Nơi đăng tải những tài liệu miễn
phí cho người học Tiếng Nhật
Dưới đây là tổng hợp mẫu cấu
trúc ngữ pháp N5 theo sách
Minna no Nihongo do mình cập
nhật Hy vọng tài liệu sẽ giúp
ích cho quá trình học tập của
Trang 3Vidu: TEDEAISDULP UAT
Anh Tanaka là nhân viên công ty
Ý nghĩa: N1 không phải là N2
CeHBODEtKA, TlEHO EKA la dang phu dinh claHO KA
Vidu: TEDSAIENKFLEAL
» #0 &tA Anh Tanaka khong phai la người Việt Nam
Ý nghĩa: N1 có phải là N2 không?
Dùng để tạo câu hỏi, câu nghi vấn, chỉ cần thêm ?` vào cuối
Trang 4Tôi là người Việt Nam Anh Minh cũng là người Việt Nam
Dùng để nói tên của ai đó
Lưu ý: không sử dụng ‡ Á, sau tên của chính mình
Ví dụ:
/c2?\ở 4l#ÐWUYU*V\Á €3 2
Anh Tanaka là nhần viên công ty
Trang 5„ - Sac Tong hop mau
ngữ phớp N5
07
Ý nghĩa: Nói và hỏi về tuổi
- Khi nói về tuổi thì thêm š V\ vào sau số tuổi
- Khi hỏi tuổi thì dùng nghi vấn từ #4, ở Vì
- Trường hợp lễ phép dùng #L\< 2 để hỏi tuổi
Ý nghĩa: Cái này / cái đó / cai kia
Đây là những danh từ chỉ thị được sử dụng như 1 danh từ và
không có danh từ đi liền sau chúng:
Ví dụ: †27= L + IMC ?V\ĐÌ< Ø?Ì< HUFF
Tôi là sinh viên của trường đại học IMC
Trang 6Tong hop mau
ngữ phớp N5
10
Ý nghĩa: Đúng vậy / không phải vậy
- S5'€3 /£5Ù*»# #4, được dùng để trả lời câu hỏi nghỉ vấn từ mà tận cùng là danh từ
Trường hợp câu nghi vấn mà tận cùng là động từ hay tính từ không
Ý nghĩa: N1 hay là N2?
Đây là dạng câu hỏi lựa chọn, được tạo từ 2 câu đơn Mỗi câu
đứng trước ?` đều là câu hỏi về cùng một đối tượng
Ví dụ:
EMES—K CTD IEA TFA
Kia là cuốn sổ hay là cuốn sách?
Ý nghĩa: N2 của N1 (N2 thuộc về N1)
Trợ từ @® có ý nghĩa chỉ sự sở hữu N2 thuộc sự sở hữu của N1
N2 có thể bỏ đi khi đã được nhắc đếntrước đó hay đã rõ nghĩa Khi N2 là 1 từ chỉ người thì không được bỏ
Ví dụ:
- #tl‡4#272Z“LU@l#Á,G3
Đây là quyển sách của tôi.
Trang 7?cZ4?\d Al#ttA.tvv€ 3®; Anh Tanaka là giáo viên a?
WWAL 6 LYVYIY TCE Không, anh ấy là kỹ sư
%Ă_ chỉ chỗ xa cả người nói và người nghe
(C55/S/#>5 mang ý nghĩa lịch sự hơn)
Trang 8eT hỏi về địa điểm
55 hỏi về phương hướng
Ý nghĩa: Cái này / cái đó / cái kia là N1 của N2
Dùng khi muốn nói 1 đồ vật nào đó xuất sứ từ đâu, do nước nào hoặc do công ty nào sản xuất ra, hoặc khi muốn nói về
thuộc tính sở hữu của đồ vật
Vi du:
CMU IMC EWA K OB <K HUET
Đây là sinh viên của trường đại học IMC
Ý nghĩa: N bao nhiêu tiền?
Dùng khi hỏi giá đồ vật, sản phẩm, dịch vụ
Ví dụ:
CIFUIE WS SCTD
Cái đồng hồ này bao nhiéu tién?
