HÀ NỌI, 03/2023 CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Déc Hip — Tw do—Hamh phic BAN XAC NHAN CHINH SUA LUAN VAN THAC SI Tụ và tên tác giã luận văn: Lê Minh Hiếu ĐỀ tài luận văn: Xây dựng
Trang 1TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
Nganh Quan ly céng nghiép
Giảng viên hướng dẫn: PGS TS Phạm Văn Hùng
Chữ ký của GVHD
Trang 2HÀ NỌI, 03/2023
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Déc Hip — Tw do—Hamh phic
BAN XAC NHAN CHINH SUA
LUAN VAN THAC SI
Tụ và tên tác giã luận văn: Lê Minh Hiếu
ĐỀ tài luận văn: Xây dựng chiến lược sản phẩm thiết bị mạng ti Tổng công
ty công nghiệp công nghề cao Viettel
Chuyên ngành: Quan lý công nghiệp
Mã số 5V: 20202104M
Tác giá, Xgười hướng dẫn khoa học và Hệt déng cham luận vẫn xác nhận tác giả đã sửa chữa, bố sung luận văn theo biền bán họp Hội đồng
Chỉnh sứa phạm vi nghiên cứu Thay đối tần các chương cho phú hợp nội dung luận văn
Bỏ các trích dẫn đặt tại các tiên đề lớn
Sữa các lỗi về ngĩt pháp, chính tả
BS sung ede yêu lỗ định lượng tại kết luận chương 3 và chương 4
xa
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Trang 3
Dé tai: Xây đựng chiến lược sản phẩm thiết bị mạng tại Tổng công íy công
nghiệp công nghệ cao Viettal
Tác giá luận vẫn: Lê Minh Hiểu
Mã học viên: 20202104M
Khiỏa: 2020B
Người hướng dẫn: PGS.TS Phạm Văn Hùng,
Trường Cơ kiủ — Đại học Bách khoa Hà Nội
Giáp viên huứng dẫn
fa ghỉ rõ họ lên
Trang 4DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Trang 5Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 6Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 73.2.3 Cơ hội (Opportuify) se keieioieroeesaeoeoe SF
3.411ình thành các mục tiêu và kế hoạch chiến lược - 34
3.4.1 Chiẳn lược phat trién thi trudng
3.5.1 Về chất lượng thiết bị: so ben 3G
3.5.2 Vẻ chất lượng địch vụ hỗ trợ san triển khai 58
CHƯƠNG 4 ĐÈ XUẤT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỄN SAN PHAM MẠNG
4.1.2 Chiến lược về chất lượng - địch vụ: 65
4.1.3 Giải pháp về hoạt đồng chăm sóc khách hàng: 66
4.1.4 Giai php whe ton NM NOP ccecccessecceccesssessesseserteneerasserseneersees ĐỔI
4.2.1 Doanh thu viễn thông truyền thông sụt giảm, đạt “điểm bão hòa” 67
4.2.2 Chỉnh sách phát triển của nhả nước «eo
4.3.3 Rồi cảnh môi trường kinh đoanh ngoài nước 68
4.3.4 Chiến lược thâm nhập thị trưởng ngoài nước 69
4.3 Chién luge cải tiên chất lượng sản phẩm 1
4.4.1 Tổng quan vó ONT sen eiseirrrerreoeeoee 72
4.4.3 Phân tích ưu nhược điểm - 73
4.5 Chiến lược nâng cấp công nghệ: wil 6 eo 74
4.5.1 Wi-Fi 6 hay Wi-Fi 802.11ãx là gÌ2 74
4.6 Chiến lược nghuẻn cứu phát triển wifi 7 Đón dẫu công nghệ 7
Trang 8Loi camon
Lời đầu tiền, tôi xin chân thành cảm ơn thầy PGS Pham Van [img —‘Truéng
cơ khi - Đại học Bách Khoa Hà Nội đã dành nhiều thời gian, lâm sức, tậu tình
