phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng(Đ)
c Tái chế sản phẩm
d Tạo ra sản phẩm
Câu 69
Vai trò của người bán trong mô hình TMĐT B2B bên bán chủ đạo là:
a Đưa giá rẻ nhất
Trang 17b Kiểm soát người mua
c Tư vấn và xây dựng giải pháp theo nhu cầu khách hàng(Đ)
d Xây dựng website thương mại điện tử
Câu 70
Vấn đề bảo mật trong đấu thầu trực tuyến B2B có thể dẫn đến hậu quả nào cho chủ sàn?
a Giảm số lượng thành viên(Đ)
b Lộ thông tin kinh doanh và chiến lược giá
c Tăng chi phí cho người bán
d Tăng chi phí cho người mua
Câu 71
Việc phân loại khách hàng trong bán lẻ điện tử nhằm mục đích gì?
a Cá nhân hóa trải nghiệm mua sắm(Đ)
b Giảm đi lại cho khách hàng
c Tăng hiệu quả bán
d Tăng lợi nhuận
Câu 72
Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi là?
a Kinh doanh điện tử
b Kinh doanh(Đ)
c Thương mại điện tử
d Thương mại
Câu 73
VMI (Vendor Managed Inventory) là mô hình gì trong quản lý chuỗi cung ứng?
a Khách hàng tự quản lý tồn kho của mình
Trang 18c Nhà cung cấp chủ động giám sát và quản lý mức tồn kho của khách hàng(Đ)
d Nhà phân phối quyết định mức tồn kho cho nhà sản xuất
Câu 74
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến khả năng phối hợp trong chuỗi cung ứng?
a Hệ thống thông tin và truyền thông giữa các bên(Đ)
b Ngành công nghiệp
c Quy mô của nhà sản xuất
d Sự hiểu biết của người tiêu dùng
Câu 75
Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến hiệu quả chuỗi cung ứng?
a Chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội(Đ)
b Hệ thống cửa hàng tiện lợi
c Mức tồn kho
d Ứng dụng thương mại điện tử