Trang 9Ý nghĩa: thêm vào trước 1 từ
để biểu thị lịch sự với người nghe
+2 l‡4?+5Ø0 c3
Hôm nay là thứ 3
Trang 10Tong hop mau
ngữ phap N5
22
Ý nghĩa: Động từ T# #3 | cấu thành vị ngữ của câu, thể hiện
thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe
Dùng ở thì hiện tại và thì tương lai
Ý nghĩa: Làm gì vào lúc nào
Để chỉ một thời điểm tiến hành một hành động ta thêm trợ
từ Í= vào sau danh từ chỉ thời gian Chú ý: Nếu thời gian không thể hiện bằng những con số thì không thêm trợ từ Ic
Ví dụ:
2 6ÙlcE6ẽ#3%
Hằng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ
Trang 11SBHEDDS CIFELDKT 3 LDADDOET
Tu Osaka dén Tokyo mat khoang 3 tiéng
- # được đặt vào cuối câu để truyền đạt cho người nghe tình
cảm của mình hoặc kỳ vọng người nghe đồng ý với những gì
mình nói
- #a được phát âm dài và xuống thấp giọng
Vidu: TANNA TCS Vat va nhi
Trang 12Ý nghĩa: Đi / đến / về N(chỉ địa điểm)
Trợ từ ^ (đọc là "ế") chỉ phương hướng di chuyển, đi sau cùng
là động từ mang ý nghĩ di chuyển từ nơi nay đến nơi khác
Ý nghĩa: Đi /đến /về bằng N (N chỉ phương tiện)
- Trợ từ *Œ mang ý nghĩa xác định cách thức, phương tiện, có
thể hiểu là: bằng , bởi
Ví dụ:
CAL CAWULY AWNFZET
Tôi đến công ty bằng xe điện
Trang 13Trợ từ È có ý nghĩa xác định đối tượng cùng tham gia hành động,
có thể hiểu là, cùng, với, cùng với
V\UYZ, U\ðG&EfÁ, 2#0Ä3 225 €3 đo
Không, không đi Chuyến tàu thường tiếp theo mới đi cơ
Trang 14Ý nghĩa: Mẫu câu này biểu thị hành động thực hiện nội
dung được diễn đạt ở danh từ
Ví dụ:
1w7—L#3
Chơi bóng đá
Trang 15- N1: Danh từ chỉ địa điểm diễn ra hành động
- N2: Danh từ chỉ đối tượng tác động của hành động
- "Œ: Trợ từ chỉ địa điểm diễn ra hành động
Ví dụ:
CLEDATIEAZHEAELE
Tôi đã đọc sách ở thư viện
Trang 16Dùng để mời mọc, rủ rê người khác cùng làm việc gì đó
Khi muốn từ chối thì dùng 3# # Ai
- 8~~ được thêm vào trước từ/danh từ để thể hiện sự lịch
sự của người nói
Ví dụ:
Idl7I rượu, I#l#‡Z43+I| việc ngắm hoa anh đào
Trang 17- N: Danh từ chỉ phương tiện
- "€: Trợ từ chỉ phương tiện, phương thức, phương pháp thực hiện hành động
Ví dụ:
/Ý4'€Z'2c5^A U\š&3
Tôi đi đến trường bằng xe buýt
Ý nghĩa: Từ/câu trong tiếng là gì?
Dùng để hỏi cách nói một từ, câu bằng một tiếng nào đó Từ,
câu được hỏi thường để trong dấu T
Ví dụ:
Ixđ5#451 l4 ÄAE2 2C €#ZA,C€37$ẻ
"Sayonara" trong Tiếng Việt là gì?
Ý nghĩa: Làm N2 cho N1
dụ:
CHEB IC TRAE DEET
Tôi sẽ viết thư cho ban
Trang 18
„ - Sac Tong hop mau
Tam HAE íC (cl£4,c # 4b5VU\&3
Tôi đã học tiếng Nhật từ cô Tâm
Ý nghĩa: Đã rồi / vẫn chưa
- 55 V &L?=: Đã rồi
- #7: Chỉ một hành động hay trạng thái vẫn chưa xảy ra
- Khang dinh: 4), 5 V &L*Z
- Phủ định: V\V\X, &Z?##
Ví dụ:
HICIAZENELED Bạn đã ăn cơm chưa?