hướng dẫn, chỉ bào, giứp đở tôi bằng tắt cả lòng nhiệt huyết để cỏ thế hoàn thành
nghiên cứu và bản luận văn nảy sau 2 năm nghiên cửu Đồng thỏi, tôi xin gửi lời
nbal dén Ban lãnh đạo ving quy thay cổ, cán bộ Đại học Bach Khoa Hà Nội trơng suốt quá trình học tập và nghiên cứu vừa qua dã tận tinh giúp
đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cũng như truyền thụ lại những kiến thức, kinh nghiệm quý báu để ôi hoàn thành chương trình Thạc sĩ Khoa học
'Tóm tắt nội dưng luận văn
Phát trì phẩm mới đông vai trỏ rắt quan trọng trong quá trình hoại đờng
và phát triển của doanh nghiệp nói chung và Tổng công ty công nghiệp công nghệ
cao Viettal nói Tiêng, đó chỉnh là chính sách đầu tiền quan trọng nhất của hệ thông
Marketing-mix quyết định tới lĩnh vực hoạt đêng của công ty Do vậy, việc xây dựng một quy trình phút biển sin phẩm ph hợp với điều kiện thực tẻ, nguồn lực, nguồn tải nguyên và cơ sở vật chất sẵn có của doanh nghiệp, đồng thời cũng cần vân hành linh hoạt trong tỉnh hinh Kinh tế mới, được xem là vẫn để cấp thiết đối với doanh nghiệp để duy trì hoạt động và phát triển bén ving
Luận văn nghiên cứu đã cơ bản khải quát được các khải niệm về sản phẩm,
sản phẩm mới, chu kỷ sống, đưa ra những phân tích SWOT, CSÁT và các giai
đoạn phát triển sản phẩm, tử đó nghiên cửu đưa ra các chiến lược phát triển săn
phẩm mới cho công ty 'Lác giả cũng nghiên cứn, để xuất những công nghệ và thiết
kẻ xu hướng trong nghành, giúp đoanh nghiệp tỉnh giảm quả trình sản xuất, đẩy
nhanh hoạt động chung của doanh nghiệp
Trong quá tình nghiên cứu luận văn còn nhiều lưn chế và khó tránh khối những thiêu sót Vì vậy, tác giả kinh mong nhận được sự đóng góp của các thây cô
và đọc giả quan tâm
HỌC VIÊN
ý và shỉ rõ he tÊn
Trang 9Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 103.2.3 Cơ hội (Opportuify) se keieioieroeesaeoeoe SF
3.411ình thành các mục tiêu và kế hoạch chiến lược - 34
3.4.1 Chiẳn lược phat trién thi trudng
3.5.1 Về chất lượng thiết bị: so ben 3G
3.5.2 Vẻ chất lượng địch vụ hỗ trợ san triển khai 58
CHƯƠNG 4 ĐÈ XUẤT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỄN SAN PHAM MẠNG
4.1.2 Chiến lược về chất lượng - địch vụ: 65
4.1.3 Giải pháp về hoạt đồng chăm sóc khách hàng: 66
4.1.4 Giai php whe ton NM NOP ccecccessecceccesssessesseserteneerasserseneersees ĐỔI
4.2.1 Doanh thu viễn thông truyền thông sụt giảm, đạt “điểm bão hòa” 67
4.2.2 Chỉnh sách phát triển của nhả nước «eo
4.3.3 Rồi cảnh môi trường kinh đoanh ngoài nước 68
4.3.4 Chiến lược thâm nhập thị trưởng ngoài nước 69
4.3 Chién luge cải tiên chất lượng sản phẩm 1
4.4.1 Tổng quan vó ONT sen eiseirrrerreoeeoee 72
4.4.3 Phân tích ưu nhược điểm - 73
4.5 Chiến lược nâng cấp công nghệ: wil 6 eo 74
4.5.1 Wi-Fi 6 hay Wi-Fi 802.11ãx là gÌ2 74
4.6 Chiến lược nghuẻn cứu phát triển wifi 7 Đón dẫu công nghệ 7
Trang 11Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 12MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 131.7.1 Cho yu t6 cht Quai scesusseienseeiassnienstenasenieesensnansees 20
1.7.2 Các yếu tổ khách quan eeeseeeriraseraseoe.2T
CHUONG 2 QUA TRINH PHAT TRIEN SAN PHAM ONT TAI VHT 24
2.1.1 Giới thiệu v Tập de đoàn C¡ ng nghiệp Viễn thông Guin dé (vietten
224
2.1.2 Giới thiện về Lễng Công ty Công - Nghiệp © Công lạ Nghệ C Cao Viettel
2.1.3 Giới thiêu một số sản phẩm thiết bị mạng BO
3.2 Phân tich và đánh giá các thuộc tính của sản phẩm ONT 37
2.3.1 Sự kiên bắt đầu, sự kiện kết thúc, đầu vào, đâu ra của quy trình 37
2.3.2 Các giai đoạn chính của quy trình 3⁄7
2.8 8o sánh dành giá chất hượng sán phẩm ONT voi cde vendor khác 47
2.8.1 Câu hình giao điện [nteriace AT
2.8.2 Câu hình phản cứng thiết br oi để
2.8.3 Tính năng phần mễm à áseeeceeraeeoe 4E
2.8.5 Tương thích IoP nen neeieieroeeaeeoe SO
CHƯƠNG 3 PHÁT THIÊN k KINH ĐOANH SẢN PHẨM OXT TẠI VIT 53
Trang 144.7 Chiến lược cái tidn quy trinh sam 2Uat oc ecccessscassesiesseesssesnesseeseiee
4.8 Lựa chọn và đề xuất thực tiễn chiến lược
4.8.1 Phương án tếi tru vật tư tem nhấn
4.8.2 Phương án tôi ưu quản lý seri niurniber co
4.8.3 So sánh quy trình sản sual cũ và äuới 2s
KẾT LUẬN CHƯƠNG IV
KẾT LUẬN LUẬN V
DANH MỤC THAM KHẢO
Trang 15
1.7.1 Cho yu t6 cht Quai scesusseienseeiassnienstenasenieesensnansees 20
1.7.2 Các yếu tổ khách quan eeeseeeriraseraseoe.2T
CHUONG 2 QUA TRINH PHAT TRIEN SAN PHAM ONT TAI VHT 24
2.1.1 Giới thiệu v Tập de đoàn C¡ ng nghiệp Viễn thông Guin dé (vietten
224
2.1.2 Giới thiện về Lễng Công ty Công - Nghiệp © Công lạ Nghệ C Cao Viettel
2.1.3 Giới thiêu một số sản phẩm thiết bị mạng BO
3.2 Phân tich và đánh giá các thuộc tính của sản phẩm ONT 37
2.3.1 Sự kiên bắt đầu, sự kiện kết thúc, đầu vào, đâu ra của quy trình 37
2.3.2 Các giai đoạn chính của quy trình 3⁄7
2.8 8o sánh dành giá chất hượng sán phẩm ONT voi cde vendor khác 47
2.8.1 Câu hình giao điện [nteriace AT
2.8.2 Câu hình phản cứng thiết br oi để
2.8.3 Tính năng phần mễm à áseeeceeraeeoe 4E
2.8.5 Tương thích IoP nen neeieieroeeaeeoe SO
CHƯƠNG 3 PHÁT THIÊN k KINH ĐOANH SẢN PHẨM OXT TẠI VIT 53
Trang 16Loi camon
Lời đầu tiền, tôi xin chân thành cảm ơn thầy PGS Pham Van [img —‘Truéng
cơ khi - Đại học Bách Khoa Hà Nội đã dành nhiều thời gian, lâm sức, tậu tình
hướng dẫn, chỉ bào, giứp đở tôi bằng tắt cả lòng nhiệt huyết để cỏ thế hoàn thành
nghiên cứu và bản luận văn nảy sau 2 năm nghiên cửu Đồng thỏi, tôi xin gửi lời
nbal dén Ban lãnh đạo ving quy thay cổ, cán bộ Đại học Bach Khoa Hà Nội trơng suốt quá trình học tập và nghiên cứu vừa qua dã tận tinh giúp
đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cũng như truyền thụ lại những kiến thức, kinh nghiệm quý báu để ôi hoàn thành chương trình Thạc sĩ Khoa học