LULA, E7E KhOng, tdi van chua an
Trang 19„ - Sac Tong hop mau
ngữ phớp N5
49
Ý nghĩa: Tính từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh
từ Đối với tính từ đuôi #4 thì để ở dạng có #4 trước danh từ
Trang 21AEFLOKENSODIEESULWCS ELT, PTUTC
Đồ ăn Việt Nam ngon Và rẻ nữa
Ý nghĩa: N là cái nào ?
hi là từ để hỏi "cái nào" Sử dụng để yêu cầu người nghe chọn một trong số những cái đưa ra
Trang 22„ - Vệ Tong hop mau
Ýnghĩa: I?`5 | được dùng để nối hai câu thành một câu
Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2
Ví dụ:
CDABHSOEKADS MMZEKGECA
Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo
Trang 23Minh SAISLE TAL PR BOE
Anh Minh co xe dap
Trang 24Tong hop mau
Trang 26Khi chữ số đi kèm với hậu tố chỉ đơn vị thì được gọi là lượng
từ Thông thường thì lượng từ được đặt trước động từ mà nó
bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian
Trang 27Ý nghĩa: Giữa N1 và N2 cái nào (ở đâu) Hơn
Cach tra Idi: N1/N2 DIEDRA CH
Ý nghĩa: Trong phạm vi N1: Cái gì/ở đâu/ai/khi nào nhất?
Cách trả lời: N2 Đ\U\Bl#Á ACT
Ví dụ:
DE < CENBUBIFAEBTEDU CET Do Trong gia đình bạn ai là người cao nhất
BERBWUBISAEBDEDUTCS
Bố là người cao nhất
Trang 30V\#RR§2Ø*3š2CV\# 37?! Bây giờ trời có mưa không?
l‡V, 5š 2 CU\&# 32 Có, trời đang mưa
Ý nghĩa: Làm gì đó nhé
Ví dụ:
BOYV—-%ZEVEL EDDY Tôi gọi taxi cho bạn nhé
Trang 32vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn ở hiện tại
Ví dụ: #At#\? 5 — 2L 'CU\&# 3o Tôi đã lập gia đình
Trang 33Ý nghĩa: Làm V, làm V Dùng thể “C để nối các động từ với
nhau Thể của câu quyết định bởi động từ cuối câu
Ví dụ:
HB&VAFVIEL UO VYvrI-ZHOC BHAUFET
Buổi sáng, tôi chạy bộ, tắm rồi đến công ty
Trang 36Ví dụ:
0l#2?'\L\5^AU\#7cVV€ 3
Tôi rất muốn đi Hokkaido.
Trang 38MWSKAlC TEPTFA!|RSEW CHRWET
Trước khi đi ngủ , chúng ta nói Oyasuminasai
Trang 39Ý nghĩa: Chúng ta dùng I”ŒI để biểu thị địa điểm, tình
huống mà một việc gì đó xảy ra
Ví dụ:
DUE CHADUITAZUWE LIED
Trong cuộc họp anh/chị có phat biéu y kién gi khéng?
111
Ý nghĩa: Khi muốn đề nghị hoặc đề xuất một cái øì đó với
người khác, chúng ta dùng trợtừ Ir€& để biểu thị một
Trang 40113
Ý nghĩa: Khi muốn hỏi ý kiến của ai đó về một cái gì đó thì
dùng mẫu câu [~l=2V\IC#5&®&\v\#3?#®$ | và chú ý không cần ltI ởsau lt51
Trang 42DELISK OS SAICKEDLTHIFE LE
T6i cho chi Kimura mượn sách
Trang 43Ý nghĩa: ~ sau khi
Vidu: S5NDXZDE5 TEV VI-ZBHVETF
Sau khi về nhà tôi sẽ tắm (vòi hoa sen) ngay
Trang 44
Minano co ban
Hụ vọng tời liệu nàu giúp ích cho viéc hoc tap Tiéng
Nhột củo bạn được tốt hơn
Truu cập website sachnhatngu.com để tỏi thêm các tòi
liệu hữu ích khác
Ngoài tời liệu mién phi, minh cing cung cdp cdc san
phdm Flashcard giúp cho việc học tập Tiéng Nhat dat hiệu quỏ cao hơn, đặt biệt là Kanji Nếu quan tâm bạn
có thể đặt trực tiếp tại web sachnhatngu.com, hoặc các