'Tóm tắt nội dưng luận văn
Phát trì phẩm mới đông vai trỏ rắt quan trọng trong quá trình hoại đờng
và phát triển của doanh nghiệp nói chung và Tổng công ty công nghiệp công nghệ
cao Viettal nói Tiêng, đó chỉnh là chính sách đầu tiền quan trọng nhất của hệ thông
Marketing-mix quyết định tới lĩnh vực hoạt đêng của công ty Do vậy, việc xây dựng một quy trình phút biển sin phẩm ph hợp với điều kiện thực tẻ, nguồn lực, nguồn tải nguyên và cơ sở vật chất sẵn có của doanh nghiệp, đồng thời cũng cần vân hành linh hoạt trong tỉnh hinh Kinh tế mới, được xem là vẫn để cấp thiết đối với doanh nghiệp để duy trì hoạt động và phát triển bén ving
Luận văn nghiên cứu đã cơ bản khải quát được các khải niệm về sản phẩm,
sản phẩm mới, chu kỷ sống, đưa ra những phân tích SWOT, CSÁT và các giai
đoạn phát triển sản phẩm, tử đó nghiên cửu đưa ra các chiến lược phát triển săn
phẩm mới cho công ty 'Lác giả cũng nghiên cứn, để xuất những công nghệ và thiết
kẻ xu hướng trong nghành, giúp đoanh nghiệp tỉnh giảm quả trình sản xuất, đẩy
nhanh hoạt động chung của doanh nghiệp
Trong quá tình nghiên cứu luận văn còn nhiều lưn chế và khó tránh khối những thiêu sót Vì vậy, tác giả kinh mong nhận được sự đóng góp của các thây cô
và đọc giả quan tâm
HỌC VIÊN
ý và shỉ rõ he tÊn
Trang 171.7.1 Cho yu t6 cht Quai scesusseienseeiassnienstenasenieesensnansees 20
1.7.2 Các yếu tổ khách quan eeeseeeriraseraseoe.2T
CHUONG 2 QUA TRINH PHAT TRIEN SAN PHAM ONT TAI VHT 24
2.1.1 Giới thiệu v Tập de đoàn C¡ ng nghiệp Viễn thông Guin dé (vietten
224
2.1.2 Giới thiện về Lễng Công ty Công - Nghiệp © Công lạ Nghệ C Cao Viettel
2.1.3 Giới thiêu một số sản phẩm thiết bị mạng BO
3.2 Phân tich và đánh giá các thuộc tính của sản phẩm ONT 37
2.3.1 Sự kiên bắt đầu, sự kiện kết thúc, đầu vào, đâu ra của quy trình 37
2.3.2 Các giai đoạn chính của quy trình 3⁄7
2.8 8o sánh dành giá chất hượng sán phẩm ONT voi cde vendor khác 47
2.8.1 Câu hình giao điện [nteriace AT
2.8.2 Câu hình phản cứng thiết br oi để
2.8.3 Tính năng phần mễm à áseeeceeraeeoe 4E
2.8.5 Tương thích IoP nen neeieieroeeaeeoe SO
CHƯƠNG 3 PHÁT THIÊN k KINH ĐOANH SẢN PHẨM OXT TẠI VIT 53
Trang 18MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 194.7 Chiến lược cái tidn quy trinh sam 2Uat oc ecccessscassesiesseesssesnesseeseiee
4.8 Lựa chọn và đề xuất thực tiễn chiến lược
4.8.1 Phương án tếi tru vật tư tem nhấn
4.8.2 Phương án tôi ưu quản lý seri niurniber co
4.8.3 So sánh quy trình sản sual cũ và äuới 2s
Trang 20MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 214.7 Chiến lược cái tidn quy trinh sam 2Uat oc ecccessscassesiesseesssesnesseeseiee
4.8 Lựa chọn và đề xuất thực tiễn chiến lược
4.8.1 Phương án tếi tru vật tư tem nhấn
4.8.2 Phương án tôi ưu quản lý seri niurniber co
4.8.3 So sánh quy trình sản sual cũ và äuới 2s
Trang 22Loi camon
Lời đầu tiền, tôi xin chân thành cảm ơn thầy PGS Pham Van [img —‘Truéng
cơ khi - Đại học Bách Khoa Hà Nội đã dành nhiều thời gian, lâm sức, tậu tình
hướng dẫn, chỉ bào, giứp đở tôi bằng tắt cả lòng nhiệt huyết để cỏ thế hoàn thành
nghiên cứu và bản luận văn nảy sau 2 năm nghiên cửu Đồng thỏi, tôi xin gửi lời
nbal dén Ban lãnh đạo ving quy thay cổ, cán bộ Đại học Bach Khoa Hà Nội trơng suốt quá trình học tập và nghiên cứu vừa qua dã tận tinh giúp
đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cũng như truyền thụ lại những kiến thức, kinh nghiệm quý báu để ôi hoàn thành chương trình Thạc sĩ Khoa học
'Tóm tắt nội dưng luận văn
Phát trì phẩm mới đông vai trỏ rắt quan trọng trong quá trình hoại đờng
và phát triển của doanh nghiệp nói chung và Tổng công ty công nghiệp công nghệ
cao Viettal nói Tiêng, đó chỉnh là chính sách đầu tiền quan trọng nhất của hệ thông
Marketing-mix quyết định tới lĩnh vực hoạt đêng của công ty Do vậy, việc xây dựng một quy trình phút biển sin phẩm ph hợp với điều kiện thực tẻ, nguồn lực, nguồn tải nguyên và cơ sở vật chất sẵn có của doanh nghiệp, đồng thời cũng cần vân hành linh hoạt trong tỉnh hinh Kinh tế mới, được xem là vẫn để cấp thiết đối với doanh nghiệp để duy trì hoạt động và phát triển bén ving
Luận văn nghiên cứu đã cơ bản khải quát được các khải niệm về sản phẩm,
sản phẩm mới, chu kỷ sống, đưa ra những phân tích SWOT, CSÁT và các giai
đoạn phát triển sản phẩm, tử đó nghiên cửu đưa ra các chiến lược phát triển săn
phẩm mới cho công ty 'Lác giả cũng nghiên cứn, để xuất những công nghệ và thiết
kẻ xu hướng trong nghành, giúp đoanh nghiệp tỉnh giảm quả trình sản xuất, đẩy
nhanh hoạt động chung của doanh nghiệp
Trong quá tình nghiên cứu luận văn còn nhiều lưn chế và khó tránh khối những thiêu sót Vì vậy, tác giả kinh mong nhận được sự đóng góp của các thây cô
và đọc giả quan tâm
HỌC VIÊN
ý và shỉ rõ he tÊn
Trang 231.7.1 Cho yu t6 cht Quai scesusseienseeiassnienstenasenieesensnansees 20
1.7.2 Các yếu tổ khách quan eeeseeeriraseraseoe.2T
CHUONG 2 QUA TRINH PHAT TRIEN SAN PHAM ONT TAI VHT 24
2.1.1 Giới thiệu v Tập de đoàn C¡ ng nghiệp Viễn thông Guin dé (vietten
224
2.1.2 Giới thiện về Lễng Công ty Công - Nghiệp © Công lạ Nghệ C Cao Viettel
2.1.3 Giới thiêu một số sản phẩm thiết bị mạng BO
3.2 Phân tich và đánh giá các thuộc tính của sản phẩm ONT 37
2.3.1 Sự kiên bắt đầu, sự kiện kết thúc, đầu vào, đâu ra của quy trình 37
2.3.2 Các giai đoạn chính của quy trình 3⁄7
2.8 8o sánh dành giá chất hượng sán phẩm ONT voi cde vendor khác 47
2.8.1 Câu hình giao điện [nteriace AT
2.8.2 Câu hình phản cứng thiết br oi để
2.8.3 Tính năng phần mễm à áseeeceeraeeoe 4E
2.8.5 Tương thích IoP nen neeieieroeeaeeoe SO
CHƯƠNG 3 PHÁT THIÊN k KINH ĐOANH SẢN PHẨM OXT TẠI VIT 53
Trang 244.7 Chiến lược cái tidn quy trinh sam 2Uat oc ecccessscassesiesseesssesnesseeseiee
4.8 Lựa chọn và đề xuất thực tiễn chiến lược
4.8.1 Phương án tếi tru vật tư tem nhấn
4.8.2 Phương án tôi ưu quản lý seri niurniber co
4.8.3 So sánh quy trình sản sual cũ và äuới 2s
KẾT LUẬN CHƯƠNG IV
KẾT LUẬN LUẬN V
DANH MỤC THAM KHẢO
Trang 25
4.7 Chiến lược cái tidn quy trinh sam 2Uat oc ecccessscassesiesseesssesnesseeseiee
4.8 Lựa chọn và đề xuất thực tiễn chiến lược
4.8.1 Phương án tếi tru vật tư tem nhấn
4.8.2 Phương án tôi ưu quản lý seri niurniber co
4.8.3 So sánh quy trình sản sual cũ và äuới 2s
Trang 26MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 27DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Ilình 3.5 Biểu để khảo sát đánh gia cham sóc khách hàng 59
Trang 28DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Trang 29DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Ilình 3.5 Biểu để khảo sát đánh gia cham sóc khách hàng 59
Trang 303.2.3 Cơ hội (Opportuify) se keieioieroeesaeoeoe SF
3.411ình thành các mục tiêu và kế hoạch chiến lược - 34
3.4.1 Chiẳn lược phat trién thi trudng
3.5.1 Về chất lượng thiết bị: so ben 3G
3.5.2 Vẻ chất lượng địch vụ hỗ trợ san triển khai 58
CHƯƠNG 4 ĐÈ XUẤT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỄN SAN PHAM MẠNG
4.1.2 Chiến lược về chất lượng - địch vụ: 65
4.1.3 Giải pháp về hoạt đồng chăm sóc khách hàng: 66
4.1.4 Giai php whe ton NM NOP ccecccessecceccesssessesseserteneerasserseneersees ĐỔI
4.2.1 Doanh thu viễn thông truyền thông sụt giảm, đạt “điểm bão hòa” 67
4.2.2 Chỉnh sách phát triển của nhả nước «eo
4.3.3 Rồi cảnh môi trường kinh đoanh ngoài nước 68
4.3.4 Chiến lược thâm nhập thị trưởng ngoài nước 69
4.3 Chién luge cải tiên chất lượng sản phẩm 1
4.4.1 Tổng quan vó ONT sen eiseirrrerreoeeoee 72
4.4.3 Phân tích ưu nhược điểm - 73
4.5 Chiến lược nâng cấp công nghệ: wil 6 eo 74
4.5.1 Wi-Fi 6 hay Wi-Fi 802.11ãx là gÌ2 74
4.6 Chiến lược nghuẻn cứu phát triển wifi 7 Đón dẫu công nghệ 7
Trang 31DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Ilình 3.5 Biểu để khảo sát đánh gia cham sóc khách hàng 59
Trang 32Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 33Hình 3.6 Biểu đỗ khảo sắt đảnh giả việc thuận tiện liên hệ hỗ trợ
Hình 3.7 Biễu đỏ khảo sát đánh giá sự tôi ưu lắp đật
Hình 3.8 Biểu đồ khảo sát đánh giá cam kết về thời gian hỗ trợ
\lình 3.9 CSA'I' thành phân — chất lượng sắn phẩm
Hình 3.10 CSÁT thành phân chất lượng đehvụ
Tĩnh 4.1 Ngoại quan chúng vỏ ONT
Hình 4.2 WiR 6 giúp kết nỗi nhiều thiết bị
Hình 4.3 Wiñ 6 cung cấp tốc đỏ mạng lên tới 9.6Gbps
Hìmh 4.4 Tinh năng của OFDMA trên wifi 6
link 4.5 Công nghệ MU-MMO 8x8
Hình 4.6 Cơ chế B55 Coloring được sử dụng trong 8U2.11a%
Hình 4.7 Giao điện ten Hotline và MyViettll, co eeeeeoee Hình 4.8 Quy nình sản xuất ONT hiện bại
Iĩình 4.9 Quy trình sản xuất ONT cai tién
Trang 34MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 35MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 36MUC LUC
CHƯƠNG 1 CU SO LY THUvET VE QUA TRINIL POAT TRLEN SAN
1.2 Khải niệm về sản phẩm va phat triển sản phẩm mới e c Ï
1.2.2 Khai niém phát triển sàn phẩm mới 2
1.3 Quy trình phát tiễn sản phẩm 050SSeeeiersersrrrersee TP
1.3 Phát triễn và thiết kê sản phẩm 0 sec Đ
1.3.6 Thử nghiệm/ kiểm nghiệm thị trưởng LO
1.3.8 Kiểm tra và đánh giá cnnesereeraarsraseeoee TT
1.4 Vòng đời của sản phẩm so Series, TT
1.5.3 Các phương pháp đổi mới và phát triển săn phẩm mới I6
1.6 Các mô hình thiết kể và phát triển sản phẩm msi 17
1.6.1 Mé hink phin doa theo phong ban (Departmenlal-stage models).17 1.6.2 M6 hin giai đoạn hoạt động và kỹ thuật đồng thời (Activity-slage
1.6.3 Mé hinh lign elnte nang (Cross functional models/teams) 18 1.6.4 Mé hinh gia doan quyét định (Decision stage models) 218
1.6.8 M6 hink quá trình chuydn dd: (Conversion process models 18,
1.6.6 Mô hinh phản tmg (Response Models) 18
1.6.7 Mô hình mạng (Xetwork Models) ceceeeeeeoe LỆ
1.6.8 Mô lĩnh thuê rigo2i(Outsourced) 19
1.7 Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình phảt triển sản nhẫm 20
Trang 37DANH MỤC HÌNH VE
Hình 1.1 Các cấp độ của sản phẩm [4] "
1linh 1.2 Quy trình 8 bước phát triển sản phẩm [6] 4
Hinh 1.3 Vang đôi cúa sản phẩm |2]
Hình 1.4 Phát tiển nên tảng tạo ra cfu trúc 1e cho một sản phan Bì 14 Tình 1.5 Mô là tô hình phân đoạn theo phòng ban [2] 7
Hình 2.1 Tập đoàn Cổng nghiệp Viễn thông Quân đội (Vietie) 25 Hình 3.2 Năm 2021 Victtel giành 22 giải thưởng kinh doanh quốc tế [11] 26 Linh 2.3 Logo Tổng công ty công nghiệp công nghệ cao Viettel (VITT) 28 Hình 2.4 Thủ tưởng chính phủ Phạm Minh ©°hính ghé thầm VHT [13] 29
Tình 2.9 Sản phẩm hệ thông tính cước thời gian thực [1 + 36
Hinh 2.10 Sơ đồ quy trình kinh doanh 38
Hình 2.11 Tống quan nhu nhu cầu sứ dụng mạng internet 37
Hình 2.12 Kích thước bao ƠNT — Trình 3.13 Bỗ trí các thành phần trên võ SONT 40
Hình 2.14 Mặt trước ONT 41
Hình 2.16 Giao điện logo Vietlel và đeeal dẫn sảng 42
Ilĩnh 2.20 Giao điên mật san các cổng kết nỗi ONT Singleband 43
Hình 2.21 Giao diễn mặt sau các công kết nỗi ONT Dualband 43 Hình 2.22 Giao diện tem Hotline và tan My Vietl, dd
Tlinh 2.23 Tem Certificate AA
Hình 2.24 Tem bão hành - << AS
Hình 2.25 Topo đo kiểm tốc độ wif $0
Ilình 3.1 Biểu đỗ khảo sát khả năng đáp ứng kinh đoanh 56 Hình 3.2 Biểu đồ kháo sát tinh én định sán phẩm c., S7
Hình 3.3 Biểu đỏ khảo sát đánh giá vẻ thiết kế sản phẩm ST
Hình 3.4 Biểu đủ khảo sát đánh giả thông tin và HDST2 58
Ilình 3.5 Biểu để khảo sát đánh gia cham sóc khách hàng 59